1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Sinh học 12 tiết 19 đến 24

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 3: Tìm hiểu công nghệ tế bào động vật Gv đặt vấn đề: nếu bạn có 1 con chó có KG quý hiếm, làm thế nào để bạn có thể tạo ra nhiều con chó có KG y hệt con chó của bạn→ thành tựu[r]

Trang 1

Ngày

Ngày   2/10/2010

Ch

 19 BÀI 18 :     NUÔI VÀ CÂY #

I +,- tiêu : Sau khi  xong bài này  sinh có  năng:

 0 1-

- Nêu

- Nêu

ưu %, lai

2

khái quát

3 Thái

II  89 6:; <- - Màn hình máy ,) máy vi tính

- Hình 18.1, 18.2, 18.3, tranh

='% Nam

III Ph

IV  trình @ -1- bài 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2

- Các gen di

vanbec hay không,

3 Bài FD

I: đ7 Tìm 1 cách %S % 

 /

Gv

 %  thiên nhiên, săn W% các ĐV hoang

dã #? nuôi, sưu %;+ các cây hoang   #?

 :I N /K 6OG trên /P 8

69 @ Q=

1 C ơ - :I dòng /K 6OG trên

/P 8 69 @ Q=

Trang 2

=$ các #$% &' %< nhiên thu %$/ #? ban

đ; có %1 %-G thành gióng #$% nuôi cây

Gv: cho hs quan sát hình 18.1

GV Hãy nêu cách

ngư@ ta dùng pp nào?

Gv:

pp lai %  chon ra các %6  / gen mong

I: đ7 2: tìm E/ phương 1-

:I N lai có ưu  lai cao

Q, sơ đ" lai minh  #? lai kính %,

F1 và phân tích

_ %, lai là gì?

&  các  %,% đV  G &9/ 9

Trong các  %,% trên thì  %1

siêu

Gv , sơ đ" hình 18.3 yêu càu hs

phân tích

A,B,C,D và a, b, c

P (t/c) AABBCCDD aabbccdd

F1

+j

- Các gen phân li đ8 &$/ #9 nhau nên các %6  / gen +9 luôn đư  hình thành trong sinh

các :9

- nhau

- Lai nhau

-

-

2 Ví 6, minh I:

SGK

 :I N lai có ưu  lai cao

1 Khái TF

2 C ơ UV di >/;W -JG T tưQ ưu  lai

- U %,% siêu %-8

VD: AABBCC x aabbcc [ AaBbCc

1 gen AaBbCc có 1 hình vư % %-8

so #9 các 1 gen AABBCC, aabbcc ,AAbbCC, AABBcc…

Trang 3

Trong cỏc phộp lai đó  G &9/ 9 thỡ pp

nào cho

Làm

(

lai

thỡ dựng

(lai luõn

d

Hóy

nuụi cõy

nam

siờu

%]*

3 Ph ương phỏp :I ưu  lai

-

- Lai cỏc dũng dũng

-

 Ưu đ1+ con lai cú ưu %, lai cao ]

F1 sau

4 +7 vài thành O/

- dũng

4 J -N 1 Cõu nào sau đõy  thớch #? ưu %, lai là đỳng:

a Lai 2 dũng

b Lai cỏc dũng

c

d Ng

5

- Tìm hiểu và báo cáo về công nghệ tế bào động vật

Ngày

Ngày   /10/2010

 20 BÀI 19 : \]  ^ PHƯƠNG PHÁP

Trang 4

 +,- tiêu

1 0 1-

- Các

- Có khái

5 ` chúng

2 03 năng

- Phát

-

3 Thái đ7

- Xây

II  89 day

< Hình 19, tranh

- 0,  %$/

III Ph ương pháp:

IV  trình @ -1- bài 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2 71+ tra bài u

-

-

các %, 'O

3 Bài FD

Gv

XX ng

t

*

Gv: Cho  sinh nghiên S SGK

Gây

trên cơ G nào?

