BÀI 4 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN I> Mục tiêu:Qua bài học này học sinh cần đạt được tối thiểu sau đây: 1-về kiến thức : + giúp học sinh hiểu và nhớ công thức 1 và 2 trong sgk là [r]
Trang 13: NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ
Bài 1: NGUYÊN HÀM
I M
1/ Ki ến thức : khái nguyên hàm, các tính # $ nguyên hàm, % & $ nguyên hàm, '
nguyên hàm $ các hàm ( )*!
2/ K ỹ năng: bi+ cách tính nguyên hàm $ , hàm - '
3
/+ 0 KT-KN 4 56 KT-KN quen ,9
-
-
II : #- /
GV :
HS : 1+ C 56 E hàm
II Ph ng pháp:
- Thuy+t gi'ng , k+t hp th'o lu:n nhóm và hLi đáp
III N +i dung và ti0n trình lên l1p:
1/
2/ Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
Câu ; 1 : Hồn thành ' sau :
(GV treo ' * H lên yêu HS hồn thành , GV N O và P Q )
C
x
lnx
ekx
ax (a > 0, a 1)
cos kx
sin kx
tanx
cotx
Câu
3/ Nội dung bài mới:
10 / HĐI : Giới thiệu k/n nguyên
hàm
Bài tốn mO u (sgk)
H
(ng i c c$a viên n bNn
c t giây , v(t) là v:n tc c$a
viên ti th(i im t thì quan
h gi0a hai i lng D nh th+
nào ?
2) Theo bài tốn ta cn ph'i
tìm gì?
DXn dNt +n khái nim nguyên
hàm
* Cho hàm số y = f(x) thì bằng
* HS
Trị B' @(
v(t) = s/(t)
Tính s(t) + s/(t)
Bài tốn mO u (sgk)
Trang 210 /
5 /
10 /
caùc quy taĩc ta luođn tìm ñöôïc ñáo
haøm cụa haøm soâ ñoù Vaân ñeă ñaịt
ra laø :” Neâu bieât ñöôïc f’(x) thì ta
coù theơ tìm lái ñöôïc f(x) hay
khođng ?
* Giôùi thieôu ñònh nghóa.Ghi lín
b'ng
* Cho HS
Cho ví dú : Tìm nguyeđn haøm cụa
:
a/ f(x) = x2
b/ g(x) = 54 x
x
2 cos
1
;
2 2
c) h(x) = xtrín
0;
*G
P Q vă ghi lín '
C$ng c : Cho HS th%c hin Hb
2: (SGK)
G
* GV nh:n xĩt vă chPnh s$a
HLi : Neâu bieât F(x) laø moôt
nguyeđn haøm cụa f(x) thì ta coøn
chư ra ñöôïc bao nhieđu nguyeđn
haøm cụa f(x)
2c D ta có d lý 1
G 3: bd lý 1
* Ghi d lý 1 lín '
JL 1 : Em hêy f% văo tính
# F’(x) = f (x) O E , trín
C minh * a $ d lý
5c níu
Trò B' @(
a/ F(x) =
3
3
x
b/G(x) = tanx c)H(x) = x x
3 2
Thực hiện HĐ1
F1(x) = - 2cos2x lă nguyín hăm $ hăm
f(x) = 4sin2x
F2(x) = - 2cos2x + 2 lă nguyín hăm $ hăm
f(x) = 4sin2x
HS trả lời Vô số, đó là : F(x) +C, C là hằng số
Đứng tại chỗ trả lời
a/ Định nghĩa :
* Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu:
x K ta có: F’(x) = f(x)
Chú ý : Hàm F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên [a,b] nếu F '(x)f (x), x (a, b)
vàF/(a) = f(a) ; vàF/(b) = f(b)
Ví dụ:
a F(x) = là một nguyên
3
3
x
hàm của f(x) = x2 trên R
b G(x) = tgx là một nguyên hàm của g(x) = trên
x
2 cos 1
2
; 2
c) H(x) = x xlà một nguyên
3 2
hàm của h(x) = x trín
0;
b/ Định lý:1
Nếu F(x) là một nguyên hàm
Trang 3T 2
10 /
JL 2 : 3+ f/(x) = 0 , có : xĩt
gì 56 hăm f(x)
Xĩt / = G/(x) – F/(x)
) ( ) (x F x
G
= f(x) – f(x) = 0 ,
=C (C lă n )
