1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần 20 - Năm học: 2011 - 2012

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu - Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc + Tiếng: mẹ nghe nghỉ gia trả xe + Từ: y sĩ giã giị nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa + Câu: Xe bị chở cá về thị x[r]

Trang 1

TUẦN 10: TỪ 24/10 ĐẾN 28/10/2011

Thứ ngày Số

tiết

Tích hợp

Thứ 2

24/10/2011

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

Bài 39: au - âu Luyện tập

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ (T2)

(GDKNS)

Thứ 3

25/10/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

Bài 40 : iu - êu

Phép trừ trong phạm vi 4

Ôn tập: Con người và sức khoẻ

Thứ 4

26/10/2011

1 2-3 4 5

HÁT HVẦN MT GDNGLL

Ôn tập giữ kì I

Chủ đề:Hoạt động làm sạch trường lớp

Thứ 5

27/10/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG

ÔN LUYỆN

KTGKI luyện tập

Xé, dán hình con gà(t1)

Thứ 6

28/10/2011

1-2 3 4

HVẦN TOÁN SHL

Bài 41: iêu - yêu Phép trừ trong phạm vi 5

Trang 2

THỨ HAI

NS: 21/10/2011 Học vần

ND : 24/10/2011 Bài 39: au – âu

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: eo - ao

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

1 Giới thiệu bài:

Giới thiệu vần au – âu

GV viết bảng

2 Dạy vần:

au – âu

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần au với ao

-So sánh âu với au

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá cau - cầu

Đánh vần cờ - au - cau

cờ - âu - câu - huyền - cầu

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng cây cau – cái cầu

Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

a - u – a â - u – âu

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ cái kéo , trái đào

HS nhắc tựa bài CN - ĐT

au: được tạo nên từ a & u +Giống nhau: a

+Khác nhau: au kết thúc bằng u

âu: được tạo nên từ â và u +Giống nhau: âm u

+Khác nhau: âu bắt đầu bằng â -HS nhìn bảng phát âm

a - u - au ; â - u - âu

Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

Trang 3

Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vật mẫu, que tính

- Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, qu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

cờ - au - cau cờ - âu - âu - câu - huyền -

cầu

cây cau cái cầu

GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu

Cứ màu ổi tới từ đâu bay về.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

Cho HS viết bài vào vở

GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

+Tranh vẽ gì?

+Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+Em yêu bà nhất ở điều gì?

4 Củng cố - Dặn dò:

Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng

có vần mới học

- Về học lại bài xem trrước bài 49

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng

có vần mới học

HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc au, âu; đọc từ ngữ

Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

Bà cháu

-HS trả lời câu hỏi

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

 Đọc phép trừ trong phạm vi 3

 Cho học sinh làm bảng con

3 - 1 =

3 - 2 =

3 - 3 = -Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu : Luyện tập

*Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong phạm

vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ

-Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình, lập

phép tính có được

-Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2

-Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0

*Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để

làm bài tập

Bài 1: Tính (Cột 2, 3)

1 + 1 = 1 + 2 =

2 - 1 = 3 - 1 =

2 + 1 = 3 - 2 =

+Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan hệ

giữa phép cộng và trừ

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

Bài 2 : số

-1 -2 -1 +1

3 3 2 2

-Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc cộng cho số

phía mũi tên được bao nhiêu ghi vào ô 

Bài 3: +, - (cột 2, 3)

Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào chỗ chấm

1 … 2 = 3 2 … 1 = 3

3 … 1 = 2 3 … 2 = 1

2 … 2 = 4 2 … 1 = 2

-Hát

-Học sinh đọc cá nhân -Học sinh làm bảng con

-Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2

-Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp

-Học sinh nêu cách làm và làm bài

-Học sinh sửa bài miệng

-Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp

-Học sinh làm bài -Học sinh sửa ở bảng lớp -Học sinh làm bài, sửa bài miệng

Trang 5

 Nhận xét

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

-Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích hợp vào ô

trống

a/ b/

4: Củng cố - Dặn dò:

-Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3

-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4

-Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức

-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương

Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

(KNS)

