HOẠT ĐỘNG 2 : Rèn luyện kỹ năng đặt u, dv trong phương pháptính nguyên hàm bằng phương pháp từng Bài 4 : phần Gv : Hướng dẫn HS làm bài 4 SGK Gv: Chia nhóm cho HS thảo luận HS: Thảo luận[r]
Trang 1Ngày
:40,41,42,43
Tên bài : NGUYÊN HÀM
Tiết PPCT:40 A.Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
-
nguyên hàm +0/ 8 hàm 1<
-
-
2 Về kĩ năng:
- Tìm
các tính +-@ +0/ nguyên hàm
-
3 Về tư duy, thái độ:
- -@ ()*+ 1 liên -6 L/ nguyên hàm và ( hàm +0/ hàm 1<
-
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án,
2 Học sinh: SGK, (;+ 2):+ bài :<
C.Tiến trình bài học:
I.Oån định t ổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III.D ạy học bài mới:
1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2 Dạy học bài mới :
Ghi
HOẠT ĐỘNG 1 : Hình thành khái niệm ng.hàm
Gv:- Yêu
HS: Làm "Q SGK
Gv:
HS: Nêu
Gv:
viên chính xác hố và ghi
HS: Nêu
GV: Làm rõ khái
- Nêu 1 vài vd
làm quen
H1: Tìm Ng/hàm các hàm 1
a/ f(x) = 2x trên T%_` a_W
1
b/ f(x) = trên (0; a_W
x
c/ f(x) = cosx trên T%_` a_W
GV: Nêu
I Nguyên hàm và tính +-@
1 Nguyên hàm
Kí IR
VD:
a/ F(x) = x2 là ng/hàm hàm 1 f(x) = 2x trên T%_` a_W b/ F(x) = lnx là ng/hàm +0/ 1
hàm 1 f(x) = trên (0; a_W x
c/ F(x) = sinx là ng/hàm T%_` a_W
Trang 2- Yêu
HS:
Các nhóm
Các nhóm
Các nhóm khác
Ghi
GV :
HOẠT ĐỘNG 2 : Tính chất nguyên hàm
GV:
-
- Làm rõ 1 liên -6 L/ vi phân +0/ hàm 1 và
nguyên hàm +0/ nó trong &' -g+< (Giáo viên (i
-;+ sinh)
Gv:
- H/s làm vd2 (SGK): Giáo viên có
sinh và ghi
"Q Tính +-@ +0/ nguyên hàm
"Ql $1 liên -6 L/ nguyên hàm và ( hàm:
-
(SGK)
- Minh
"Ql Tính +-@ 2 (SGK)
- Yêu
- HD
"Ql Tính +-@ 3
-
-
(giáo viên
HS:
Các nhóm
Các nhóm
Các nhóm khác
Ghi
GV :
C/M (SGK)
C o R
Là -; @ +B các nguyên hàm +0/ f(x) trên K
*Chú ý:
f(x)dx là vi phân +0/ ng/hàm F(x) +0/ f(x) vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
Vd2:
a/ rOO = x2 + C; x oT%_` a_W b/
c/ r+ = sint + C; t o(0; a_W
2 Tính +-@ +0/ nguyên hàm Tính +-@ 1:
Vd3:
Tính +-@
k:
C/M: (SGK) Tính +-@ 3:
C/M:
hoá
3
Vd5: (SGK/T96)
4
c4 (SGK/T97) Vd6: Tính 1 a/ rwO2 + x ]dx trên (0; a_W
3zO2 b/ rT+O - 3x-1) dx trên T%_` a_W c/ rTO + 3)5dx d/
IV.Cuûng coá và khắc sâu kiến thức : Nêu định nghĩa và các tính chất nguyên hàm
V.Hướng dẫn học tập ở nhà: -Làm các bài N4 SGK
D.Rút kinh nghiệm :
r]TOW dx = F(x) + C
r]qTOW dx = f(x) + C
rY]TOW dx = k r]TOW dx
rw]TOW ± TOWyO^r]TOWO ±g(x)dx
Trang 3Ngày
:40,41,42,43
Tên bài : NGUYÊN HÀM
Tiết PPCT:41 C.Tiến trình bài học:
I.Oån định t ổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III.D ạy học bài mới:
1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2 Dạy học bài mới :
Ghi bảng
- Yêu
-HS:
GV:
nguyên hàm
- Gv (c 9(i cho -;+ sinh là: rTO%W10dx = r''
Và
- GV:HD
1(SGKT98)
- HD h/s
-
- Làm rõ
HS:
-
nguyên hàm theo
p2
- Nêu vd và y/c
H1:
H2:
H3: Tính?