I :I N FD 8d phương pháp gây đ7 8

1 Quy trình:

các :9

Trang 5

(1 KG

Hãy nêu

nhân % O

tác nhân,

Quy trình

Hs :

%- &@

PP gây

R  sao pp G đv $ cao ngư@ ta ko

( C

v ,% )

Gv treo tranh

Hãy cho

cây

công

Gv cho  sinh nghiên S +b II.1

w F/ đ8 %, bào có lai đư  ko

Yêu ; hs hoàn thành PHT

,% và , đáp án PHT

+ thích  /

+ hình mong +

- Lưu ý : phương pháp này đc '% có

' 5 #9 vi sinh #$%

2 +7 UN thành O/ :I N V VT Nam

-

tính quý

-

%S 8

- Táo gia cho năng F% cao

II :I N 8d công T  bào

1 Công T  bào O- Lh

Nuôi -i; mô IZ-  bào:

R, bào c +{ mô Cách

MT thành cây con

Ý

Dung Q= TB >K

Cách

Trang 6

bào

Gv

KG quý

Wilmut, nhà khoa 

GV yêu ; hs quan sát hình 19 mô %

các b

Đôly

nhân

Các b

lF 2 %, bào %8 2 loài, &  H thành TB Cho các %, bào fY +F% thành TB vào MT đc '% cho chúng dung  / #9 nhau % 

TB lai

'% cho chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài

Ý

Nuôi -i; : =ij noãn:

%b tinh Cách Nuôi tinh trong thành cây

thành mô

Ý

2.Công T  bào đ7 Lh

a Nhân

- Nhân

nhân %, bào sinh b) s cân %, bào F%

` noãn bào

*Các b + Tách nhân cho nhân và nuôi trong phòng thi .+ Tách

&  H nhân ` %, bào này

+ bào + Nuôi

Trang 7

GV: í

tớnh

Gv : cũn 1 ph

năng F% trong chăn nuụi ma chỳng ta

phương phỏp gỡ?

í

trong mụi tr

+ đ1 nú mang thai và sinh con

* 7,% 5 R  ra cỏ %1 con cú 1 hỡnh

* í + Nhõn nhanh + R  ra cỏc 9 ĐV mang gen ngư@

b

phỏt phụi vào thai và sinh con

X J -N

a Làm

F% cao?

b.Điền các từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau :

1 Công nghệ tế bào đã làm……1… các giống vật nuôi,……2… cả về số :0#$ và chất

:0#$

2 ứng dụng …3…….trong tạo giống mới ở……4…… bao gồm nhiều kĩ thuật

#:……5…… nuôi cấy mô,……6…

3 áp dụng ……7……trong sản xuất ……8……chủ yếu là hình thức……9….và nhân bản vô tính

Đáp án : 1.thay đổi nhanh chóng, 2 cây trồng, 3 công nghệ tế bào, 4 thực vật, 5 dunh

5

Đỏp ỏn /,  %$/

8 dung Nuụi F mụ c

%, bào

NL ban

đ;

R, bào c +V

mụ

2 %, bào %8 2 loài

tinh Cỏch

Trang 8

trong MT đc '%) kích thích cho nó phát

con

&  H thành TB Cho các %, bào fY +F% thành

TB vào MT đc '% cho chúng dung  / #9 nhau

%  TB lai : %, bào lai vào môi

cho chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài

noãn chưa %b tinh trong

phát

8 (n)

trong cácb hóa F% đc '%)

gây l

Ngày

Ngày   /10/2010

 +,- tiêu

1 0

1 Nêu

- Trình bày

-Nêu

2 03 năng

3 Thái đ7

- Hình thành

II  89 6:;

< Hình 20.1 ,20.2 , 25.1, 25.2 sách giáo khoa nâng cao

- 0,  %$/

III Ph

IV  trình @ -1- bài 6:;

1 ( B9 CD= :

12A5:

12A6:

Trang 9

12A7:

2 0EF tra bài -H

- Trình bày ph

-3 Bài FD

Gv nêu

cách nào

Gv : Ngoài ADN

ADN lasmit #$ vai trò ` nó trong công

Gv : trong ch

chúng ta

gen, nhưng #9 tên  khác đó là gì?

Gv , sơ đ" hình 25.1 sgk nâng cao

Hãy cho

khâu chính ?

+

+ Ng

+ So sánh ADN

plasmit

+

loài khác

+ Làm cách nào

gen ?

I Công T gen

1 Khái TF công T gen

Công

thêm gen +9 %X f %  ra n %1 có fc f1+ +9*

- gen %X %, bào này sang %, bào khác  là

2 Các b ưD- -K  hành trong p3

/h -/;E gen

a R  ADN tái %6  /

* nguyên &'

+ Gen +

có  năng %< nhân đôi đ8 &$/

+Enzim ligaza)

* Cách

- Tách

ra H %, bào

%  ra cùng 1 &  đ; dinh

- Dùng enzim

Trang 10

+ ADN tái

cách nào?