Gv 4 54 Hs * C
minh SGK, trang 137, Hs
rõ , dung d lý 5c níu
Cho HS lăm ví fH 2 ( Trang 138,
sgk)
* GV : xĩt vă P Q
GV ghi ' * : xĩt (sgk)
* F4 cho HS : K% & $
nguyín hăm:
Ta c : d lý sau:
(Gv ghi ' )
JE , 4 :
Hêy hoăn thănh ' sau:
* JE, nhóm
*
băy ,
xĩt , GV P Q
2c D có ' nguyín hăm
* Giới tiệu bảng các nguyên
hàm cơ bản.(treo bảng phụ lín)
Cho ví dụ áp dụng
Tìm nguyên hàm của các hàm
số sau : (GV ghi lín bảng)
: xĩt vă P Q
Hoạt động 5 : Tính chất của
nguyín hăm
* Ghi tính chất của nguyín hăm
lín bảng
f(x) lă hăm hằng
HS lín ' trình băy
2 'E @: nhóm hoăn thănh ' nguyín hăm
W cho vă lăm câc ví fH sau
của f(x) trên K thì:
a) Với mọi hàng số C, F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) trên K
b)Ngược lại với mọi nguyên hàm G(x) của f(x) trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K
Chứng minh: (sgk)
Ví dụ:Tìm nguyín hăm $ hăm
trín R E' mên 6 2
f (x)3x
F(1) = - 1
3x dxx C
F(1) = - 1 nín C = - 2
2 – 2 Tóm @! ta có: 3+ F lă ,
nguyín hăm nguyín hăm $ f trín K 6 có f F(x) + C , C R
Vđy F(x) + C lă nguyín hăm $ f trín K , kí f(x)dx
f x dxF x C
G4 f(x)dx lă vi phđn $
nguyín hăm F(x) $ f(x), vì dF(x)
= F’(x)dx = f(x)dx
nguyín hăm trín K”
2) H câc nguyín hăm ?@A E+!
IJ hăm IJ !K L5
* Treo bảng câc nguyín hăm cơ bản (trang 139)
Ví dụ : Tìm nguyên hàm của các hàm số sau
1) 4x 4dx = x5 + C
5 4
2) xdx = 3 + C
3 2
x
Trang 410 /
10 /
12
Gv 4 54 Hs * C
minh SGK, trang 140, Hs
rõ , dung tính # 2 5c níu
@ ?J : Cho ví dụ áp dụng
Tìm nguyên hàm của các hàm
số sau : (GV ghi lân bảng)
* Gọi HS lín bảng trình bay , GV
hướng dẫn , chỉnh sửa
* Hướng dẫn HS lăm băi
x
x
3 Hỏi : Để tìm nguyên hàm của
hàm số f (x) 3x 2 x ta làm
x
như thế nào ?(x > 0)
HĐ 6 ) : Củng cố băi học
Phât phiếu học tập
Treo bảng phụ ghi nội dung
phiếu học tập
Đại diện nhóm lín bảng trình
băy , Gv nhận xĩt , chỉnh sửa
HS trình băy
Chi a tử cho mãu x
x
x
dx x
x
1 3 1 2
= ( x 2x 2)dx=
1 3
+ C 2 1 3 1
4x
= 33 x4 x+ C
2 'E @: nhóm
3) cosx/2 dx =2sin + C
2
x
3 Các tính chất của nguyên hàm
3+ f vă g lă hai hăm liín H trín K thì :
a) [ ( )f x g x dx( )] f x dx( ) g x dx( )
kf x dxk f x dx k
Ví fH :
1) ( )dx =
x
2
=
dx x dx
1 2
1
2 2
1
+ C
x
x 4 3
1 3
2) (x – 1) (x 4 + 3x ) dx=
dx x x x
( 5 4 4
C
x x x x
2
3 5
6
2 3 5 6
3) 4sin 2xdx = 2(1cos2x) dx
= 2x – sin2x + C
x
x
= (
dx x
x
1 3 1 2
1 3
1 3 1
4x
4 @ ?J :
+ Gv N @ câc khâi vă quy N trong băi Hs N sđu + C9
V 1 &N O? băi P nhă vă ra băi !R5 P nhă
+ Hoăn thănh câc băi :* 1 4 SGK, trang 141
+ Xem B4 băi : t, * - phâp tìm nguyín hăm
I/ ? tiíu
Trang 59G6 + C
-
2 G6 A z
- Giúp
3 G6 duy thái ,
- Phát B t duy linh E9
II/ #- / ?@A giáo viên và O? sinh
1 Giáo viên:
2
III pháp: F O 5# áp
IV/ 0 trình bài O?
