1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 15 (chi tiết)

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 - HS viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ.. Các hoạt động Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Ổn định lớp II.[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ ngày tháng năm

Học vần (2 tiết) Bài 60: om - am

A Mục tiêu:

- HS đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng

- Viết được om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề Nói lời cảm ơn.

B Đồ dùng dạy học;

- Sử dụng tranh minh họa SGK ; bộ ghép chữ lớp 1

C Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

I Ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Viết nhà rông, nắng chang chang

- Đọc bài 59 SGK

- GV nhận xét

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 60: om - am

2 Nhận diện – phát âm

* Vần om:

+ Nêu cấu tạo vần om?

+ Ghép đọc om – xóm – làng xóm

* Vần am

+ Nêu cấu tạo vần am?

+ So sánh om, am?

+ Ghép đọc am – tram – rừng tràm

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV cho đọc theo thứ tự và không theo

thứ tự

* Đọc từ ứng dụng

Chòm râu quả tram

Đom đóm trái cam

- GV y/c đọc, tìm tiếng có vần om, am

* Hướng dẫn viết

- HS viết bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc tên bài

+ Gồm o và m

+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ

+ Gồm a và m + Giống ở m, khác ở o và a

+ HS ghép, đọc, phân tích tiếng, từ

- HS đọc (CN – N – CL)

- 1 HS đọc trơn 4 từ

- HS đọc (CN – CL)

- Tìm tiếng có om, am

Trang 2

- GV ghi bảng kết hợp nêu qui trình viết

các chữ om, am, làng xóm, rừng tràm

- GV đọc cho viết, quan sát sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- Quan sát tranh vẽ, nêu nội dung tranh

vẽ SGK tr.113 và đọc câu văn

Mưa tháng bảy gãy cành tram

Nắng tháng tám rám trái bòng

- GV uốn nắn, sửa phát âm

b Luyện viết:

- GV y/c mở vở tập viết bài 60, đọc -

viết om, am, nhắc những chú ý khi viết.

c Luyện nói: Nói lời cảm ơn

- GV y/c quan sát tranh, hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Khi nhận bóng em đã nói gì?

+ Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?

+ Em nói điều đó với ai? Khi nào?

+ Thường khi nào ta nói lời cảm ơn?

*Trò chơi: Thi đáp lời cảm ơn

- GV nhận xét, đánh giá

IV Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài SGK

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 61

- HS viết bảng con

- HS đọc (CN – N – CL)

- HS quan sát, nhận xét tranh

- 1 HS đọc câu văn, tìm tiếng có vần

om,am, đọc tram, tám, rám

- HS đọc câu văn (CN – CL)

- HS viết bài 60 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát, trả lời + Vẽ mẹ cho em bóng + Con xin mẹ, con cảm ơn mẹ + HS trả lời

+ Khi được giúp đỡ, được ai cho vật gì…

+ Mỗi đội 2 HS, 1 HS đóng vai tạo ra 1 tình huống, 1 Hs thực hiện tình huống

và nói lời cảm ơn

- HS đọc (CN – CL)

Mĩ thuật

Vẽ cây

A Mục tiêu:

- HS nhận biết hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của cây và nhà

- HS biết cách vẽ cây và nhà

- Vẽ được bức tranh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu theo ý thích

Trang 3

B Chuẩn bị:

- GV: chuẩn bị một số tranh vẽ về các loại cây: cây tre, cây bàng…

- HS: vở tập vẽ, bút chì, bút màu…

C Các hoạt động dạy học:

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS?

- GV nhận xét

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động

* Hoạt động 1: Quan sát – nhận xét

- GV y/c :

+ Nêu tên cây?

+Cây gồm những bộ phận nào?

+ Cây thường có những màu gì?

+Em hãy kể thêm 1 số loại cây khác?

- GV nhận xét – KL: Có nhiều loại cây

khác nhau Cây gồm có vòm lá, thân, cành,

hoa, quả

* Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ

- Quan sát hình vẽ, nêu các bước vẽ

+ B1: Vẽ thân cành

+ B2: Vẽ vòm lá

+B3: Vẽ thêm chi tiết (hoa, quả)

+ B4: Vẽ màu theo ý thích

- Quan sát bài vẽ của HS năm trước, GV

hỏi:

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

* Hoạt động 3: Thực hành vẽ

- GV hướng dẫn thực hành vẽ

- Gợi ý có thể vẽ 1 cây hoặc nhiều cây, vẽ

ngôi nhà bên cạnh cây…

- Vẽ cây – nhà vừa với phần giấy trong vở

TV

- Cả lớp

Vẽ cây

- HS quan sát – nhận xét hình dáng màu sắc của các cây

+ HS trả lời + Thân, cành, lá, hoa, quả + Cành có màu nâu, lá màu xanh… + Lim, cau, bạch đàn…

- HS quan sát – trả lời

- HS quan sát chọn bài vẽ mình thích nhất

- HS thực hành vẽ

Trang 4

- Vẽ màu tùy ý thích

- GV nhận xét, đánh giá, chấm điểm

IV Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về quan sát cây nơi mình ở về

hình dáng, màu sắc Chuẩn bị bài Xé hoặc

dán lọ hoa.

