*Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu - Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc + Tiếng: mẹ nghe nghỉ gia trả xe + Từ: y sĩ giã giị nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa + Câu: Xe bị chở cá về thị x[r]
Trang 1TUẦN 10: TỪ 24/10 ĐẾN 28/10/2011
Thứ ngày Số
tiết
Tích hợp
Thứ 2
24/10/2011
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
Bài 39: au - âu Luyện tập
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ (T2)
(GDKNS)
Thứ 3
25/10/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
Bài 40 : iu - êu
Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập: Con người và sức khoẻ
Thứ 4
26/10/2011
1 2-3 4 5
HÁT HVẦN MT GDNGLL
Ôn tập giữ kì I
Chủ đề:Hoạt động làm sạch trường lớp
Thứ 5
27/10/2011
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN LUYỆN
KTGKI luyện tập
Xé, dán hình con gà(t1)
Thứ 6
28/10/2011
1-2 3 4
HVẦN TOÁN SHL
Bài 41: iêu - yêu Phép trừ trong phạm vi 5
Trang 2THỨ HAI
NS: 21/10/2011 Học vần
ND : 24/10/2011 Bài 39: au – âu
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: eo - ao
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần au – âu
GV viết bảng
2 Dạy vần:
au – âu
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần au với ao
-So sánh âu với au
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá cau - cầu
Đánh vần cờ - au - cau
cờ - âu - câu - huyền - cầu
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng cây cau – cái cầu
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
a - u – a â - u – âu
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ cái kéo , trái đào
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
au: được tạo nên từ a & u +Giống nhau: a
+Khác nhau: au kết thúc bằng u
âu: được tạo nên từ â và u +Giống nhau: âm u
+Khác nhau: âu bắt đầu bằng â -HS nhìn bảng phát âm
a - u - au ; â - u - âu
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vật mẫu, que tính
- Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, qu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
cờ - au - cau cờ - âu - âu - câu - huyền -
cầu
cây cau cái cầu
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Chào mào có áo màu nâu
Cứ màu ổi tới từ đâu bay về.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+Em yêu bà nhất ở điều gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 49
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc au, âu; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Bà cháu
-HS trả lời câu hỏi
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 = -Nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu : Luyện tập
*Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong phạm
vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ
-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập
phép tính có được
-Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
-Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập
Bài 1: Tính (Cột 2, 3)
1 + 1 = 1 + 2 =
2 - 1 = 3 - 1 =
2 + 1 = 3 - 2 =
+Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : số
-1 -2 -1 +1
3 3 2 2
-Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc cộng cho số
phía mũi tên được bao nhiêu ghi vào ô
Bài 3: +, - (cột 2, 3)
Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
-Hát
-Học sinh đọc cá nhân -Học sinh làm bảng con
-Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2
-Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
-Học sinh nêu cách làm và làm bài
-Học sinh sửa bài miệng
-Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
-Học sinh làm bài -Học sinh sửa ở bảng lớp -Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Trang 5 Nhận xét
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích hợp vào ô
trống
a/ b/
4: Củng cố - Dặn dò:
-Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
-Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(KNS)
Đã soạn ở tiết 1
THỨ BA
NS: 22/10/2011 Học vần
ND: 25/10/2011 Bài: iu – êu
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: au – âu
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần
GV viết bảng
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ rau cải , sáo sậu
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
Trang 62 Dạy vần:
iu – êu
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần iu với i
-So sánh êu với iu
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong
tiếng khoá rìu - phễu
Đánh vần rờ - iu - rui - huyền - rìu
phờ - êu - phêu - ngã - phễu
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng lưỡi rìu – cái
phễu
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
i - u – iu ê - u – êu
rờ - iu - riu - huyền - rìu
phờ-êu-phêu-ngã-phễu
lưỡi rìu cái phễu
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
Líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
iu: được tạo nên từ i & u +Giống nhau: i
+Khác nhau: iu kết thúc bằng u êu: được tạo nên từ ê và u
+Giống nhau: âm u +Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê -HS nhìn bảng phát âm
i - u - iu ; ê - u - êu
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc iu, êu; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Ai chịu khó
-HS trả lời câu hỏi
Trang 7
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập , sách giáo khoa, tranh
-Vở bài tập, sách giáo khoa, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ :
-Luyện tập
-GV nhận xét
2 Dạy và học bài mới:
a.Giới thiệu:
-Phép trừ trong phạm vi 4
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi 4
Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành
lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Giáo viên đính mẫu vật: hỏi
+Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
+Cho học sinh lập phép trừ
+Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
GV treo tranh hỏi:
+Có 4 con chim bay đi 2 con Hỏi còn lại mấy
con chim?
-GV ghi bảng: 4 – 2 = 2
GV treo tranh hỏi:
HS lên bảng làm BT
Cả lớp làm bảng con
-Học sinh quan sát -Học sinh : còn 3 qủa -Học sinhcó 4 quả bớt 1 quả còn 3 quả:
4 – 1= 3 -Hs đọc CN, CL
- HS trả lời nêu phép tính
-HS trả lời nêu phép tính
+ Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu
khó không? Vì sao?
+Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
+Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm
gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 49
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 8+ Có 4 quả bóng bay đi 3 quả bóng Hỏi còn lại
mấy quả bóng?
