1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi thử đại học môn: Toán; Khối: A, B - Trường THPT Liên Hà

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại đỉnh S.. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hà nội

Trường THPT Liên Hà ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011

**************** Môn : TOÁN; khối: A,B(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình 17 2

x

2) Giải hệ phương trình :

4 3 2 2

3 2

1 1

x x y x y

x y x xy

   



Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = 4

0

tan ln(cos ) cos

x

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại

đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

a b b c c a 3

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng : 2x + 3y + 4 = 0 

Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng sao cho đường thẳng AB và hợp với nhau góc 45  0

Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)

và hai đường thẳng ( ) : 1 và

( ') :

Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó

Câu VIII.a (1 điểm)

Giải phương trình: 2 2 2

(24 1) (24 1) log (24 1) log x

Logx  x   x

Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x y2 2 1, đường thẳng ( ) :d x y m  0 Tìm để m

cắt tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất

( )C ( )d

Câu VII.b (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:

(P): 2x – y + z + 1 = 0, (Q): x – y + 2z + 3 = 0, (R): x + 2y – 3z + 1 = 0

và đường thẳng 1 : = = Gọi là giao tuyến của (P) và (Q)

2

2

x

1

1

y

3

z

2

Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (R) và cắt cả hai đường thẳng 1, 2

Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: logx( log3( 9x – 72 )) 1

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1.1 *Tập xác định :D  \ 1 

*Tính ' 1 2 0

x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;)

*Hàm số không có cực trị

*Giới hạn

1

x

Lim y

  

1

x

Lim y

  

2

x Lim y

x Lim y

 

Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2

*Bảng biến thiên

x  1 

y’ - -

y

*Vẽ đồ thị

0.25

0.25

0.25

0.25 1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x f x( ; ( )) ( )0 0 C có phương trình

y f x x x '( )(0  0)f x( )0

Hay 2 2 (*)

( 1) 2 2 1 0

x x  y x  x  

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

4 0

2 2

2

x x

giải được nghiệm x 0 0 và x 0 2

*Các tiếp tuyến cần tìm : x y  1 0 và x y  5 0

0.25

0.25

0.25

0.25

2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

6

os(2 ) 5 os( ) 3 0

2 os (2 ) 5 os( ) 2 0

Giải được os( ) 1 và (loại)

6

c x  

*Giải os( ) 1 được nghiệm và

2

6

x   k

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 3

*Biến đổi hệ tương đương với

x xy x y

x y x xy

   

   



*Đặt ẩn phụ , ta được hệ

2 3

x xy u

x y v

  



2 1

1

v u

  

  

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)

0.25

0.25

0.25

0.25

3 *Đặt t=cosx

Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 , thì

4

2

t 

Từ đó

1

1 2

1 1

2

lnt lnt

   

*Đặt u ln ;t dv 12dt

t

Suy ra

1 2 1 2

2

*Kết quả 2 1 2ln 2

2

0.25

0.25

0.25

0.25

4 *Vẽ hình

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh SH (ABC)

*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là

SEH SFH 600

*Kẻ HK SB , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

bằng HKA

*Lập luận và tính được AC=AB=a , 2,

2

a

tan 60

2

a

*Tam giác SHK vuông tại H có 1 2 1 2 1 2 3

10

KH a

*Tam giác AHK vuông tại H có

2 20 2

tan

3 3

10

a AH AKH

KH a

cos 3

23

AKH

0.25

0.25

0.25

0.25 5

*Biến đổi a b 1c 1c

Trang 4

*Từ đó 1 1 1

VT

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c

dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

=3 (đpcm)

VT

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a b c  

0.25

0.25

0.25

6.a

* có phương trình tham số  1 3 và có vtcp

2 2

 

   

u   ( 3; 2)

*A thuộc  A(1 3 ; 2 2 ) t   t

*Ta có (AB; )=45 0 os( ; ) 1

2

c AB u

2

AB u

AB u

 



*Các điểm cần tìm là 1( 32 4; ), 2(22; 32)

0.25

0.25

0.25

0.25 7.a *(d) đi qua và có vtcp

1(0; 1;0)

Mu   1 (1; 2; 3) (d’) đi qua M2(0;1; 4) và có vtcp u 2 (1; 2;5)

*Ta có u u 1; 2    ( 4; 8; 4)O ,

1 2 (0; 2; 4)

M M 

Xét u u M M  1; 2 1 2   16 14 0

 (d) và (d’) đồng phẳng

*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt n  (1; 2; 1) và đi

qua M1 nên có phương trình x y z2   2 0

*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm

0.25

0.25

0.25 0.25 8.a *Điều kiện :x>0

*TH1 : xét x=1 là nghiệm

*TH2 : xét x 1 , biến đổi phương trình tương đương với

1 2log (24 x x1) 2 log (24  x x1)log (24x x1)

Đặt log (x x 1) t , ta được phương trình

1 2 1 giải được t=1 và t=-2/3

1 2 t 2t t

*Với t=1 log (x x 1) 1 phương trình này vô nghiệm

*Với t=-2/3 log ( 1) 2

3

x x

x2.(24x1)3 1 (*)

Nhận thấy 1 là nghiệm của (*)

8

x 

Nếu 1 thì VT(*)>1

8

x 

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

Nếu 1 thì VT(*)<1 , vậy (*) có nghiệm duy nhất

8

8

x 

*Kết luận : Các nghiệm của phương trình đã cho là x=1 và 1

8

x 

6.b *(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1

*(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt d O d( ; ) 1

*Ta có 1 sin 1.sin 1

OAB

Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi AOB 900

1 ( ; )

2

d I d

0.25

0.25

0.25

0.25 7.b

*1 có phương trình tham số

2 2 1 3

z t

 

   

 

*2 có phương trình tham số

2

5 3

z s

 

  

 

*Giả sử d  1 A d;   2 B

(2 2 ; 1 ;3 ) B(2+s;5+3s;s)

   

*AB s t s t ( 2 ;3  6;s t3 ) , mf(R) có vtpt

(1; 2; 3)

n  

*d ( )RAB n & cùng phương

2 3 6 3

s ts t  s t

23

24

t

 

*d đi qua (1 1 23; ; ) và có vtcp

12 12 8

A n  (1; 2; 3)

=> d có phương trình

23

8

z

0.25

0.25

0.25

0.25

8.b

*Điều kiện : 3 giải được

0

x x

x 

  

9

log 73

x 

x log 739 >1 nên bpt đã cho tương đương với

log (93 x 72)x

9x72 3 x

3 8

3 9

x x

  

 

  x 2

*Kết luận tập nghiệm : T (log 72; 2]9

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w