1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Chương 3: Nguyên hàm- Tích phân và ứng dụng

20 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 4 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN I> Mục tiêu:Qua bài học này học sinh cần đạt được tối thiểu sau đây: 1-về kiến thức : + giúp học sinh hiểu và nhớ công thức 1 và 2 trong sgk là [r]

Trang 1

 3: NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ  

Bài 1: NGUYÊN HÀM

I M

1/ Ki ến thức : khái  nguyên hàm, các tính # $ nguyên hàm, % &  $ nguyên hàm, ' 

nguyên hàm $ các hàm   (  )*!

2/ K ỹ năng: bi+ cách tính nguyên hàm $ ,  hàm  - '

3

/+  0  KT-KN 4 56 KT-KN quen  , 9

-

-

II : #- /

GV :

HS : 1+  C 56 E hàm

II Ph ng pháp:

- Thuy+t gi'ng , k+t hp th'o lu:n nhóm và hLi đáp

III N +i dung và ti0n trình lên l1p:

1/

2/ Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

Câu ; 1 : Hồn thành '  sau :

(GV treo '  * H lên yêu  HS hồn thành , GV N O và P Q )

C

x

lnx

ekx

ax (a > 0, a  1)

cos kx

sin kx

tanx

cotx

Câu

3/ Nội dung bài mới:

10 / HĐI : Giới thiệu k/n nguyên

hàm

Bài tốn mO u (sgk)

H

(ng i c c$a viên n bNn

c t giây , v(t) là v:n tc c$a

viên  ti th(i im t thì quan

h gi0a hai i lng D nh th+

nào ?

2) Theo bài tốn ta cn ph'i

tìm gì?

DXn dNt +n khái nim nguyên

hàm

* Cho hàm số y = f(x) thì bằng

* HS

Trị B' @(

v(t) = s/(t)

Tính s(t) + s/(t)

Bài tốn mO u (sgk)

Trang 2

10 /

5 /

10 /

caùc quy taĩc ta luođn tìm ñöôïc ñáo

haøm cụa haøm soâ ñoù Vaân ñeă ñaịt

ra laø :” Neâu bieât ñöôïc f’(x) thì ta

coù theơ tìm lái ñöôïc f(x) hay

khođng ?

* Giôùi thieôu ñònh nghóa.Ghi lín

b'ng

* Cho HS

Cho ví dú : Tìm nguyeđn haøm cụa

:

a/ f(x) = x2

b/ g(x) = 54 x 

x

2 cos

1

;

2 2

 

c) h(x) = xtrín

0;

*G

P Q vă ghi lín ' 

C$ng c : Cho HS th%c hin Hb

2: (SGK)

G

* GV nh:n xĩt vă chPnh s$a

HLi : Neâu bieât F(x) laø moôt

nguyeđn haøm cụa f(x) thì ta coøn

chư ra ñöôïc bao nhieđu nguyeđn

haøm cụa f(x)

2c D ta có d lý 1

G 3: bd lý 1

* Ghi d lý 1 lín ' 

JL 1 : Em hêy f% văo tính

# F’(x) = f (x) O E ,  trín

 C  minh *  a $ d lý

5c níu

Trò B' @(

a/ F(x) =

3

3

x

b/G(x) = tanx c)H(x) = x x

3 2

Thực hiện HĐ1

F1(x) = - 2cos2x lă nguyín hăm $ hăm 

f(x) = 4sin2x

F2(x) = - 2cos2x + 2 lă nguyín hăm $ hăm 

f(x) = 4sin2x

HS trả lời Vô số, đó là : F(x) +C, C là hằng số

Đứng tại chỗ trả lời

a/ Định nghĩa :

* Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu:

x K ta có: F’(x) = f(x)

  Chú ý : Hàm F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên [a,b] nếu F '(x)f (x), x (a, b)

vàF/(a) = f(a) ; vàF/(b) = f(b)

