1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kỳ II môn Ngữ văn 8 - Trường trung học cơ sở Giảng Võ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 294,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Giải bài toán bằng cách lập phương trình có 3 bước: B1: Lập phương trình - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượn[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ4 GIAÛI HEÄ PHệễNG TRèNH BAẩNG PHệễNG PHAÙP COÄNG ẹAẽI SOÁ

1 Mục tiêu :

- Kiến thức :

- Kỹ năng :

- Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1:

- Chữa bài 17b (SGK-16)

Đáp số : ( x ; y ) = 2 2 3 5 1 2 10;

HS2: Chữa bài tập 18b (SGK- 16)

Đáp số : ( a ; b ) = 2 5 2; 2 2

2

 

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Quy tắc cộng đại số (10’)

GV cho HS đọc quy tắc cộng

đại số

GV cho HS làm ví dụ 1 trong

SGK để hiểu rõ hơn về quy

tắc cộng đại số

GV yêu cầu HS cộng từng vế

số

1 Quy tắc cộng đại số : SGK

( )

2

I

  

* (2x - y) + (x + y) = 3 hay 3x = 3

Tuần : 20 Tiết : 39

Trang 2

trình mới.

trình thứ hai ta * hệ nào?

GV cho học sinh làm ?1 Sau

đó nhận xét

HS:

(2x-y)-(x + y) = 1 - 2 hay x - 2y = -1

2 y x

1 y x 2 y x

1 y x ) (

hoặc

1 y x 2

1 y 2 x

hoặc

2

x

x y

  

x y x

 

 

Hoạt động 2: áp dụng (12’)

? Em có nhận xét gì về các

hệ số của ẩn y trong hệ

? Vậy làm thế nào để mất ẩn

y, chỉ còn ẩn x

trình có nghiệm duy nhất là

3

y

3

x

? Hãy nhận xét về các hệ số

của hệ (III)?

? Làm thế nào để mất ẩn x?

GV gọi một HS lên bảng

trình bày

GV: Ta sẽ tìm cách biến đổi

để  hệ (IV) về k hợp

thứ nhất

? Hãy biến đổi hệ (IV) sao

các hệ số của ẩn x bằng

nhau?

GV gọi một HS lên bảng giải

HS: Các hệ số của y đối nhau

trình chỉ còn ẩn x

HS: Các hệ số của x bằng nhau

trình của hệ * 5y = 5

HS: Biến đổi

2 áp dụng

a) Trường hợp thứ nhất

VD2:

( )

II

(3;-3)

VD3:

( )

1 1

7

2

III

y y

7 ( ; 1) 2

b) Trường hợp thứ hai

( )

IV

Trang 3

GV cho HS làm ?5: theo

nhóm

- GV: Nhận xét bài

HS hoạt động theo nhóm, sau 5 phút đại diện nhóm trình bày

( )

IV

4.4 Củng cố : (10’)

Bài 19 (16-SGK)

Đa thức P(x) chia hết cho x + 1 P(-1) = 0

Ta có : P(-1) = m(-1)3 + (m - 2)(-1)2 - (3m + 5)(-1) - 4n

= - m + m - 2 + 3n - 5 - 4n = - n - 7

Đa thức P(x) chia hết cho x - 3 P(3) = 0

Ta có P(3) = m.33 + (m -2).32 - (3n - 5).3 - 4n

= 27m + 9m - 18 - 9n + 15 - 4n = 36m - 13n - 3

7

7 0

22

9

n n

 

  

Bài 20

a) 3x + y = 3 3x + y = 3 5x = 10 x = 2

2x - y = 7 2x - y = 7 2x - y = 7 y = -3

c) 4x + 3y = 6 Đáp số

2x + y = 4

3 2

x y

  

e) 0,3x + 0,5 = 3 Đáp số

1,5x - 2y = 1,5

5 3

x y

 

- Hệ thống toàn bài

4.5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Làm bài tập 20 (b, d); 21, 22, 23 (SGK- 18,19)

- Tiết sau luyện tập

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày dạy:

LUYEÄN TAÄP

1 Mục tiêu :

- Thái độ : Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (10’)

HS1: Chữa bài tập 22 a (SGK-19)

HS2: Chữa bài tập 22 c (SGK-19)

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (20’)

GV gọi hai học sinh

lên bảng làm bài 22 ;

