1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án tự chọn khối 12 kì 1 - Trường THPT Hồng Quang

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 339,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Các kĩ năng xét sự biến thiên và vẽ đồ thị, quy tắc tính cực trị, tìm GTLN, GTNN của một hàm số.. Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập, biế[r]

Trang 1

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Soạn ngày 05/8/2010 Tiết 1 Tuần 01

I  tiêu.

1

hàm

2

minh tính

3

II . /0

GV: Giáo án,

HS: Bài 7 trong SBT, ?@ ghi, ?@ bài 7. bút

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

AB ,-$ C? GV AB ,-$ C?

HS

Ghi /D$

GV nêu ?& 

bài 1 Xét ;  

thiên  các hàm 

sau?(các hàm  GV

ghi lên  I(

thông qua bài 1 rèn "L

, tính chính xác

  thiên cho HS

bài 2

nêu

bài 2?

 các bài toán

? tính O  

HS lên   trình bày 6R  

mình, HS khác

xét ;   thiên

 hàm  trên các 7 mà bài toán yêu SG

Bài 1 xét ;   thiên  các hàm  sau?

11 6 2

3 2 4

3 3

8

2

2

1 1 1

2 3 4

2

x x x x y

x x y

x x y

Bài 2

1 2

3

2 2

x

x x y

b hàm  y  x2 9O   trên [3; ]^I(

c hàm  y = x + sin2x O   trên R? : (

Ta có y’ = 1 – sin2x; y’ = 0 sin2x = 1  x= k

4

  

Vì hàm  liên c trên Y  

và có  hàm y’>0 ?e

nên hàm  O

Trang 2

Nêu   " #  hàm

2/0 ; hàm  O

xác

  trên k ; (k 1) , ?7Q hàm 

O   trên R

Bài 3 Be giá 1P nào  m thì

2 3 ) 1 2 ( 2 3

1 3 2

y

b hàm  O   trên

1

2

x

m x

y

:

b

C1  m = 0 ta có y = x + 2 O   trên

f m g 0 Ta có D = R\{1}

2

y ' 1

8 g(x) = (x-1)2 – m hàm  O   trên các

Và y’ = 0

g(1) 1

  

 

B7Q m o 0 thì hàm  O   trên các Cách khác

xét

ra  

4 C$ M

GV

trong bài toán

5 OP dò:

Nghiên

pháp

Nhật ký giảng dạy:

Trang 3

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Soạn ngày 05/8/2010 Tiết 2 Tuần 02

I  tiêu.

1     các quy q tìm ; 1P  hàm      thiên 

hàm (

2

quy q tìm ; 1P vào  KQ  bài toán tìm ; 1P hàm  và các bài toán có tham (

3

II . /0

GV: Giáo án,

HS:

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

GV: nêu ?& 

:5 ý 7: nêu quy q

áp

]?

HS:  KQ các bài 7. chú ý "L

ý 7: HS

/5 quy q 2;

các [0; ] và so sánh

 tìm ra ; 1P(

HS

Bài 1.

Tìm   ; 1P  các hàm  sau:

1 y = 2x3 – 3x2 + 4

2 y = x(x  3)

3 y x 1

x

 

4

2

y

x 1

5 y = sin2x

6

2

x y

10 x

y  sin x  3 cos x trong 0; 

8 y x sin x

2

 

'<$ (T

7 Ta có y’ = 2sinxcosx + 3sinx trong [0; ], y’= 0 sinx = 0

x= 0; x = ; x=

3 2

5 6

8 khác y’’ = 2cos2x + 3cosx nên ta có y”(0) > 0 nên x = 0 là   ;  (

/0 ; y”() >0 nên x =  là   ;  ( y’’(5 ) <0 nên x = là   ;  (

6

6

Bài 2 Xác

có ; 1P  x =

y  x  mx   m   x  5

Trang 4

W hàm  có ; 1P

 x = 1 khi nào?

S 6/ ý HS khi tìm

ra giá 1P  m phái

"  tra 6 (

GV "  tra "L ,

 các HS

hàm só không có ;

1P khi nào?



