Mục tiêu: - HS thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 - HS viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ.. Các hoạt động Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Ổn định lớp II.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ ngày tháng năm
Học vần (2 tiết) Bài 60: om - am
A Mục tiêu:
- HS đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng
- Viết được om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề Nói lời cảm ơn.
B Đồ dùng dạy học;
- Sử dụng tranh minh họa SGK ; bộ ghép chữ lớp 1
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I Ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết nhà rông, nắng chang chang
- Đọc bài 59 SGK
- GV nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 60: om - am
2 Nhận diện – phát âm
* Vần om:
+ Nêu cấu tạo vần om?
+ Ghép đọc om – xóm – làng xóm
* Vần am
+ Nêu cấu tạo vần am?
+ So sánh om, am?
+ Ghép đọc am – tram – rừng tràm
* Đọc tổng hợp lại bài
- GV cho đọc theo thứ tự và không theo
thứ tự
* Đọc từ ứng dụng
Chòm râu quả tram
Đom đóm trái cam
- GV y/c đọc, tìm tiếng có vần om, am
* Hướng dẫn viết
- HS viết bảng con
- 3 HS đọc
- HS đọc tên bài
+ Gồm o và m
+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ
+ Gồm a và m + Giống ở m, khác ở o và a
+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ
- HS đọc (CN – N – CL)
- 1 HS đọc trơn 4 từ
- HS đọc (CN – CL)
- Tìm tiếng có om, am
Trang 2- GV ghi bảng kết hợp nêu qui trình viết
các chữ om, am, làng xóm, rừng tràm
- GV đọc cho viết, quan sát sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- Quan sát tranh vẽ, nêu nội dung tranh
vẽ SGK tr.113 và đọc câu văn
Mưa tháng bảy gãy cành tram
Nắng tháng tám rám trái bòng
- GV uốn nắn, sửa phát âm
b Luyện viết:
- GV y/c mở vở tập viết bài 60, đọc -
viết om, am, nhắc những chú ý khi viết.
c Luyện nói: Nói lời cảm ơn
- GV y/c quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Khi nhận bóng em đã nói gì?
+ Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?
+ Em nói điều đó với ai? Khi nào?
+ Thường khi nào ta nói lời cảm ơn?
*Trò chơi: Thi đáp lời cảm ơn
- GV nhận xét, đánh giá
IV Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bài SGK
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 61
- HS viết bảng con
- HS đọc (CN – N – CL)
- HS quan sát, nhận xét tranh
- 1 HS đọc câu văn, tìm tiếng có vần
om,am, đọc tram, tám, rám
- HS đọc câu văn (CN – CL)
- HS viết bài 60 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát, trả lời + Vẽ mẹ cho em bóng + Con xin mẹ, con cảm ơn mẹ + HS trả lời
+ Khi được giúp đỡ, được ai cho vật gì…
+ Mỗi đội 2 HS, 1 HS đóng vai tạo ra 1 tình huống, 1 Hs thực hiện tình huống
và nói lời cảm ơn
- HS đọc (CN – CL)
Mĩ thuật
Vẽ cây
A Mục tiêu:
- HS nhận biết hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của cây và nhà
- HS biết cách vẽ cây và nhà
- Vẽ được bức tranh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu theo ý thích
Trang 3B Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị một số tranh vẽ về các loại cây: cây tre, cây bàng…
- HS: vở tập vẽ, bút chì, bút màu…
C Các hoạt động dạy học:
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng của HS?
- GV nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động
* Hoạt động 1: Quan sát – nhận xét
- GV y/c :
+ Nêu tên cây?
+Cây gồm những bộ phận nào?
+ Cây thường có những màu gì?
+Em hãy kể thêm 1 số loại cây khác?
- GV nhận xét – KL: Có nhiều loại cây
khác nhau Cây gồm có vòm lá, thân, cành,
hoa, quả
* Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ
- Quan sát hình vẽ, nêu các bước vẽ
+ B1: Vẽ thân cành
+ B2: Vẽ vòm lá
+B3: Vẽ thêm chi tiết (hoa, quả)
+ B4: Vẽ màu theo ý thích
- Quan sát bài vẽ của HS năm trước, GV
hỏi:
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
* Hoạt động 3: Thực hành vẽ
- GV hướng dẫn thực hành vẽ
- Gợi ý có thể vẽ 1 cây hoặc nhiều cây, vẽ
ngôi nhà bên cạnh cây…
- Vẽ cây – nhà vừa với phần giấy trong vở
TV
- Cả lớp
Vẽ cây
- HS quan sát – nhận xét hình dáng màu sắc của các cây
+ HS trả lời + Thân, cành, lá, hoa, quả + Cành có màu nâu, lá màu xanh… + Lim, cau, bạch đàn…
- HS quan sát – trả lời
- HS quan sát chọn bài vẽ mình thích nhất
- HS thực hành vẽ
Trang 4- Vẽ màu tùy ý thích
- GV nhận xét, đánh giá, chấm điểm
IV Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về quan sát cây nơi mình ở về
hình dáng, màu sắc Chuẩn bị bài Xé hoặc
dán lọ hoa.