Ví dụ:

a F(x) = là một nguyên

3

3

x

hàm của f(x) = x2 trên R

b G(x) = tgx là một nguyên hàm của g(x) = trên

x

2 cos 1

  2

; 2

c) H(x) = x xlà một nguyên

3 2

hàm của h(x) = x trín

0;

b/ Định lý:1

Nếu F(x) là một nguyên hàm

Trang 3

T 2

10 /

JL 2 : 3+ f/(x) = 0 , có : xĩt

gì 56 hăm  f(x)

Xĩt  / = G/(x) – F/(x)

) ( ) (x F x

G

= f(x) – f(x) = 0 ,

=C (C lă n   )

Gv 4   54 Hs *  C 

minh SGK, trang 137,  Hs 

rõ , dung d lý 5c níu

Cho HS lăm ví fH 2 ( Trang 138,

sgk)

* GV : xĩt vă P Q

GV ghi '  *  : xĩt (sgk)

* F4   cho HS : K% &  $

nguyín hăm:

Ta  c : d lý sau:

(Gv ghi '  )

JE ,  4 :

Hêy hoăn thănh '  sau:

* JE,  nhóm

*

băy ,

xĩt , GV P Q

2c D có '  nguyín hăm

* Giới tiệu bảng các nguyên

hàm cơ bản.(treo bảng phụ lín)

Cho ví dụ áp dụng

Tìm nguyên hàm của các hàm

số sau : (GV ghi lín bảng)

: xĩt vă P Q

Hoạt động 5 : Tính chất của

nguyín hăm

* Ghi tính chất của nguyín hăm

lín bảng

f(x) lă hăm hằng

HS lín '  trình băy

2 'E @: nhóm  hoăn thănh '  nguyín hăm

W cho vă lăm câc ví fH sau

của f(x) trên K thì:

a) Với mọi hàng số C, F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) trên K

b)Ngược lại với mọi nguyên hàm G(x) của f(x) trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K

Chứng minh: (sgk)

Ví dụ:Tìm nguyín hăm $ hăm 

trín R  E' mên 6 2

f (x)3x



F(1) = - 1

3x dxx C

F(1) = - 1 nín C = - 2

2 – 2 Tóm @! ta có: 3+ F lă ,

nguyín hăm nguyín hăm $ f trín K 6 có f  F(x) + C , C R

Vđy F(x) + C lă nguyín hăm $ f trín K , kí  f(x)dx

f x dxF xC

G4 f(x)dx lă vi phđn $

nguyín hăm F(x) $ f(x), vì dF(x)

= F’(x)dx = f(x)dx

nguyín hăm trín K”

2) H câc nguyín hăm ?@A E+!

IJ hăm IJ !K L5

* Treo bảng câc nguyín hăm cơ bản (trang 139)

Ví dụ : Tìm nguyên hàm của các hàm số sau

1) 4x 4dx = x5 + C

5 4

2)  xdx = 3 + C

3 2

x

Trang 4

10 /

10 /

12

Gv 4   54 Hs *  C 

minh SGK, trang 140,  Hs 

rõ , dung tính # 2 5c níu

@ ?J : Cho ví dụ áp dụng

Tìm nguyên hàm của các hàm

số sau : (GV ghi lân bảng)

* Gọi HS lín bảng trình bay , GV

hướng dẫn , chỉnh sửa

* Hướng dẫn HS lăm băi

x

x

3  Hỏi : Để tìm nguyên hàm của

hàm số f (x) 3x 2 x ta làm

x

như thế nào ?(x > 0)

HĐ 6 ) : Củng cố băi học

Phât phiếu học tập

Treo bảng phụ ghi nội dung

phiếu học tập

Đại diện nhóm lín bảng trình

băy , Gv nhận xĩt , chỉnh sửa

HS trình băy

Chi a tử cho mãu x

x

x

dx x

x

1 3 1 2

= ( x 2x 2)dx=

1 3

 + C 2 1 3 1

4x

= 33 x4 x+ C

2 'E @: nhóm

3) cosx/2 dx =2sin + C

2

x

3 Các tính chất của nguyên hàm

3+ f vă g lă hai hăm  liín H trín K thì :

a) [ ( )f xg x dx( )]  f x dx( )  g x dx( )

kf x dxk f x dx k

Ví fH :

