1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khảo sát chất lượng lớp 12 trung học phổ thông năm học 2015 - 2016 môn thi: Vật lí thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

13 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 199,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V Phương pháp đồ thị : Kiến thức cơ bản : dùng đẻ giải các bài toán tìm tham số để bất phương trình có nghiệm thực hiện các bước sau : * sử dụng các phép biến đổi tương đương đưa bất phư[r]

Trang 1

Chuyên đề phương trình, Bất phương trình

Phần I Phương trình có chứa căn thức

A Một số phương pháp giải

I.Phương pháp biến đổi tương đương

1.Kiến thức cơ bản

a  





f x = g(x)

f(x) = g(x)

b f (x) g(x) f (x) 0,(g(x) 0)2

f (x) g(x)



 Chú ý : Các trường hợp khác ta phải tìm điều kiện trước khi biến đổi.

2.Ví dụ minh hoạ

 Ví dụ1: Giải phương trình sau:

x2   x 1 2 x (1)

Pt (1) 2 2 0 2

1 ( 2)

x





 

   

2

1 1

x

x x





 Ví dụ 2: Giải phương trình sau:

3x 4 2x 1 x3 (2)

ĐK :

1

2

3 0

x

x

 

   

 

Pt (2)  3x 4 2x 1 x3 3x 4 ( 2x 1 x3)2

 (2x1)(x 3) 1 2 (do x = -2 loại)

2

1

2 2

x

x



 

 Ví dụ 3: Giải phương trình sau:

2(1x x) 22x  1 x2 2x1 (3)

Pt(3)( x22x 1 2 )(2xx22x 1) 0  x2 2 1 2 0 x  x (*) hoặc

Trang 2

x2 2 1 2 x  (**)

Giải phương trình (*) ta có phương trình vô nghiệm

Giải phương trình(**) ta được nghiệm của phương trình là x 1 6

Vậy nghiệm của phương trình(3)là :x 1 6

 Ví dụ 4: Giải phương trình sau:

x x(  1) x x( 2) 2 x2 (4)

ĐK

1 ( 1) 0

0

2

x

x x

x

x x

x

 

 

 

Ta xét theo 3 trường hợp như sau:

+)Trường hợp 1: Nếu x1 thì pt(4) trở thành

x 1  x 2 2 x   2

x 1 x 2 4x

      2 x2  x 2 2x 1 4(x2  x 2) (2x 1) 2 x 9(t/m)

8

+)Trường hợp 2: Nếu x 2 thì pt(4) trở thành

1 x    x 2 2 x  2

       2 x2    x 2 2x 1 4(x2    x 2) ( 2x 1)2 x 9(loại)

8

+)Trường hợp 3: Nếu x = 0 pt(4) luôn thỏa mãn

Vậy nghiệm của pt(4) là x = 0 , x 9

8

II) Phương pháp đặt ẩn phụ

1.Dạng1: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình không chứa ẩn ban đầu

 Nếu có f(x)và f(x), đặt t = f (x)

 Nếu có f (x), g(x) mà f (x) g(x) a(h / s) thì đặt

a

t

 Nếu có f (x) g(x), f (x)g(x),f (x) g(x) a  đặt t f (x) g(x)

 Nếu có a2x2 đặt x a sin t, t

 Nếu có x2a2 đặt x a ( t , t 0)

* Bài tập áp dụng :

Trang 3

Bài1: Gpt 2(x2- 2x) + x22x 3 6 0   đặt t = x22x 3 0 

Bài2: Gpt 5( 3x 2  x 1) 4x 9 2 3x    25x 2

đ/k x ≥ 1 , đặt t = 3x 2  x 1 đ/k t ≥ 1dẫn tới pt t2-5t+6=0

Bài3:Gpt: 1 x 2 4x33x đ/k -1 ≤ x ≤ 1 đặt x = cost t0,

PT trở thành

3

1 cos t 4cos t 3cos t sin t cos3t cos3t cos( t)

2

5 3

t , ,

8 8 4

x cos

  

 

   Bài4: Gpt:

2 (1 x) 2 3 1 x 2  (1 x) 2 0 (4)

Do x 1 không là nghiệm của phương trình (4) nên ta chia cả 2 vế của PT(4) cho 1 x 2