Gv ghi bảng: 4 – 3 = 1
-HD hS đọc thuộc bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1 -Giáo viên xoá dần các phép tính
-Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ
giữa cộng và trừ
-Giáo viên gắn sơ đồ:
3 4 1 2 4 2
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 4 - 2 = 2
4 - 1 = 3
4 - 3 = 1
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập
-Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1: Tính( Cột 1, 2) :
4 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =
2 – 1 = 4 – 3 =
+Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tính
4 4 3 4 2 3
2 1 2 3 1 1
+Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn
-Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 theo nhóm, bàn , cả lớp
-Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
-Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
-Có 3 thêm 1 là 4 -Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là
3 chấm tròn -Có 4 bớt 3 còn 1
-HS đọc cá nhân, cả lớp
-Học sinh làm bài
Cho 1 học sinh nêu yêu cầu -Học sinh sửa bài miệng
-Thực hiện phép tính theo cột dọc -Học sinh làm bài trên bảng con -Học sinh làm bài
-HS quan sát tranh nêu bài toán -Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
-Tính trừ : 4-1=3 -Học sinh làm vào vở
Trang 9-Nhận xét
4 Củng cố-Dặn dò:
-Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
-Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép
tính có được
-Giáo viên nhận xét
-Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-Chuẩn bị bài luyện tập
TN&XH &XH
I MỤC TIÊU:
-Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày
-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22 phóng to
-Sách giáo khoa, vở BTTN&XH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài mới:
Khởi động: Trò chơi “ chi chi chành chành”
*Hoạt động1: Thảo luận cả lớp
MT: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và giác quan
CTH:
Bước 1: GV nêu câu hỏi cho cả lớp
+Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
+Cơ thể người gồm mấy phần?
+Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những bộ phận nào?
+Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì ?
Bước 2: Cho HS xung phong hoặc chỉ định
các em trả lời từng câu hỏi
*Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh cá
nhân trong 1 ngày
MT:-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinhcá
nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
-Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc
-Hát -Học sinh chơi
+Tóc, mắt, tai +Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình
và tay chân +Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
+Khuyên bạn không chơi -HS trả lời cá nhân, các bạn khác bổ sung
Trang 10phục những hành vi có hại cho sức khoẻ.
CTH:
Bước 1:
+Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
+Mỗi buổi em sáng thức dậy lúc mấy giờ?
+Buổi trưa em thường làm gì? Có đủ no
không?
+Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ
không?
Bước 2:
-Giáo viên cho học sinh trình bày
-Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ
sinh cá nhân
4.Củng cố - Dăn dò:
-Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ thể và
cách làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ
Nhận xét tiết học
Luôn bảo vệ sức khoẻ
Chuẩn bị : đếm xem gia đình em có mấy
người, em yêu thích ai nhiều nhất vì sao ?
-Học sinh nêu với bạn cùng bàn -Học sinh trình bày trước lớp
-HS nhớ lại trả lời
-Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể
THỨ TƯ
NS: 23/10/211
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7
- Củng cố lại các kiến thức đã học về âm
- Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn, nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi
chảy
- Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách giáo khoa ND phần ôn tập
-SGK, bảng con, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 KTBC: Cho HS nêu lại một số âm đẫ học
3 Bài mới:
*Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học
- Hát
- Học sinh nêu
Trang 11- Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
- Giáo viên ghi bảng
*Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
- Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
+ Tiếng:
mẹ nghe nghỉ gia trả xe + Từ:
y sĩ giã giị nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa + Câu:
Xe bị chở cá về thị xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qúa
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
* Hoạt động 3: Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ Chú voi cĩ cái vịi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,
tiếng
- Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
4 Củng cố- Dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi một số trị chơi nhằm củng
cố lại bài
- Về ơn lại các âm đã học
- Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở lớp
- HS thi đua theo tổ
GDNGL
Chủ đề: HOẠT ĐỘNG LÀM SẠCH TRƯỜNG LỚP
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết được thế nào là trường lớp sạch đẹp
-Biết tác dụng của việc giữ cho trường lớp sạch đẹpđối với sức khoẻ và học tập
-Biết làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp
-Có ý thức giữ gìn vệ sinhlớp học và tham gia những hoạt động vệ sinh trường lớp
II CHUẦN BỊ:
-Một số dụng cụ làm vệ sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 12THỨ NĂM
NS: 24/10/2011 Học vần
ND: 27/10/2011 KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Toán
I MỤC TIÊU:
-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vật mẫu, que tính
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Hoạt động 1: Quan sát thực tế
-Yêu cầu HS qs thực tế và nhận xét
+Xung quanh trường, các phòng học sạch hay
bẩn?
+ Xung quanh sân trường có cây xanh không?
+Ở trường mình nhà vệ sinh đặt ở đâu?
+Em phải làm gì để trường lớp sạch đẹp?
Kết luận: Các em cần có ý thức giữ vệ sinh chung,
không xả rác, không viết bẩn lên tường, đi vệ sinh
đúng nơi qui định, không leo trèo bẻ phá cây
trồng…tham gia tích cực những hoạt động vệ sinh
môi trường
*Hoạt động 2: Thực hành làm sạch trường lớp
-GV HD HS làm việc theo nhóm
-Phát cho mỗi nhóm dụng cụ làm VS
-GV theo dõi HD
+Yêu cầu các nhóm làm sạch theosự việc đã được
phân công
-GVHD các nhóm sử dụng dụng cụcần phải đeo
khẩu trang khi làm việc
-Nhắc nhở khi làm vệ sinh xong phải rửa tay bằng
xà phòng
-GV tổ chức mỗi nhóm kiểm tra
*Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá
-Khen những tổ làm dúng sự chỉ dẫn, làm sạch…
Dặn dò thực hiện tốt bài học
-HS liên hệ thực tế trả lời -HS cá nhân trả lời
-HS chia làm 4 nhóm -Đại diện nhóm nhận dụng cụ -Nhóm 1: vệ sinh lớp
-Nhóm 2: Nhặt rác -Nhóm 3: tưới cây -Nhóm 4: Nhổ cỏ, bón cây
-Các nhóm tự kiểm tra chéo