,X 1
1/ ~ d @4*
2/ 1 tra bài = (5 phút)
Câu L a/ Phát d A nguyên hàm
b/ ? C minh Bn hàm F(x) = là , nguyên hàm $ hàm
5
) 1 2 ( x2 5
f(x) = 4x(2x2 +1)4
Cho
3/ Bài 4
=>! *+ 1: Xây &Z phng pháp *[ 0 IJ$
5’
5’
- 3+ ) u = 2x2 + 1, thì
=
4x(2x2 1)4dx
(2x2 1)4(2x2 )'dx
=u4du= + C =
5
5
u
+ C 5
) 1 2
( x2 5
- Thông qua câu L b/ , h4
fX hsinh i + ph-ng pháp
y + 9
=
4x(2x2 1)4dx
=(2x2 1)4(2x2 )'dx
.3+ ) u = 2x2 + 1, thì
C O trên BO thành nh + nào,
+ 7' ra sao?
- Phát d lí 1 -bd lí 1 : (sgk)
7’
- HS suy A cách + y 56
f
f[u(x)]u'(x)dx
- b1: dx=
x
x
3 2 1 2
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
H1:Có + y dx
x
x
3 2 1 2
56 f f[u(x)]u'(x)dx
không? 2c ó suy ra 7'
Vd1: Tìm dx
x
x
3 2 1 2
Bg:
=
x
x
3 2 1 2
(x 1)3(x2 )'dx
1 2 b) u = x2+1 , khi ó :
Trang 66’
b) u = x2+1 , khi ó :
=
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
u3du
1
= u + C = (x2+1) + C
2
3 32
2
- HS suy A cách + y 56
f
f[u(x)]u'(x)dx
b2:2xsin(x2 dx1) =
sin(x2 1)(x2 )'dx
b) u = (x2+1) , khi ó :
=
sin(x2 1)(x2 )'dx
sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
-HS suy A cách + y 56
f
f[u(x)]u'(x)dx
b3:ecosxsinxdx=
= - ecosx(cosx)'dx
b) u = cos x , khi ó :
=
-ecosxsinxdx ecosx(cosx)'dx
= -e u du= -eu +C = - ecosx +C
- 3 : xét và + @:9
H2:Hãy + y
56 f
2xsin(x2 dx1)
? 2c ó suy ra
f[u(x)]u'(x)dx
7'
- 3 : xét và + @:9
H3:Hãy + y ecosxsinxdx
56 f f[u(x)]u'(x)dx ? 2c
ó suy ra 7'
- 3 : xét và + @:9
=
(x 1)3(x2 )'dx
1 2
u3du
1
= u + C = (x2+1) + 2
3 32
2
C
Vd2:Tìm2xsin(x2 dx1) Bg:
=
2xsin(x2 dx1)
sin(x2 1)(x2 )'dx
b) u = (x2+1) , khi ó :
=
sin(x2 1)(x2 )'dx
sinudu
= -cos u + C = - cos(x2+1) +C
Vd3:Tìmecosxsinxdx
Bg:
=
-ecosxsinxdx
ecosx(cosx)'dx
b) u = cos x , khi ó :
=
-ecosxsinxdx
ecosx(cosx)'dx
= -e u du= -eu + c = - ecosx + c
* chú ý: có trình bày cách khác:
Trang 7
=>! *+ 3: @ ?J ( 10 phút) =>! *+ nhóm.
Bài !R5 (% nhà: 6, 7 trang 145
4 ?:
TI XT 2
5’
8’
b:
(u.v)’= u’.v + u.v’
(u )' v dx u'vdx u ' v dx
u dv (uv)'dx v du
= uv
- u dv v du
b:b) u = x, dv = sinxdx
Khi ó du = dx, v = -cosx
Ta có :
=- x.cosx +
xdx
x
= - xcosx + sinx + C
H: Hãy N @ công C E hàm
, tích ? Hãy = ?
dv u
- GV phát d lí 3
- Lu ý cho HS: ) u, dv sao cho tính f h-n
du v
- H: 2c lí 3 hãy cho + ) u và dv
nh + nào? 2c ó fX + kq?