Pt 2 1 x 1 x 3 0 (5) đặt

Pt(5) tt 2t 1 3 0 2t2 3t 1 0

t

t 2



Bài5: Gpt : đ/k x > 1 đặt

2

x

12

1 x cos t

t (0 ) x2 1 tan t

2

1 1/ cos t 35 1 1 35 Pt

cos t sin t / cos t 12 cos t sin t 12 12(sin t cos t) 35sin t cos t

Đặt u sin t cos t u (1; 2) 35u2 24u 35 0 t 7

5

cos t sin t 12

1 1 25 cos t sin t 12





5

4 cos t 4

Trang 4

2 Dạng2: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình còn chứa ẩn ban đầu

**Bài tập áp dụng : Bài1: Gpt : x2  1 2x x22x (1)

ĐK : x 2 Đặt

x 0

 t x22x 0

Khi đó pt(1)tt x2 -2tx-1 = 0 , = t' 2+1 = (x-1)2 →x = t±(x-1) khi và chỉ khi

2 2

 

Bài2: Gpt : (4x-1) 4x2 1 8x2+2x+1

đặt t = 4x21 ≥ 1 ,pttt : 2t2-(4x-1)t+2x-1=0 t 12 ( loại do t )

t 2x 1



1 t 2

4x 1 (2x 1) x 0

   

3 Dạng3: Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình

n

u a f (x) u v a b

a f (x) b f (x) c

u v c

v b f (x)



 

  Trong đó m và n nguyên dương lớn hơn hoặc bằng 2

***Bài tập áp dụng :

Bài1: Gpt: 31 x   31 x 2

Đặt 3 PT

3





 

u v 2

u v 2

 

  Bài2:Gpt: 3 2 x 1   x 1

Đặt u 3 2 x Pt





u v 1

 

III) Phương pháp đánh giá

Trang 5

1) Kiến thức cơ bản:

1) f2(x) + g2(x) + h2(x) = 0

f (x) 0 g(x) 0 h(x) 0

f (x) g(x) k

f (x) m

f (x) m ;g(x) n

g(x) n

m n k

 

3) f (x) g(x) f (x) k (trong đó k là hằng số)

f (x) k;g(x) k g(x) k

2) Bài tập áp dụng :

Bài1:Gpt: 4x2 + 3x +3 = 4x x 3 2 2x 1  

đ/k x ≥ 1/2 Phương trình tương đương

2 2 x 3 2x (t/m)

2x 1 1





 

  x 1

Bài2: Gpt: 3x26x 7  5x210x 14 = 4 – 2x – x2

Ta có VT = 3(x 1) 2 4 5(x 1) 2 9 4 9 5

VP = 4 - 2x- x2 = 5 – (x+1)2 ≤ 5

Vậy phương trình chỉ thỏa mãn khi và chỉ khi VT 5

VP 5





 x  1 Bài 3:Gpt: 5x3 3x2 3x 2 x2 3x 1 (1)

ĐK : 5x3 + 3x2 +3x + 20 x2 x 1 5x 2   0 x 2

5

BĐTCôsi

Ta có 5x33x23x 2  x2 x 1 5x 2     x2 6x 1 x2 3x 1

Do đó pt (1) x 2 + x + 1 = 5x – 2 x 1 (thoả mãn)

x 3

 



IV) Phương pháp sử dụng tính đơn điệu hàm số : 1) Cơ sở lý thuyết

Dùng tính đơn điệu của hàm số để khẳng định số nghiệm phương trình

2) Bài tập áp dụng

Bài1:Gpt :x5 x3 1 3x 4 0  

Trang 6

ĐK : x 1.

3

Xét hàm số f(x) = x5 x3 1 3x 4  trên tập D ;1

3

 

Ta có f (x) 5x' 4 3x2 3 0 với h/s f(x) đồng biến

2 1 3x

trên tập xác định D

Mặt khác với x = -1 thì f (-1) = 0

Vậy pt có nghiệm duy nhất là x = - 1

Bài2 : Gpt : 3 x x  2  2 x x  2 1

Pt  3 x x  2  2 x x  2 1 (*)

Đặt t = x2- x đ/k ( -3≤ t ≤2)

PT(*) trở thành 3 t 1   2 t (**)

Xét h/s f(t) = 3 t trên tập D =  3; 2 Ta có f (t)' 1 0 với

2 3 t

   x  3;2 h/s f(t) đồng biến trên tập xác định D.