1) ( )dx =

x

2 

=

dx x dx

1 2

1

2 2

1

+ C

x

x 4 3

1 3 

2) (x – 1) (x 4 + 3x ) dx=

dx x x x

( 5 4 4 

C

x x x x

2

3 5

6

2 3 5 6

3) 4sin 2xdx = 2(1cos2x) dx

= 2x – sin2x + C

x

x

= (

dx x

x

1 3 1 2

1 3

1 3 1

4x

4 @ ?J :

+ Gv N @ câc khâi  vă quy N trong băi  Hs  N sđu +  C 9

V 1 &N O? băi P nhă vă ra băi !R5 P nhă

+ Hoăn thănh câc băi :* 1 4 SGK, trang 141

+ Xem B4 băi : t,  * -  phâp tìm nguyín hăm

I/  ? tiíu

Trang 5

9G6 +  C 

-

2 G6 A z 

- Giúp

3 G6  duy thái ,

- Phát B t duy linh E9

II/ #- / ?@A giáo viên và O? sinh

1 Giáo viên:

2

III  pháp: F O 5# áp

IV/ 0 trình bài O?

,X 1

1/ ~ d @4*

2/ 1 tra bài = (5 phút)

Câu L a/ Phát  d  A nguyên hàm

b/ ? C  minh Bn  hàm  F(x) = là , nguyên hàm $ hàm 

5

) 1 2 ( x2  5

f(x) = 4x(2x2 +1)4

Cho

3/ Bài 4

=>! *+ 1: Xây &Z phng pháp *[ 0 IJ$

5’

5’

- 3+ ) u = 2x2 + 1, thì

=

4x(2x2 1)4dx

(2x2 1)4(2x2  )'dx

=u4du= + C =

5

5

u

+ C 5

) 1 2

( x2  5

- Thông qua câu L b/ , h4 

fX hsinh i + ph-ng pháp

y + 9

=

4x(2x2 1)4dx

=(2x2 1)4(2x2  )'dx

.3+ ) u = 2x2 + 1, thì 

 C O trên BO thành nh  + nào,

+ 7' ra sao?

- Phát  d lí 1 -bd lí 1 : (sgk)

7’

- HS suy  A cách + y 56

f 

f[u(x)]u'(x)dx

- b1:   dx=

x

x

3 2 1 2

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

H1:Có   + y   dx

x

x

3 2 1 2

56 f   f[u(x)]u'(x)dx 

không? 2c ó suy ra 7'

Vd1: Tìm   dx

x

x

3 2 1 2

Bg:

=

x

x

3 2 1 2

(x 1)3(x2  )'dx

1 2 b) u = x2+1 , khi ó :

Trang 6

6’

b) u = x2+1 , khi ó :

=

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

u3du

1

= u + C = (x2+1) + C

2

3 32

2

- HS suy  A cách + y 56

f 

f[u(x)]u'(x)dx

b2:2xsin(x2  dx1) =

sin(x2 1)(x2  )'dx

b) u = (x2+1) , khi ó :

=

sin(x2 1)(x2  )'dx

sinudu

= -cos u + C = - cos(x2+1) +C

-HS suy  A cách + y 56

f 

f[u(x)]u'(x)dx

b3:ecosxsinxdx=

= - ecosx(cosx)'dx

b) u = cos x , khi ó :

=

-ecosxsinxdxecosx(cosx)'dx

= -e u du= -eu +C = - ecosx +C

- 3 : xét và + @: 9

H2:Hãy + y

56 f 

2xsin(x2  dx1)

? 2c ó suy ra

f[u(x)]u'(x)dx

7'

- 3 : xét và + @: 9

H3:Hãy + y ecosxsinxdx

56 f   f[u(x)]u'(x)dx ? 2c

ó suy ra 7'

