1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn thi đại học: Mũ - Logarit (GV: Nguyễn Duy Tình)

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 296,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NX: - ta thấy pt vừa có ẩn trên mũ vừa có ở hệ số, nên phần nhiều hs không mạnh dạn đặt ẩn phụ mặc dù nhìn qua pt có dạng đặt t = 3x - pp này chỉ sử dụng được khi phương trình có nghiệm [r]

Trang 1

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

22

Phần A Kiến thức cơ bản

I Định nghĩa luỹ thừa và căn

n = a.

n a

, căn có giá trị âm kí hiệu là -

n

Số âm không có căn bậc chẵn.

a

*

N

n

nthuaso

n

a a a a

 0 a  0 a= a0=1

  n ( nN *) a  0

a a

) ,

( m Z n N*

n

 a > 0 n n m

m

a a

) ,

(

lim rn rnQ nN*

 a > 0 r n

a

II Tính chất của luỹ thừa

.Giả thiết rằng mỗi biểu thức -F xét đều có nghĩa.

am.an = am+n; m n; (am)n= amn

n

m a a

(a.b)n = an.bn; n

n n b

a b

a  

III Tính chất của lôgarit

Giả thiết mỗi biểu thức -F xét đều có nghĩa.

loga1 = 0; logaa = 1; aloga bb ; logaab = b.

loga(bc) = loga b + loga c; b c ; loga bn = nloga b

c

b

a a

hay logab logbc =logac

b

c c

a

a b

log

log

Trang 2

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

23

IV Hàm số mũ y=ax(a>0,a ≠1)

y’>0 với mọi x  R

Hàm số đồng biến trên R

  ;



x

x a



x

x

a

Bảng biến thiên

y=ax

+ 

x - 

Đồ thị

1 y

y’>0 với mọi x  R

Hàm số nghịch biến trên R lim  0 ;



x



x

x

a

lim Bảng biến thiên

x

0

- 

1

y

x 0

+ 

y=ax

+ 

x 0

0

Trang 3

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

24

V Hàm số logarit y = logax (a > 0 và a ≠ 1)

y’>0 với mọi x  ;  0  

Hs đồng biến trên  0 ;  

.







x

x

a

x

a

x

log

lim

log

lim

0

Bảng biến thiên

- 

Đồ thị

x

y

y’<0 với mọi x  ;  0  

Hs nghịch biến trên  0 ;  

.







x

x

a x

a x

log lim

log lim

0

Bảng biến thiên

y=logax

-  + 

Đồ thị

x y

0 1

Phần B

Phương trình Mũ – Logarit

(phương trình – bất phương trình – hệ phương trình)

A Phương trình mũ:

I Phương trình mũ cơ bản:

af x( )  m ĐK: 0 a 1

* m0: ptvn

* m0:

TH1: Nếu m = an thì ta có: f x  n  

TH2: Nếu n thì ta có:

ma af x    m f x    logam

II Các dạng phương trình và phương pháp giải

Trang 4

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

25

1 Phương pháp đưa về cùng cơ số: f x  g x     

aaf xg x

Ví dụ và bài tập:

2 3

4x  8 x

1 2 2 1

3x  18 2xx.3x

1

(0, 4)x  6, 25 x

2 1

2 3.3x x .5x  4000

2

3 5 225

x

x

7.2 3.9

5  x 3xx  9 3  0

B Phương trình Logarit

I Phương trình logarit cơ bản:

C Bất phương trình mũ

D Bất phương trình logarit

E Hệ phương trình mũ – logarit

F Một số phương pháp hay giải phương trình – bất phương trình mũ logarit:

1 Biến đổi thành tích:

VD1: giải pt 2x2x  4 2x2x 22x  4  0

 2x2x 1   22x 4   0

VD2: giải pt 2  log9 x 2  log3 x log3( 2 x  1  1 )

 log3 x  2 log3 2 x  1  1  log3 x  0

TQ: Trong trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi và đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích

II Đặt ẩn phụ nhưng hệ số vẩn còn chứa ẩn

VD1: Giải pt 9x  2 ( x  2 ) 3x 2 x  5  0 Đặt t = 3x, khi đó ta có

t2  2  2  2  5  0    1 ,  5  2

NX: - ta thấy pt vừa có ẩn trên mũ vừa có ở hệ số, nên phần nhiều hs không mạnh dạn đặt ẩn phụ (mặc dù nhìn qua

pt có dạng đặt t = 3x)