Thứ ngày tháng năm
Học vần (2 tiết) Bài 61: ăm - âm
A Mục tiêu:
- HS đọc được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh vẽ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
- Viết chòm râu, quả trám
- Đọc từ - câu SGK- bài 60
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 61
2 Nhận diện – phát âm
* Vần ăm
- Nêu cấu tạo vần ăm?
- Ghép ăm – tằm – nuôi tằm
* Vần âm
- Nêu cấu tạo âm?
- Ghép âm – nấm – hái nấm
* Đọc tổng hợp lại bài
- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc
- HS viết bảng con
- 3 Hs đọc
Vần ăm - âm
- Vần ăm gồm ă và m
- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ
- Gồm â và m
- HS ghép đọc – phân tích
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
Trang 5theo thứ tự và không theo thứ tự.
- So sánh 2 vần ăm - âm
* Đọc từ ứng dụng
Tăm tre mầm non
Đỏ thắm đường hầm
- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm
tiếng có vần ăm, âm
- GV đọc mẫu
* Hướng dẫn viết
- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình
viết các chữ ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Trò chơi thi tìm tiếng có vần ăm, âm
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc bài tiết 1
- Đọc câu văn:
Con suối sau nhà rì rầm chảy
đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có
vần ăm, âm.
b Luyện viết
- GV y/c mở bài 61 vở tập viết đọc –
viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- GV quan sát, sửa sai
c Luyện nói : chủ đề: Thứ, ngày, tháng,
năm
- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:
+ Bức tranh vẽ những gì ?
+ Quyển lịch dùng để làm gì?
+ Thời khóa biểu dùng để làm gì?
+ Chúng nói lên điều gì?
+ Hãy đọc lại thời khóa biểu của lớp
mình?
+ Vào thứ 7, hoặc CN em thường làm
gì?
- Giống ở chữ m, khác ở chữ ă và â
- 1 HS đọc trơn 4 từ
- Tìm tiếng thắm, tăm, mầm, hầm
- HS đọc các tiếng có ăm, âm
- HS đọc 4 từ (CN – CL)
- HS viết bảng con
- HS các nhóm thi tìm
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh
- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mới học
- HS đọc (CN – ĐT)
- HS viết bài 61 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát trả lời + HS trả lời
+ Xem thứ, ngày, tháng, năm + Để biết các môn học trong ngày + Sử dụng thời gian học các môn
+ HS cả lớp đọc + HS trả lời
Trang 6+ Em thích thứ nào nhất trong tuần? Vì
sao?
+ Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm
nay?
+ Khi nào đến tết?
+ Khi nào đến hè?
4 Củng cố - dặn dò
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Đọc lại toàn bài
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 62
+ Hết tháng 12 + Hết tháng 5
- ăm - âm
Toán Tiết 57: Luyện tập
A Mục tiêu: giúp HS
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô li.
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: 9 – 1 + 0 = 9 – 2 + 1 =
6 + 3 – 4 = 0 + 9 – 3 =
- GV hỏi: 9 – 1 = 9 – 4 =
9 – 5 = 9 – 7 = 9 – 2 =
9 – 8 = 9 – 3 = 9 – 6 =
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Tính
- Đọc y/c bài
- Đặt tính theo cột dọc
- Tự tính kết quả, chữa bài
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
- HS làm bảng con
- 3 HS trả lời
Luyện tập
- HS đọc y/c bài – tự làm – chữa bài
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 2 + 7 = 9
1 + 8 = 9 9 – 7 = 2 9 – 2 = 7
9 – 8 = 1 9 – 1 = 8
Trang 78 + 1 = 9; 9 – 8 = 1; 9 – 1 = 8 Đó là mối
liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2:Số?
- Đọc y/c bài
- GV hỏi:
+ 5 cộng ? bằng 9?
+ 4 cộng ? bằng 8?
+ Số mấy cộng với 7 bằng 9?
- GV nhận xét
Bài 3 :> < = ?