- 3 : xét và + @: 9

=

(x 1)3(x2  )'dx

1 2

u3du

1

= u + C = (x2+1) + 2

3 32

2

C

Vd2:Tìm2xsin(x2  dx1) Bg:

=

2xsin(x2  dx1)

sin(x2 1)(x2  )'dx

b) u = (x2+1) , khi ó :

=

sin(x2 1)(x2  )'dx

sinudu

= -cos u + C = - cos(x2+1) +C

Vd3:Tìmecosxsinxdx

Bg:

=

-ecosxsinxdx

ecosx(cosx)'dx

b) u = cos x , khi ó :

=

-ecosxsinxdx

ecosx(cosx)'dx

= -e u du= -eu + c = - ecosx + c

* chú ý: có   trình bày cách khác:

Trang 7

=>! *+ 3: @ ?J ( 10 phút) =>! *+ nhóm.

Bài !R5 (% nhà: 6, 7 trang 145

 4 ?:

TI XT 2

5’

8’

b:

(u.v)’= u’.v + u.v’

 (u )' v dxu'vdxu ' v dx

 u dv (uv)'dxv du

= uv

- u dvv du

b:b) u = x, dv = sinxdx

Khi ó du = dx, v = -cosx

Ta có :

=- x.cosx +

xdx

x

= - xcosx + sinx + C

H: Hãy N @ công  C E hàm

, tích ? Hãy = ?

dv u

- GV phát  d lí 3

- Lu ý cho HS: ) u, dv sao cho tính f‚ h-n

du v

- H: 2c lí 3 hãy cho + ) u và dv

nh  + nào? 2c ó fX + kq?

- yêu  , HS khác ' n  cách ) u = sinx, dv = xdx  Q kq

nh  + nào

-bd lí 3: (sgk) u dv = uv -v du

-Vd1: Tìm xsinxdx

Bg:

b) u = x,dv = sinxdx Khi

ó du =dx,v =-cosx

Ta có :

=- x.cosx +

xdx x

= - xcosx + sinx

xdx

cos + C

=

-ecosxsinxdx

) ( cos

osx c d

e x

= - ecosx + C

10’

- Các nhóm :* trung '

- Theo dõi *  trình bày

$ nhóm  và rút ra

: xét và y sung

- Cho HS h nhóm  %  * +

HT1

-

- b f nhóm khác cho : xét

- GV : xét và + @: 9

* Chú ý: by +  nh

 + nào ó  a bài toán có f  O '  nguyên hàm

Trang 8

Tg JE ,  $ giáo viên Ghi ' 

5’

5’

5’

2’

7’

-

h

b :b) u = x ,dv = exdx

du = dx, v = ex

Suy ra :

= x ex -

dx

xe x

= x.ex – ex + C

b: b) u = x2, dv = exdx

du = 2xdx, v = ex

Khi ó:

=x2.ex

-dx

e

x x

= x2.ex-x.ex- ex+C

- b: b) u = lnx, dv= dx

du = dx, v = x

x

1

Khi ó :

= xlnx -

dx

x

= xlnx – x + C

- bzt u = lnx, dv = x2dx

du = dx , v =

x

1

3

3

x

b :Không  9

Tr4 + :

b) t = x dt = dx

x

2 1

Suy ra sin x dx=2tsint dt

b) u = t, dv = sint dt

du = dt, v = - cost

=-t.cost+

 tsint dt cost dt

= -t.cost + sint + C

H :- ƒ% vào d lí 3, hãy ) u, dv nh  + nào ? Suy ra + 7' ?

H : Hãy cho + ) u, dv nh  + nào ? Suy ra 7' ?

- Lu ý :Có   dùng c  *  6

@  tìm nguyên hàm

- H : Cho + ) u và dv nh  + nào ?