H4:
HS: 2B Kk các câu - GV
GV:
II
1
C/M (SGK)
"6 ['B (SGK/ T98)
VD7: Tính
* Chú ý: (SGK/ T98) Vd8 (SGK)
B
Rk B -;+ sinh ()*+ chính xác hố
- Yêu
HS:
Gv:
xét và rút ra
-
HS:
-
lý: V’(x) dx = dv ; U’ (x) dx = du
- Nêu vd 9 SGK yêu
2
*Chú ý:
Trang 4Áp
HS:
GV:
Gv:
HS:
Gv: Nêu 1 vài ví
khi
- GV
tính nguyên hàm 1
-
Gv:
- Yêu
+
+
a/ r xe dx b./ r x cos x dx c/ r lnx dx
B
Rk B -;+ sinh ( chính xác hoá
VD10: Tính a/ rO2 cos x dx
B
Rk B +0/ -;+ sinh ( chính xác hoá
IV.Cuûng coá và khắc sâu kiến thức :
- Nêu định nghĩa và các tính chất nguyên hàm
+
+
V.Hướng dẫn học tập ở nhà: -Làm các bài N4 SGK
D.Rút kinh nghiệm :
Trang 5
Ngày
:40,41,42,43
Tên bài : BÀI l NGUYÊN HÀM
Tiết PPCT:42 C.Tiến trình bài học:
I.Oån định t ổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III.D ạy học bài mới:
1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2 Dạy học bài mới :
GV:
HS : 2B Kk câu - GV
GV : Chia nhĩm HS làm bài 1
HS : -
- Các nhĩm
-Các nhĩm khác
Gv :
Gv: Cho
e, g, h cĩ
cơng
3 / 2
; 3 / 1 0
2
1
) 2 1 )(
1 (
) 2 ( ) ( ) 2 1
)(
1
(
) 1 ( )
2
1
(
2 1 1
)
2
1
)(
1
(
1
B A
B
A
B
A
x x
B A B
A x
x
x B x
A
x
B x
A x
x
HS : -
-Các nhĩm
-Các nhĩm khác
Gv :
Bài 1 : trang 100 GSK
Bài 2: trang 100 SGK
a, x5 / 3 x7 / 6 x2 / 3C
2
3 7
6 5
3
e
x
) 1 2 (ln
1 2 ln 2
d, cos8xcos2x)C
4
1 ( 4 1
e, tanx – x + C
g, e3 2xC
2 1
x
x
1
1 ln 3 1
IV.Củng cố và khắc sâu kiến thức :
- Nêu định nghĩa và các tính chất nguyên hàm
+
+
V Hướng dẫn học tập ở nhà: -Làm các bài N4 SGK
D.Rút kinh nghiệm :
Trang 6
Tên bài : BÀI l NGUYÊN HÀM
Tiết PPCT:43 C.Tiến trình bài học:
I.Oån định t ổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III.D ạy học bài mới:
1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2 Dạy học bài mới :
hàm
Gv: Chia nhĩm cho HS
HS:
-các nhĩm
- Các nhĩm
-Các nhĩm khác
GV :
Gv :
Gv: Chia nhĩm cho HS
HS:
-các nhĩm
- Các nhĩm
-Các nhĩm khác
GV :
Bài 3:
a, x C
10
) 1
b, (1x2)5 / 2 C
5 1
c, 4xC
cos 4 1
d, 1
1 e x C
Bài 4 :
4/a,
C
x x x
2 4
1 ) 1 ln(
) 1 ( 2
1 : Kq
dx
x dv
x) ln(1 u
2 2
b,
C x
e Kq
dx e dv x
u
) 1 ( :
, 1
2 2
c,
C x
x
x Kq
dx x dv
x u
) 1 2 sin(
4
1 ) 1 2 cos(
2 :
) 1 2 sin(
,
d,
C x x
x Kq
xdx dv
x u
cos sin
) 1 ( :
cos ,
IV.Củng cố và khắc sâu kiến thức :
- Nêu định nghĩa và các tính chất nguyên hàm
+
+
V Hướng dẫn học tập ở nhà: -Làm các bài N4 SGK
D.Rút kinh nghiệm :
...
III.D ạy học mới:
1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào :< /b>
2 Dạy học :< /b>
GV:
HS : 2B Kk câu -? ? GV
GV : Chia nhĩm HS làm
HS : -
- Các...
nguyên hàm
- Gv (c 9(i cho -; + sinh l? ?: rTO%W10< /small>dx = r''''
Và
- GV:HD
1(SGKT98)
- HD h/s
-
- Làm rõ
HS:
-
nguyên... +-@ +0/ nguyên hàm Tính +-@ 1:
Vd 3:
Tính +-@
k:
C/M: (SGK) Tính +-@ 3:
C/M:
hố
3
Vd 5: (SGK/T96)
4
c4 (SGK/T97) Vd6: