1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra học kì I năm học: 2015 - 2016 môn kiểm tra: Ngữ văn – lớp 8 thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:  Chuẩn bị của giáo viên: giáo án, thước kẻ, phấn màu, …  Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập trước kiến thức toán về vectơ, mặt phẳng , giải trước các [r]

Trang 1

Tiết: 5-6 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I-Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp HS củng cố lại kiến thức về mặt phẳng và vận dụng để viết pt mặt phẳng

Phương pháp:     phát huy tính tích    sinh,

II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Chuẩn bị của giáo viên: giáo án, "# $%   màu, …

Chuẩn bị của học sinh: Ôn  ("# $) * toán + , -   / , 0 ("# các bài

 2 " trang 13!

III-Tiến trình dạy học:

1) Ổn định lớp: 45 tra 6 7 8 3  8 9! (1 phút).

2) Kiểm tra bài cũ: ( 7phút).

Cho HS

mp và công * tính góc H 2 mp?

Áp dụng: Trong không gian Oxyz cho ba 5 A(1; 2; -3); B(0; -2; 5); C(-1; 1; 3).

V  "- trình   / (ABC)

3) Bài mới:

Hoạt động 1: (60 phút)

I Viết phương trình mặt phẳng:

Bài 1: Trong KG cho A(-1;3;2); B(0;-3;3), C(5;2;-1) và mp ( ) : 2  x  4 y    z 1 0

NZ) ptmp  qua 3 5 A, B,C

EZ) ptmp (P)  qua ( tâm G  tam giác ABC và song song # mp ( )

QZ) ptmp (Q)  qua A và vuông góc # "_ / BC

GV: 1/ Cho HS nêu "# 0?

HD:(Nếu cần thiết)

- Tìm hai vecto  AB AC,

- Tìm vec - pháp ) n  ABAC

- )  "- trình  qua 5 A và

  véc - làm véc - pháp )n

GV: 2/Cho HS nêu "# 0?

- mp(P) có vecto pháp ) là :

p

nn 

 

-Tìm ( tâm G

P) ptmp( )P

HS: Suy  a 0 >_

Giải

Ta có : AB1; 6;1 

AC6; 1; 3  

n  ABAC= (19; 9; 0) Mp(ABC)  qua 5 A(-1 ; 3 ; 2) và   vec -

= (19; 9; 0) làm vecto pháp )!

n



A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 19(x +1) + 9(y – 3) – 0(z – 2) = 0  19x +9y - 8 = 0

 PTTQ  mp(ABC) là : 19x +9y – 8= 0

HS :Suy  a (0 >_!

Trang 2

GV: 3/Cho HS nêu "# 0?

W HS 0

Toa i 5 G :

4

2

4

G

G

G

x

y

z



MjR  qua 5 ( ; ; ) 4 2 4 và có vecto pháp )

3 3 3

G

là : n Pn  (2; 4;1) A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 2(x -4) – 4(y + ) +1(z – ) = 0

3

2 3

4 3  2x – 4y +z -20 = 0

3

 PTTQ  MjR là : 2x – 4y +z -20 = 0

3

HS :MjR  qua 5 A(-1;3;2) và có , - pháp )

là : n QBC(5;5; 4)

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 5(x +1) +5(y – 3) – 4(z – 2) = 0  5x +5y – 4x - 6= 0

 PTTQ  MjR là : 5x +5 y – 4z -6 = 0

Bài 2: Trong KG cho A(-3;1;0) và "_ / : 1 4

d    y

 NZ) ptmp ( )  qua A và  * "_ / d

2/ ) ptmp ( )  * d và vuông góc # mp (Oyz)

QZ) ptmp ( )  * ( Oy và song song #  d

GV: Goi HS nêu cách 0

) pttq  mp( )  qua 5 A và

 * "_ / d :

 

  

  

- @ d  qua 5 M(x0 ; y0 ;z0) và có

véc -  6  "- ad a a a1; 2; 3

- mp( ) có vecto pháp ) là :

d

n AMa

  

HS: Nêu cách 0  bài toán

@"_ / d  qua 5 M(1;0;- 4) và có vecto  6

 "- là ad (2;1; 1)

Ta có : AM 4; 1; 4  

( 5; 4; 6)

d

n  AMa   

MjR  qua 5 A(-3;1;0) và có , - pháp ) là : ( 5; 4; 6)

n    A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0

Trang 3

P) ptmp( R qua 5 A và  

véc - làm véc - pháp )n

W HS

GV : EZW HS nêu cách 0 ?