- Thông qua vd3, GV yêu  HS cho

+  54 x2lnx dx

thì ta ) u, dv nh  + nào

H : Có   Q fH  ngay pp c  * 

 không ? ta * ' làm nh  + nào ? + F ý : dùng pp y +  tr4 ! )

t = x

- Vd2 :Tìm xe x dx

Bg : b) u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex

Suy ra :

= x ex -

dx

xe x

= x.ex – ex + C

Vd3 : Tìm I=x2e x dx

Bg :b) u = x2, dv = exdx

du = 2xdx, v = ex

Khi ó:

=x2.ex

-dx e

x x

dx e

x x

= x2.ex-x.ex- ex+C

Vd4 :Tìm lnx dx

Bg : b) u = lnx, dv= dx du = dx, v = x

x

1

Khi ó :

= xlnx -

dx x

= xlnx – x + C

Vd5: Tìm sin x dx

b) t = x dt =

x

2 1

dx Suy ra sin x dx=2

dt t t

b) u = t, dv = sint dt

du = dt, v = - cost

Trang 9

Suy ra:

=

dx x

sin

= -2 x.cos x+2sin x+C

* Lu ý cho HS các f  th(  Q

fH  pp c  *  9

,

dx x x f

dx e x

) u = f(x), dv Z @9

, ) u = lnx,dv =f(x) dx

dx x x f

=-t.cost+

 tsint dt

= -t.cost + sint +

dt t

cos C Suy ra:

=

dx x

sin

= -2 x.cos x+2sin x

+C

* =>! *+ 6 : @ ?J

(Giáo viên dùng H 5 ^ ?H 415 cùng chú ý phát D<

V Bài !R5 (% nhà:7, 8, 9 trang 145 và 146

I/

9G6 +  C 

-

2 G6 A z 

- Giúp

3 G6  duy thái ,

- Phát B t duy linh E9

II/ #- / ?@A giáo viên và O? sinh

1 Giáo viên :- Bài

2

III  pháp:

IV.0 trình bài O?

1/

2/

Câu L 1: Hãy phát  ph-ng pháp y +   tìm nguyên hàm?

Áp fH  Tìm  2 cos dx

1

1

Câu

Áp fH  Tìm (x+1)e dx x

8’

- ?' @4* :* trung '

- Theo dõi *  trình bày

$  và rút ra :

xét và y sung

- Treo '  * H và yêu  ' @4* chú

ý

-

- GV : xét và + @: 9

Trang 10

Yêu  , HS khác : xét, y sung.

Gv + @: và cho 9

3/ bài

2 (

gian

JE ,  $ giáo viên Ghi ' 

5’

5’

- Hs1: Dùng pp y + 

b) u = sin2x

- Hs2: b) u = sin2x

du = 2cos2xdx

Khi ó: sin 2x cos2xdx = 5

2 1

u du = u 6 + C

12 1

= sin 6 2x + C

12

1

-Hs1: Dùng pp *[ 0 IJ

GL! u = 7-3x 2

- Hs2:) u=7+3x 2du=6xdx

Khi ó :

dx =

3 7

2

1

1

2

1 3

2 23

3

3

7 x

Thông qua , dung  tra bài =

Giáo viên #  thêm %

khác nhau trong 5 5: fH  hai ph-ng pháp

- cách khác trình bày cách '9

cách khác trình bày cách '9

Bài 1.Tìm

3

x

3

x

Bg:

b)[sin

3

x 

du= cos dx 3

1 3

x

Khi ó: sin 5 cos dx =

3

x

3

x

u du

3

1

18

1

18

1 3

x

=L?

3

x

3

x

3

1

3

x

3

x

18

3

x

Bài 2.Tìm

dx

3 7

Bg:

b) u=7+3x 2du=6xdx Khi ó :

dx =

3 7

2

1

1

2

1 3

2 23

Trang 11

9’

c  *  9

b) u = lnx, dv = xdx

du = dx , v = x

x

1

3

2 23

Khi *ó:

lnxdx =

3

2 23

3

2

3

x

1

3

2 23

3

2 3

2 23

3

2 23

G:Dùng pp *[ 0 IJ^ sau *ó

dùng pp !a 5b$

GL! t = 3x9 t =3x-92

2tdt=3dx

Khi ó: e 3x 9dx = te

3

2

dt

GL! u = t, dv = e t dt

du = dt, v = et

Khi ó: te dt=tet t - e t dt

= t e t - e t + c

Suy ra:

e dx= te t - e t + c

 3x 9

3

2

3 2

H:Có   dùng pp y + 

 không? Hãy 6 ;# cách

'

H:Hãy cho + dùng pp nào

 tìm nguyên hàm?

- 3+ HS không B' @( 

thì GV  ý

by +  tr4 ! sau ó c 

*  9

3

3

7 x

Bài 3 Tìm

lnxdx

Bg:

b) u = lnx, dv = xdx

du = dx , v = x

x

1

3

2 23

Khi *ó:

lnxdx =

3

2 23 3

2

3

x

1

3

2 23

3

2 3

2 23

3

2 23

Bài 4 Tìm  e 3x 9dx

Bg:GL! t = 3x9 t =3x-2 9

2tdt=3dx

 Khi ó: e 3x 9dx = te

3

2

dt GL! u = t, dv = e t dt

du = dt, v = et

 Khi ó: te dt=tet t -

dt

e t

= t e t - e t + c Suy ra:

e dx= te t - e t + c

 3x 9

3

2

3 2

=>! *+ 7: ?$  9MUhS

G4 bài toán  f(x)dx, hãy ghép , ý O , trái 54 , ý O , * '   ,

 6 úng

1/ f(x) = cos(3x+4)

2/ f(x) =

) 2 3 ( cos

1

2 x

3/ f(x) = xcos(x2)

4/ f(x) = x3ex

a/ by + 

b/ 2c  * 

c/ by + 

Trang 12

5/ f(x)= 12 sin cos

1

x

e/ 2c  *  9

V Bài !R5 (% nhà:

Tìm  f(x)dx trong các tr(  * trên

§3 TÍCH PHÂN

I

1/ Về kiến thức : khái  tích phân, f tích hình thang cong, tính # $ tích phân,

 $ , 5:9

- Phát   d  A tích phân, d lí 56 f tích hình thang cong

- G+  các   C  f‚  tính # $ tích phân

2/

vào  % ‚  tính f tích hình thang cong , ' các bài toán tìm quãng (    $ , 5:

3/ G6  duy và thái , :

-Thái , tích c% xây f%  bài, $ , ,sáng E trong quá trình +* : tri  C 4

- 2 duy: hình thành t duy logic, @:* @: ) ‰! và linh E trong quá trình suy  A9

II  pháp :

III

+

IV 0 trình !0! &>' :

$3 */ 415 :

6$CkE tra bài ?l : 5’

G+ công  C tính nguyên hàm $ ,  hàm  hàm   (  )*9

Tính :(x  dx1)

GV N công  C :      

0

0 0

'

0

lim

x x

x f x f x

f

x

3 bài E1

=>! *+ 1: Tìm  khái  tích phân qua bài toán f tích hình thang cong

T

g

I/Khái niệm hình thang cong

y

7 B

H

f(t)=t+1

3 A

1 D G C

-1 x

O 2 t 6

... năng: bi+ cách tính nguyên hàm $ ,  hàm  - ''

/+  0  KT-KN 4 56 KT-KN quen  , 9

-

-

II :  #- /

GV :...

Bài 1: NGUYÊN HÀM

I M

1/ Ki ến thức : khái  nguyên hàm, tính # $ nguyên hàm, % &  $ nguyên hàm, '' 

nguyên hàm $ hàm ... F(x) gọi nguyên hàm f(x) K nếu:

x K ta có: F’(x) = f(x)

  Chú ý : Hàm F(x) gọi nguyên hàm f(x) [a,b] F ''(x)f (x), x (a, b)

vàF/(a) = f(a) ; vàF/(b)

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w