1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn: sinh học 12

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit: Khi mất hoặc thêm 1 cặp Nu trong gen làm mã di truyền bị đọc lệch đi một Nu kể từ vị trí xả ra đột biến làm thay đổi trình tự axit amin trong prôt[r]

Trang 1

SỞ GD - ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN

Họ và tên:

Lớp: 12A

KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: SINH HỌC 12

Mã đề: 002

I Trắc nghiệm (3 điểm)

1.Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới :

A.Tính liên tục B.Tính đặc thù C.Tính phổ biến D.Tính thoái hóa

2 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là :

A A liên kết U ; G liên kết X B A liên kết X ; G liên kết T

C.A liên kết T ; G liên kết X D.A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G

3 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào :

A.Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA B.Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG

C.Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX D.Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

4 Mã di truyền trên mARN được đọc theo :

A Một chiều từ 3’ đến 5’ B Hai chiều tùy theo vị trí của enzim

C Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN D Một chiều từ 5’ đến 3’

5.Điều hòa hoạt dộng của gen chính là :

A.Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra B.Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra

C.Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra D.Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra

6 Đối với ôperon ở E coli thì tín hiệu điều hòa hoạt động của gen là :

A Đường lactozơ B Đường saccarozo C Đường mantozo D Đường glucozo

7 Cơ chế điều hòa đối với ôperon lác ở E coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào :

A Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng P

B Dựa vào tương tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

C Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng O

D Dựa vào tương tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trường

8.Thể lệch bội (di bội) là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở :

A.Một hay một số cặp NST B.Tất cả các cặp NST C.Một số cặp NST D.Một cặp NST

9 Hội chứng Claiphentơ là hội chứng ở người có NST giới tính là :

A.XXX B.XO C.XXY D.YO

10 Một người mang bộ NST có 45NST với 1 NST giới tính X, người này :

A.nam mắc hội chứng claiphentơ B.nam mắc hội chứng Tớcmơ

C.nữ mắc hội chứng Tơcnơ D.nữ mắc hội chứng Claiphentơ

11 Những tế bào mang bộ NST lệch bội (dị bội) nào sau đây được hình thành trong nguyên phân :

A.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; 2n – 2 B.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n – 2

C.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n + 2 D.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n + 1

12 Vì sao cơ thể F1 trong lai khác loài thường bất thụ :

A.Vì hai loài bố, mẹ có hình thái khác nhau B.Vì hai loài bố, mẹ thích nghi với môi trường khác nhau

C.Vì F1 có bộ NST không tương đồng D.Vì hai loài bố, mẹ có bộ NST khác nhau về số lượng

13.Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :

A.Hội chứng tớcnơ B.Hội chứng Đao C.Hội chứng Klaiphentơ D.Hội chứng siêu nữ

14 Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa bội là :

A.Tổ hợp các tính trạng của cả hai loài khác nhau B.Tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau

C.Khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn D.Khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường

15 Ở một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n=24 bị đột biến Số lượng NST ở thể ba là:

16 Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng :

A.Mất đoạn B.Thêm đoạn C.Đảo đoạn D.Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

Trang 2

II- Tự luận (6 điểm)

1 Đột biến gen là gì ? Nêu các dạng đột biến điểm thường gặp và hậu quả của nó?

2 Phân biệt tự đa bội và dị đa bội? Nêu một vài ví dụ về hiện tượng đa bội ở thực vật?

BàI LàM I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án II Tự luận ( 6 điểm ) 1 Đột biến gen là gì ? Nêu các dạng đột biến điểm thường gặp và hậu quả của nó?

2 Phân biệt tự đa bội và dị đa bội? Nêu một vài ví dụ về hiện tượng đa bội ở thực vật?

Đáp án sinh 12 (1tiết học kỳ I )

I Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Trang 3

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

II Tự luận ( 6 điểm )

1 Đột biến gen là gì ? Nêu các dạng đột biến điểm thường gặp và hậu quả của nó?

* Đột biến gen là: Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trỳc của gen kết quả hỡnh thành 1 alen mới Những biến

đổi này thường liờn quan đến một cặp nuclờụtit (được gọi là đột biến điểm) hay một số cặp nuclờụtit

* Nêu các dạng đột biến điểm thường gặp và hậu quả của nó:

+ Các dạng đột biến điểm thường gặp:

a Đột biến thay thế 1 cặp nuclờụtit: Khi thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khỏc cú thể làm thay đổi trỡnh tự

axit amin trong prụtờin và làm thay đổi chức năng của prụtờin

b Đột biến thờm hoặc mất 1 cặp nuclờụtit: Khi mất hoặc thờm 1 cặp Nu trong gen làm mó di truyền bị đọc lệch

đi một Nu kể từ vị trớ xả ra đột biến làm thay đổi trỡnh tự axit amin trong prụtờin và làm thay đổi chức năng của

prụtờin

+ Hậu quả của nó: Cú lợi, cú hại, trung tớnh

2 Phân biệt tự đa bội và dị đa bội? Nêu một vài ví dụ về hiện tượng đa bội ở thực vật?

* Phân biệt tự đa bội và dị đa bội:

+ Tự đa bội : Là dạng đột biến làm tăng 1 số nguyờn lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n (3n, 4n, 5n, 6n ) Trong đú cơ thể cú 3n, 5n, … gọi là thể đa bội lẻ, cũn cơ thể cú 4n, 6n, … gọi là thể đa bội chẵn

+ Dị đa bội: Là sự tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài khỏc nhau trong 1 tế bào

*Nêu một vài ví dụ về hiện tượng đa bội ở thực vật:

Ở thực vật đa bội thể là hiện tượng khỏ phổ biến ở hầu hết cỏc nhúm cõy, như: Lỳa mỡ lục bội (6n = 42 ), khoai tõy tứ bội ( 4n = 48 ), Chuỗi nhà tam bội ( 3n = 27 ),

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w