Mặt khác h/s g(t) = 1+ 2 t g (t)' 1 0 với h/s g(t)

2 2 t

   x  3;2 nghịch biến trên tập D

ta thấy với t = 1 thì f(1) = g(1) = 2

Do vậy Pt (**) có nghiệm duy nhất t =1

Với t = 1 thì x2- x = 1 x2  x 1 0 x 1 5

2

 

Bài 3 :Chứng minh rằng với mọi m > 0, phương trình sau luôn có 2 nghiệm thực phân biệt x22x 8  m(x 2) (1) ( Khối B – 2007)

ĐK x 2

Pt (1)    3 2 

x 2

x 2 x 6x 32 m 0

x 6x 32 m 0

Ta c/m phương trình x36x232 m (2) có nghiệm x02; với  m 0

Xét hàm số f(x) = x3 + 6x2 -32 với  x 2

Ta có f (x) 3x'  212x 0 với  x 2 h/s f(x) đồng biến trên2;

Bảng biến thiên

x 2 

'

f (x) +

f(x) 

Trang 7

0 Dựa vào bảng biến thiên ta có với  m 0 Pt(1) luôn có một nghiệm x02; Vậy Pt(1) luôn có 2 nghiệm thực phân biệt

Phần 2 Bất phương trình có chứa căn thức

I)Phương pháp biến đổi tương đương :

1) Kiến thức cơ bản :

1) f (x) g(x) g(x) 0 2

0 f (x) g (x)





2)

2

g(x) 0

f (x) 0

f (x) g(x)

g(x) 0

f (x) g (x)











2) Bài tập áp dụng:

Bài1: gbpt 2x2  6x 1 x 2  0 tương đương với 2x2  6x 1 x 2 tương đương với



, 3 2

7 3 , 3

2

7 3

) 2 ( 1 6 2

0 2

0 1 6 2

0 2

2 2

2

x

x x

x x x

x x x

Bài3: gbpt: 1 1 4 0 điều kiện

2

x

x

2

1 0

0 2

1 0

4 1

0

2

x

x x

x

-2

) 3 1 ( 4 1

0 3 1 3

1 4 1

x x

x x

2

1  x

2) Với 0<x bpt tương đương 0<x

2

1

0 3 1

) 3 1 ( 4 1

0 4 1

0 3 1 3

1 4 1

2 2

2 2

x

x x

x

x x

x

2

1

Vậy nghiệm của bpt là  





2

1 , 0 0 , 2 1

Trang 8

II)Phương pháp đặt ẩn phụ

1) Dạng1: Đặt ẩn phụ hợp lý dẫn tới bất phương trình đại số quen thuộc

Bài1 : Gbpt: x2  2 x2  3x 11  3x 4 đặt t = x2  x3  11  0 dẫn tới bpt

t2+2t-15 ≤ 0 suy ra 0 ≤ t ≤ 3 suy ra x2 x3  11  3 suy ra

x2 -3x+11 ≤ 9 suy ra nghiệm của bpt 1 ≤ x ≤ 2

Bài2 Gbpt

1 đặt t = có bất phương

1

3 1

1 1 1

3 1

1

2 2

2 2

x x

x x

x

x

t2-3t+2 > 0 suy ra t > 2 hoặc t < 1

1) xét bpt >2

2

1 x

x

2 4

5

1 0

0 1

1 2

2 2

2



x

x x

x x

2) xét bpt <1

2

1 x

x

1 1

) 1 ( 4 0

0 1

0 1

1

2 2

2

2



x x

x

x

x

x x

nghiệm của bpt là 

5

3 5

1 , 1

Bài3: Gbpt: 4

2

1 2 2

5

x

x x x

điều kiện x > 0 đặt t = ≥

x

x

2

1

dẫn tới bất phương trình bậc hai: 2t2 – 5t + 2 > 0 có nghiệm t > 2 khi và chỉ khi

