liªn quan H×nh thøc:Sinh ho¹t theo tËp thÓ khèi III.Hoạt động dạy học 1.Tiến hành hoạt động - Cho hs h¸t tËp thÓ 1 bµi - GV đọc cho hs nghe nội dung, ý nghĩa của ngày HSSV - Hs nªu nh÷ng[r]
Trang 1
1
Tuần 18:
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Học vần
Bài 73: it – iêt.
I/ mục tiêu :
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
II/ Đồ dùng :
GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ :
- lớp viết vào bảng con : chim cút, sứt răng; 2 HS lên bảng viết
- HS đọc lại bài 72 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần mới Vần : it
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần it – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần:it - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV gài bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Để có tiếng mít ta phải thêm âm và dấu gì? – HS trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : mít - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng mít - HS thực hiện CN
- GV gài bảng tiếng mít
- HS đánh vần, đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: trái mít
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Dạy vần iêt.
* Nhận diện vần:
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần iêt – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần iêt - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- HS đánh vần , đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
Trang 2
2
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : viết - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng viết - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: chữ viết
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
-HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : it, iêt
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
HĐ3: Luyện viết.
- GV viết mẫu: it, iêt , trái mít, chữ viết và nhắc lại quy trình viết
- Gv nhắc lại thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
-Tiết 4: Toán (tiết 69)
Điểm - đoạn thẳng
Trang 3
3
I/ mục tiêu:
- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3
II .Đồ dùng :
- GV: Phấn màu, < dài
- HS : bút chì, < kẻ
III Hoạt động dạy- học :
1)Bài cũ: 2 HS đứng tại chỗ đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
2)Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu điểm và đoạn thẳng.
- 1: Điểm và đoạn thẳng.
- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và hỏi: Đây là cái gì?
- HS trả lời: Đây là một dấu chấm, 1 chấm tròn, 1 điểm
- GV: Đó chính là điểm
- Gv viết tiếp chữ A và nói: Điểm này cô đặt tên là A
- HS đọc: CN, nhóm
- GV gọi HS lên bảng viết điểm B
- HS thực hiện- đọc đồng thanh
- Gv lấy < nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB
- GV cho HS đọc: CN, lớp
-- 2: Gv giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng.
- GV hỏi: Để vẽ đoạn thẳng thì chúng ta dùng dụng cụ nào?
- HS: Dùng < kẻ
- GV cho HS giơ < của mình lên để kiểm tra dụng cụ vẽ
- GV cho HS quan sát mép < dùng ngón tay di động theo mép <
-+ Dùng < chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm nữa , đặt tên cho từng điểm
+ Đặt mép < qua 2 điểm vừa vẽ, dùng tay trái giữ < cố định, tay phải cầm bút tựa vào mép <
- GV cho 1, 2 em lên vẽ đoạn thẳng
- HS < lớp vẽ ra bảng con- đọc tên
Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
Bài 1: - GV nêu yêu cầu bài tập : Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có đoạn thẳng.
- HS làm bài CN, GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Bài 2: - GV nêu yêu cầu bài tập : Dùng < thẳng và bút để nối các điểm.
- Gv chia lớp làm 4 nhóm, giao việc cho các nhóm
- HS làm bài theo nhóm, GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Trang 4
4
Bài 3: - GV nêu yêu cầu bài tập : Mỗi hình vẽ < đây có bao nhiêu đoạn thẳng?.
- GV chia lớp làm 3 nhóm – giao việc cho các nhóm
- HS làm bài theo nhóm, GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: Toán (tiết 70)
Độ dài đoạn thẳng
I mục tiêu:
sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3
II/ Đồ dùng :
GV: < nhỏ, < to dài.
HS: < kẻ, , bút chì
III Hoạt động dạy- học:
1, Bài cũ :
- 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng đó
- HS & lớp lấy đồ dùng học tập ra để kiểm tra
2, Bài mới :
- GV cầm 2 < kẻ dài ngắn khác nhau và hỏi “Làm thế nào để biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn” ?