- Đọc yêu cầu bài, nêu cách tính
- Tự chọn dấu
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Đọc y/c bài
- GV y/c quan hình vẽ, nêu đề bài, tự xác
định phép tính
- Gv nhận xét
IV Củng cố - dặn dò
- GV hỏi
8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 =
4 + 5 = 5 + 4 = 9 – 8 =
9 – 1 = 9 – 7 = 9 - 9 =
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài ,chuẩn bị tiết Phép cộng
trong phạm vi 10
- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài, tự làm bài
5 + 4 = 9 4 + 4 = 8 2 + 7 = 9
- HS đọc y/c bài, bước 1 tính k/q ; bước 2
so sánh
5 + 4 = 9 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4
- HS đọc y/c bài
- Quan sát hình vẽ, nêu : Trong lồng có 3 con gà thêm 6 con nữa hỏi có tất cả mấy con ?
3 + 6 = 9
- HS trả lời
Tự nhiên - xã hội Bài 15: Lớp học
A Mục tiêu: sau giờ học giúp HS
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Hs nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm, tên 1 số bạn cùng lớp
B Đồ dùng:
- Sử dụng tranh vẽ SGK ; một số tấm bìa ghi tên đồ dùng có trong lớp
Trang 8- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết.
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- GV hỏi: Giờ trước các em học bài gì?
- Kể tên một số vật nhọn dễ gây đứt tay,
chảy máu?
- Để không đứt tay, chảy máu em làm gì
- Gv nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài 15
2 Hoạt động
* Hoạt động 1: Quan sát các hình trang
32, 33 – SGK Hỏi:
+ Trong lớp có những ai? Có những thứ
gì?
+ Lớp học của em giống lớp học nào
trong SGK?
+ Em thích lớp học nào trong các hình ở
SGK
+ Kể tên các cô giáo dạy lớp em?
+ Em có biết cô giáo nào chủ nhiệm lớp
em không?
+ Kể tên các bạn của em?
+ Trong lớp em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học có những thứ gì?
+ Chúng được dùng để làm gì?
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận và kể về lớp
học của mình với bạn
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh, ai
đúng
- Nhận dạng và phân loại đồ dùng
+ Đồ dùng có trong lớp học của em
+ Đồ dùng bằng gỗ
- HS trả lời: An toàn khi ở nhà
- Dao, kéo, que nhọn, mảnh thủy tinh.
- Sử dụng các đồ dùng ở nhà cẩn thận
Lớp học
- HS quan sát, HĐ theo nhóm, trả lời
+ Cô giáo, các bạn HS; có bàn , ghế, bảng, sách vở…
+ HS trả lời
+ HS kể + HS trả lời
+ HS kể + HS trả lời + Có bảng lớp, tủ đựng đồ dùng… + Để viết bảng, đựng những thứ đồ dùng
- HS thảo luận theo, nhóm, cặp, đại diện nhóm lên trả lời tên trường, lớp, tên các bạn trong nhóm
- Mỗi nhóm nhận 1 số bìa, sau đó chọn và ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu của GV và dán bảng
- Nhóm nào làm nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc
Trang 9+ Đồ dùng treo tường
3 Củng cố - dặn dò.?
- Nhắc lại tên bài học
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà
chuẩn bị bài 16
Thứ ngày tháng năm
Học vần (2t) Bài 62: Ôm - ơm
A Mục tiêu:
- HS đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm, từ và câu ứng dụng
- Viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ
- Tranh minh vẽ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
- Viết tăm tre, đỏ thắm, mầm non,
đường hầm
- Đọc từ - câu SGK- bài 64
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài 62
2 Nhận diện – phát âm
* Vần ôm
- Nêu cấu tạo vần ôm?
- Ghép – đọc – ghi bảng ôm – tôm – con
tôm
* Vần ơm
- Nêu cấu tạo ơm?
- So sánh ôm với ơm?
- Ghép ơm – rơm – đống rơm
* Đọc tổng hợp lại bài
- 2 HS viết lớp
- 3 HS đọc
Vần ôm - ơm
- HS đọc
- Vần ôm gồm ô và m
- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ
- HS đọc
- Gồm ơ và m
- Giống ở m, khác ở ô và ơ
- HS ghép đọc – phân tích
Trang 10- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc
theo thứ tự và không theo thứ tự
* Đọc từ ứng dụng
Chó đốm sáng sớm
Chôm chôm mùi thơm
- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm
tiếng có vần ôm, ơm
- GV đọc mẫu
* Hướng dẫn viết
- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình
viết các chữ ôm, ơm, con tôm, đống rơm
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc bài tiết 1
- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- Đọc câu văn:
Vàng mỏ như trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có
vần ôm, ơm.
