II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Chuẩn bị của giáo viên: giáo án, thước kẻ, phấn màu, … Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập trước kiến thức toán về vectơ, mặt phẳng , giải trước các [r]
Trang 1Tiết: 10-11 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I-Mục tiêu:
tính
Kĩ năng: & và thành '
II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Chuẩn bị của giáo viên: giáo án, 12 3 ( màu, …
Chuẩn bị của học sinh: Ôn 612 toán 7 8 , 9 612 các bài
; 1* trang :<%
III-Tiến trình dạy học:
1)
2) Kiểm tra bài cũ: ( 7phút).
Cho HS
Áp dụng: Trong không gian Oxyz cho ba A(1; 2; -3); B(0; -2; 5); C(-1; 1; 3).
V 18 trình (ABC)
3) Bài mới:
Hoạt động 1: (30 phút)
I Viết phương trình mặt phẳng:
Bài 1: Trong KG cho A(-1;3;2); B(0;-3;3), C(5;2;-1) và mp ( ) : 2 x 4 y z 1 0
MY& ptmp qua 3 A, B,C
QY& ptmp (Q) qua A và vuông góc 2 1_ BC
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV: 1/ Cho HS nêu 12 9C
HD:(Nếu cần thiết)
- Tìm hai vecto AB AC,
- Tìm vec 8 pháp ,- n ABAC
- & 18 trình qua A và
véc 8 làm véc 8 pháp ,-n
HS: Suy a 9 _
GV: 2/Cho HS nêu 12 9C
- mp(P) có 7 8 pháp ,- là : n p n
-Tìm 6/ tâm G
P& ptmp( )P
HS :Suy a 69 _%
1/ Ta có : AB1; 6;1
AC6; 1; 3
n ABAC= (19; 9; 0) Mp(ABC) qua A(-1 ; 3 ; 2) và vec 8
= (19; 9; 0) làm vecto pháp ,-%
n
[18 trình mp có : A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 19(x +1) + 9(y – 3) – 0(z – 2) = 0 19x +9y - 8 = 0
2/ Toa i G :
4
2
4
G
G
G
x
y
z
LjR qua ( ; ; ) 4 2 4 và có 7 8 pháp ,-
3 3 3
G
là : n P n (2; 4;1)
Trang 2GV: 3/Cho HS nêu 12 9C
/ HS 9
HS : Trình bày :9 %
[18 trình mp có : A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 2(x -4) – 4(y + ) +1(z – ) = 0
3
2 3
4 3 2x – 4y +z -20 = 0
3
= 0
20 3 3/ LjR qua A(-1;3;2) và có 7 8 pháp ,-
là : n Q BC(5;5; 4)
[18 trình mp có : A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 5(x +1) +5(y – 3) – 4(z – 2) = 0 5x +5y – 4x - 6= 0
Hoạt động 2: (50 phút)
II Diện tích và thê tích của tứ diện Bài tập 1: Trong không gian 2 " /$ i Oxyz, cho " ABCD 2 A, B, C, D có /$ i xác <
:+ các " W A(0; -2; 0); OB 3 i j ; C(- ; 1; 0) ;
3 OD2 2k
a
b V 18 trình (ABD)
c Tính " tích tam giác ACD
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV:
HS: A(0; -2; 0); B( 3;1; 0) ;
C(- 3; 1; 0) ; D(0; 0; 2 2)
GV: Tính i dài AB, AC, AD, BC
= ,%
HS: Trình bày :9 %
GV: Tính
HS: Trình bày :9 %
GV: Tìm VTPT
HS: n AB AD, 6 2; 2 6; 2 3
GV: V 18 trình (ABD).
GV: / HS nêu 18 pháp 9%
2
ACD
S AC AD
a/ Ta có: A(0; -2; 0); B( 3;1; 0) ; C(- 3; 1; 0) ; D(0; 0; 2 2)
3 3 0 2 3
AB AB
( 3) 3 0 2 3
AC AC
0 2 (2 2) 2 3
AD AD
( 2 3) 0 0 2 3
BC BC
&- AB = AC = AD = BC
G tích " : 1 , 2 6LR
6
ABCD
V AB AC AD
b/ Ta có : n AB AD, 6 2; 2 6; 2 3
[18 trình (ABD): 3 2x 6y 3z2 6= 0
c/ k" tích tam giác F tìm:
1 , 2
ACD
S AC AD 1
.6 3 3 3 2
Cách khác: Tam giác ACD , nên:
S = 1.2 3.2 3 3 3 3 LR
Bài tập tự luyện:
Trang 3Bài 3: Trong không gian Oxyz cho A(1 ; 1 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ; 2), D(1 ; 1 ; 1)
a)
b) Tìm
c) Tính
Bài 4: Trong không gian Oxyz, cho
a) & 18 trình (ABC)
b)
c) & 18 trình qua B và vuông góc 2 AD
Hoạt động 3: (2 phút) 4)
5) Dặn dòW& nhà xem các bài ; 9 và làm các bài rèn ,-"P sau xét bài 6) Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
... 1; 3).V 18 trình (ABC)
3) Bài mới:
Hoạt động 1: (30 phút)
I Viết phương trình mặt phẳng:
Bài 1:... thành ''
II-Chuẩn bị giáo viên học sinh:
Chuẩn bị giáo viên: giáo án, 12 3 ( màu, …
Chuẩn bị học sinh: Ơn ... :<%
III-Tiến trình dạy học:
1)
2) Kiểm tra cũ: ( 7phút).
Cho HS
Áp dụng: Trong không gian Oxyz cho ba