Thứ ngày tháng năm

Học vần (2 tiết) Bài 61: ăm - âm

A Mục tiêu:

- HS đọc được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh vẽ SGK

C Các hoạt động dạy học

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Viết chòm râu, quả trám

- Đọc từ - câu SGK- bài 60

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 61

2 Nhận diện – phát âm

* Vần ăm

- Nêu cấu tạo vần ăm?

- Ghép ăm – tằm – nuôi tằm

* Vần âm

- Nêu cấu tạo âm?

- Ghép âm – nấm – hái nấm

* Đọc tổng hợp lại bài

- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc

- HS viết bảng con

- 3 Hs đọc

Vần ăm - âm

- Vần ăm gồm ă và m

- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ

- Gồm â và m

- HS ghép đọc – phân tích

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

Trang 5

theo thứ tự và không theo thứ tự.

- So sánh 2 vần ăm - âm

* Đọc từ ứng dụng

Tăm tre mầm non

Đỏ thắm đường hầm

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm

tiếng có vần ăm, âm

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Trò chơi thi tìm tiếng có vần ăm, âm

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Đọc câu văn:

Con suối sau nhà rì rầm chảy

đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có

vần ăm, âm.

b Luyện viết

- GV y/c mở bài 61 vở tập viết đọc –

viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- GV quan sát, sửa sai

c Luyện nói : chủ đề: Thứ, ngày, tháng,

năm

- GV y/c quan sát tranh vẽ SGK, hỏi:

+ Bức tranh vẽ những gì ?

+ Quyển lịch dùng để làm gì?

+ Thời khóa biểu dùng để làm gì?

+ Chúng nói lên điều gì?

+ Hãy đọc lại thời khóa biểu của lớp

mình?

+ Vào thứ 7, hoặc CN em thường làm

gì?

- Giống ở chữ m, khác ở chữ ă và â

- 1 HS đọc trơn 4 từ

- Tìm tiếng thắm, tăm, mầm, hầm

- HS đọc các tiếng có ăm, âm

- HS đọc 4 từ (CN – CL)

- HS viết bảng con

- HS các nhóm thi tìm

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh

- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mới học

- HS đọc (CN – ĐT)

- HS viết bài 61 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát trả lời + HS trả lời

+ Xem thứ, ngày, tháng, năm + Để biết các môn học trong ngày + Sử dụng thời gian học các môn

+ HS cả lớp đọc + HS trả lời

Trang 6

+ Em thích thứ nào nhất trong tuần? Vì

sao?

+ Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm

nay?

+ Khi nào đến tết?

+ Khi nào đến hè?

4 Củng cố - dặn dò

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Đọc lại toàn bài

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài 62

+ Hết tháng 12 + Hết tháng 5

- ăm - âm

Toán Tiết 57: Luyện tập

A Mục tiêu: giúp HS

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 9

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô li.

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: 9 – 1 + 0 = 9 – 2 + 1 =

6 + 3 – 4 = 0 + 9 – 3 =

- GV hỏi: 9 – 1 = 9 – 4 =

9 – 5 = 9 – 7 = 9 – 2 =

9 – 8 = 9 – 3 = 9 – 6 =

- GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1: Tính

- Đọc y/c bài

- Đặt tính theo cột dọc

- Tự tính kết quả, chữa bài

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

- HS làm bảng con

- 3 HS trả lời

Luyện tập

- HS đọc y/c bài – tự làm – chữa bài

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 2 + 7 = 9

1 + 8 = 9 9 – 7 = 2 9 – 2 = 7

9 – 8 = 1 9 – 1 = 8

Trang 7

8 + 1 = 9; 9 – 8 = 1; 9 – 1 = 8 Đó là mối

liên hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2:Số?

- Đọc y/c bài

- GV hỏi:

+ 5 cộng ? bằng 9?

+ 4 cộng ? bằng 8?

+ Số mấy cộng với 7 bằng 9?

- GV nhận xét

Bài 3 :> < = ?