VD2: giải pt log32( x  1 )   x  5  log3 x  1   2 x  6  0 Đặt t = log3(x+1), ta có

.Từ đó ta có nghiệm x = 8 và x = 2

t2   5  2  6  0   2 ,  3 

III Phương pháp hàm số

Các tính chất:

Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (giảm) trong khoảng (a; b) thì pt f(x) = k có không quá một nghiệm trong khoảng (a;

b)

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (giảm) trong khoảng (a; b) thì với mọi u, v thuộc (a; b) ta có f ( u )  f   vuv

Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và hàm g là hàm hằng hoặc hàm giảm trong (a; b) thì pt f(x) = g(x) có nhiều nhất một

nghiệm trong (a ;b)

ĐL lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên   a; b và F’(x) tồn tại trên (a;b) thì luôn  c    a ; b :

a b

a F b F c

F

'

áp dụng vào giải pt: nếu có F(b) – F(a) = 0 thì  c      a ; b : F ' c  0  pt F '   x  0có nghiệm thuộc (a; b)

ĐL Rôn: Nếu hàm số y = f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì pt f(x) = 0 sẽ không có quá 2 nghiệm thuộc D.

Trang 5

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

26

b x a

x

Nếu lồi thì cm lim 0,lim 0

y y

b x a

x

- KL: pt có không quá 2 nghiệm thuộc (a;b)

còn mới nhẩm -F 1 nghiệm thì  KL pt có nghiệm duy nhất ( vì ĐL chỉ kl pt có không quá 2 nghiệm thuộc (a;b))

0 thuộc (a;b) sao cho f(x0) < 0 ( còn khi lồi thì f(x0) > 0 )

VD1: giải pt  2 3log 2x  3

x

HD: pt  2 3log 2x  3  x ta có VT là hàm đb còn VP là hàm nb suy ra pt có nghiệm duy nhất x=1

3 5 2

2 3 5

2 3 5

xét hàm số     , với t > 0 Ta nhận thấy f(5) = f(2) nên theo đl lagrange tồn tại sao cho:

t t

t

, thử lại ta thấy x = 0, x = 1 là nghiệm của pt

'       

c c

c

f

)

x x x

x 3 5 2

VD3: giải pt  2 2  2  1  (  1 )2 Viết lại pt  dạng , xét hàm số

x

x x

x 2x 1 x  1  2x2xx2  x

là hàm đồng biến trên R ( s/d đạo hàm ) Vậy pt viết lại  dạng

f  2t

x  1   fx2  x   x  1  x2  xx  1

f

ta dùng pp trên ( s/d tc 2)

- Để s/d pp này ta bđ pt về dạng f ( u )  f   vuv ( chú ý phải xét f là hàm đb hoặc nb )

VD4: Giải pt 3x  2x  3 x  2 Dễ dàng ta nhẫm -F 2 nghiệm : 0 và 1 Ta CM không có nghiệm nào khác xét hàm số f   x  3x  2x 3 x  2  f ''   x  3xln23  2xln22  0  hs lõm, suy ra pt có không quá 2

nghiệm

VD5: CMR hệ có đúng 2 nghiệm thoã mãn đk x> 0, y > 0

1 2007

1 2007

2 2

x

x e

y

y e

y x

HD: s/d tính chất 2 để chỉ ra x = y khi đó xét hàm số   2007

1

2 

x

x e

x

Nếu x < -1 thì    1  2007  0suy ra hpt vô nghiệm

e x f

Nếu x > 1 s/d đl Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra đpcm

a b b b a

2

1 2 2

1 2

Trang 6

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

27

b a

a b

b b a

a

b b a

a

1 2 ln 2

1 2 ln 2

1 2 ln 2

1 2 ln

với x > 0

 

x x

f

x

x

1 2 ln

Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến do đó với a  b0ta có f ( a )  f   b ( đpcm)

IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài về logarit) ta thường phải đặt ẩn phụ đưa về pt – hệ pt - bpt mũ rồi s/d các

pp trên.

