1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 12 - GV: Trần Sĩ Tùng - Tiết 42: Bài tập ôn học kì II

2 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 20' Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng phương trình mặt phẳng H1.. Nêu cách chứng minh 4 Đ1.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 12

1

Tiết dạy: 42 Bài dạy: BÀI TẬP ÔN HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU:

    trong không gian

Kĩ năng:

 Dùng

Thái độ:

 Liên

 Phát huy tính  ;5(6 sáng   trong > 5(

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: +I$ tra J  ;@(

2

H

Đ

3 Giảng bài mới:

20' Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng phương trình mặt phẳng

H1 Nêu cách

H2 Nêu cách tính góc T hai

H3 Nêu cách tính  dài

A.BCD?

H4 Nêu

(S) theo

H5 Nêu cách xác

H6 Tính bán kính R  (C)?

– ^C ptmp (BCD) (BC): x 2y 2z  2 0 –

Đ2

AB CD

AB CD

 

 (AB, CD) = 450

Đ3 h = d(A, (BCD)) = 1

Đ4 d(I, (P)) < R

Đ5 J là hình C'  I trên

(P)  J(–1; 2; 3)

Đ6 R = R2d2 = 8

1 Cho 4 I$ A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(–2; 1; –1) a)

b) Tìm góc c) Tính hình chóp A.BCD

2 Cho $% B' (S):

(  3)  (  2)   ( 1)  100

x y z

2  2    9 0

  tâm và bán kính  (C)

Lop12.net

Trang 2

Hình học 12 Trần Sĩ Tùng

2

20' Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng phương trình đường thẳng

H1 Nêu công G ptmp?

H2 Nêu cách tìm giao I$

 d và (P)?

H3 Nêu cách xác

H4 Nêu cách xác

Đ1

A x( x0) B y y(  0) C z z(  0)  0

 (P): 6x 2y 3z  1 0

Đ2 =,  pt d

P

( )

 M(1; –1; 3)

AM  : x y t t

1 2

1 3

  

  

  

Đ4.

–   (Oxz)   có VTCP

j  (0;1; 0)

– => M(t; –4+t; 3–t), M((1–2t; –3+t; 4–5t)

d và d

MM  kj 

t t

t t k

t t

1

   

t

t

3 7 2 7



  



M 3; 25 18;

 : x 3;y 25 t z; 18

3 Cho I$ A(–1; 2; –3), 23" a  (6; 2; 3)   và

1 3

1 2

  

  

  

 a) ^C ptmp (P) G I$ A

và vuông góc 2@ giá  a 

b) Tìm giao I$  d và (P) c) ^C (   qua A, vuông góc 2@ giá  và V d.a 

4 ^C (  vuông góc 2@ mp(Oxz) và

d: x y t t, d:

4 3

 

  

  

1 2 3

   

– Cách

toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w