- Đọc yêu cầu bài, nêu cách tính

- Tự chọn dấu

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Đọc y/c bài

- GV y/c quan hình vẽ, nêu đề bài, tự xác

định phép tính

- Gv nhận xét

IV Củng cố - dặn dò

- GV hỏi

8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 =

4 + 5 = 5 + 4 = 9 – 8 =

9 – 1 = 9 – 7 = 9 - 9 =

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài ,chuẩn bị tiết Phép cộng

trong phạm vi 10

- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

- HS đọc y/c bài, tự làm bài

5 + 4 = 9 4 + 4 = 8 2 + 7 = 9

- HS đọc y/c bài, bước 1 tính k/q ; bước 2

so sánh

5 + 4 = 9 9 – 0 > 8

9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4

- HS đọc y/c bài

- Quan sát hình vẽ, nêu : Trong lồng có 3 con gà thêm 6 con nữa hỏi có tất cả mấy con ?

3 + 6 = 9

- HS trả lời

Tự nhiên - xã hội Bài 15: Lớp học

A Mục tiêu: sau giờ học giúp HS

- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

- Hs nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm, tên 1 số bạn cùng lớp

B Đồ dùng:

- Sử dụng tranh vẽ SGK ; một số tấm bìa ghi tên đồ dùng có trong lớp

Trang 8

- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết.

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- GV hỏi: Giờ trước các em học bài gì?

- Kể tên một số vật nhọn dễ gây đứt tay,

chảy máu?

- Để không đứt tay, chảy máu em làm gì

- Gv nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài 15

2 Hoạt động

* Hoạt động 1: Quan sát các hình trang

32, 33 – SGK Hỏi:

+ Trong lớp có những ai? Có những thứ

gì?

+ Lớp học của em giống lớp học nào

trong SGK?

+ Em thích lớp học nào trong các hình ở

SGK

+ Kể tên các cô giáo dạy lớp em?

+ Em có biết cô giáo nào chủ nhiệm lớp

em không?

+ Kể tên các bạn của em?

+ Trong lớp em thường chơi với ai?

+ Trong lớp học có những thứ gì?

+ Chúng được dùng để làm gì?

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận và kể về lớp

học của mình với bạn

- GV nhận xét

* Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh, ai

đúng

- Nhận dạng và phân loại đồ dùng

+ Đồ dùng có trong lớp học của em

+ Đồ dùng bằng gỗ

- HS trả lời: An toàn khi ở nhà

- Dao, kéo, que nhọn, mảnh thủy tinh.

- Sử dụng các đồ dùng ở nhà cẩn thận

Lớp học

- HS quan sát, HĐ theo nhóm, trả lời

+ Cô giáo, các bạn HS; có bàn , ghế, bảng, sách vở…

+ HS trả lời

+ HS kể + HS trả lời

+ HS kể + HS trả lời + Có bảng lớp, tủ đựng đồ dùng… + Để viết bảng, đựng những thứ đồ dùng

- HS thảo luận theo, nhóm, cặp, đại diện nhóm lên trả lời tên trường, lớp, tên các bạn trong nhóm

- Mỗi nhóm nhận 1 số bìa, sau đó chọn và ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu của GV và dán bảng

- Nhóm nào làm nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc

Trang 9

+ Đồ dùng treo tường

3 Củng cố - dặn dò.?

- Nhắc lại tên bài học

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà

chuẩn bị bài 16

Thứ ngày tháng năm

Học vần (2t) Bài 62: Ôm - ơm

A Mục tiêu:

- HS đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm, từ và câu ứng dụng

- Viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm.

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh vẽ SGK

C Các hoạt động dạy học

I Ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Viết tăm tre, đỏ thắm, mầm non,

đường hầm

- Đọc từ - câu SGK- bài 64

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài 62

2 Nhận diện – phát âm

* Vần ôm

- Nêu cấu tạo vần ôm?

- Ghép – đọc – ghi bảng ôm – tôm – con

tôm

* Vần ơm

- Nêu cấu tạo ơm?

- So sánh ôm với ơm?

- Ghép ơm – rơm – đống rơm

* Đọc tổng hợp lại bài

- 2 HS viết lớp

- 3 HS đọc

Vần ôm - ơm

- HS đọc

- Vần ôm gồm ô và m

- HS ghép, đọc, phân tích vần tiếng, từ

- HS đọc

- Gồm ơ và m

- Giống ở m, khác ở ô và ơ

- HS ghép đọc – phân tích

Trang 10

- GV y/c đọc, đánh vần, đọc trơn, đọc

theo thứ tự và không theo thứ tự

* Đọc từ ứng dụng

Chó đốm sáng sớm

Chôm chôm mùi thơm

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm

tiếng có vần ôm, ơm

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ ôm, ơm, con tôm, đống rơm

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- Đọc câu văn:

Vàng mỏ như trái chín

Nhành giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- GV đọc và sửa phát âm, tìm tiếng có

vần ôm, ơm.

