1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Giải tích 12 tiết 1 đến 6

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 185,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS HĐ 2: Quy tắc xét tính đơn điệu của HS: GV: từ các ví dụ cụ thể đưa ra qui tắc chung để xét tính đơn điệu của h.số HS: ghi nhận KT.. NỘI DUNG CHÍNH GHI BẢN[r]

Trang 1

 Ngày

12C4

12C5

Tiết 1: CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

A MỤC TIÊU

1 "# $% &:

-

và  liên 5 6/ khái 5 này  + 8 hàm

2 "# $9 ::

-

vào

3 "# thái +?:

- Tích 0 3 +? trong  F

- G F chính xác trong tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: - Bài

- E, $K 2A L có hình N

2

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I - Tiến trình lên lớp T1

1 S) tra bài T: Thông qua bài A!

2 Bài :

(O 1: Tính đơn điệu của hàm số

GV: EV các +1  P H1, H2

Hãy X ra các $8A O; NB 3/ 

!&

HS: @A 4Y

GV: xét X  2 1

EV +C suy ra F xét V +\

HS: 0 5

I Tính đơn điệu của hàm số H1: (SGK-4)

Hình 1: Hàm  y = cosx : trong $8A

và .Hàm  y = cosx A

; 0 2

3

; 2

trong $8A 0;

Hình 2: Hàm  y = x : trong $8A

0; 

Hàm  y = x A trong $8A (  ; 0)

1 Nhắc lại định nghĩa:

OI (SGK - Tr4)

F xét: (SGK)

Trang 2

GV: xét

vào 2A !&

HS: 0 5

GV: F xét  U!5 6/ 0 O; , NB

HS: @A 4Y

GV: tìm $8A O; N 3/ !]< 2x +34 2

HS: 0 5

GV:

HS: 0 5

GV: nêu +!4> P @? # $8A O; ,NB

3/ !

HS: ghi F KT

GV: tìm $8A O;; 3/ !

HS: 0 5

2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm:

H2:

a)

2 ,

, 2

x

y  y  x

x - 0 + 

-y

y 0

-  -

2

,

x - 0 + 

-y

y 0 

 0

* O. lí: SGK -Tr6 Tóm 4 I Trên K %* , HS O;

Chú ý: SGK

Ví SGK

H3: %* không 2f xung GT thì 5 +#

,- 4  là không +d

Chú ý: SGK

Ví Tìm các $8A +g +5* 3/ hàm 

y = 2x3 + 6x2 + 6x - 7 HAI Hàm  +W cho xác +.   x R

yxx  x

0

Theo +. lí P @? hàm  +W cho luôn O;

3- Củng cố :  ND +. lí, 2% cách 4F 2A 2% thiên

4-

Ôn

Trang 3

 Ngày

12C4

12C5

Tiết 2: §1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ (tiếp)

II - Tiến trình lên lớp T2

1 S) tra bài TI Thông qua bài A!

2 Bài 

(O 2: Quy  xét tính +g +5* 3/ HS:

GV:

chung +) xét tính +g +5* 3/ !

HS: ghi F KT

GV: xét tính +g +5* 3/ !

yxxx

HS: 0 5

GV: tìm $8A O;; 3/ !

1

1

x

y

x

HS: 0 5

II- Quy  xét tính +g +5* 3/ hàm I

1 Quy I B1: Tìm EpO B2: Tính O( f’(x) tìm các +) ximà   +C O( 2s 0 8 không xác +.

B3:  <% các +) xi theo & 0 : B4: Nêu KL # 0 O; NB 3/ HS

2 Áp

yxxx

HA

EpO D = R

y’ = x2 - x - 2, y’ = 0 1

2

x x

 

;A 2% thiên

x  -1 2 

y’ + 0 - 0 + 19

y  4

3

F ( O; trêncác $8AZ;-1)và (2;+ ) NB/ (-1;2)

1

x y x

HAI HS xác +.   x  1

BBT: SGK

Trang 4

GV:

HS: làm theo

"F HS +2 trên các $8A   ; 1 ,   1; 

2

2s cách xét $8A +g +5* 3/ HS f(x)= x - sinx

HAI Xét HS f(x) = x- sinx (0 )

2

 

X   x = 0) nên theo chú ý ta có f(x) +2 trên x/

$8A 0; do +C  0 < x <

2

(x) = x - sinx> f(0) = 0 hay x>sinx trên

$8A 0;

2

3- 3  :

Bài 1: Xét 0 O; NB 3/ HS: a) y = 4 + 3x - x2

b) 2 1

3

x y x

GV:

F xét $% U*A 3/ 2 

GV: F xét, X x/

4-

( quy  tìm 0 @ 3/ HS, làm BT 1,2,3,4,5(10)

Trang 5

 Ngày

12C4

12C5

Tiết 3 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 "# $% &:

-

- Quy  xét tính O; NB 3/ HS

2 "# $9 :I

- Xét thành

vào

3-Thái +?

Tích 0 3 +? trong  F và 8  +? nhóm

G F chính xác trong tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: - Bài

- E, $K

2 ( sinh: Làm bài @, P nhà, 2A L

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 S) tra bài T: Thông qua bài A!

2 Bài :

H"I !m* 2 hs lên 2A làm câu c,d

HS: 0 5

GV:  2hs khác F xét cách A

bài 3/ 2 

O7 giá $% U*A 3/ hs

Bài 1(Tr-9) Xét tính +1 2% NB 3/ HS c) y = x4 - 2x2 +3

d) y = -x3 +x2 - 5 HAI

[EpOI D = R

y’ = 4x3 - 4x , y’ = 0  0

1

x x

  

BBT

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

 3 

y 2 2

KL: HS O; trên $8A (-1;0)và (1; ), HSNB trên $8A (;-1) và (0;1) d) EpOI D = R

Trang 6

y’ = -3x2 + 2x , y’ = 0 

0 2 3

x x

 

BBT

x  0 2

3  y’ - 0 + 0 - 0

y  131

27  -5 

KL: HS O; trên $8A (0;2), HSNB trên $8A (;0) và ( ;2 ) 3  GV: !m*D hs lên làm câu a,b,c bài 2 HS: 0 5 ,* ý cho hs  ! phân & # EpO GV: là :x -x-20 0 2   4 5 x x       Hay x (    ; 4] [5;+ )  HS: làm theo Bài 2 Tìm $8A +g +5* 3/ HS sau a) 3 1 b) c) 1 x y x    2 2 1 x x y x    2 20 yx  x HAI /[EpOI D = R\  1 , 2 4 0 1 (1 ) y x x      BBT x  1 

y’ + +

y  -3

-3 

HS O; trên $8A (;1) và (1;) b) EpOI D = R \  1

2 ,

2

y

x

Vì y’ < 0   x 1 nên HS +W cho NB trên các 

$8A (;1) và (1;) c) EpOI D=(    ; 4] [5;+ ) 

Khi x ( ;-4) thì y’<0,

,

2

x y

Khi x (5;  ) thì y’> 0,

"F HS O; trên $8A (;-4), HSNB trên

$8A (5; )

Trang 7

GV: goi 1hs lên làm bài3

GV:

HS:

Bài 3 (10) HA EpO D=R , 2

2 2

1

x y

x

y’ = 0  x  1

BBT

x  -1 1 

y’ - 0 + 0 - 0

y 0 1

2

1 0

2

KL: HS O; trên $8A (-1;1), HSNB trên

$8A (;-1) và (1;) Bài 5 CM các ;OE sau a) tanx>x (0< x < )

2

Xét HS h(x) = tanx - x, x 0;

2

Ta có h’(x) = 12 1 0, x

os x

2

h’(x) = 0 X   1 +) x = 0 Do +C h(x) O; trên

x/ $8A 0; , & là h(x) > h(0) 

2

(0< x < ) Vì h(x) = 0 nên tanx > x 

2

(0< x < )

2

3- 3 I  +,- các BT +W 6/

4-

Trang 8

 Ngày

12C4

12C5

Tiết 4 §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

A MỤC TIÊU

1 "# $% &:

- ()* +,- khái 5 0 +  0 )* 2% phân 25  khái 5 4 B ~ B

- ;% các OS +3 +) HS có +) 0 @

2 "# $9 ::

-

3 "# thái +? - Tích 0 3 +? trong  F G F chính xác trong tính toán.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: - Bài 8  5  câu ~ - lý ;A L

2 ( sinh: "P ghi, ,! O bài @, P nhà ;A L

C TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

I- Tiến trình lên lớp T1

1 S) tra bài T: Thông qua bài A!

2 Bài :

GV: dùng 2A L +) minh /

!Nh , !N€ +) !m* hs X ra các

+)   +C _  có GTLN,

(GTNN)

HS: nhìn vào !N @0 quan +) @A

4Y

GV: V + nêu k/n 0 +  , 0

)* 3/ 

HS: ghi F KT

I- Khái niệm cực đại, cực tiểu H1: a) GT 4 B 3/ HS trên R là f(0) = 1 b) GT 4 B 3/ HS trên $8A 1 3; là

2 2

f(1) = .GT NN 4 3/ HS trên $8A

3

3

; 4 2

là f(3) = 0 Xét

*

Chú ý:

1 %* HS f(x) +  0 +  0 )*[   x0 là +) 0 +  Z0 )*[ 3/ HS.f(x0) +,-  là giá @ 0 +  ( giá @ 0 )* 3/ HS), Kí 5*I

f+, fct, còn +) M(x0;f(x0)) +,-  là +) 0 +  Z+) 0 )* ) 3/ +1  HS

2 Các +) 0 +  và 0 )* +,-  chung là các +) 0 @.! Giá @ 0 + Z GT 0 )*[ còn

 là 0 + Z0 )*[ và +,-  chung là 0

@ 3/ HS

3 j dàng CM +,- @s %* HS y= f(x) có + 8 hàm trên $8A (a;b) và +  0 +  8 0 )*

Trang 9

GV

GV: c/m $‚ +.D P chú ý trên

Xét ,Y -  x 0

Xét X  ( 0 x) ( ) 0

x

Z- ý f(x ) > f(x + )0 0 x

Vì x là 0 +) 0 + 

B !  VT f (x ) ? '

0

HS: 0 5

GV: xét ,g 0 !-  x 0

  x0 thì f’(x0) = 0

H2:

& minh:

GS HS y = f(x) +  0 +    x0

`["  x 0 ta có ( 0 ) ( ) 0

0

x x

B GH % trái, ta +,-

(1)

0

0

x

x x

 

  

`["  x 0 ta có ( 0 ) ( ) 0

0

x x

B GH % trái, ta +,-

(2)

0

0

x

x x

 

  

EV (1) v à (2) suy ra ,

f x

GV:

HS: @A 4Y

GV: nêu  liên 5 6/ 0 0 

HS: @A 4Y

GV: cho hs V/ F +4>

HS: ghi F KT

GV: tìm các +) 0 @ 3/ 

y=x3 - x2 - x + 3

HS: 0 5

II- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị:

H3 a) HS y=-2x+1 là hàm NB trên R, không có 0 @

HS 2có 0 @ ( O 1CT)

3

x

yx

b) HS 2có 0 @. x =1 là +) O

3

x

yx

x =3 là +) CT bv liên 5

O

CT O4>I (SGK)

;A tóm I SGK VD1: Tìm các +) 0 @ 3/ HS

y = x3 - x2 - x + 3 HAI

HS xác +.   xR

1

3

x

x

  

Trang 10

x  1 1

3



, + 0 - 0 +

y

y

HS +  0 +    x = , x = 1 là +) 0 )*1

3

3- 3 I  +,- O chú ý, O4> +) tìm 0 @.7 VD +W 6/

4-

86 27

+

Trang 11

 Ngày

12C4

12C5

Tiết 5 §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( Tiếp)

II- Tiến trình lên lớp T2

1 S) tra bài TI Nêu các 2, tìm 0 @ 3/ HS

2 Bài :

GV: c/m  y= ko có +   x

x=0

HS: 0 5

GV:

HS: 0 5

1

x y x

HAI HS xác +.    x -1

Ta có ,

2

2

x

"F HS +W cho không có 0 @

H4:

HA

,

x

f

,

x

f

Vì f (0 ) f (0 ) nên '   '   ko có +   x=0

"F HS không có + 8 hàm   +) x=0 Hàm  +  0 )*   x = 0 vì y(0) = 0, y(x) >0

  x 0

O#* này \~ @s I…%*  f(x) có x là +) 0

0 @ thì ko ) suy ra +,-

' 0 '

( )

f x

f x doidaukhixdiquax



III- Quy tắc tìm cực trị

Áp Quy  1:

(SGK-Tr 16) Bài 1 (Tr18) Áp các HS sau:

b) y = x4 +2x2 - 3, c) y = x + , e) 1

x

2

1

yx  x

HAI b) EpOI D = R

Trang 12

H"I 1hs lên làm ýc

HS: 0 5

GV:  1hs khác F xét ,

+7 A $% U*A

y’ = 4x3 + 4x, y’ = 0 <=> x = 0

F 2A 2% thiên:

HS +  0 )*   x = 0, yct = -3 c) EpOI D = R \ 0

, y’ = 0 <=> x = 1

2 ' 2

1

x y x

BBT:

x  -1 0 1 

y’ + 0 - - 0 +

y -2  

  2

HS +  0 +    x=-1, yc + = -2 HS +  0 )*   x=1, yc t = 2 e) TX O D = R , y’ = 0 <=> x= , 2 2 1 2 1 x y x x     1 2 BBT: x  1

2  y’ - 0 +

y  

3

2

HS +  0 )*   x = , y1 c t =

2

3 2

Bài 3:

CMR HS y = x không có + 8 hàm  

x = 0 , a +  0 )*   +) +C HAI

O f(x) = x , GS x > 0, ta có

"F HS không có + 8 hàm   x = 0 , +  0

)*   +) +C vì f(x) = x nên f(x) 0 = f(0), 

x R

 

3- 3 :  +,- quy  1 +) tìm 0 @.7 "j+W 6/

4-

O @, m lí * % còn 4 

Trang 13

 Ngày

12C4

12C5

E% 6 §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( Tiếp)

C- Tiến trình lên lớp T3

1 S) tra bài TI Thông qua bài A!

2 Bài I

GV: nêu +!4>

HS: ghi  KT

GV:

GV: tìm 0 @ 3/ !

y = x4 - 2x2 +1 theo qui 

HS: 0 5

GV: !m* hs  4  EpO 3/ !

sin

* O. lí 2: SGK-T16 .* Ta có quy  II:

+ Tìm F xác +.!

+ Tính f’(x) HA pt f’(x) = 0 Ký 5* xi (i = 1, 2…) là các 5 3/ nó Z%* có)

+ Tính f’’(x) và f’’(xi) + i) suy ra tính B 0 @

3/ +) xi

Ví a) y = x4 - 2x2 +1 b) y = sin2x

Giải :

a) TX O : D = R

y’ = 4x3- 4x, y’ = 0<=> 0

1

x x

  

y’’ = 12x2 - 4

y’’(0) = -4< 0 , HS +  0 +    x = 0, yC O= 1

y’’( 1) = 8> 0 , HS  +  0 )*   x = 1, y C T= 0

b) EpO : D=R

y’ (x) = 2cos2x, y’ = 0 <=> cos2x = 0 <=>

k Z

4 4

  

   



y’’(x) = -4sin2x

y’’ = -4sin = -4 < R!"F HS + 

0 +    x = (k Z)

Trang 14

GV:

@ 3/ y= sin2x-x

HS: 0 5

GV: !m* hs  4  CT tính

+! 3/  sinu

HS: 0 5

GV:

y (" +k ) ?

6

y (-" +k ) ?

6

y =14 > 0 "   +  ?

y =-14 < 0 "   +  ?

HS: @A 4Y

y’’ = -4sin = 4 > R!"F HS + 

0 )*   x = (k Z)

Bài 2 : Áp sau :

b) y = sin2x - x

TX O D = R

y’ = 2cos2x - 1, y’ = 0 <=> cos2x = 1

2

<=> cos2x = cos <=>

3

, 6

y ’’ =-4sin2x

y’’ = -4sin = - < R!"F HS

+  0 +    x = (k Z)

y’’ = -4sin = > R!"F HS

+  0 )*   x = (k Z)

d) y = x5 - x3 -2x+ 1 HA :

TX O : D = R

y’ = 5x4- 3x2 -2, y’ = 0 <=> x2 =1  x 1

y’’ = 20x3 - 6x

y’’(1) = 14 > 0 , HS +  0 )*   x = 1

y’’(-1) = -14 < 0 , HS +  0 +    x = -1

3- 3 :

 +,- quy  II +) tìm 0 @.7 "j+W 6/

4-

VN làm BT 4,5,6 (18)

...

Trang 11

 Ngày

12 C4

12 C5

Tiết §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( Tiếp)

II-... @ 3/ HS, làm BT 1, 2,3,4,5 (10 )

Trang 5

 Ngày

12 C4

12 C5

Tiết LUYỆN TẬP ... "j+W  6/

4-

O @, m lí * % cịn 4 

Trang 13

 Ngày

12 C4

12 C5

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w