0

HS  bài toán

D 67 không theo nhóm

khi y’ = 0 vô

1 Khi $ hàm   ;   hay ;  

x = 1?

, hàm  có ; 1P  x

3

= 1 suy ra m = 25/3

Bài 3 Xác

2

y

x m

không có ; 1PG

 m = 1 thì hàm  không có ; 1P(

 

không có ; 1P(

4 C$ M

GV

5 OP dò:

Bài X4 YZ nhà:

Bài 1 Tìm m  hàm  y x 2 mx 1  ;   x = 2?

x m

Bài 2 y x 2 2 2x m luôn có 1 ;  và D ;   ?e

< m?

Bài 3 Tìm m  hàm  y = 2x3 + mx2 + 12x -13 có 2 ; 1PG

Nhật ký giảng dạy:

Soạn ngày 13/8/2010 Tiết 3 Tuần 03

KHÁI

I  tiêu: C$ M ;B cho 8 sinh:

Khái

II . /0

GV: Giáo án,

HS: Ôn 6 bài 1,2 SGK – HH12

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

Trang 5

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

3 Bài ><

AB ,-$ GV AB ,-$

HS

Ghi /D$

Yêu

các bài 7 sau:

Bài 1:

Chia hình chóp % giác

 thành 8 hình chóp

X nhau

Chia

thành 8 tam giác có

tích  Q X nhau?

chóp có  Q là các tam

giác

chóp ban SG

Trao 4 theo bàn, tìm

 KQ(

Trình bày 6R

F E

H

G

C

A

B

D S

Cho hình chóp % giác  S.ABCD Hai /R chéo AC, BD và hai

trung vuông ABCD chia hình vuông ABCD thành 8 tam giác X nhau Xem Y tam giác $ là chóp X nhau

Bài 2:

Cho

ABCDEF

trong

không cùng X trên

C’, D’, A”, B”, C”, D”

6S 6/5 là trung  

EC, ED, FA, FB, FC,

FD

A’B’C’D’.A”B”C”D” là

và tính ba kích

$ theo a

2% giác ABCD là hình

gì?

2% giác A’B’C’D’ là

hình gì?

nhiêu?

A’A” và EF quan

nhau ntn?

Trao 4 theo bàn, tìm

 KQ(

Trình bày 6R

 (

Bài 2:

A "

D"

B" C"

C' B'

D'

A '

F

E

D

B A

Ta có

X a

Do dó

X và (A’B’C’D’)//(A”B”C”D”) Ngoài ra 2

a

ta có A’A”//EF nên A'A"  ( " " " ") A B C D 2/0 ; B’B”, C’C”, D’D” s song song

?e EF 2€ $ suy ra A’B’C’D’.A”B”C”D” là

Trang 6

2 ' "

2

2 , ,

4 C$ M

5 OP dò:

Ôn

Nhật ký giảng dạy:

Soạn ngày 13/8/2010 Tiết 4 Tuần 04

KHÁI

I  tiêu: C$ M ;B cho 8 sinh:

2

II . /0

GV: Giáo án, HS: Ôn III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

AB ,-$ GV AB ,-$

HS

Ghi /D$

Bài tập1 Cho hình chóp

S.ABC có  Q là tam giác

ABC vuông  B,

Tam

ABa BCa

giác SAC  và X trong

 Q(

Tính

S.ABC

Công

Xác

Tính SH?

Tính

Trao 4 theo bàn, tìm KQ(

Trình bày 6R

 (

Bài 1:

Trong mp( SAC),

 (ABC)

, trong

1 3

Trang 7

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

.

a

Trong tam giác  SAC có AC = 2a 

B7Q H?I

3 2

a

3

2

a

V Bài 2:

Cho hình

ABCD.A’B’C’D’ có

AB=a, BC=b, AA’=c :<

E và F

và DD’ sao cho

tích

 (H) và (H’)

2% giác AEIF là hình gì?

2% giác CDFJ là hình gì?

=?

BCIE

S

=?

DCIF

S

V(H)=VA.BCIE+VA.DCIF=?

V(H’)=?