- GV đọc mẫu
b Luyện viết: HS viết bài 62 trong vở
TV: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- GV quan sát, sửa sai
c Luyện nói : chủ đề: Bữa cơm
- GV y/c quan sát, hỏi:
+ Tranh vẽ những gì ?
+ Trong bữa cơm có những ai ?
+ Một ngày em ăn mấy bữa cơm ?
+ Mỗi bữa cơm có những món gì ?
+ Ở nhà em ai là người đi chợ, nấu
cơm ?
+ Ai là người thu dọn bát đũa
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- 4 HS đọc tìm tiếng có ôm - ơm
- HS đọc tiếp nối
- 3 HS đọc lại
- HS viết bảng con
- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)
- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh
- HS đọc tìm tiếng có vần mới học
- HS đọc (CN – ĐT)
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài 62 trong vở tập viết
- HS đọc chủ đề
- HS quan sát trả lời + Tranh vẽ mâm cơm + Có bà, bố, mẹ, chị, em + Ba bữa
+ HS trả lời
Trang 11+ Em thích ăn món gì nhất ?
+ Trước khi vào bàn ăn em phải làm
gì ?
+ Trước khi ăn em phải làm gì ?
- Luyện đọc SGK
- Trò chơi : Tìm tiếng có vần ôm, ơm ;
Tìm câu văn có chứa vần ôm, ơm
4 Củng cố - dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài
63
+ Rửa tay sạch + Em phải mời mọi người + HS đọc (CN – CL)
- HS 4 nhóm thi tìm
Toán Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10 A.Mục tiêu: giúp HS
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô ly, bộ đồ dùng toán
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Tính
7 + 2 – 1 =? 5 – 0 + 4 = ?
Bài 2: > < =?
3 + 5 … 2 + 7 9 – 2 … 8 - 1
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn lập và ghi nhớ bảng cộng
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10
- Nhận xét 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng
3 Thực hành
- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét
Phép cộng trong phạm vi 10
- HS sử dụng bộ ghéo toán lập các phép tính, đọc thuộc
- HS nhận xét : kết quả không thay đổi
Trang 12Bài tập 1: Tính
- Đọc y/c bài
- Tự tính kết quả, chữa bài
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Bài 2: Số
- Đọc y/c bài
- Tự làm, chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2 : Viết phép tính thích hợp
- Đọc yêu cầu bài,
- Quan sát hình vẽ, nêu đề bài, tự giải
- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng
IV Củng cố - dặn dò
- GV hỏi : 9 + ? = 10 8 + ? = 10
4 + ? = 10 5 + ? = 10 10 + 0 = ?
0 + ? = 10
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết Luyện tập
- HS làm vào vở ô li
- HS đọc y/c bài, tự làm
1 2 3 4 5 9
+ + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10
b 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10 9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 – 3 = 4 6 – 3 = 3 - 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét + 5 + 0 - 1
+ 1 + 1 + 4
d
- HS nêu miệng
- HS đọc y/c bài, quan hình vẽ, nêu :
Có 6 con cá, thêm 4 con hỏi có tất cả mấy con cá ?
4 + 6 = 10
4
6
8 9
10
Trang 13Thủ công Gấp cái quạt
A Mục tiêu:
- HS biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy
- Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
B Đồ dùng: quạt giấy mẫu, tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi dây chỉ, bút chì, hồ
dán, vở thủ công
C Các hoạt động dạy học.
I Ổn định lớp
II Kiểm tra đồ dùng
III Bài mới
1 Giới thiệu bài mới
2 Quan sát mẫu, nhận xét:
- Quạt gấp như thế nào?
- Các đường gấp như thế nào?
- Gấp xong ta làm gì?
- Các nếp gấp ntn?
- GV nhận xét
3 Thực hiện
- GV hướng dẫn các bước
+ Bước 1: gấp các nếp cách đều
+ Bước 2: gấp đôi các nếp gấp – dùng
chỉ buộc phần giữa
+ Bước 3: Dùng hồ dán dán 2 mép khi
hồ khô mới mở ra ta thu được hình cái
quạt
4 Củng cố, dặn dò
- GV hỏi gấp quạt ta thực hiện mấy
bước?
- Về nhà tập gấp lại quạt, giờ sau thực
hiện gấp quạt đúng quy định
- Lớp hát
Gấp cái quạt
- Gấp theo các nếp gấp cách đều
- Tương đối thẳng, phẳng
- Dán thành hình cái quạt
- HS quan sát, tập gấp quạt
- HS trả lời