Đã soạn ở tiết 1

THỨ BA

NS: 22/10/2011 Học vần

ND: 25/10/2011 Bài: iu – êu

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: au – âu

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính

xác

1 Giới thiệu bài:

Giới thiệu vần

GV viết bảng

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ rau cải , sáo sậu

HS nhắc tựa bài CN - ĐT

Trang 6

2 Dạy vần:

iu – êu

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần iu với i

-So sánh êu với iu

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong

tiếng khoá rìu - phễu

Đánh vần rờ - iu - rui - huyền - rìu

phờ - êu - phêu - ngã - phễu

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng lưỡi rìu – cái

phễu

Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

i - u – iu ê - u – êu

rờ - iu - riu - huyền - rìu

phờ-êu-phêu-ngã-phễu

lưỡi rìu cái phễu

GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

Líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

Cho HS viết bài vào vở

GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

iu: được tạo nên từ i & u +Giống nhau: i

+Khác nhau: iu kết thúc bằng u êu: được tạo nên từ ê và u

+Giống nhau: âm u +Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê -HS nhìn bảng phát âm

i - u - iu ; ê - u - êu

Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng

có vần mới học

HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc iu, êu; đọc từ ngữ

Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

Ai chịu khó

-HS trả lời câu hỏi

Trang 7

Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I MỤC TIÊU:

-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vở bài tập , sách giáo khoa, tranh

-Vở bài tập, sách giáo khoa, vở tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ :

-Luyện tập

-GV nhận xét

2 Dạy và học bài mới:

a.Giới thiệu:

-Phép trừ trong phạm vi 4

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi 4

 Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành

lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

-Giáo viên đính mẫu vật: hỏi

+Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?

+Cho học sinh lập phép trừ

+Giáo viên ghi bảng

4 – 1 = 3

GV treo tranh hỏi:

+Có 4 con chim bay đi 2 con Hỏi còn lại mấy

con chim?

-GV ghi bảng: 4 – 2 = 2

GV treo tranh hỏi:

HS lên bảng làm BT

Cả lớp làm bảng con

-Học sinh quan sát -Học sinh : còn 3 qủa -Học sinhcó 4 quả bớt 1 quả còn 3 quả:

4 – 1= 3 -Hs đọc CN, CL

- HS trả lời nêu phép tính

-HS trả lời nêu phép tính

+ Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu

khó không? Vì sao?

+Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

+Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm

gì?

4 Củng cố - Dặn dò:

Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng

có vần mới học

- Về học lại bài xem trrước bài 49

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 8

+ Có 4 quả bóng bay đi 3 quả bóng Hỏi còn lại

mấy quả bóng?

Gv ghi bảng: 4 – 3 = 1

-HD hS đọc thuộc bảng trừ:

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1 -Giáo viên xoá dần các phép tính

-Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ

giữa cộng và trừ

-Giáo viên gắn sơ đồ:

3 4 1 2 4 2

3 + 1 = 4 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 4 - 2 = 2

4 - 1 = 3

4 - 3 = 1

*Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập

-Học sinh làm trên vở bài tập

Bài 1: Tính( Cột 1, 2) :

4 – 1 = 4 – 2 =

3 – 1 = 3 – 2 =

2 – 1 = 4 – 3 =

+Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2 : Tính

4 4 3 4 2 3

2 1 2 3 1 1

+Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với

nhau

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

-Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn

-Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 theo nhóm, bàn , cả lớp

-Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét

-Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn

-Có 3 thêm 1 là 4 -Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là

3 chấm tròn -Có 4 bớt 3 còn 1

-HS đọc cá nhân, cả lớp

-Học sinh làm bài

Cho 1 học sinh nêu yêu cầu -Học sinh sửa bài miệng

-Thực hiện phép tính theo cột dọc -Học sinh làm bài trên bảng con -Học sinh làm bài

-HS quan sát tranh nêu bài toán -Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?

-Tính trừ : 4-1=3 -Học sinh làm vào vở

Trang 9

-Nhận xét

4 Củng cố-Dặn dò:

-Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

-Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép

tính có được

-Giáo viên nhận xét

-Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

-Chuẩn bị bài luyện tập

TN&XH &XH

I MỤC TIÊU:

-Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

-Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày

-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22 phóng to

-Sách giáo khoa, vở BTTN&XH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài mới:

Khởi động: Trò chơi “ chi chi chành chành”

*Hoạt động1: Thảo luận cả lớp

 MT: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ

phận của cơ thể và giác quan

CTH:

Bước 1: GV nêu câu hỏi cho cả lớp

+Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

+Cơ thể người gồm mấy phần?

+Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng

những bộ phận nào?

+Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì ?