23 (SGK – 19)

HS1: Chữa bài tập 22

a,b(SGK-19)

I Chữa bài tập

1 Bài tập 22 (SGK-19)

2

3

x x

y

 

  



2 2

3 3

11

3

x x

 

2 11

3 3

   Tuần : 20 Tiết : 40

Trang 5

GV: Qua bài tập mà

trên , các em cần nhớ

khi giải một hệ

trong đó các hệ số của

cả hai ẩn đều bằng 0,

nghĩa là có dạng 0x +

0y = m thì hệ sẽ vô

nghiệm nếu

m # 0

? Em có nhận xét gì về

các hệ số của ẩn x

trên?

? Khi đó em biến đổi

GV nhận xét và cho

điểm

HS2: Chữa bài tập 22 c ; 23

(SGK-19)

- HS: Trả lời

- Cả lớp quan sát ; làm bài 24 (SGK – 19);

nhận xét

trình vô nghiệm

c)

3



0 0 0

3

2

 

2.Bài 23 (19-SGK)

(1 2) (1 2) 5 (1 2) (1 2) 3 (1 2) (1 2) 5 (1) (1 2) (1 2) 3 (2)

    



    

 



2

2

y 

3

Nghiệm của hệ pt là:( ; ) 7 2 6; 2

Hoạt động 2 : Luyện tập :(12’)

? Em có nhận xét gì về

? P2

hợp đã làm

HS: Cần nhân phá ngoặc, thu gọn rồi giải

II Luyện tập

1 Bài 24 (19-SGK)

Cách 1 :

1

2

x

y

  



Trang 6

GV giới thiệu cách đặt

ẩn phụ

- GV: Nhận xét , chốt

kiến thức

GV cho HS làm bài trong ít phút rồi lên bảng trình bày

- Cả lớp thực hiện , nhận xét

1 13

x y    

Cách 2 :

Đặt x + y = u và x - y = v

2 3 4 2 3 4

2 5 2 4 10

;

1

2

x

y

     

   

 

   

   

  

  

 

 



4.4 Củng cố :(10’)

Bài 27a (20-SGK)

1

3 4

5

x y

x y

  



  



;

Ta có:

7

2

u

v

 



7 7

9 2

4.5 Hướng dẫn về nhà : (5’)

Bài tập 26, 27b (SGK- 19, 20)

Hướng dẫn bài 26(a) SGK

Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2;-2) và B(-1; 3)

A(2;-2)

B(-1;3)

 a và b

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

LUYEÄN TAÄP (tt)

1 Mục tiêu :

- Thái độ : Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (10’)

Chọn đáp án đúng : ( GV: Treo bảng phụ )

10

x y

x y

 

  

A Vô số nghiệm

B Vô nghiệm

C Có một nghiệm duy nhất

D Một kết quả khác

Đáp án: B Vô nghiệm

Caõu 2: Giải hệ phương trình sau:

x y

  

3 3

x y

  

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Chửừa baứi taọp:(10’)

+ Yeõu caàu HS nhaọn xeựt

baứi laứm cuỷa baùn

+ Keỏt quaỷ ủuựng: B

+ Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

10

x y

x y

 

  

 là:

A Vô số nghiệm

B Vô nghiệm

C Có một nghiệm duy nhất

D Một kết quả khác

Tuần : 21 Tiết : 41

Trang 8

+ Yeõu caàu HS nhaọn xeựt

baứi laứm cuỷa baùn + Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa

baùn

Caõu 2: Giải hệ phương trình sau: 4 3 21

x y

x y

  

Vaọy heọ pt coự nghieọm: 3

3

x y

  

Hoạt động 2 : Luyện tập :(22’)

* Kieỏn thửực:

Moọt ủa thửực baống 0 khi

vaứ chổ khi taỏt caỷ caực heọ soỏ

cuỷa noự baống 0:

0

0

a

P x ax b

b

 AÙp duùng vaứo BT 26 SGK

Ta giaỷi nhử theỏ naứo?