- HS trả lời CN
- GV h/d học sinh so sánh trực tiếp
- GV gọi 1-2 h/s lên bảng so sánh 2cái bút , 2que tính
- Lớp theo dõi và nhận xét
- GV yêu cầu h/s nhìn vào hình vẽ trong sgk và thảo luận < nào dài hơn < nào ngắn hơn
- H/S trả lời CN
Hoạt động 2 :So sánh gián tiếp độ dài 2đoạn thẳng qua độ dài trung gian
- GV cầm 2 cái < dài to
- GV ngoài ra còn một cách khác để đo đó là đo bằng gang ty , ta lấy gang tay làm vật đo trung gian
- GV thực hành đo –h/s quan sát rồi rút ra kết luận < dài hơn ngắn hơn
- h/s thực hành đo
Hoạt động 3: Thực hành
Trang 5
5
Bài 1: GV gọi h/s đọc đầu bài : Ghi dấu v vào đoạn thẳng dài hơn
- HS làm bài cá nhân- 3 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi
- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS yếu kém
Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài : Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng.
HS làm bài CN
- GV gọi HS lên bảng chữa bài
-Bài 3 : GV gọi h/s đọc đề bài : Tô màu đỏ vào cột cao nhất, màu xanh vào cột thấp
nhất rồi ghi số thích hợp vào mỗi cột
- GV chia lớp làm 3 nhóm, giao việc cho mỗi nhóm
- Các nhóm thảo luận và làm bài
- GV gọi h/s chữa bài
3, Củng cố bài :
- GV hệ thống bài học
Tiết 2: Âm Nhạc
Tiết 3+4: Học vần
Bài 74: uôt- ươt.
I/ mục tiêu :
II/ Đồ dùng : GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ : - lớp viết vào bảng con : con vịt, thời tiết; 2 HS lên bảng viết
- HS đọc lại bài 73 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần mới Vần uôt
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần uôt – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần uôt - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV gài bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng- từ khoá.
- Để có tiếng chuột ta phải thêm âm và dấu gì? – HS trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : chuột - HS thực hiện CN
Trang 6
6
- HS phân tích tiếng chuột - HS thực hiện CN
- GV gài bảng tiếng chuột
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớpđánh vần - đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: chuột nhắt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Dạy vần ươt.
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần K – HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần K - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- HS đánh vần - đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
-* Ghép tiếng- từ khoá.
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : K - HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng K - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: ; < ván
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần uôt, K
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
HĐ3: Luyện viết.
Trang 7
7
- GV viết mẫu: uôt, K chuột nhắt, ; < ván và nhắc lại quy trình viết
- Gv nhắc lại thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS thi tìm tiếng, từ có các vần vừa học
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
Thứ
Tiết 1+2: Học vần
Bài 75: Ôn tập
I- mục tiêu:
II -Đồ dùng dạy- học :
- GV: Bảng ôn, tranh trong SGK.
- HS: Bộ chữ cái, bảng con
III Hoạt động dạy- học :
Tiết 1
1)Bài cũ:
- 2 HS đọc lại bài 74 trong SGK.
2)Bài mới:
a) GTB : GV dùng tranh để giới thiệu.
b) Ôn tập
HĐ1: Ôn các chữ đã học.
- GV treo bảng ôn- Gọi HS đọc các vần đã học- HS đọc cá nhân
- GV đọc vần - HS chỉ vào các vần đó
- GV cho HS yếu đọc nhiều lần
HĐ2: Ghép tiếng.
- Gv yêu cầu HS ghép các tiếng từ các phụ âm và các nguyên âm
- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép : HS thực hiện CN
Cả lớp đọc đồng thanh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần mới học
-êt, ut, , it, iêt , uôt , K
Trang 8
8
- 4 HS lên bảng viết bài – HS viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói(Kể chuyện): Quạ và công.
- Gv yêu cầu HS đọc tên câu chuyện: Đi tìm bạn
- GV kể lần 1- kể lần 2 kèm theo tranh HS nghe và quan sát tranh
- HS kể trong nhóm, đại diện các nhóm lên thi kể, lớp theo dõi, nhận xét
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện Nhiều HS nhắc lại
HĐ3: Luyện viết
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trên bảng ôn và SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân
Tiết 3: Toán (tiết 71 )
Thực hành đo độ dài
I/ mục tiêu :
- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, 2 < chân ; thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học
* Đối với HS giỏi : Thực hành đo bằng que tính, gang tay, 2 < chân
II .Đồ dùng :
- GV: < kẻ, que tính
- HS: < kẻ, que tính
III Hoạt động dạy- học :
1)Bài cũ: - Muốn so sánh độ dài 2 vật ta có thể đo bằng cách nào?
- HS trả lời CN – GV nhận xét
2)Bài mới:
Bài 1 Thực hành đo độ dài bằng gang tay.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT- 3 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi
- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS
Bài 2: Thực hành đo độ dài bằng 2 < chân.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT- 1 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi
- GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ HS
Trang 9
9
Bài 3 : Thực hành đo độ dài bằng que tính.
- HS làm bài cá nhân vào vở ô li.
- GV gọi HS lên bảng chữa bài - đọc kết quả
- Gv giúp đỡ HS làm bài
* HS thực hành đo rồi viết kết quả vào vở ô li
3, Củng cố bài :
- GV nhận xét - tuyên 3-A!*
-Tiết 4: Mỹ Thuật
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2011 Tiết 1+2: Học vần
bài 76 : oc - ac
I/ mục tiêu :
- Luyện nói từ 2 – 3câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học
II/ Đồ dùng : GV : bộ chữ cái , bảng gài, tranh sgk
HS : bảng con, bộ chữ cái
III/ Hoat động dạy hoc :
Tiết 1
1, Bài cũ : - lớp viết vào bảng con : chót vót, bát ngát; 2 HS lên bảng viết
- HS đọc lại bài 75 trong SGK
2, Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: Dạy vần mới Vần : oc
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần oc – HS thực hiện CN
- GV yêu cầu HS ghép vần: oc - HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- GV gài bảng- yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn- HS đọc(CN, lớp)
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Ghép tiếng- từ khoá
- Để có tiếng sóc ta phải thêm âm và dấu gì? – HS yếu trả lời
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : sóc- HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng sóc - HS thực hiện CN
HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: con sóc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
Trang 10
10
Dạy vần ac.
* Nhận diện vần.
- Gv yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ac– HS thực hiện cá nhân
- Gv yêu cầu HS ghép vần ac- HS sử dụng bộ chữ cái để ghép vần
- HS đọc nối tiếp : CN, nhóm, lớp- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
* Ghép tiếng- từ khoá
- Gv yêu cầu HS sử dụng bộ chữ cái để ghép tiếng : bác- HS thực hiện CN
- HS phân tích tiếng bác - HS thực hiện CN
- HS đọc nối tiếp (CN, nhóm)
- Cả lớp đọc đồng thanh- GV sửa sai cho HS
- Gv treo tranh và yêu cầu HS quan sát tranh và 6 ra từ khoá: bác sĩ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích qua từ ứng dụng
-HĐ3: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV giải nghĩa từ- đọc mẫu – lớp đọc đồng thanh
- Gv viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết các vần : oc, ac
- GV yêu cầu HS nêu lại quy trình viết các vần đó
- 4 HS lên bảng viết bài – lớp viết vào bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn , sửa sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
- Gv gọi HS đọc lại bài ở tiết 1- HS đọc nối tiếp(CN, nhóm)
- Đọc câu ứng dụng: HS đọc CN
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận
- HS luyện đọc CN, nhóm
- GV viết bảng kết hợp giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu, lớp đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói.
- GV HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm(3 nhóm)
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày – lớp nhận xét
HĐ3: Luyện viết.
- GV viết mẫu: oc, ac, con sóc, bác sĩ và nhắc lại quy trình viết
- Gv nhắc lại thế ngồi viết, cách cầm bút, khoảng cách từ mắt đến vở
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Gv thu chấm, chữa một số bài
3) Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong SGK- HS đọc đồng thanh, cá nhân