Bước 2: Cho HS xung phong hoặc chỉ định

các em trả lời từng câu hỏi

*Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh cá

nhân trong 1 ngày

MT:-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinhcá

nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt

-Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc

-Hát -Học sinh chơi

+Tóc, mắt, tai +Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình

và tay chân +Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe

+Khuyên bạn không chơi -HS trả lời cá nhân, các bạn khác bổ sung

Trang 10

phục những hành vi có hại cho sức khoẻ.

CTH:

Bước 1:

+Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?

+Mỗi buổi em sáng thức dậy lúc mấy giờ?

+Buổi trưa em thường làm gì? Có đủ no

không?

+Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ

không?

Bước 2:

-Giáo viên cho học sinh trình bày

-Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ

sinh cá nhân

4.Củng cố - Dăn dò:

-Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ thể và

cách làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ

 Nhận xét tiết học

 Luôn bảo vệ sức khoẻ

 Chuẩn bị : đếm xem gia đình em có mấy

người, em yêu thích ai nhiều nhất vì sao ?

-Học sinh nêu với bạn cùng bàn -Học sinh trình bày trước lớp

-HS nhớ lại trả lời

-Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể

THỨ TƯ

NS: 23/10/211

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7

- Củng cố lại các kiến thức đã học về âm

- Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn, nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi

chảy

- Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách giáo khoa ND phần ôn tập

-SGK, bảng con, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC: Cho HS nêu lại một số âm đẫ học

3 Bài mới:

*Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học

- Hát

- Học sinh nêu

Trang 11

- Cho học sinh nêu các âm vần đã được học

- Giáo viên ghi bảng

*Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu

- Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc

+ Tiếng:

mẹ nghe nghỉ gia trả xe + Từ:

y sĩ giã giị nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa + Câu:

Xe bị chở cá về thị xã

Mẹ đi chợ mua quà cho bé

Dì Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qúa

Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

* Hoạt động 3: Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết:

Bé hái lá cho thỏ Chú voi cĩ cái vịi dài

 Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,

tiếng

- Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét

4 Củng cố- Dặn dò:

- Tổ chức cho HS chơi một số trị chơi nhằm củng

cố lại bài

- Về ơn lại các âm đã học

- Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn

- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở lớp

- HS thi đua theo tổ

GDNGL

Chủ đề: HOẠT ĐỘNG LÀM SẠCH TRƯỜNG LỚP

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được thế nào là trường lớp sạch đẹp

-Biết tác dụng của việc giữ cho trường lớp sạch đẹpđối với sức khoẻ và học tập

-Biết làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp

-Có ý thức giữ gìn vệ sinhlớp học và tham gia những hoạt động vệ sinh trường lớp

II CHUẦN BỊ:

-Một số dụng cụ làm vệ sinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 12

THỨ NĂM

NS: 24/10/2011 Học vần

ND: 27/10/2011 KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Toán

I MỤC TIÊU:

-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

-Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vật mẫu, que tính

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Hoạt động 1: Quan sát thực tế

-Yêu cầu HS qs thực tế và nhận xét

+Xung quanh trường, các phòng học sạch hay

bẩn?

+ Xung quanh sân trường có cây xanh không?

+Ở trường mình nhà vệ sinh đặt ở đâu?

+Em phải làm gì để trường lớp sạch đẹp?

Kết luận: Các em cần có ý thức giữ vệ sinh chung,

không xả rác, không viết bẩn lên tường, đi vệ sinh

đúng nơi qui định, không leo trèo bẻ phá cây

trồng…tham gia tích cực những hoạt động vệ sinh

môi trường

*Hoạt động 2: Thực hành làm sạch trường lớp

-GV HD HS làm việc theo nhóm

-Phát cho mỗi nhóm dụng cụ làm VS

-GV theo dõi HD

+Yêu cầu các nhóm làm sạch theosự việc đã được

phân công

-GVHD các nhóm sử dụng dụng cụcần phải đeo

khẩu trang khi làm việc

-Nhắc nhở khi làm vệ sinh xong phải rửa tay bằng

xà phòng

-GV tổ chức mỗi nhóm kiểm tra

*Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá

-Khen những tổ làm dúng sự chỉ dẫn, làm sạch…

Dặn dò thực hiện tốt bài học

-HS liên hệ thực tế trả lời -HS cá nhân trả lời

-HS chia làm 4 nhóm -Đại diện nhóm nhận dụng cụ -Nhóm 1: vệ sinh lớp

-Nhóm 2: Nhặt rác -Nhóm 3: tưới cây -Nhóm 4: Nhổ cỏ, bón cây

-Các nhóm tự kiểm tra chéo

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w