+ Yeõu caàu HS nhaọn xeựt

baứi laứm cuỷa baùn

+ Chớnh xaực hoựa kieỏn

thửực cho HS

+ Goùi 2 HS leõn baỷng giaỷi

BT 26b, d SGK-19

+ HS ghi nhaọn kieỏn thửực

0

0

a

P x ax b

b

P(x) = 0 khi : 3m - 5n + 1 = 0 4m - n - 10 = 0

 + Nhaọn xeựt

+ Caỷ lụựp laứm baứi taọp

+ Quan saựt baứi giaỷi cuỷa baùn vaứ cho nhaọn xeựt

1 Bài tập 25 (SGK-19)

* Moọt ủa thửực baống 0 khi vaứ chổ khi taỏt caỷ caực heọ

soỏ cuỷa noự baống 0: ( ) 0 0

0

a

P x ax b

b

 P(x) = (3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10) = 0 khi : 3m - 5n + 1 = 0

4m - n - 10 = 0

 3m - 5n + 1 = 0 - 17m = -51 m = 3 20m - 5n - 50 = 0 4m - n = 10 n = 2

Vậy với m = 3; n = 2 thì P(x) = 0

2 Bài tập 26 (SGK-19)

b) A(- 4; -2) ; B (2; 1) thuộc đồ thị y = ax + b  ta

có hệ pt:

1

- 4a + b = - 2 a =

2 2a + b = 1

b = 0

d) A( 3; 2) vaứ B(0;2) thuộc đồ thị y = ax + b  ta

Trang 9

? Neõu caựch giaỷi BT 27b

trang 20 SGK?

moọt HS leõn baỷng trỡnh

baứy

+ Nhaọn xeựt

ẹaởt: 1 ; 1 , ẹK:

2 , 1

xy + Caỷ lụựp giaỷi

2 2

a

b b

3 Bài tập 27 (SGK-20)

2

1

 ẹaởt: 1 ; 1 , ẹK:

Heọ (I) trụỷ thaứnh:

7

5

u

v

 



x

y

       

       

Vaọy heọ pt coự nghieọm:

19 7 8 3

x y

 



 



4.4 Hướng dẫn về nhà : (2’)

Chuaồn bũ trửụực baứi Đ5

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ5 GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP HEÄ PHệễNG TRèNH

1 Mục tiêu :

- Thái độ : Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

?

Em hãy nhắc lại các D giải?

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

luận

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Ví dụ 1 : (12’)

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1

? Ví dụ trên thuộc dạng

HS đọc đề bài ví dụ 1 1.Ví dụ 1:

Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x, chữ số

Tuần : 21 Tiết : 42

Trang 11

toán nào?

? Hãy nhắc lại cách viết một

số tự nhiên HD dạng tổng

các lũy thừa của 10?

? Bài toán có những đại

GV: Ta nên chọn ngay hai

ẩn

? Tại sao cả x và y đều phải

khác 0?

? Biểu thị số cần tìm theo x

và y?

? Khi viết * lại ta *

số nào?

2 lần chữ số hàng đơn vị lớn

hơn chữ số hàng chục 1 đơn

vị?

số mới bé hơn số cũ 27 đơn

vị

Sau đó GV yêu cầu HS giải

bài toán

GV: Quá trình các em vừa

làm chính là giải bài toán

trình

HS: Thuộc dạng toán phép viết số

HS: abc100a10b c

HS: Bài toán có hai đại

hàng chục và chữ số hàng

đơn vị

HS: Vì theo giả thiết khi viết 2 chữ số ấy theo thứ tự

* lại ta vẫn * một

số có 2 chữ số

- Số cần tìm: xy10xy

- Số viết theo thứ tự *

lại:

10

yxyx

2y - x = 1 hay -x + 2y = 1

(10x+y)-(10+ x) = 27

và trả lời bài toán

hàng đơn vị là y

( đk: x y, N, 0 x 9 và 0 y 9)

- Số cần tìm: xy10xy

- Số viết theo thứ tự * lại:

yx10yx

hay -x + 2y = 1

- Theo điều kiện sau ta có : (10x + y) - (10 + x) = 27

3

x y

x y

  

Vậy số phải tìm là 74

Hoạt động 2 : Ví dụ 2 : (13’)

Yêu cầu HS nhắc lại tóm tắt

3 D giải toán bằng cách

GV vẽ sơ đồ bài toán

HS nhắc lại tóm tắt

HS đọc đề bài

HS vẽ sơ đồ bài toán vào vở

Trang 12

? Khi hai xe gặp nhau, thời

gian xe khách đã đi bao

lâu?

? 7 tự : thời gian xe tải

đi là mấy tiếng?