) pttq  mp( )  * "_ /

d : và vuông góc # mp(

 

  

  

)

Oyz

- @ d  qua 5 M(x0 ; y0 ;z0) và có

véc -  6  "- ad a a a1; 2; 3

- mp(Oyz) có vtpt là : i(1; 0; 0)

- mp( ) có vecto pháp ) là :

d

n   i a

  

P) ptmp( R qua 5 M và  

véc - n  làm véc - pháp )

GV : 3/ Nêu cách viết ptmp ( )

) pttq  mp ( )  * ( Oy và

song song # d:

- I( Ox có véc - - 3 là : i(1; 0; 0)

- @ d  qua 5 M(x0 ; y0 ;z0) và có

véc -  6  "- ad

- mp( ) có vecto pháp ) là :

i

n    a

  

)  "- trình mp( )  qua 5 M

và   véc - làm véc - pháp )n

Hay : -5(x +3) + 4(y – 1) -6(z – 0) = 0  -5x + 4y - 6z - 19 = 0

 PTTQ  MjR là : -5x +4y – 6z-19 = 0

HS : @"_ / d  qua 5 M(1;0;- 4) và có vecto

 6  "- là ad (2;1; 1)

- mp(Oyz) có vtpt là : i(1; 0; 0)

0; 1; 1

d

n    i a   

- mp()  qua 5 M(1;0;-4) và có véc - pháp )

là : n 0; 1; 1  

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : 0(x -1) -1(y - 0) -1(z +4) = 0  - y -z - 4 = 0

 PTTQ  mp( ) là : y +z +4 = 0

HS : Trình bài cách 0

+ I( Oy có véc - - 3 là : j(0;1; 0) g@"_ / d  qua 5 M(1;0;- 4) và có vecto  6

 "- là ad (2;1; 1)

( 1;0; 2)

d

n   i a   

 

+ mp( )  qua 5 M(1 ;0 ;-4) và có vecto pháp )

là : n    i  a d   1; 0; 2 

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : -1(x -1) - 0(y - 0) - 2(z +4) = 0  - x - 2z -7= 0

 PTTQ  MjR là : y +2z+ 7 = 0

Hoạt động 2: (20 phút)

II Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng Bài 3: Trong KG cho 5 A(-3;1;-3) và 2   /

( ) : 2 P x   y 5 z   1 0;( ) : 2 Q y  3 z   3 0

NZ: * l (m 2   / (P) và (Q) = nhau

EZ) ptmp ( )  qua giao )  2 mp (P) và (Q) và qua là hình  ) vuông góc  A '

A

lên (Oxz)

GV XNZW HS nêu các ("_  + 3

trí "- 7

Gọi HS giải.

HS: Suy  a (0 >_

Ta có : 2 3  : (P) và (Q) = nhau

Trang 4

GV :EZW HS nêu  "- pháp 0!

+Tìm pt d là giao )  (P) và (Q)

+Tìm  i '

A

g) pt mp ( )

HS: nêu cách 0

g  2 5 M(-3;0;-1), N(1 3 ; ;0) i 0 2 mp

2 2 (P) và (Q)

Khi G giao ) d  2 mp (P) và (Q)  qua 2 5 M,Nd có VTCP ( ; ;1) 7 3

2 2

MN



+Vì ' là hình  ) vuông góc  A lên (Oxz) nên

A

'

( 3;0; 3)

A    A M'  (0;0; 2) Suy ra:n    A M'  MN     ( 3; 7;0)

MP ( )  qua M và có vtpt n  Ptmp có 0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 Hay : -3(x +3) - 7(y - 0) +0(z +1) = 0

 - 3x - 7z -9= 0

 PTTQ  MjR là : 3z +7z +9 = 0

Bài tập về nhà:

Bài 1: Trong không gian Oxyz, cho 17 5 A( 3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1), D( -1;1;2)

a) )  "- trình   / (ABC)

b)

c) )  "- trình   / (P)  * AB và song song # CD

d) )  "- trình   / (Q)  * CD và vuông góc # mp(ABC)

Bài 2 :

Trong không gian Oxyz, cho hai   / (P): x + y – z +5 = 0 và (Q): 2x – z = 0

a): * l hai   / G = nhau

b)V  "- trình   / MjR qua giao )  hai   / (P) và (Q) và  qua A(-1;2;3) c)V  "- trình   / () qua giao )  hai   / (P) và (Q) và song song # Oz

Bài 3:

Trong không gian Oxyz, cho hai   / (P): 2x + ky + 3z – 5 = 0 và (Q): mx - 6y - 6z + 2 = 0 Xác 3 giá (3 k và m 5 hai   / (P) và (Q) song song nhau, lúc G hãy tính $ 0 cách

H hai   /!

Hoạt động 3: (2 phút) 4) Củng cố: C= H cách ) ptmp ;Cách xét 3 trí "- 7  2 mp

5).

6) Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

... ("# < /i>

 2 " trang 13!

III-Tiến trình dạy học:

1) Ổn định lớp: 45 tra 7 8 3  8 9! (1 phút) .< /i>

2) Kiểm tra cũ: ( 7phút) .< /i> ... sinh, < /i>

II-Chuẩn bị giáo viên học sinh:

Chuẩn bị giáo viên: giáo án, "# $%   màu, …< /i>

Chuẩn bị học sinh: Ôn  ("# $) * toán + , - ...

d< /i>

n< /i>    < /i>   i a< /i>   

- mp( < /i> )  qua 5 M(1;0 ;-4 ) có véc - pháp )

là : n< /i>  < /i> 0;

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w