1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Khung phân loại thập phân Dewey rút gọn. DDC 14. Ấn bản 14 tiếng Việt.

5 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa ,Câu 3 ,ý 2 hs viết pt chính tắc mà đúng cũng cho điểm cả ý.[r]

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

TT GDTX huyện Tiên Lãng

đề thi thử lần i

Môn Toán 12

Năm học 2010-2011

Thời gian :150’(Không kể thời gian giao đề )

Câu 1(3,5 đ ) :Cho hàm số : yf ( x )  x3  3 x2  4 ( C )

1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

2/Viết $%&' trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm có hoành độ 2

3/ Tìm điều kiện của tham số m để $%&' trình sau có 3 nghiệm phân biệt : x3  3 x2  m  0

Câu 2: (2đ)

1.Giải các $%&' trình :

a/3x1  3x2  3x  351

b/ln2 x  ln x2  3  0

2.Tính các tích phân sau:

a/   

1

0

4 2

) 1

x I

b/  2 

1

) 1 ( x e dx

Câu 3 : (2,5đ)

Cho điểm M(1;4;2) và mặt phẳng ( ) : 2x - y + z – 1 = 0

1.Điểm M có thuộc mặt phẳng ( ) không ? Tại sao ?

2.Viết $%&' trình %H' thẳng (d ) qua M và vuông góc với mặt phẳng ( )

3.Tìm tọa độ giao điểm giữa %H' thẳng (d ) và mặt phẳng ()

Câu 4: (1đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết SA = AC , BC = 2AB ,AB = a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu 5 : (1đ)

Cho số phức z thỏa mãn : z =(-2+5i ) – (4-3i ).Hãy tính :

a/ z

b/ z

………

Trang 2

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

TT GDTX huyện Tiên Lãng

đáp án thi khảo sát lớp 12

Môn Toán

Năm học 2009-2010

Thời gian :150’(Không kể thời gian giao đề )

(3,5đ )

Nội dung

0,5đ

0,5đ

0,5đ

y’ = 3x2 + 6x y’ = 0 3x2 + 6x = 0  x = 0 => y = -4

x = -2 => y = 0

x   -2 0  

y’ + 0 - 0 +

Hs đồng biến trong (- ;-2 ) và ( 0;+)

Hs nghịch biến trong ( -2; 0 )

Hs đạt CĐ tại x = -2 ; yCĐ=0

Hs đ ạt CT tại x = 0; yCT= -4 ( x3 + 3x2 - 4) = - 

lim

x

(y= x3 + 3x2 - 4) = +

lim

x

BBT

x - -2 0 +

y’ + 0 - 0 +

- -4 Cho x = 0 => y = -4 Cho y = 0 => x = -2

x = 1

Trang 3

-2 -4 -6

-10 -5 5

A

0,5đ

0,5đ

2/(1đ)

24 ) ( '

; 16

0   yy x

x

Vậy pttt có dạng :y-16 =24(x-2) Hay : y=24x-32

0,5đ

0,5đ

2/ (1đ)

Biến đổi pt về dạng : x3  3 x2  4  m  4(*) Lập luận :Số nghiệm của pt (*) là số giao điểm của ( C ) với %H' thẳng y = m - 4

Suy ra ]%&' trình có 3 nghiệm phân biệt khi : -4< m – 4 < 0 hay 0 < m < 4

Câu 2

(2đ)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

27 3 351 13 3 351 3

9 3 3

3xxx   x   x

3 3

3  3  

Vậy pt có nghiệm x=3 b/

0 3 ln 2

ln2   

Đặt lnx = t %_ : t2  t2  3  0 nên t1   1 ,t2  3

2

1 1,x e e

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2 1

xdx t

x    

x=1 thì t=2

1

2 10

1 2

2

1

4  

t dt t I

b/

Đặt x-1=u ,dvexdxta có

x

e v dx du

Trang 4

J= xe x e x dxe  (ee) e

1

2 ) 1

1

Câu3

(2,5đ)

0,5đ

nên M mp()

0,5đ

0,5đ

2/(1đ)

Xác định %_ véc tơ chỉ $%&' u  ( 2 ;  1 ; 1 )

 Viết %_ $%&' trình đt ( d ) :

t z

t y

t x

2 4

2 1

0,5đ

0,5đ

3/(1đ)

Giải hệ pt

0 1 2

2 4

2 1

z y x

t z

t y

t x

tính %_ (4/3;23/6;13/6)

Hình vẽ

0,25đ

Câu 4

(1đ)

C D

O S

0,5đ

0,25đ

Tính %_ SA = AC = a 5 Tính V = (đvtt)

3 5

2 a3

Trang 5

0,5đ

Câu 5

(1đ)

Tính %_ =-6-8iz

Tính %_ =10z

(Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa ,Câu 3 ,ý

2 hs viết pt chính tắc mà đúng cũng cho điểm cả ý )

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w