- Nêu được những luận điểm cơ bản của học thuyết Đacuyn : vai trò của các nhân tố biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi, hìn[r]
Trang 1Ngày 02.11.10
Ngày
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Trình bày
hot 3ng trong s4 thích nghi c+a sinh v%t
- Nêu
ch*n l*c t4 nhiên, phân li tính trng 9i v=i s4 hình thành >c i&m thích nghi, hình thành loài m=i và ngu?n g9c chung c+a các loài
2 Kĩ năng:
- Rèn
3 Thái độ: C+ng c9 ni<m tin vào kh) nDng c+a khoa h*c hiHn i trong viHc nh%n thFc b)n chIt và tính
quy lu%t c+a các hiHn t !ng sinh h*c
II Chuẩn bị
Tranh phóng to hình 25.1-2 sgk
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
- K &' danh ghi L M E bài
2 Kiểm tra bài cũ
CH1:Trình bày các bOng chFng gi)i phPu so sánh: c( quan t (ng ?ng, c( quan t (ng t4, các c( quan thoái hoá
CH2: Trình bày nh
tinh tinh có quan H T I
3 Nội dung bài mới
I Học thuyết Lamac:
- 7*" SGK, tìm & các 3 dung: nguyên nhân, "(
hình thành loài
* Nghiên "F SGK trang 108 , phân tích ví R < 4
hình thành loài ( cao "E Z loài "E L
- 7J góp quan * "+, "+, Lamac là gì?
-
- HS *" SGK trao E < các 3 dung nguyên nhân, hình thành loài
- HS phân tích ví R.
-
- thông qua
1 Thuy ết tiến hoá của Lamac
a Nguyên nhân ti ến hoá: Do tác dRng c+a ngoi c)nh và t%p quán hot 3ng c+a 3ng v%t.
b C ơ chế tiến hoá:
- S4 di truy<n các >c tính thu !c trong Si s9ng cá th& d =i tác dRng c+a ngoi c)nh hay t%p quán hot
3ng
c Hình thành các đặc điểm thích nghi
- Do ngoi c)nh thay Ei ch%m chp nên sinh v%t có kh) nDng thích nghi k:p thSi và không b: ào th)i
d Qúa trình hình thành loài
- Loài
e Chi ều hướng tiến hoá
- Nâng cao d
HỌC THUYẾT LAMAC VÀ HỌC THUYẾT ĐACUYN
Trang 2-
II Học thuyết của Đacuyn:
- Các cá & "+, cùng '3 9 'c
9 = 9 'c < ( so =
cá & không có quan H * hàng,
chúng "T khác 9 'c M
< >" &'
- I ") các loài sinh % có xu
= sinh ra '3 9 $ ! con
< ( < so = 9 con có
)
- f & sinh % có xu =
duy trì kích =" không E ; Z
.< môi S
- Các cá & luôn 0) I tranh .= các < B H ") và
I tranh = nhau & dành 1<
sinh ? gI tranh sinh ?h
- Trong "3" I tranh sinh ?;
giúp chúng thích nghi 9 (
sinh ) cao (h các cá & khác thì i & $ < con cháu (
cho 1 & 9 $ ! cá &
có không thích nghi ngày càng )'
- Quá trình "* $*" 4 nhiên
thích nghi, D " S các cá & mang các
- CLTN phân hoá B) D 9 sót và sinh ) "+, cá &
CLTN 7," _ =" thành công trong H" ) thích tính ,
và thích nghi "+, sinh %h
-
nào? Theo em % có d không?
-
- Quá trình CLTN
nó?
- Quan sát hình 25.2 7," _ ) thích ? 9"
và quan
-
và
- Con 9 9 'c; P có < &' khác
n Tác 3 lên '* sinh % và phân hoá B) D
9 sót và sinh ) "+, các cá & hình thành loài '=
tiên
- HS
a Nguyên nhân ti
b C ơ chế tiến hoá
- S
c Hình thành các đặc điểm thích nghi:
- Là s
các dng kém thích nghi, b)o t?n nh#ng dng thích nghi v=i hoàn c)nh s9ng
d Quá trình hình thành loài:- Loài !c hình thành !c hình thành d =i tác 3ng c+a ch*n l*c t4 nhiên theo con Sng phân li tính trng
e Chi
c( b)n : Ngày càng a dng phong phú, tE chFc ngày càng cao, thích nghi ngày càng h!p lí
4 Củng cố:
- So sánh quan
1 Nguyên
nhân
- ") thay E qua không gian và S gian
-Thay E %0 quán 3 M 3 %
- G* $*" 4 nhiên tác 3 thông qua >" tính
2
hoá
- U4 di < các >" tính thu !" trong
S cá & = tác R "+, ") hay
-
Trang 3%0 quán 3 nhiên.
3 Hình thành
>" &'
thích nghi
") thay E "%'; sinh % có B)
D 0) F phù !0 nên không :
)
-
- U4 thích nghi !0 lí !" thông qua 4
) các kém thích nghi
4 Hình thành
loài '=
Loài '= !" hình thành Z Z qua <
trung gian, ( F = 4 thay E
"+, ")
Loài '= !" hình thành Z Z qua <
trung gian = tác 3 "+, "* $*" 4 nhiên, theo con S phân li tính ; Z '3 9" chung
5 G <
hoá
Nâng cao trình 3 E "F" "( & Z ( Ngày càng , phong phú, E "F" ngày
càng cao, thích nghi ngày càng !0 lí
5 Dặn dò:
- N*" bài "T
-