1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Sáng kiến kinh nghiệm Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng phương pháp quan sát dạy môn tự nhiên và xã hội lớp 2

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 155,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Điều kiện cần để hàm số có cực trị Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 12’ - Gv yêu cầu học sinh quan - Học sinh suy nghĩ và trả lời sát đồ thị[r]

Trang 1

Giáo Án Nâng Cao

Ngày soạn: 11/08/2008

I Mục tiêu:

+   

Qua bài này  sinh    rõ:

- $%  & ' () và '   + hàm

- $ .  và (+ ( hàm - () ' () /0 '  1

- 2  !3 hai quy 5 1 và 2 ( tìm ' !% + hàm -1

+  7 8 

9: ;< thành )/ quy 5 1 và 2 ( tìm ' !% + hàm - và ,= - bài toán có @ quan ( ' !%1

+   duy và thái (=

- Thái (= tích c' xây ;' bài, + (= , @&   theo ' F ;G

+ Gv, 8 (= D sáng )/ trong quá trình I J tri  ,F, thK (L @L ích + toán  trong (N - D O (? hình thành , say mê khoa D và có Q (? góp sau này cho xã =1

- A duy: hình thành t duy logic, lJI @J 0 SD và linh /) trong quá trình suy

 &1

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: TU I< minh /) các ví ;< và hình *S trong sách giáo khoa

+ 2 sinh: làm bài JI V nhà và nghiên  !F bài ,F1

III Phương pháp:

- Thuyt trình,  LI U/ @J nhóm và 3 (>I1

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:  , tra & -  sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 3 Xét '  thiên + hàm - y = -x3 + 3x2 + 2

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

10’ - H 1  sinh lên trình bày

bài U1

- ]J xét bài U + 

sinh và cho ( ,1

- Treo U I< 1 có bài U

hoàn ^1

- Trình bày bài U _TU I< 1)

3 Bài mới:

Tiết 1 Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm cực trị của hàm số

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

8’ - Yêu   sinh ;' vào

BBT _U I< 1) !U @N 2 câu 3 sau:

* ] xét hàm - trên

/U (-1;1); *F , x - A!U @N : f(x) f(0)

Trang 2

Giáo Án Nâng Cao

thì f(x) f(0) hay

) 1

; 1 (

f(x) f(0)?

* ] xét hàm - trên

/U (1;3); ( *F , x

thì f(x) f(2) hay f(x)

) 1

; 1 (

f(2)?

- AO (CD Gv thông tin ( , x

= 0 là ( , '  D f(0) là giá !% '   và ( , x = 2

là  là ( , ' ()D f(2) là giá !% ' ()1

- Gv cho  sinh hình thành khái ., * ' () và '

 1

- Gv treo U I< 2 minh

/) hình 1.1 trang 10 và ;h

U cho  sinh hình dung ( , ' () và '  1

- Gv @ ý thêm cho  sinh:

Chú ý (sgk trang 11)

- A!U @N : f(2) f(x)

- 2 sinh @& =D ghi F1

- $%  & (sgk trang 10)

Hoạt động 2: Điều kiện cần để hàm số có cực trị

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

12’ - Gv yêu   sinh quan

sát (k % hình 1.1 _U I<

2) và ;' (/> (0 ( , +

I  ) các ( , ' !%

* 2 - góc + I 

này l bao nhiêu?

* Giá !% ()/ hàm + hàm -

) (? l bao nhiêu?

- Gv L ý (  sinh nêu (% lý 1 và thông báo không

  minh

- Gv nêu ví ;< minh /)

Hàm - f(x) = 3x3 + 6

, $)/ hàm +

2

9 ) (

hàm - này l 0 ) x0 = 0

Tuy nhiên, hàm - này không () ' !% ) x0 = 0 vì: f’(x)

= 9x2 ,0 xRnên hàm - này (k  trên R

- Gv yêu   sinh U/

- 2 sinh suy  & và !U @N

* AI  ) các ( , '

!% song song *F !< hoành

* 2 - góc + cac I

 này l không

* Vì  - góc + I 

l giá !% ()/ hàm + hàm

- nên giá !% ()/ hàm +

hàm - (? l không

- 2 sinh ' rút ra (% lý 1:

- 2 sinh U/ @J theo nhóm, rút ra  @J $

- $% lý 1: (sgk trang 11)

Trang 3

Giáo Án Nâng Cao

@J theo nhóm ( rút ra 

@J $  L @) + (%

lý 1 là không (j 1

- Gv - @) (% lý 1: qr

( , ' !% ( là ( , F

) _(  L @) không (j `1

- Gv yêu   sinh nghiên

 và !U @N bài JI sau:

 minh hàm - y = x

không có ()/ hàm 23 hàm

- có () ' !% ) ( , (?

không?

Gv treo U I< 3 minh /) hinh 1.3

 L @) không (j 1 $)/

hàm f’ có  l 0 ) x0

 hàm - f không ()

' !% ) ( , x0

* 2 sinh ghi  @J Hàm

- có  () ' !% ) ( ,

mà ) (? hàm - không có ()/ hàm Hàm - ^ có 

() ' !% ) Q ( , mà

) (? ()/ hàm + hàm -

l 0, /0 ) (? hàm - không có ()/ hàm

- 2 sinh  hành U1 s

4U Hàm - y = () ' x

  ) x = 0 2 sinh U/

@J theo nhóm và !U @N

hàm - này không có ()/

hàm ) x = 0

- Chú ý:( sgk trang 12)

Hoạt động 3: Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’ - Gv treo @) U I< 1, yêu

  sinh quan sát BBT và

J xét ;K + y’:

* Trong /U (;0)và , ;K + f’(x)  

 0;2

nào?