( )

( ')

?

H

H

V

Trao 4 theo bàn, tìm KQ(

Trình bày 6R

 (

Bài 2:

J

I

F C

D A

D'

B'

C' A'

B

E

: ‰ (AEF) q CC’  I Khi $ ta có AE//FI, AF//EI nên % giác AEIF là hình bình hành Trên

song song và X DF nên JF song song và

Vì AF s song song và X EI nên BJ song song và X EI 2€ $ suy ra IJ=EB=DF=JC=

3

c

BCIE

DCIF

Nên V(H)=VA.BCIE+VA.DCIF=

3

abc

Vì ABCD.A’B’C’D’ X abc nên V(H’)=2

3

abc

2€ $ suy ra: ( )

( ')

1 2

H H

V

4 C$ M

5 OP dò:

Làm

Nhật ký giảng dạy:

Trang 8

Soạn ngày 20/8/2010 Tiết 5 Tuần 05

GIÁ

I  tiêu.

hàm  X  hàm; các /e 67     thiên  hàm (

2 " #$ rèn "L , tìm GTLN, GTNN  hàm  trên D  

trên 7 & kì

3

II . /0

GV: Giáo án,

HS: K

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

Bài X4 Bài 1 Tìm GTLN, GTNN H có) C? các hàm SM sau?

2

y

1 y

  

3 y = sin 2 x – 2sinx + cosx + x trong [- ;]

4 4 3   5 y = sin 3 x + cos 3 x

y 2 sin x sin x trong 0;

3

Bài 2 8 y là $q> ;< C? 4'3$ trình

x 2 + 2(a – b – 3)x + a – b – 13 = 0 tìm maxy Y< a r 2, /s 1?

GV

yêu S  HS HS nêu yêu S

HS

7.(

Bài 1.

3 y = sin 2 x – 2sinx + cosx + x trong [- ;] ta

có hàm 2sinxcosx- 2cosx – sinx + 1 = (sinx -1)(2cosx -1) Trong [- ;] ta có y’ = 0 

x 2 sin x 1

x 1

3 cos x

2 x 3



rK  maxy =  -1, minxy = -1 –

5 Ta có y = sin3x + cos3x = (sinx + cosx)(1 – sinxcosx)

8 t = sinx + cosx, |t|  2 khi $ ta có

Trang 9

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Nêu cách  5?

GV

nên / các hàm 

6/5 giác ? các

hàm

GV phân túch /e

  bài toán?

Nêu pháp  (

phân tích 8

Sinxcosx = t 2 1 và ?e |t|

2

3t t y

2

Hàm  liên c trên    2; 2   và y’=0t = 1

rK  maxy = 1 , miny = -1

Bài 2 8 y là $q> ;< C? 4'3$ trình

x 2 + 2(a – b – 3)x + a – b – 13 = 0 tìm maxy Y< a r 2, /s 1?

M/e {(

Có ’ = (a – b – 3)2-(a – b – 3) +10 > 0 ?e <

a, b khi

2

y      (a b 3) (a b   3)     (a b 3) 10

8 t = (a b   3)ta có t m -2 và

2

y    t t   t 10

- ^[ -2] nên maxy = y(-2) = 2

4 C$ M

GV

hàm

5 OP dò:

Nghiên % 6 các quy q tìm ; 1P quy q xét ;   thiên  hàm  € $ tìm giá

Nhật ký giảng dạy:

Soạn ngày 20/8/2010 Tiết 6 Tuần 06

GIÁ

I  tiêu; C$ M cho 8 sinh:

1   Khái  # /R  # 7 %  # cân ngang  O

2 " #$ Rèn "L , tìm /R  # 7 %  # cân ngang 

3

II . /0

GV: Giáo án,

HS: K

III

IV & trình bài 8

9 ,0 :  ;<4

Trang 10

3 Bài ><

Bài 1: Tìm các

2 2 2 2

2

)

3 )

4 2 )

a y

b y

x x

c y

 

 

Bài 2:a) Cho hàm  3 có

1

x y

x

 (H) thành (H’) có  # cân ngang y=2 và  # 7 % x=2

b)

(H”)

GV

yêu S  HS

Nêu cách  bài 2

Nêu công

song song ?e 1c

Oy lên trên &Q 0

?PG

song song ?e 1c

Ox

HS nêu yêu S

và cách làm

HS

7.(

 giáo viên

Bài 1:

a) 2 # 7 ngang; y=1

b) 2 # 7 ngang: y=1

2 # 7 % x=2 và x=-2 c) 2 # 7 ngang: y=0

2 # 7 % x=1 và x=3

Bài 2:a) y=2 là  # 7 ngang và x=2 là  # 7 %

ta trên 3

 /0 % sau:

Trang 11

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

0 ?PG

phép  xúng qua

( )

y f x

y g x

 

b) Š&Q  % hình (H’) qua  < D ta

( )

4 C$ M

GV

5 OP dò:

Ôn

Nhật ký giảng dạy:

Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 7 Tuần 07

I  tiêu; C$ M cho 8 sinh:

1

tìm

2

GTLN, GTNN  D hàm (

3

bài

II . /0

GV: Giáo án,

HS: K

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

Bài 1 cho hàm  y = 4x3 + mx (1)

a

b

c

4x3 + x = 2k

d  theo m hãy 67     thiên  hàm  (1)

Bài 2 cho hàm  y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2

a

b Tìm m

Trang 12

GV

  bài 1 theo

yêu S  HS

GV nêu cách ?9 O

 G

GV

  xúc ?e 1c

hoành  hai  

khi nào?

HS nêu các ?& 

 bài 7

HS nêu cách ?9(

HS nêu cách  (

Bài 1 cho hàm  y = 4x3 + mx (1) a)

(1) ?e m = 1

b) B  pttt  ( C)     Q song song c) 2 theo giá 1P  k hãy  # 67 

|4x3 + x| = 2k

d) 2 theo m hãy 67     thiên  hàm

 (1)

'<$ (T

b)   Q y = 13x – 18 và

y = 13x + 18

c)k < 0 vô

= 0; k > 0 có hai

d xét các

Bài 2 cho hàm  y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 –

m2 a)

?e m = 1

b) Tìm m hoành  hai   phân  #[  D  G

'<$ (T

b) phân

và fCT = 0 hay m = 2

4 C$ M

GV

" #    Q(

5 OP dò:

Ôn

thiên và

Nhật ký giảng dạy:

Trang 13

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 8 Tuần 08

I  tiêu; C$ M cho 8 sinh:

1

2

quan

3

cách

II . /0

GV: Giáo án,

HS: K

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

Bài 1 cho hàm  y 4 x (Cm)

a Tìm các

d

Bài 2 cho hàm  y 3(x 1)

a

b

c Tìm trên (H) các   có   D nguyên?

d Tìm trên (H) các

nhau?

AB ,-$ GV AB ,-$

HS

Ghi /D$

Các

HS ; 

KQ GV

"  tra "+

,  HS

HS ; giác

a, b

Bài 1 cho hàm  y 4 x (Cm)

a) Tìm các

 ?e m = 1

d)

x = k(2x + 3)

'<$ (T – E vD

a) các /R  # 7 là x = 3m/2 và y = -1/2

b) HS

Trang 14

 # 67 



Các

HS ; giác  (

- ‘  M trên

(H) có   D

- tính

cách € M 

2  # 7G

- € $ tìm x0?

nêu cách ?9

1P Q#   sau $ HS 7

HS dùng

/ ? pt

7

HS hoàn các c

HS

D   M và tìm x0

2

-2

-4



c) Ta có

6

4

2

   



d) k = 0 pt có

Bài 2 cho hàm  y 3(x 1)

a)

(

b) xúc ?e (H)?

c) Tìm trên (H) các   có   D nguyên?

d) Tìm trên (H) các

 2 /R  # 7 là X nhau?