>2 Pt có nghiệm

x

x

2

1

  x 4 x 1 0  

Bài4: Gbpt x 1 2 x 1 3

x x

Đặt t x 1 0

x

PT dẫn tới t2 -2t -3 >0 có nghiệm t≥ 3

Cho ta tập nghiệm của bpt là  

 8

1 , 0

2.Dạng2 : đặt ẩn phụ t dẫn bpt xem t là ẩn ,x là tham số,hoặc bpt xem x là ẩn, t

là tham số

Trang 9

Bài tập:Gbpt: x2-1  2x x2  2x

Đặt t = x2 x2  0 dẫn tới bpt: x2-2tx-1≤ 0

Ta có     ' t2 1 (x 1)2 PT dẫn tới ( x2  2x 1 )( x2  2x  2x 1  0 khi và chỉ khi

0 2

0 2 1

) 1 2 ( 2

0 2

0 1 2 0

1 2 2

2 2

2



x x

x

x x x

x x

x x

x x

3.Dạng3: Đặt 2 ẩn phụ dẫn tới một hệ.

Bài1: gbpt 2x2  6x 8  xx 2 điều kiện x ≥ 0 biến đổi

đặt

1 2 2 )

1 2 ( 2 ) 2 (

x v

x

2 2 2

0 1 2

u v

v u v u

v u

) ( 2 2

0

Trường hợp u = v 1 , 5

0 5 6

0 2 2

1

x x

x x

x

Vậy để u , 1 , 5

2



 

Bài2:gbpt 2x2  6x 8  xx 2 đặt bất phương trình có

 2

0

x v

x u

dạng

0 ) (

0 2

2

0 2

v u

v u v u v u

v u v u v u

0 4 5

2 2

0 2

x x

x x

x x

III)Phương pháp sử dụng tính đơn điệu hàm số

Cơ sở lý thuyết: dựa vào bảng biến thiên của hàm số phát hiẹn miền nghiệm cuả

bất phương trình

Bài tập áp dụng

Bài1: gbpt: x 9  2x 4  5 d/k x  2 xét hàm số f(x) = x 9  2x 4 trên tập

x ≥ -2

Có đạo hàm luôn dương với mọi x thuộc tập xác định suy ra hàm số luôn đồng biến lại có f(0) = 5

Trang 10

vậy nghiệm của bpt là x > 0

Bài2: gbpt: x2  2x 3  x2 6x 11  3 xx 1 dk 1  x 3

Tương đương x2  2x 3  x 1  x2  6x 11  3 x

(x 1 ) 2  2  x 1  ( 3 x) 2  2  3 x

Xét hàm số f(t) = t 2  t Trên 1,3 có f’(t)hàm số đồng biến trên tập xác định vậy ta có

f(x-1)>f(3-x) khi và chỉ khi x-1>3-x cho ta x>2 vậy nghiệm của bất phương trình là

2 < x ≤ 3

Bài3: gbpt: 2x+ xx 7  2 x2  7x  35 d/k x 0 xét hàm số trên tập xác định x≥ 0

7

7 2 7

| 2

1 2

1 2 ) ( 7

2 7 2

2 ,

x x

x x

x x

f co x x x

x x

Hàm số đồng b iến trên tập xác định vì vậy f(x) < 35 = f vậy nghiệm bpt 0< x

12 29

< 

12

29

IV) Phương pháp sử dụng giá trị lớn nhất nhỏ nhất hàm số

Kiến thức cơ bản Lập bảng biến thiên từ đó có kết quả của bài toán

Bài tập áp dụng

Bài1 Tìm m để bpt sau có nghiệm: mx - x 3 m 1 đặt t = x 3 t ≥ 0 ta có m( t2+2) ≤ t+1 tương đương với m xét hàm số f(t) = trên tập t≥ 0 có

t

 2

1

1

2 

t t

, 22 2 f,(t) = 0 khi t = 1

) 2 (

2 2 )

(

t

t t t

Ta có bảng biến thiên

t

f’

f ( t )

0

-1  3 0

-1 3

Nhìn vào bảng biến thiên để bất phương trình có nghiệm thì m ≤

4

1

3 

-1  3

Trang 11

V) Phương pháp đồ thị :

Kiến thức cơ bản : dùng đẻ giải các bài toán tìm tham số để bất phương trình có

nghiệm thực hiện các

bước sau :

*) sử dụng các phép biến đổi tương đương đưa bất phương tình đã cho về một hệ

*) xét trên hệ trục tọa độ Oxm

+) Biểu diễn các điểm M(x,m) thỏa mãn các bất phương trình trong hệ ,giả sử các tập