? Bài toán hỏi gì?

? Em hãy chọn 2 ẩn và đặt

điều kiện cho ẩn?

GV cho HS làm ?3, ?4, ?5

13

189

13

x y

x y

  



  

-GV: Nhận xét , chốt Kiến

thức

HS: 1 48 ' 9

5

HS: 1 9 14

hhh

- HS: Trả lời

HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày

Giải ra ta * 36

49

x y

 

 (thoỷa ẹK)

TP HCM

198 km

C Thơ y

Khi hai xe gặp nhau:

- Thời gian xe khách đã đi là: 1 giờ 48 phút = giờ9

5

- Thời gian xe tải đã đi là:

1 giờ + giờ = 9 giờ

5

14 5

?3: Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km

y - x = 13

?4: Quãng k xe tải đi * là 14x (km)

5 Quảng k xe khách đi * là y (km)9

5 Vì quãng k từ TP HCM đến TP Cần Thơ dài

14 9 189

5 x5y

… Vậy vận tốc xe tải là 36km/h và vận tốc xe khách

là 49km/h

4.4 Củng cố : (10’)

Baứi taọp 29 (SGK- 22): Goùi x, y laàn lửụùt laứ soỏ quaỷ quyựt vaứ cam caàn tỡm (ẹK: x, y , x < 17, y < 17)

Theo ủeà baứi, ta coự heọ pt 17

x y

 

  

Giaỷi heọ treõn ta ủửụùc: 10(thoỷa ẹK)

7

x y

 

 Vaọy coự 10 quaỷ quyựt, 7 quaỷ cam

4.5 Hướng dẫn về nhà : (2’)

- Làm bài 28, 30 (22-SGK)

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 14

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ5 GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP HEÄ PHệễNG TRèNH (tt)

1 Mục tiêu :

- Kỹ năng :

+ Học sinh có kĩ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng

- Thái độ : Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (10’)

HS1: Chữa bài 35 (9-SBT)

Đáp án :

Vậy hai số phải tìm là 34 và 25

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Ví dụ 3 (20’)

GV yêu cầu HS nhận

dạng bài toán

? Bài toán này có những

đại =* nào?

HS đọc to đề bài HS: VD3 thuộc loại toán làm chung làm riêng

HS: Có thời gian hoành thành công việc (HTCV) và năng suất làm 1 ngày của hai đội và riêng từng đội

3.Ví dụ 3:

Thời gian HTCV

Năng suất

1 ngày

24 CV

x

y

Tuần : 22 Tiết : 43

Trang 15

? Cùng một khối =*

công việc, giữa thời

gian hoành thành và

năng suất là hai đại

thế nào?

GV  bảng phân tích

và yêu cầu HS nêu cách

điền

? Theo bảng phân tích

đại =*> hãy trình bày

bài toán 7D hết hãy

chọn ẩn và nêu điều

kiện của ẩn

GV giải thích: hai đội

làm chung HTCV trong

24 ngày, vậy mỗi đội

làm riêng để HTCV

phải nhiều hơn 24 ngày

Sau đó, GV yêu cầu nêu

các đại =* và lập 2

toán

GV: Sau đây các em sẽ

giải bài toán trên bằng

cách khác Đó là ?7

HS: Là hai đại =* tỉ lệ nghịch

HS: một HS lên bảng điền HS: một HS trình bày miệng HS: một HS lên bảng giải hệ pháp đặt ẩn phụ:

Đặt 1 u 0;1 v 0

x   y  

3 2 ( )

1 24

I

u v

 



 

  



Thay 3 vào

2

24

u v

Giải ra:

1 40 1 60

u v

 



 



Vậy:

40 40

60 60

x x

y y

HS hoạt động nhóm ?7 lập

trình và giải

Đại diện nhóm trình bày

Gọi thời gian đội A làm riêng để HTCV là x (ngày)

Và thời gian đội B làm riêng để HTCV là y (ngày)

Đk: x, y > 24 Trong 1ngày,đội A làm * (CV)1

x

Trong 1ngày,đội B làm * (CV)1

y

Năng suất 1 ngày của đội A gấp ‚ đội B, ta có

1 3 1 (1)

2

xy

Hai đội làm chung trong 24 ngày thì HTCV; vậy 1 ngày hai đội làm * 1 công việc

24

1 1 1 (2)