- yêu , HS khác ' n cách ) u = sinx, dv = xdx Q kq
nh + nào
-bd lí 3: (sgk) u dv = uv -v du
-Vd1: Tìm xsinxdx
Bg:
b) u = x,dv = sinxdx Khi
ó du =dx,v =-cosx
Ta có :
=- x.cosx +
xdx x
= - xcosx + sinx
xdx
cos + C
=
-ecosxsinxdx
) ( cos
osx c d
e x
= - ecosx + C
10’
- Các nhóm :* trung '
- Theo dõi * trình bày
$ nhóm và rút ra
: xét và y sung
- Cho HS h nhóm % * +
HT1
-
- b f nhóm khác cho : xét
- GV : xét và + @:9
* Chú ý: by + nh
+ nào ó a bài toán có f O ' nguyên hàm
Trang 8Tg JE , $ giáo viên Ghi '
5’
5’
5’
2’
7’
-
h
b :b) u = x ,dv = exdx
du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
b: b) u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = ex
Khi ó:
=x2.ex
-dx
e
x x
= x2.ex-x.ex- ex+C
- b: b) u = lnx, dv= dx
du = dx, v = x
x
1
Khi ó :
= xlnx -
dx
x
= xlnx – x + C
- bzt u = lnx, dv = x2dx
du = dx , v =
x
1
3
3
x
b :Không 9
Tr4 + :
b) t = x dt = dx
x
2 1
Suy ra sin x dx=2tsint dt
b) u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
=-t.cost+
tsint dt cost dt
= -t.cost + sint + C
H :- % vào d lí 3, hãy ) u, dv nh + nào ? Suy ra + 7' ?
H : Hãy cho + ) u, dv nh + nào ? Suy ra 7' ?
- Lu ý :Có dùng c * 6
@ tìm nguyên hàm
- H : Cho + ) u và dv nh + nào ?
- Thông qua vd3, GV yêu HS cho
+ 54 x2lnx dx
thì ta ) u, dv nh + nào
H : Có Q fH ngay pp c *
không ? ta * ' làm nh + nào ? + F ý : dùng pp y + tr4! )
t = x
- Vd2 :Tìm xe x dx
Bg : b) u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex
Suy ra :
= x ex -
dx
xe x
= x.ex – ex + C
Vd3 : Tìm I=x2e x dx
Bg :b) u = x2, dv = exdx
du = 2xdx, v = ex
Khi ó:
=x2.ex
-dx e
x x
dx e
x x
= x2.ex-x.ex- ex+C
Vd4 :Tìm lnx dx
Bg : b) u = lnx, dv= dx du = dx, v = x
x
1
Khi ó :
= xlnx -
dx x
= xlnx – x + C
Vd5: Tìm sin x dx
b) t = x dt =
x
2 1
dx Suy ra sin x dx=2
dt t t
b) u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
Trang 9Suy ra:
=
dx x
sin
= -2 x.cos x+2sin x+C
* Lu ý cho HS các f th( Q
fH pp c * 9
,
dx x x f
dx e x
) u = f(x), dv Z@9
, ) u = lnx,dv =f(x) dx
dx x x f
=-t.cost+
tsint dt
= -t.cost + sint +
dt t
cos C Suy ra:
=
dx x
sin
= -2 x.cos x+2sin x
+C
* =>! *+ 6 : @ ?J
(Giáo viên dùng H 5 ^ ?H 415 cùng chú ý phát D<
V Bài !R5 (% nhà:7, 8, 9 trang 145 và 146
I/
9G6 + C
-
2 G6 A z
- Giúp
3 G6 duy thái ,
- Phát B t duy linh E9
II/ #- / ?@A giáo viên và O? sinh
1 Giáo viên :- Bài
2
III pháp:
IV.0 trình bài O?
1/
2/
Câu L 1: Hãy phát ph-ng pháp y + tìm nguyên hàm?
Áp fH Tìm 2 cos dx
1
1
Câu
Áp fH Tìm (x+1)e dx x
8’
- ?' @4* :* trung '
- Theo dõi * trình bày
$ và rút ra :
xét và y sung
- Treo ' * H và yêu ' @4* chú
ý
-
- GV : xét và + @:9
Trang 10Yêu , HS khác : xét, y sung.
Gv + @: và cho 9
3/ bài
2 (
gian
JE , $ giáo viên Ghi '
5’
5’
- Hs1: Dùng pp y +
b) u = sin2x
- Hs2: b) u = sin2x
du = 2cos2xdx
Khi ó: sin 2x cos2xdx = 5
2 1
u du = u 6 + C
12 1
= sin 6 2x + C
12
1
-Hs1: Dùng pp *[ 0 IJ
GL! u = 7-3x 2
- Hs2:) u=7+3x 2du=6xdx
Khi ó :
dx =
3 7
2
1
1
2
1 3
2 23
3
3
7 x
Thông qua , dung tra bài =
Giáo viên # thêm %
khác nhau trong 5 5: fH hai ph-ng pháp
- cách khác trình bày cách '9
cách khác trình bày cách '9
Bài 1.Tìm
3
x
3
x
Bg:
b)[sin
3
x
du= cos dx 3
1 3
x
Khi ó: sin 5 cos dx =
3
x
3
x
u du
3
1
18
1
18
1 3
x
=L?