đó là X1,X2,

+) Xác định X= X1 ∩ X2 ∩…

+) Chiếu vuông góc tập X lên trục m ,giả sử là Im

*) Khi đó:

+) Để hệ vô nghiệm khi m I m

+) Để hệ có nghiệm khi m € Im

+) Để hệ có nghiệm duy nhất khi đường thẳng m = giao với tập X đúng một điểm

duy nhất

Bài tập áp dụng:

Bài1: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm 1 x2 mx đặt y = 1 x2  0 khi

đó bất phương trình tương đương với một hệ

) 3 ( 0

) 2 ( 1

2 2

m y x

y x

Các điẻm thỏa mãn (2) ký hiệu là X1 là tập hợp các điểm mằn nửa trên của đường tròn tam O bán kính R=1 các điểm thỏa mãn (3) ký hiệu là X2 là tập hợp các điểm nằm phía trên của đưòng thẳng x + y = m lấy với y ≥ 0 Vậy để bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi X1X2 0 khi m  2

Bài2: Tìm m để bất phương trình sau đúng mọi x thuộc – 4 ≤ x ≤ 6

( 4 x)( 6 x)  x2 - 2x +m đặt y = ( 4 x)( 6 x) ≥ 0 suy ra y2 = 24 + 2x – x2

Tương đương với ( x -1 )2 +y2 = 25 như vậy vế trái của bất phương trình là nửa trên của đường tròn tâm I(1,0) bán kính R = 5 , còn vế phải của bất phương trình y = x2

– 2x + m là một pảabol có đỉnh nằm trên đường thẳng x = 1 để bài toán nghiệm đúng với mọi x thuộc – 4 ≤ x ≤ 6 thì pảa bol luôn nằm

phía trên nửa đường tròn và đỉnh của pảabol tiếp xúc

với đường tròn tại điểm M(1,5) tức là 5 = m0 – 1 suy ra m0 = 6

y

Trang 12

vậy giá trị m cần tìm là m ≥ 6

VI) Phương pháp điều kiện cần và đủ

Cơ sở lý thuyết : dựa vào đặc điểm của bất phương trình ta có thể

Suy ra đặc điểm của nghiệm của bất phương trình từ đó suy ra

Giá trị tham số m , điều kiện đủ với m tìm được thay vào bẩt phương trình ,giá trị m thỏa mãn điều kiện của bài toán là giá trị cần tìm

Bài tập áp dụng

Bài toán1: Tìm m để bất phương trình có nghiệm duy nhất x2  2mmx2 (1) Điều kiện cần : giả sử (1) có nghiệm là x0 thì – x0 cũng là nghiệm , do đó muốn có nghiệm duy nhất thì phải có x0 = - x0 suy ra x0= 0 thay vào (1) ta có m = 0

Điều kiện đủ : với m = 0 thay vào bất phương trình ta có ngay nghiệm duy nhất x =

0 ,vậy m = 0 là giá trị cần tìm

Bài toán2: Tìm m để bất phương trình ( 2 x)( 4 x) x2  2xm (1) nghiệm đúng với mọi

x 2 , 4

Điều kiện cần: để bất phương trình đúng mọi x 2 , 4 thì x = 1 cũng là nghiệm thay vào (1) ta có m≥ 4

Điều kiện đủ : với m ≥ 4 khi đó áp dụng bất đẳng thức Cô si vế trái ta có Vế trái =

vế phải x2 – 2x + m = (x-1)2+ m – 1 ≥ 3 suy ra vế phải

3 2

4 2

) 4

)(

2

( xx  x x

≤ vế trái , vậy với m ≥ 4 là giá trị cần tìm

VII) Phương pháp đánh giá: Đó là các bài toán giải thông thường gặp khó khăn nếu

để ý đặc điểm của bài toán và kết hợp với mọt số bất đẳng thức cơ bản ta có thể suy ngay ra nghiệm của bài toán

Bài toán áp dụng : giải bất phương trình sau xx2  1  xx2  1  2

Ta có điều kiện 1

0 1

0 1

0 1

2 2

2



x x

x

x x x

Khi đó xx2  1  xx2  1  2 xx2  1 xx2  1  2 vậy bát phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Vế trái = 2 khi và chỉ khi

1 1

x

vậy x = 1 là nghiệm của bất phương trình

x

1

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w