'<$ (T – E vD

a) HS b) Pt S tìm là y 3 (2 3 )x

2

c) ‘  có   D nguyên là (1; -6), (3; 12), (-1; 0), (5; 6), (-7; 2), (11; 4)

d) <   S tìm là M(x0; )

0

9 3

ta có

d1 = |x0 – 2|

2 =|

- 3|

0

9 3

" K  M(5; 6) và M(-1; 0)

4 C$ M

GV

toán hay 8 và cách  KQ trong bài

5

Trang 15

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Nhật ký giảng dạy:

Soạn ngày 28/8/2010 Tiết 9 Tuần 09

I  tiêu; C$ M cho 8 sinh:

1

2

3

cách

II . /0

GV: Giáo án,

HS: K

III

IV & trình bài 8

1 9 ,0 :  ;<4

2 => tra bài @

3 Bài ><

AB ,-$

GV

GV nêu bài

7

HS

 KQ(

HS ;  câu a

Bài 7.( cho hàm  y x 3 (H)

 

a)

sin x 2

có c)

hàm  :

| x | 3 y

| x | 2

y

y

 

 

'<$ (T

a =    thiên:

x - ^ 2 + ^ y’ + || +

y ]^ || -1 -1 l^

Trang 16

M‹  nêu

cách 

 b?

Nêu cách ?9

các 6  O

trên, và 

thích?

HS nêu cách  câu b theo ý

! cho ? nhà, HS nêu cách ?9 €

6  (

4

2

-2

-4

-6

b ‘8 sinx = t, t  [-1; 1] Khi $ pt ! cho 1@ thành

t 3

t 2

 

c Ta có các

4

2

- 2

- 4

4

2

-2

-4

     



8

6

4

2

-2

     



4 C$ M

GV

hàm

5 OP dò: Ôn 7 “KHÁI f‡•† B– †—2 TRÒN XOAY”

Nhật ký giảng dạy:

Trang 17

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang

Soạn ngày 21/10/2010 Tiết 10 Tuần 16

KHÁI

I  tiêu:

1

-

hình nón; công

2 " #$

-

- Xác

- Tính

3 Thái

II . /0:

Gv: Nghiên % sách giáo khoa và các tài 6 # có liên quan

Hs: Ôn

III

IV & trình lên ;<4:

1  ,0 ;<4

2 => tra bài @

a/ Công thức tính diện tích xung quanh và diện tich toàn phần của hình nón ?

b/ Công thức tính thể tích khối nón?

3 Bài $D$

w‚& ƒ 

GV

w‚& ƒ 

HS

 Nêu  bài 7 1:

dt xung quanh , dt toàn

nón?

‘< "L  bài

 B9 hình

S xq rl

Stp= S xq +S Q

V=1

3Bh  1 2

3 r h

Bài 1 :

nón và toàn

Giải

Coi

tam giác SAB vuông cân  S và có Khi

r=OA=a/2,

/R sinh l = SA = 2

2

a

Trang 18

Tìm các Q   tính

S xq, Vk nón

Tính

vuông

Tính S xq, Vk nón

Nhấn mạnh :

+ Công xq +

Stp

 r = OA = , l= SA,

2

a

h =SO

Trong tam giác vuông, /R trung

Ghi

+ h # tích xung quanh  hình nón

2

xq

+

Stp= S xq +S Q= + =

2 2 4

a

4

a

2 ( 2 1) 4

a

2

 Nêu  bài 7 2:

Nêu

câu?

Tính Tính S xq, Stp

‘< "L  bài, ?9 hình

Hs 1 6R

Bài 2 :

hình nón là D tam giác vuông cân có a) Tính

b) Tính

/0 %

c)

?e  Q D góc 600 Tính tích

Giải

a)

SO Khi $ : ASB=90ˆ 0 và SA=SB=a

r=

A B a

2

2

( 2 1)

xq

tp xq day

...

Trang 11

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang< /b>

0 ?PG

phép  xúng... class="text_page_counter">Trang 13

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang< /b>

Soạn ngày 28/8/2 010 Tiết Tuần 08... class="page_container" data-page="3">

Giáo án tự chọn khối 12 Trường THPT Hồng Quang< /b>

Soạn ngày 05/8/2 010 Tiết Tuần 02

I  tiêu.

1  

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w