24

x y

1 3 1 2 ( )

24

II

x y

 



  



40 60

x y

 

 Vây:

Đội A làm riêng thì HTCV trong 40 ngày Đội B làm riêng thì HTCV trong 60 ngày

?7

3 (3) 2

1 (4) 24

x y

 



  



Thay 3 vào (4)

2

xy

Trang 16

Sau 8 phút hoạt động

nhóm, GV yêu cầu đại

diện nhóm trình bày

- GV: Nhận xét , chốt

Kiến thức

- Nhóm khác nhận xét

Vậy thời gian đội A làm riêng để HTCV là 1 40

x  (ngày)

Thời gian đội B làm riêng để HTCV là 1 60

y  (ngày)

4.4 Củng cố : (12’)

- Bài 32 ( SGK – 23)

GV : Yêu cầu lập bảng phân tích đại =*'

HS :

Thời gian chảy đầy bể Năng suất chảy đầy bể

5

24

(bể) 24 5

x

1

y

1

Giải : Gọi x và y lần =* là thời gian để chỉ có mở vòi 1 ; vòi 2 chảy đầy bể

ĐK: x, y >

5 24

+ = (1)

x

1

y

1 24 5

+ = 1  + = 1  =  x = 12

x

9

24

5

5

6

x

9 4

1

x

9 4 3

Thay x =12 vào (1) + =  y = 8

12

1

y

1 24 5

Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ hai sau 8 giờ đầy bể

- Qua tiết học hôm náy ta tháy bài toán làm chung làm riêng và vòi D chảy có cách phân tích đại =*

và giải  tự nhau Cần nắm vững cách phân tích và trình bày bài

4.5 Hướng dẫn về nhà ( 2’)

- Bài tập vè nhà số 31, (SGK- 23) Bài 36 ; 37 ( SBT – 9 )

- Tiết sau luyện tập

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 17

Ngày soạn:

Ngày dạy:

LUYEÄN TAÄP

1 Mục tiêu :

- Kiến thức :

+ Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy * ứng dụng của toán học vào đời sống

- Kỹ năng :

- Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

+ Thấy * ứng dụng của toán học vào đời sống

2 Chuẩn bị:

GV:

HS:

3 Phương pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

4 Tiến trình dạy học :

4.1 ổn định tổ chức : (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1: Chữa bài tập 37 (9-SBT)

HS2: Chữa bài 31 (23-SGK)

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10’)

Chữa bài tập 37 (9-SBT)

Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn vị là y

x yN x y Vậy số đã cho là: xy10xy

Đổi chỗ hai chữ số cho nhau, ta * số mới là:

10

yxyx

Vậy số đã cho là 18

Tuần : 22 Tiết : 44

Trang 18

Chữa bài 31 (23-SGK)

trình bài toán)

Đk: x > 2; y > 4

( 3)( 3)

36

26



Vaọy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác là 9cm và 12cm

Hoạt động 2 : Luyện tập (14’)

GV yêu cầu 1 HS đọc

đề bài

? Trong bài toán này

có những đại =*

nào?

? Hãy điền vào bảng

phân tích đại =*>

nêu điều kiện của ẩn

-Yêu cầu cả lớp làm

bài ; 1 HS trình bày

HS: một HS đọc to đề bài

HS: Trong bài toán này có

cây trồng trong 1 luống và

số cây cả Lk

HS tự điền vào bảng của mình, một HS lên bảng điền

- Cả lớp làm bài ;

- 1 HS trình bày

Luyện tập

1 Bài 34 (SGK-24)

Gọi x là số luống rau ; y là số cây của mỗi luống ĐK:

; x > 4 ; y > 3 ,

x yN

... (16-SGK)

Đa thức P(x) chia hết cho x + P (-1 ) =

Ta có : P (-1 ) = m (-1 )3 + (m - 2) (-1 )2 - (3m + 5) (-1 ) - 4n

= - m + m - + 3n -. .. - - 4n = - n -

Đa thức P(x) chia hết cho x - P(3) =

Ta có P(3) = m.33 + (m -2 ).32 - (3n - 5).3 - 4n

= 27m + 9m - 18 - 9n + 15 -. .. (3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10) = : 3m - 5n + =

4m - n - 10 =

 3m - 5n + = - 17m = -5 1 m = 3 20m - 5n - 50 = 4m - n

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w