* Trong /U  0;2 và

, ;K + f’(x)  

2; nào?

- AO J xét này, Gv L ý (  sinh nêu = dung (% lý 2

- Gv - @) (% lý 2:

Nói cách khác:

+ ] f’(x) (u ;K O âm sang ; khi x qua ( , x0 thì hàm - () '   )

( , x0 + ] f’(x) (u ;K O ;

sang âm khi x qua ( , x0 thì hàm - () ' () ) ( ,

- Quan sát và !U @N1

* Trong /U (;0), f’(x)

< 0 và trong  0;2 , f’(x) > 0

* Trong /U  0;2 , f’(x)

>0 và trong /U 2;, f’(x) < 0

- 2 sinh ' rút ra (% lý 2:

- 2 sinh ghi F1

- $% lý 2: (sgk trang 12)

Trang 4

Giáo Án Nâng Cao

x0

- Gv F ;G và yêu 

 sinh nghiên  

minh (% lý 2

- Gv @ ý thêm cho  sinh : ] f’(x) không (u ;K khi ( qua x0 thì x0 không là ( ,

' !%1

- Treo U I< 4  .

(% lý 2 (L *  trong hai U  thiên:

- 2 nghiên  

minh (% lý 2

- Quan sát và ghi F

Tiết 2 Hoạt động 4: Tìm hiểu Quy tắc tìm cực trị

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

20 - Giáo viên (0 *K ( $

tìm ( , ' !% ta tìm trong - các ( , mà )

(? có ()/ hàm l

không,  *K ( là ( , nào S ( , ' !%f

- Gv yêu   sinh 5

@) (% lý 2 và sau (?D

U/ @J nhóm suy ra các

F tìm ' ()D '  

+ hàm -1

- Gv u  @) và thông báo Quy 5 1

- Gv y - quy 5 1 thông qua bài JI

Tìm ' !% + hàm -

3

4 )

x x x f

- Gv   sinh lên U

trình bày và theo dõi O

F U +  sinh

- 2 sinh JI trung chú ý

- 2 sinh U/ @J nhóm, rút ra các F tìm ' () '  1

- 2 sinh ghi quy 5 1;

- 2 sinh ( bài JI và nghiên

1

- 2 sinh lên U trình bày bài U

+ AW$ D = R + Ta có:

2 2 2

4 4

1 ) ( '

x

x x x

2 0

4 0

) ( ' x   x   x

+ TU  thiên:

x  -2 0 2 

f’(x) + 0 – – 0 + f(x) -7

1 + J hàm  () ' () ) x =

-2, giá !% ' ( là -7; hàm - ()

- QUY A~ 1: (sgk trang 14)

Trang 5

Giáo Án Nâng Cao

'   ) x = 2, giá !% '   là 1

Hoạt động 5: Tìm hiểu Định lý 3

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

22’ - Giáo viên (0 *K (

Trong  !N LI

*. xét ;K f’ 0I 

khó 8D khi (? ta IU

dùng cách này cách khác

Ta hãy nghiên  (% lý

3 V sgk

- Gv nêu (% lý 3

- AO (% lý trên yêu 

 sinh U/ @J nhóm (

suy ra các F tìm các

( , ' ()D '   (Quy

5 2)

- Gy yêu   sinh áp

;< quy 5 2 U bài JI

Tìm ' !% + hàm -

3 2 sin 2 )

f

- Gv   sinh lên U

và theo dõi O F U

+  sinh

- 2 sinh JI trung chú ý

- 2 sinh I thu

- 2 sinh U/ @J và rút ra quy 5 2

- 2 sinh ( ài JI và nghiên 1

- 2 sinh trình bày bài U

+ AW$ D = R + Ta có: f'(x)4cos2x

Z k k x

x x

f





, 2 4

0 2 cos 0

) ( '

x x

f ''( )8sin2

Z n n k voi

n k voi

k k

f

, 1 2 8

2 8

) 2 sin(

8 ) 2 4 (

+ J hàm - () ' () ) các ( ,

, giá !% ' () là -1, và ()

n

x  4

'   ) ( , , giá

2 ) 1 2 ( 4

x

!% '   là -5

- $% lý 3: (sgk trang 15)

- QUY A~ 2: (sgk trang 16)

4.Củng cố toàn bài:2’

Giáo viên u  @) các   ! tâm + bài 

a $ . D ( . (+ ( hàm - () ' !%

b Hai quy 5 1 và 2 (P tìm ' !% + ,= hàm -1

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:1’

- 2 = các khái .,D (% lí

Trang 6

Giáo Án Nâng Cao

- HU các bài JI trong sách giáo khoa

V Phụ lục:

Bảng phụ 1:Xét '  thiên + hàm - y = -x3 + 3x2 + 2

+ AW$ : D = R + Ta có: y’ = -3x2 + 6x y’ = 0 <=>x = 0 /0 x = 2 + TU  thiên:

x  0 2 

y’ 0 + 0 -y

6

2

Bảng phụ 2: Hình 1.1 sách giáo khoa trang 10

Bảng phụ 3: Hình 1.3 sách giáo khoa trang 11

Bảng phụ 4:

Định lý 2 được viết gọn trong hai bảng biến thiên:

x a x0 b f’(x) - +

f(x) f(x0)

'  

x a x0 b f’(x) +

-f(x)

f(x0) ' ()

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w