3
x
3
x
3
1
3
x
3
x
18
3
x
Bài 2.Tìm
dx
3 7
Bg:
b) u=7+3x 2du=6xdx Khi ó :
dx =
3 7
2
1
1
2
1 3
2 23
Trang 119’
c * 9
b) u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
Khi *ó:
lnxdx =
3
2 23
3
2
3
x
1
3
2 23
3
2 3
2 23
3
2 23
G:Dùng pp *[ 0 IJ^ sau *ó
dùng pp !a 5b$
GL! t = 3x9 t =3x-92
2tdt=3dx
Khi ó: e 3x 9dx = te
3
2
dt
GL! u = t, dv = e t dt
du = dt, v = et
Khi ó: te dt=te t t - e t dt
= t e t - e t + c
Suy ra:
e dx= te t - e t + c
3x 9
3
2
3 2
H:Có dùng pp y +
không? Hãy 6 ;# cách
'
H:Hãy cho + dùng pp nào
tìm nguyên hàm?
- 3+ HS không B' @(
thì GV ý
by + tr4! sau ó c
* 9
3
3
7 x
Bài 3 Tìm
lnxdx
Bg:
b) u = lnx, dv = xdx
du = dx , v = x
x
1
3
2 23
Khi *ó:
lnxdx =
3
2 23 3
2
3
x
1
3
2 23
3
2 3
2 23
3
2 23
Bài 4 Tìm e 3x 9dx
Bg:GL! t = 3x9 t =3x-2 9
2tdt=3dx
Khi ó: e 3x 9dx = te
3
2
dt GL! u = t, dv = e t dt
du = dt, v = et
Khi ó: te dt=te t t -
dt
e t
= t e t - e t + c Suy ra:
e dx= te t - e t + c
3x 9
3
2
3 2
=>! *+ 7: ?$ 9MUhS
G4 bài toán f(x)dx, hãy ghép , ý O , trái 54 , ý O , * ' ,
6 úng
1/ f(x) = cos(3x+4)
2/ f(x) =
) 2 3 ( cos
1
2 x
3/ f(x) = xcos(x2)
4/ f(x) = x3ex
a/ by +
b/ 2c *
c/ by +
Trang 12
5/ f(x)= 12 sin cos
1
x
e/ 2c * 9
V Bài !R5 (% nhà:
Tìm f(x)dx trong các tr( * trên
§3 TÍCH PHÂN
I
1/ Về kiến thức : khái tích phân, f tích hình thang cong, tính # $ tích phân,
$ , 5:9
- Phát d A tích phân, d lí 56 f tích hình thang cong
- G+ các C f tính # $ tích phân
2/
vào % tính f tích hình thang cong , ' các bài toán tìm quãng ( $ , 5:
3/ G6 duy và thái , :
-Thái , tích c% xây f% bài, $ ,,sáng E trong quá trình +* : tri C 4
- 2 duy: hình thành t duy logic, @:* @: ) ! và linh E trong quá trình suy A9
II pháp :
III
+
IV 0 trình !0! &>' :
$3 */ 415 :
6$CkE tra bài ?l : 5’
G+ công C tính nguyên hàm $ , hàm hàm ( )*9
Tính :(x dx1)
GV N công C :
0
0 0
'
0
lim
x x
x f x f x
f
x
3 bài E1
=>! *+ 1: Tìm khái tích phân qua bài toán f tích hình thang cong
T
g
I/Khái niệm hình thang cong
y
7 B
H
f(t)=t+1
3 A
1 D G C
-1 x
O 2 t 6
... năng: bi+ cách tính nguyên hàm $ , hàm - ''
/+ 0 KT-KN 4 56 KT-KN quen ,9
-
-
II : #- /
GV :...
Bài 1: NGUYÊN HÀM
I M
1/ Ki ến thức : khái nguyên hàm, tính # $ nguyên hàm, % & $ nguyên hàm, ''
nguyên hàm $ hàm ... F(x) gọi nguyên hàm f(x) K nếu:
x K ta có: F’(x) = f(x)
Chú ý : Hàm F(x) gọi nguyên hàm f(x) [a,b] F ''(x)f (x), x (a, b)
vàF/(a) = f(a) ; vàF/(b)