thực hiện các phép toán về số – Ấn để sử dụng chức phức trên MTCT và hướng năng toán số phức màn hình dẫn HS thực hành.. Ấn để thay đổi giữa phần thực và ảo..[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Giải tích 12
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
phép tính tích phân và các phép tốn trên
!" #$% các & tính tích phân và trên MTCT
Kĩ năng:
)*+ , - MTCT #/ tính tích phân và 0 *1 các phép tính trên
Thái độ:
Rèn 451 tính 6 78 chính xác ($ duy các : #; tốn < "= cách lơgic và 1
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Máy tính @" tay.
Học sinh: SGK, D ghi Ơn 7 các F*+ #G < ; tích phân và Máy tính @" tay.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: C*/" tra H 4I
2 Kiểm tra bài cũ: JKL vào quá trình 0 hành)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
20' Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng tính tích phân trên MTCT
GV *I* *15 &
tính tích phân trên MTCT và
$I -R HS 0 hành
GV
được các tích phân các hàm
số (kể cả các hàm số mà
nguyên hàm khơng biểu diễn
được bằng cách thơng
thường.
HS theo dõi và 0 *1
a) V
KQ: 150.6666 b) KQ: 3.1416 (= ) c) KQ: 0.7854 d) KQ: 0.7468
I TÍNH TÍCH PHÂN
– Thực hiện ở MODE COMP – Bốn yếu tố cần nhập để tính tích phân là: hàm số theo biến
x, các cận a, b và số n (để máy chia n trong qui tắc Simson).
2
hàmsố a b n
( , , , )
Chú ý:
Chọn n là số nguyên từ 1 đến
9 hay bỏ qua cũng được.
Khi tính tích phân của hàm
số lượng giác cần chọn đơn vị
đo gĩc là Radian.
VD1: Tính tích phân:
5 2 1
(2 3 8)
b) x dx
2
2 0
4
c)
e
dx
1
1
2 (ln )
d) e x2dx
1
0
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
H1 Q*+ Y*/5 tính -*1
tích hình _ và , -
MTCT #/ tính F+ M5`a
Đ1
4
2
( 5 2)
Ghi vào màn hình:
và :
ta #$% F+ M5` S = 88
3 b) KQ: S 16,0452
VD2:
a) Cho yx35x22 có #L
c (C) Tính -*1 tích hình
hoành, các #$d _ x = 2,
x = 4
b) Cho x x (C)
y
x
2
1
Tính -*1 tích hình _ *I*
#$d _ x = –3, x = 0 20' Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng tính toán với số phức
GV *I* *15 &
0 *1 các phép toán ;
trên MTCT và $I
-R HS 0 hành
H1 (0 *1 các phép tính?
GV $I -R HS tính
HS theo dõi và 0 *1
Đ1.
a) z1z2= 7i
V : *+
và:
ta #< @ 0 là: 7 : *+ #< @ ` là –1
Dùng $h trình EQN Degree 2 #/ *`* $h trình
II TOÁN SỐ PHỨC
– Ấn để sử dụng chức năng toán số phức (màn hình hiện CMPLX).
– Chỉ dùng được các số nhớ A,
B, C, M, còn các số nhớ D, E,
F, X, Y không sử dụng được – Dấu hiệu R I hiện lên bên trên góc phải khi kết quả là số phức Ấn để thay đổi giữa phần thực và ảo.
VD3: Cho z1 5 6i,
z3 5 2i, z2 2 7i Tính: z1z2, z1z2, z z1 2, z
z
1 2
, z12,
z1
1
VD4: ?*`* $h trình:
x2 x 1 0
– Cách , - các
& tính tích phân và các
phép toán
– Chú ý F+ M5` $d l là
@ #j
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
56 Yc F*/" tra HK 2
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Trần Sĩ Tùng Giải tích 12
... class="page_container" data-page="2">
Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng< /b>
H1 Q*+ Y*/5 tính -* 1
tích hình _ , -
MTCT #/ tính F+ M5`a
Đ1...
Trang 3Trần Sĩ Tùng Giải tích 12< /b>
... (C) Tính -* 1 tích hình
hồnh, #$d _ x = 2,
x =
b) Cho x x (C)
y
x
2
1
Tính -* 1 tích