Khi đã có ADN tái %6  / chúng ta làm

cách nào

Làm

huy

Khi

, trong

có ADN tái

&  không [ làm cách nào đ1 tách đư 

các %, bào có ADN tái %6  / #9 các %, bào

không có ADN tái %6  / ?

gen trong

- Ngư@ ta đã có %1 %  ra 8% không 

mèo

Gv

Hãy hoàn thanh

tái %6  /

b Đưa ADN tái %6  / vào trong %, bào

- Dùng cao áp làm giãn màng sinh F% ` %, bào đ1 ADN tái %6  / v dàng đi qua

c Phân &$/ dòng %, bào S ADN tái %6

 /

-

-

Quy trinh có AND tái %6  / [ : AND tái %6  / vào trong

bào : AND tái %6  /*

II

N 8 đ@ gen

1 Khái TF sinh Lh 8 đ@ gen

- Khái

` mình

- Cách làm + Đưa thêm +8% gen & vào ' gen

` sinh #$%

+ l  H c làm F%  % +8% gen nào đó trong ' gen

2 +7 UN thành O/ :I N 8 đ@ gen

( /,  %$/ )

Trang 11

Đ(

t

Thành

%< thu

đư 

Hs hoàn thành PHT

cáo

Gv

 %$/

4

1 Trong

2 Trình bày

5 Bài %$/ #? nhà :

khoa

ĐÁP ÁN 0>qˆz >‰Q RŠ0 Đ(

t

R< #$% Vi sinh #$%

Thành

%< thu

đư 

-

vào X

tr

8%  [ KL tăng F/

đôi

kháng %( '%

H %X loài %(

lá bông và đ$

tương

R  gen mã hoá insulin

/{+ có &  trong nông

Ngày

Ngày   /10/2010

 +,- tiêu: Sau khi  xong bài này  sinh / :

1 0 1-

-

Trang 12

- Biêt

ngư@

2

3.Thái

II  89 6:;

< Hình 21.1, 21.2 sách giáo khoa

- Máy

III Ph

IV  trình @ -1- bài 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2

3 Bài FD

Gv yêu

đ; tiên

Nêu khái

Hãy nêu 1

- Gv

gen,

+F nhóm < trên F/ đ8 nghiên S

Hãy nêu 1

ngư@

C

%, nào

I.Khái TF di >/;W y

< Là ngành khoa cho

II T di >/;W phân t

Trang 13

Gv cho hs quan sát sơ đ" / ' bênh

máu khó đông

hay ko?

g%X G đ" / ' %F %'% đ  đa (

ng

- e< vào sơ đ" hs còn tìm 1 dc 

n

*

liên quan

- GV thông báo : nghiên cưu 8 NST ,

c

Gv cho hs quan sát tranh hinh 21.1

Hãy mô % cơ , phát sinh 8

Yêu ; hs nghiên S +b IV

Hãy cho

mà em ,%O

A %-T chưa?

- Khái gây

* Ví + Ng

+Ng

 / đư  enzim này nên phêninalanin tích

%b trong máu đi lên não đ; đ8 %, bào

- kiêng

III 7 -1 8T liên quan đ đ7 8 NST

- Khái

- Ví

- Cơ , : NST 21 + phân không bình th

NST 21, khi %b tinh ,%  / #9 giao %] có

1 NST 21 [ cơ %1 mang 3NST 21 gây nên

- Cách phòng

%6 cao

IV T ung thư

* Khái

tăng sinh không 1+ soát đư  ` 1 (

( u chèn ép các cơ quan trong cơ %1*

( u đư   là ác tính khi các %, bào

` nó có  năng tách H mô ban đàu

di

%  các ( u khác nhau

* Nguyên nhân, c

Trang 14

Nguyờn nhõn gõy

Chỳng ta cú

cỏc

+ gen :

- Gen quy

- Gen S , cỏc ( u

* Cỏch đW/ >9

- Chưa cú %( đ? %-T) dựng tia phúng  c hoỏ F% đ1 '% cỏc %, bào ung thư

- trong lành

4 J -N

1 Mụ

2 w ngư@) phõn %] hờmụglobin đư  F %  G 4  pụlipeptit: 2  anpha

và 2

&?+

nào

5

khoa

Điểm phân biệt Bệnh di truyền phân tử Bệnh NST Bệnh :#$ :

Khái niệm

Cơ chế

Một số bệnh đã

gặp

Trang 15

Ngày

Ngày   /11/2010

 23 BÀI 22 : w] a  GEN x LOÀI NGƯm

I +,- tiêu:

1 0 1-

- Nêu

- Di

2

3.Thái

II  89 6:;

< Hinh 22.1 sách giáo khoa

III Ph

IV  trình @ -1- bài 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2

c

3 Bài FD

*

Gv

I ~I LT LN gen -JG loài ngư

1 :I môi trư trong U:- dF : - các tác nhân gây đ7 8

-

Trang 16

Nguyên nhân

không khí?

 O

T

Hãy nêu

Gv

f" / '

Giáo viên  thích n f" ……

* Gv treo tranh hình 22 yêu ; hs quan

sát

T ( và sinh %,% tua nhau thai

+ Dùng bơm tiêm hút ra 10-20 ml T

riêng %, bào phôi

+ Nuôi

làm tiêu

-

-

2 T ư Li di >/;W và LT- sàng C<-

tr ưD- sinh

- Di trên

- Di

các gia khuyên trong #' ,% hôn, sinh fŒ phòng

-

- VD n f" / ' I

II III

- Xét

Là xét thai nhi có

Phương pháp : +  dò T (

+ sinh %,% tua nhau thai

Trang 17

+Phân tích hoá sinh (ADN) T ( và

**PP sinh %,% tua nhau thai :

+ Dùng

+ Làm tiêu

* GV

các b

l' pháp gen là gì?

Các

Quy trình &' pháp gen "+ +F bư9O

*Gv nêu

di

nào cho con ngư@ ko?

- Hs

3 yT/ pháp gen - 2 %$% ` tương lai

- Là cách

sung gen lành vào thay

-

- Quy trình : (SGK)

trong %, bào

- C8% ( khó khăn c/ / vi rut có %1 gây h

lành vào

* €E : - 8D gánh Z di >/;Wj

BE 8~I LT LN gen loài  -K  hành F7 UN =‚ pháp: R  môi

sinh,

II +7 UN Li đW xã 7 -JG di >/;W

<-1 Tác đ7 xã 7 -JG LT- ~ mã 87 gen ng ư

tích

Trang 18

* Gv cú %1 nờu vớ b #? cỏch đo s (

IQ

Gv

#? HIV/AIDS

Di

2 i đW phỏt sinh do cụng T gen và cụng T  bào

- Phỏt tỏn gen khỏng %( sang vi sinh #$% gõy

-An toàn S Œ cho con ngư@ khi ]

3 i đW di >/;W p~ năng trớ /T

a) >' ( thụng minh (IQ)

- cỏc bài b)

- Tớnh di

 năng trớ %'*

4 Di >/;W <- LD 8T AIDS g>8

-

ta

X J -N

- Vỡ sao cỏc

Chọn :Q#$ án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong các câu sau:

1 Điều không đúng về nhiệm vụ của di truyền y học : vấn là

A Góp phần chế tạo ra một số loại thuốc chữa bệnh di truyền

B Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này

C Cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ

D Cho lời khuyên trong việc đề phòng và hạn chế hậu quả xấu của ô nhiễm môi :#$

2 Điều không đúng về liệu pháp gen là

A Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng các gen bị đột biến

B Dựa trên nguyên tắc ':3 bổ xung gen lành vào cơ thể #$: bệnh

C Có thể thay thế gen bệnh bằng gen lành

D Nghiên cứu hoạt động của bộ gen #$: để giải quyết các vấn đề của y học

- Đáp án: 1D, 2D

5

Trang 19

Phát /,  %$/ ôn %$/ cho   sinh

Ngày

Ngày   /12/2010

 24 BÀI 23 : ÔN  * *„ DI  

I +,- tiêu

1 0 1-

- Nêu

phân

- Nêu

-

2

3.Thái

F%

II Ph ương T 6:;

< 0,  %$/) máy ,

-

III  trình @ -1- bài

j@ đ9

12A5:

12A6:

12A7:

2 0EF tra bài -H

3 Bài FD

GV chia l9p thành 4 nhóm, mi nhòm giao nhi'm vb hoàn thành n8i dung 1 ph,u

hc t$p sau đó l;n lư t đ i di'n các t6 lên báo cáo ,các nhóm khác đóng góp ý ki,n b6 sung

Trang 20

*/ <- h= UN 1

1 Hãy

d

ADN

ADN

2 … 8~ đP khái TF LD các khái TF dưD đây:

gen, ADN-pôlimeraza, nguyên %W  toàn , nguyên %W 6 sung, %< nhân đôi

*/ <- h= UN 2

Hãy

*/ <- h= UN 3

...

< Hình 19, tranh

- 0,  %$/

III Ph ương pháp:

IV  trình @ -1- 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2... Hình 21.1, 21.2 sách giáo khoa

- Máy

III Ph

IV  trình @ -1- 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2 ...

< Hinh 22.1 sách giáo khoa

III Ph

IV  trình @ -1- 6:;

1 ( B9 CD=

12A5:

12A6:

12A7:

2

c

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w