1.Dạng 1: khác cơ số:

VD1: Giải pt log7 x  log3( x  2 ) Đặt t = log7 xx  7tkhi đó pt trở thành:

t t

t t t





3

1 2 3

7 1 2 7 3 ) 2 7 (

log3

2 Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp

VD1: giải pt log ( 2 2 ) 2 log  2 2 3 

5 2

6

4 xx   xx

Đặt t = x2 – 2x – 3 ta có pt log6  t  1  log5t

2

3 3 2 3

t t

t t t

3 Dạng 3:   ( đk: b = a + c )

x

alogb xc

VD1: giải pt 4log 7x3  x Đặt t  log7 x  3   7tx  3, pt trở thành 1

7

1 3 7

4 3 7

t t

t t

VD2: Giải pt 2log3 5   4

x

2

VD3: Giải pt 4log3  1    1  2log3  1    0áp dụng PP II và dạng này

x

x

x e dx c

sax b logs dac , ebc

Pp: đặt ayb  logs( dxe )rồi chuyển thành hệ 2 pt, lấy pt1 trừ pt2 ta -F saxbacxsaybacy Xét

fatb

VD: Giải pt 7 1  6 log7( 6  5 )  1 Đặt Khi đó pt -F chuyển thành hệ

x

x y  1  log7 6 x  5 

y x

y

y

x x

6 7 6 7 5 6 7

5 6 7 5

6 log 1

1 1 6

1 1

7

1



f  7t 1  6

đó ta có 7 1 6 5  0 Xét hàm số áp dụng PP định lí Rôn và nhẩm nghiệm ta

x

x    7  1 6  5

x x

tìm -F 2 nghiệm của pt: x = 1, x = 2

5 Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển về thành hệ

VD: Giải PT:

2 2 2

18 2

2

2 1 2

8

1 1

1       

x x

2 2 2

18 2

2

1 1 2

8

1 1 1

1        

x  2 1 1 ,  21  1 ,  0

v u v

Nhận xét u.v = u + v Từ đó ta có hệ:



v u v u

v u v u

.

18 1 8

Bài t ập

Trang 7

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

28

Bài 1: Giải phương trình: e.(x2   x 1)x21  1 f.( x x )  2 x 2  1 g

2

(x  2x 2)    1

Bài 2:Giải phương trình:

a.34x 8  4.32x 5  27 0  b.22x 6  2x 7  17 0  c

(2  3)   (2 3)   4 0

e.(3  5)x  16(3  5)x  2x 3 f.(7 4 3)  x  3(2  3)x   2 0 l

4 ) 3 2 ( ) 3

2

2.4  6  9

2 3x 3

Bài 3:Giải phương trình:

1 3x  4x  5x

2 x2   (3 2 )x 2(1 2 ) 0x   x 

3 2x25x6  21x2  2 265x  1

4 3x    x 4 0

5 22x 1  32x  52x 1  2x  3x 1  5x 2

6 32x3 ( 3 x  10 ) 3x2  3  x  0

7  2 2  2  1  (  1 )2

x

x x

x

8 4x23x2  4x26x5  42x23x7  1

3 5 2

10 3 8x  4 12x  18x  2 27x  0

x

3 8

1 2 

x

4 1

152  

13 5x  6  x

14 2 2  2  1  0

x

x

15 2x  3x  5x  0

7 4 8

14 10 15

18 8  2  23    0

x

19 2x   3    2  2x  1 

x x x

20 52 1 53   1  0

x

x x

2 1

3

x

x x x

22 4x  7x  9 x  2

Bài 4:Giải các hệ phương trình:

x y

3x 2y 3

 



x y

(x y) 1

 



2x y



x y 5

 

x y x y

2

x y x y

2

Bài 5: Giải và biện luận phương trình: a (m 2).2  x  m.2x   m 0 b m.3x  m.3x  8

Bài 6: Tìm m để phương trình có nghiệm: (m 4).9  x  2(m 2).3  x    m 1 0

Trang 8

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

29

6

9  3 

2x 1 3x 1

2   2  1 5  x2x  25

(x   x 1)  1

x 1

   (x2  1)x22x  x2  13

Bài 8: Giải các bất phương trình sau:

a.3x  9.3x  10 0  b.5.4x  2.25x  7.10x  0 c x 11 1 x

3  1 1 3 

d.52 x   5 5 x 1  5 x e.25.2x  10x  5x  25 f 9x  3x 2  3x  9

Bài 9: Giải bất phương trình sau:

x

0

9

x R

 

2

 

2

2x  m 2 x 2 3m 0    

Bài 12: Giải các phương trình:

a log x log x 65  5    log x 25   b log x log x log5  25  0,2 3

x

x 1

 1

.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18

Bài 13: Giải các phương trình sau:

1

4 lg x  2 lg x 

  log x2  10 log x 62   0

log x 1   log x 3 1  

d.3log 16 4 log x 2 log xx  16  2 e 2 2x f

x

log 16 log 64 3   lg(lg x) lg(lg x  3  2) 0 

g ln2 x  4 ln x   3 0

Bài 14: Giải các phương trình sau:

2

log 4.3  6  log 9  6  1

c

2

1

8

d.lg 6.5  x  25.20x   x lg25

Trang 9

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

30

e

   x   1 x 

2 lg2 1   lg 5   1 lg 5  5

f.x lg 4 5    x  x lg2 lg3 

g.5lg x  50 x  lg5 h

2 2

x 1     x 1

i.3log x2  xlog x 3  162

Bài 15: Giải các phương trình:

a.x lg x   2   x 6    4 lg x 2    b.log x 13    log 2x 15    2

x 2 log  x 1   4 x 1 log x 1    16 0  log x 3 5 

2

log xxxx   log ( 2 2 ) 2 log  2 2 3 

5 2

6

4 xx   xx

g 6x  3 log6 5 x  1   2 x  1

6 7

2 log x    x 3 log x   x 4

Bài 15: Giải các hệ phương trình:

lg x lg y 1

log x log y 1 log 2

x y 5

 

   

lg x y lg x y lg3



log x log y 0



x y

y x

log x y 1 log x y

2

2 log x

log xy log x



Bài 16: Giải và biện luận các phương trình:

a lg mx   2   2m 3 x m 3        lg 2 x    b 3 x x

3

log a log a   log a

sin x

a x

2a x

Bài 17 : Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất:

3

log x  4ax  log 2x 2a 1    0  

 

lg ax

2

lg x 1 

Bài 18: Tìm a để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. 2 log x32  log x3   a 0

Bài 19: Giải bất phương trình:

8

log x  4x 3   1

b log x3  log x 3 03  

3

log  log x  5   0

5

log x  6x 8   2 log x 4   0

3

5

2

 

log  log 3  9   1

g log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 

3

4x 6

x

i log x 32     1 log x 12  

8

2

2 log (x 2) log (x 3)

3

Trang 10

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

31

2

log log x   0

l log5 3x 4.log 5 1  x 

m

2

3 2

 

2

log x log x 1  

2x

log x  5x 6   1

p log3x x 2  3 x    1

q

2

2 3x

x 1

5

2

3

x 1

x 2

s log x log x 022  2 

2 16

1 log 2.log 2

log x 6

u log x 4 log x 923  3   2 log x 33 

2 log x 4 log  x  2 4 log x 

Bài 20: Giải bất phương trình:a 6log x26  xlog x 6  12 b 2 log 2x log x 2 2 3 1

x

x

2

2

0

2 5x 3x

Bài 21: Giải hệ bất phương trình:

2 2

0

x



2 x

4 y



Bài 22: Giải và biện luận các bất phương trình(0 a 1   ):

a

1 log x

1

1 log x

1

5 log x 1 log x  

1 log 100 log 100 0

2

log x  x 2 log x 2x3 x 9

4

Bài 24: Tìm m để hệ bất phương trình có nghiệm:

2

lg x m lg x m 3 0

x 1

1 2

x  m 3 x 3m    x m log x 

a

b

Một số phương pháp hay giải phương trình – bất phương trình mũ logarit:

a

log 1 8a    2 1 x 

Trang 11

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

32

1 Biến đổi thành tích:

VD1: giải pt 2x2x  4 2x2x 22x  4  0

 2x2x 1   22x 4   0

VD2: giải pt 2  log9 x 2  log3 x log3( 2 x  1  1 )

 log3 x  2 log3 2 x  1  1  log3 x  0

TQ: Trong trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi và đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích

II Đặt ẩn phụ nhưng hệ số vẩn còn chứa ẩn

VD1: Giải pt 9x  2 ( x  2 ) 3x 2 x  5  0 Đặt t = 3x, khi đó ta có

t2  2  2  2  5  0    1 ,  5  2

NX: - ta thấy pt vừa có ẩn trên mũ vừa có ở hệ số, nên phần nhiều hs không mạnh dạn đặt ẩn phụ (mặc dù nhìn qua

pt có dạng đặt t = 3x)

VD2: giải pt log32( x  1 )   x  5  log3 x  1   2 x  6  0 Đặt t = log3(x+1), ta có

.Từ đó ta có nghiệm x = 8 và x = 2

t2   5  2  6  0   2 ,  3 

III Phương pháp hàm số

Các tính chất:

Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (giảm) trong khoảng (a; b) thì pt f(x) = k có không quá một nghiệm trong khoảng (a;

b)

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (giảm) trong khoảng (a; b) thì với mọi u, v thuộc (a; b) ta có f ( u )  f   vuv

Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và hàm g là hàm hằng hoặc hàm giảm trong (a; b) thì pt f(x) = g(x) có nhiều nhất một

nghiệm trong (a ;b)

ĐL lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên   a; b và F’(x) tồn tại trên (a;b) thì luôn  c    a ; b :

a b

a F b F c

F

'

áp dụng vào giải pt: nếu có F(b) – F(a) = 0 thì  c      a ; b : F ' c  0  pt F '   x  0có nghiệm thuộc (a; b)

ĐL Rôn: Nếu hàm số y = f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì pt f(x) = 0 sẽ không có quá 2 nghiệm thuộc D.

- Nếu lõm thì cm lim 0,lim 0 Nếu lồi thì cm

y y

b x a

x

0 ,

0lim

y y

b x a

x

- KL: pt có không quá 2 nghiệm thuộc (a;b)

còn mới nhẩm -F 1 nghiệm thì  KL pt có nghiệm duy nhất ( vì ĐL chỉ kl pt có không quá 2 nghiệm thuộc (a;b))

0 thuộc (a;b) sao cho f(x0) < 0 ( còn khi lồi thì f(x0) > 0 )

VD1: giải pt  2 3log 2x  3

x

HD: pt  2 3log 2x  3  x ta có VT là hàm đb còn VP là hàm nb suy ra pt có nghiệm duy nhất x=1

VD2: giải pt 6x  2x  5x  3x x x x x, giả sử pt có nghiệm là khi đó:

2 3 5

xét hàm số     , với t > 0 Ta nhận thấy f(5) = f(2) nên theo đl lagrange tồn tại sao cho:

t t

t

, thử lại ta thấy x = 0, x = 1 là nghiệm của pt

'       

c c

c

f

Trang 12

Nguyễn Duy Tỡnh – ễn thi đại học: Mũ - logarit

33

)

x x x

x

2 5 3

) 1 ( 2

x

x x x

x x

x 1   2  2 

2 1 2

là hàm đồng biến trên R ( s/d đạo hàm ) Vậy pt viết lại  dạng

f  2t

x  1   fx2  x   x  1  x2  xx  1

f

ta dùng pp trên ( s/d tc 2)

- Để s/d pp này ta bđ pt về dạng f ( u )  f   vuv ( chú ý phải xét f là hàm đb hoặc nb )

VD4: Giải pt 3x  2x  3 x  2 Dễ dàng ta nhẫm -F 2 nghiệm : 0 và 1 Ta CM không có nghiệm nào khác xét hàm số f   x  3x  2x 3 x  2  f ''   x  3xln23  2xln22  0  hs lõm, suy ra pt có không quá 2

nghiệm

VD5: CMR hệ có đúng 2 nghiệm thoã mãn đk x> 0, y > 0

1 2007

1 2007

2 2

x

x e

y

y e

y x

HD: s/d tính chất 2 để chỉ ra x = y khi đó xét hàm số   2007

1

2 

x

x e

x

Nếu x < -1 thì    1  2007  0suy ra hpt vô nghiệm

e x f

Nếu x > 1 s/d đl Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra đpcm

a

b b b

a

2

1 2 2

1 2

b a

a b

b b a

a

b b a

a

1 2 ln 2

1 2 ln 2

1 2 ln 2

1 2 ln

với x > 0

 

x x

f

x

x

1 2 ln

Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến do đó với a  b0ta có f ( a )  f   b ( đpcm)

IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài về logarit) ta thường phải đặt ẩn phụ đưa về pt – hệ pt - bpt mũ rồi s/d các

pp trên.

1.Dạng 1: khác cơ số:

VD1: Giải pt log7 x  log3( x  2 ) Đặt t = log7 xx  7tkhi đó pt trở thành:

t t

t t t





3

1 2 3

7 1 2 7 3 ) 2 7 (

log3

2 Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp

VD1: giải pt log ( 2 2 ) 2 log  2 2 3 

5 2

6

4 xx   xx

Đặt t = x2 – 2x – 3 ta có pt log6  t  1  log5t

2

3 3 2 3

t t

t t t

3 Dạng 3:   ( đk: b = a + c )

x

alogb xc

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w