Mục tiêu - Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm phương [r]
Trang 1Giải tích 12 (cơ bản ) Chương III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Ngày soạn: 15/12 CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG.
§ 1 NGUYÊN HÀM.
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến
số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2 Kỹ năng: Hiểu định nghĩa và phân biệt được nguyên hàm và họ các nguyên hàm của hàm số.
Vận dụng được bản nguyên hàm
Vận dụng thông thạo các tính chất, phép toán và cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
3 Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
4 Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị của GV&HS
-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức lớp.
Líp Thø/ Ngµy TiÕt SÜ Sè Ghi Chó
12N1
12N2
12N3
2. Bài mới.
Cho HS tiến hành HĐ1
Ta có F’(x) = f(x) ta nói :
+ f(x) là đạo hàm của F(x)
+F(x) là nguyên hàm của
f(x) ; Hay nguyên hàm của
f(x) là F(x)
Tiến hành hoạt động nhóm
Cử đại diện lên bảng
I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT.
1 Nguyên hàm:
HĐ1:Tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x) Biết a/f(x)=3x với x(;)
b/f(x)= 12 ;x
os
Giải: a) Xét trên khoảng (;)
F’(x) = f(x) = 3x2 F(x) = x3 b) Xét trên khoảng
2
; 2
F’(x) = f(x) = 12 F(x) = tan x
cos x
Tiết: 76
Trang 2Giải tích 12 (cơ bản ) Chương III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Nguyễn Ngọc Toản
Gv giới thiệu với Hs nội
dung định nghĩa:
(x2)’= ?
Từ (x2)’=2x ta kết luận
được điều gì ?
(lnx)’= ?
Từ (lnx)’= ta kết luận
x
1
được điều gì ?
Hoạt động 2 :
Hãy tìm thêm những
nguyên hàm khác của các
hàm số nêu trong ví dụ 1
Gv giới thiệu với Hs nội
dung định lý 1:
Hoạt động 3 :
Cho HS tiến hành chứng
minh định li1
Đặt vấn đề: Nếu F(x) là
một nguyên hàm của hàm
f(x) thì ngồy dạng F(x)+C
cịn cĩ dạng nào cũng là
nguyên hàm của f(x)
khơng? định lý 2
Hãy cho biết giả thiết kết
luận của định lý
G(x) = F(x) + C
G(x) – F(x) = C
(G(x) – F(x))’= 0
Gv giới thiệu cho Hs vd 2
(SGK, trang 94) để Hs hiểu
rõ 2 định lý vừa nêu
2 Tính chất
Giới thiệu các tính chất
Chứng minh (xem sgk)
Nắm định nghĩa
Nghe hiểu nhiệm vụ và trả lời
Tiến hành HĐ2 Các nguyên hàm của hàm số y = 2x đều cĩ dạng y = x2 +C (C: hằng số)
Tiến hành HĐ3
GT F’(x)= f(x)
KL (F(x)+C)’= f(x) Chứng minh
Suy nghĩ và trả lời Tiếp nhận định lý và thực hiện c/m định lý
GT F’(x)= f(x) G’(x)= f(x)
KL G(x) = F(x) + C
Chứng minh theo gợi ý của giáo viên
Tiếp nhận các tính chất, chứng minh chúng, vận dụng vào giải các ví dụ
Định nghĩa:
“Cho hàm số xác định trên K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi x thuộc K”
Ví dụ:
a) (x2)’=2x, xR vậy x2 là nguyên hàm của 2x trên (;)
b) (lnx)’= , vậy lnx là nguyên
x
1
0
x
hàm của trên
x
1
)
; 0 (
F(x) = sinx là ng/hàm của h/số : f(x) = cosx trên (-∞; +∞)
F(x) = x3+3x2+4 là nguyên hàm của h/s: f(x) = 3x2 + 6x./ (-∞; +∞)
Định lý1:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x)=F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K”
Chứng minh: ta cĩ F’(x)= f(x) (F(x)+C)’= F’(x)+C’ = f(x), x K(đpcm)
Định lý 2:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều cĩ dạng F(x) + C, với C là hằng số” C/M: (G(x) – F(x))’= G’(x) – F’(x)
= f(x) – f(x) = 0
G(x) – F(x) = C hay G(x) = F(x) + C
Từ định lý 1 và 2 ta cĩ: nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì F(x) + C là
họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
Kí hiệu f x dx F x( ) ( ) C
Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x),
vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
2 Tính chất của nguyên hàm:
+ Tính chất 1: f x dx' ( ) f x( ) C
+ Tính chất 2: kf x dx k f x dx k( ) ( ) ( 0) + Tính chất 3:
Lop12.net
Trang 3Giải tích 12 (cơ bản ) Chương III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Gv giới thiệu cho Hs vd 3,
4 (SGK, trang 95) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa
nêu
HĐ 4:c/m tính chất 3
dx x g dx
x
f
dx x g
x
f
) ( )
(
)) (
)
(
(
[ (f(x)g(x))dx]’
= f(x)g(x)
3.Sự tồn tại của nguyên
hàm:
Giới thiệu định lý 3
Đưa ra VD5
Vận dụng các tính chất làm các ví dụ
Chứng minh tính chất 3
Giải VD5
Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng nguyên hàm
đã cho
[ ( )f x g x dx( )] f x dx( ) g x dx( ) VD3: (cosx)'dx(sinx)dxcosxC
VD4: với x ( 0 ;) ta có
x xdx
dx x
sin 3
C x
3 cos 2 ln
HĐ4 : Gợi ý: Từ định nghĩa nguyên hàm ta có
( ( ) ) ' ( ( ) ) ' ( ) ( )
f x dx g x dx
f x dx g x dx f x g x
3.Sự tồn tại của nguyên hàm:
Định lý 3:
“Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
VD5: ;x0
5
3 5 3
3
2
C x dx x
sin
1
4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Hoạt động 5 :Hãy hoàn thành bảng sau:
Lập bảng theo mẫu
0 C
x - 1 x + C
1
x
lnx + C
axlna (a > 0, a 1) ax + C
2
1
os
c x
tanx + C 2
1
sin x
Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp
0dx C
ln
x
a
dx x C
1 ( 1) 1
x
dx
x C x
dx tgx C
c x
e dx e C
sin
dx
gx C
x
Trang 4Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Nguyªn Hµm t 2
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến
số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2 Kỹ năng: Hiểu định nghĩa và phân biệt được nguyên hàm và họ các nguyên hàm của hàm số.
Vận dụng được bản nguyên hàm
Vận dụng thông thạo các tính chất, phép toán và cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
3 Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới - Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt
chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị của GV&HS
-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trình lên lớp.
1Ổn định tổ chức lớp.
Líp Thø/ Ngµy TiÕt SÜ Sè Ghi Chó
12N1
12N2
12N3
2Bài mới.
Cho HS giải VD6
Cho HS đọc chú ý SGK
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH
NGUYÊN HÀM.
1 Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 6 :
Hãy hoàn thành các công
việc sau:
a/ Cho (x 1) 10dx
Đặt u = x – 1, hãy viết
Giải VD6
Thảo luận nhóm để hoàn thành HĐ6
dy = y’dx từ đó d(x – 1) = (x – 1)’dx
=dx
Ví dụ 6 Tính:
1 trên khoaÒng (0; ) 2
x x
b) 3 cos 3 1 trên khoaÒng (;)
dx
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM.
1 Phương pháp đổi biến số HĐ6
a) Xét nguyên hàm (x 1) 10dx
Đặt u = x-1 du = u’dx = dx
Ta có: (x-1)10dx = u10du Tieát 77
Lop12.net
Trang 5Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân (x – 1)10dx theo u và du
b/ Cho ln x dx Đặt x = et,
x
hãy viết ln x dx theo t và dt
x
Gv giới thiệu với Hs nội dung
định lý:
Gv giới thiệu với Hs nội dung
chứng minh định lý (SGK,
trang 98) để Hs hiểu rõ định
lý vừa nêu
Giới thiệu hệ quả
Cho HS giải VD7
Hướng dẫn HS giải VD8
c
b
c
a
c
b
2 Phương pháp tính nguyên
hàm từng phần :
Hoạt động 7 :
Hãy tính xs inxdx
Từ hoạt động 7 nếu xem u = x
và v = cosx thì ta có điều gì ?