- GV đọc mẫu

b Luyện viết: HS viết bài 62 trong vở

TV: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- GV quan sát, sửa sai

c Luyện nói : chủ đề: Bữa cơm

- GV y/c quan sát, hỏi:

+ Tranh vẽ những gì ?

+ Trong bữa cơm có những ai ?

+ Một ngày em ăn mấy bữa cơm ?

+ Mỗi bữa cơm có những món gì ?

+ Ở nhà em ai là người đi chợ, nấu

cơm ?

+ Ai là người thu dọn bát đũa

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- 4 HS đọc tìm tiếng có ôm - ơm

- HS đọc tiếp nối

- 3 HS đọc lại

- HS viết bảng con

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nội dung tranh

- HS đọc tìm tiếng có vần mới học

- HS đọc (CN – ĐT)

- 3 HS đọc lại

- HS viết bài 62 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề

- HS quan sát trả lời + Tranh vẽ mâm cơm + Có bà, bố, mẹ, chị, em + Ba bữa

+ HS trả lời

Trang 11

+ Em thích ăn món gì nhất ?

+ Trước khi vào bàn ăn em phải làm

gì ?

+ Trước khi ăn em phải làm gì ?

- Luyện đọc SGK

- Trò chơi : Tìm tiếng có vần ôm, ơm ;

Tìm câu văn có chứa vần ôm, ơm

4 Củng cố - dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài

63

+ Rửa tay sạch + Em phải mời mọi người + HS đọc (CN – CL)

- HS 4 nhóm thi tìm

Toán Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10 A.Mục tiêu: giúp HS

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B Đồ dùng dạy học: Sử dụng SGK, vở ô ly, bộ đồ dùng toán

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

Bài 1: Tính

7 + 2 – 1 =? 5 – 0 + 4 = ?

Bài 2: > < =?

3 + 5 … 2 + 7 9 – 2 … 8 - 1

- GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn lập và ghi nhớ bảng cộng

9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10

- Nhận xét 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10

- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng

3 Thực hành

- 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

Phép cộng trong phạm vi 10

- HS sử dụng bộ ghéo toán lập các phép tính, đọc thuộc

- HS nhận xét : kết quả không thay đổi

Trang 12

Bài tập 1: Tính

- Đọc y/c bài

- Tự tính kết quả, chữa bài

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng

Bài 2: Số

- Đọc y/c bài

- Tự làm, chữa bài

- GV nhận xét

Bài 2 : Viết phép tính thích hợp

- Đọc yêu cầu bài,

- Quan sát hình vẽ, nêu đề bài, tự giải

- GV nhận xét, đưa ra k/q đúng

IV Củng cố - dặn dò

- GV hỏi : 9 + ? = 10 8 + ? = 10

4 + ? = 10 5 + ? = 10 10 + 0 = ?

0 + ? = 10

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết Luyện tập

- HS làm vào vở ô li

- HS đọc y/c bài, tự làm

1 2 3 4 5 9

+ + + + + +

9 8 7 6 5 1

10 10 10 10 10 10

b 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10 9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 – 3 = 4 6 – 3 = 3 - 2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét + 5 + 0 - 1

+ 1 + 1 + 4

d

- HS nêu miệng

- HS đọc y/c bài, quan hình vẽ, nêu :

Có 6 con cá, thêm 4 con hỏi có tất cả mấy con cá ?

4 + 6 = 10

4

6

8 9

10

Trang 13

Thủ công Gấp cái quạt

A Mục tiêu:

- HS biết cách gấp cái quạt

- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy

- Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ

B Đồ dùng: quạt giấy mẫu, tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi dây chỉ, bút chì, hồ

dán, vở thủ công

C Các hoạt động dạy học.

I Ổn định lớp

II Kiểm tra đồ dùng

III Bài mới

1 Giới thiệu bài mới

2 Quan sát mẫu, nhận xét:

- Quạt gấp như thế nào?

- Các đường gấp như thế nào?

- Gấp xong ta làm gì?

- Các nếp gấp ntn?

- GV nhận xét

3 Thực hiện

- GV hướng dẫn các bước

+ Bước 1: gấp các nếp cách đều

+ Bước 2: gấp đôi các nếp gấp – dùng

chỉ buộc phần giữa

+ Bước 3: Dùng hồ dán dán 2 mép khi

hồ khô mới mở ra ta thu được hình cái

quạt

4 Củng cố, dặn dò

- GV hỏi gấp quạt ta thực hiện mấy

bước?

- Về nhà tập gấp lại quạt, giờ sau thực

hiện gấp quạt đúng quy định

- Lớp hát

Gấp cái quạt

- Gấp theo các nếp gấp cách đều

- Tương đối thẳng, phẳng

- Dán thành hình cái quạt

- HS quan sát, tập gấp quạt

- HS trả lời

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w