GV đẫn dắt H /S đến định lý
2
Giới thiệu với Hs nội dung
định lý 2
Hướng dẫn về nhà xem chứng
minh sgk
dx = d(et) = (et)’dt
= etdt
Hiểu rỏ nội dung định
lý và thực hiện phép chứng minh
Hiểu và tiếp nhận hệ quả
Giải VD7
Giải VD8 theo hướng dẫn của GV
Thực hiện trả lời hoạt đông 7
Tiếp nhận định lý
b)Xét ln x dx; đặt x = et dx = (et)’dt
x
ln x dx
e t t
t
ln
. t t
t
e dt tdt
Định lý 1:
Nếu f u du F u( ) ( ) C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì:
' ( ( )) ( ) ( ( ))
f u x u x dx F u x C
Chứng minh : sgk
Hệ quả : với u = ax +bb (a0), ta có
a dx b ax
VD7: x dx cos( 3x1 )C
3
1 )
1 3 sin(
VD8 :Tính A = dx
x
x
5
) 1 (
Giải Đặt u = x + 1 x = u – 1; du = dx
A =
du u u
du u
u
5 4 5
1 1 1
u
4
1 3
1
x x C
) 1 ( 4
1 1
3 1
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần :
+ HĐ7: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx (1)
Hay : - xsinx = (xcosx)’ – cosx
Tính : ( cos )x x dx' = xcosx+ C1
và cos x dx= sinx +C2 xs inxdx= -x cosx +sinx +C (C
= - C1+C2 )
Định lý 2:
Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
u x v x dx u x v x u x v x dx
Chứng minh: sgk Chú ý:
Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx = du nên công thức trên còn được viết dưới dạng :
u dv uv v du
Trang 6Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Chia hs thành 3 nhóm mỗi
nhóm giải 1 câu tronh VD9
Hoạt động 8 :
Cho P(x) là đa thức của x
Qua ví dụ 9, em hãy hoàn
thành bảng sau:
Tiến hành hoạt động nhóm
Cử đại diện lên bảng Nhận xét bài làm Tiến hành HĐ8 qua đó rút ra cách tính nguyên hàm từng phần
VD9: Tính a)xe x dx b) c)
x cos xdx lnxdx
xe x dx
x cos xdx lnxdx
dv exdx cosxdx p(x)dx
V Củng cố:
+Định nghĩa nguyên hàm
+Cho biết các tính chất của nguyên hàm
+Kể tên các phương pháp tính nguyên hàm
+ Dặn BTVN: 1 4 SGK, trang 100, 101
-Học thuộc bảng nguyên hàm
Toå chuyeân moân duyeät:
Lop12.net
Trang 7Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Tiết 1
Ngày soạn: 15/12
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến
số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2 Kỹ năng: Hiểu định nghĩa và phân biệt được nguyên hàm và họ các nguyên hàm của hàm số.
Vận dụng được bản nguyên hàm
Vận dụng thông thạo các tính chất, phép toán và cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
3 Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới - Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt
chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị của GV&HS
-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trình lên lớp.
3 Ổn định tổ chức lớp.
Líp Thø/ Ngµy TiÕt SÜ Sè Ghi Chó
12N1
12N2
12N3
4. Bài mới.
Cho HS tiến hành HĐ1
Ta có F’(x) = f(x) ta nói :
+ f(x) là đạo hàm của F(x)
+F(x) là nguyên hàm của
f(x) ; Hay nguyên hàm của
f(x) là F(x)
Tiến hành hoạt động nhóm
Cử đại diện lên bảng
I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT.
1 Nguyên hàm:
HĐ1:Tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x) Biết a/f(x)=3x với x(;)
b/f(x)= 12 ;x
os
Giải: a) Xét trên khoảng (;)
F’(x) = f(x) = 3x2 F(x) = x3 b) Xét trên khoảng
2
; 2
Tiết: 76
Trang 8Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Gv giới thiệu với Hs nội
dung định nghĩa:
(x2)’= ?
Từ (x2)’=2x ta kết luận
được điều gì ?
(lnx)’= ?
Từ (lnx)’= ta kết luận
x
1
được điều gì ?
Hoạt động 2 :
Hãy tìm thêm những
nguyên hàm khác của các
hàm số nêu trong ví dụ 1
Gv giới thiệu với Hs nội
dung định lý 1:
Hoạt động 3 :
Cho HS tiến hành chứng
minh định li1
Đặt vấn đề: Nếu F(x) là
một nguyên hàm của hàm
f(x) thì ngoày dạng F(x)+C
còn có dạng nào cũng là
nguyên hàm của f(x)
không? định lý 2
Hãy cho biết giả thiết kết
luận của định lý
G(x) = F(x) + C
G(x) – F(x) = C
(G(x) – F(x))’= 0
Gv giới thiệu cho Hs vd 2
(SGK, trang 94) để Hs hiểu
rõ 2 định lý vừa nêu
2 Tính chất
Giới thiệu các tính chất
Chứng minh (xem sgk)
Nắm định nghĩa
Nghe hiểu nhiệm vụ và trả lời
Tiến hành HĐ2 Các nguyên hàm của hàm số y = 2x đều có dạng y = x2 +C (C: hằng số)
Tiến hành HĐ3
GT F’(x)= f(x)
KL (F(x)+C)’= f(x) Chứng minh
Suy nghĩ và trả lời Tiếp nhận định lý và thực hiện c/m định lý
GT F’(x)= f(x) G’(x)= f(x)
KL G(x) = F(x) + C
Chứng minh theo gợi ý của giáo viên
Tiếp nhận các tính chất, chứng minh chúng, vận dụng vào giải các ví dụ
F’(x) = f(x) = 12 F(x) = tan x
cos x
Định nghĩa:
“Cho hàm số xác định trên K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi x thuộc K”
Ví dụ:
c) (x2)’=2x, xR vậy x2 là nguyên hàm của 2x trên (;)
d) (lnx)’= , vậy lnx là nguyên
x
1
0
x
hàm của trên
x
1
)
; 0 (
F(x) = sinx là ng/hàm của h/số : f(x) = cosx trên (-∞; +∞)
F(x) = x3+3x2+4 là nguyên hàm của h/s: f(x) = 3x2 + 6x./ (-∞; +∞)
Định lý1:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x)=F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K”
Chứng minh: ta có F’(x)= f(x) (F(x)+C)’= F’(x)+C’ = f(x), x K(đpcm)
Định lý 2:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là hằng số” C/M: (G(x) – F(x))’= G’(x) – F’(x)
= f(x) – f(x) = 0
G(x) – F(x) = C hay G(x) = F(x) + C
Từ định lý 1 và 2 ta có: nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì F(x) + C là
họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
Kí hiệu f x dx F x( ) ( ) C
Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x),
vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
2 Tính chất của nguyên hàm:
+ Tính chất 1: f x dx' ( ) f x( ) C
+ Tính chất 2: kf x dx k f x dx k( ) ( ) ( 0) Lop12.net
Trang 9Giải tích 12 (cơ bản ) Ch ư ơng III: Nguyên Hàm – Tích Phân
Gv giới thiệu cho Hs vd 3,
4 (SGK, trang 95) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa
nêu
HĐ 4:c/m tính chất 3
dx x g dx
x
f
dx x g
x
f
) ( )
(
)) (
)
(
(
[ (f(x)g(x))dx]’
= f(x)g(x)
3.Sự tồn tại của nguyên
hàm:
Giới thiệu định lý 3
Đưa ra VD5
Vận dụng các tính chất làm các ví dụ
Chứng minh tính chất 3
Giải VD5
Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng nguyên hàm
đã cho
+ Tính chất 3:
[ ( )f x g x dx( )] f x dx( ) g x dx( ) VD3: (cosx)'dx(sinx)dxcosxC
VD4: với x ( 0 ;) ta có
x xdx
dx x
sin 3
C x
3 cos 2 ln
HĐ4 : Gợi ý: Từ định nghĩa nguyên hàm ta có
( ( ) ) ' ( ( ) ) ' ( ) ( )
f x dx g x dx
f x dx g x dx f x g x
3.Sự tồn tại của nguyên hàm:
Định lý 3:
“Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
VD5: ;x0
5
3 5 3
3
2
C x dx x
sin
1
4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Hoạt động 5 :Hãy hoàn thành bảng sau:
Lập bảng theo mẫu
0 C
x - 1 x + C
1
x
lnx + C
axlna (a > 0, a 1) ax + C
2
1
os
c x
tanx + C 2
1
sin x
Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp
0dx C
ln
x
a
dx x C
1 ( 1) 1
x
dx
x C x
dx tgx C
c x
e dx e C
sin
dx
gx C
x
Trang 10Tiết 2
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến
số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2 Kỹ năng: Hiểu định nghĩa và phân biệt được nguyên hàm và họ các nguyên hàm của hàm số.
Vận dụng được bản nguyên hàm
Vận dụng thông thạo các tính chất, phép toán và cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
3 Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới - Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập
luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị của GV&HS
-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.
-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.
IV Nội dung và tiến trình lên lớp.
1Ổn định tổ chức lớp.
Líp Thø/ Ngµy TiÕt SÜ Sè Ghi Chó
12N1
12N2
12N3
2Bài mới.
Cho HS giải VD6
Cho HS đọc chú ý SGK
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH
NGUYÊN HÀM.
1 Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 6 :
Hãy hoàn thành các công
việc sau:
a/ Cho (x 1) 10dx
Giải VD6
Thảo luận nhóm để hoàn thành HĐ6
dy = y’dx từ đó
Ví dụ 6 Tính:
1 trên khoaÒng (0; ) 2
x x
b) 3 cos 3 1 trên khoaÒng (;)
dx
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM.
1 Phương pháp đổi biến số HĐ6
a) Xét nguyên hàm (x 1) 10dx
Đặt u = x-1 du = u’dx = dx Tieát 77
Lop12.net