Câu VII a 1,0 điểm: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.. Theo chương trình Nâng cao Câu VI.b2,0 điểm 1.[r]
Trang 1Sở Gíao dục & Đào tạo
tỉnh Vĩnh Phúc
Trường THPT Xuân Hoà
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN Toán; Khối A
T hời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 01 trang
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
I/- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7, 0 điểm)
Câu I (2,0 yx42m x2 21 (1)
1
2
7 8 9 giá ' !" m
Câu II (2,0 điểm):
1 : 5);& trình: sin 4xcos 4x 1 4(sinxcos )x
2 : 7 5);& trình:
Câu III (1,0 điểm): Tính &8 3 2
0
lim
.sin
x
Câu IV (1,0 điểm): Trong không gian, cho tam giác vuông cân ABC có 3 0,E
AB = 2a Trên );& +& d qua A và vuông góc 8 G 5+& (ABC) /H, 4 S, sao cho G 5+& (SBC) 3 8 G 5+& (ABC) I góc 600 Tính J7 tích G K0 &3 5 %
J7 SABC.
Câu V (1,0
2
( )
f x
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong phần ( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong G 5+& 8 7 3 I 0xy, cho elíp (E) có tiêu 4 % H ( 3; 0) và qua
4 (1;4 33) Hãy xác 3 I các R !" (E).
5
M
2 : 5);& trình: 2.27x18x 4.12x3.8x
Câu VII a (1,0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Trong G 5+& 8 7 3 I 0xy, cho 4 A(2; 1) XH, 4 B ( trên 'Y hoành có
hoành I không âm sao cho tam giác ABC vuông 3 A Tìm 3 I B, C 4 tam giác ABC có J7 tích /8 H
2 Có bao nhiêu
Câu VII.b(1,0 m có hai 4 ' A, B và 3 AB &2
2 1
mx y
x
H
[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[P[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
P9 và tên thí sinh:………; ] báo danh:………
Trang 2ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN Khối A
X)0 ý : P9 sinh làm theo cách khác mà _& ` cho 4 "
I 1 (1, 0 điểm) sát….
yx x
* @d5 xác R
* ] thiên
+ y'4x34x4 (x x2 1) y' 0 x 0 0, 25
Ta có: 'y 0 x 0; 'y 0 x 0
Hàm ; 0 và & trong #& 0;;
3 40 3 x=0; y(0)=1
0, 25
+ :8 3 lim lim
Z& thiên:
x 0
y' - 0 +
1
0, 25
*
-%&
6
4
2
0,25
2 ((1, 0 điểm) %& minh )*& +& ….
x42m x2 2 1 x 1
x x( 32m x2 1) 0 (*)
3 0 2 Ph);ng trình (*) có I &7
x
x = 0
0,25
x m x khác 0 8 9 giá ' m
* i0 m=0 thì pt(**) 'b thành: 3 pt(*) có úng 2 &7
Trang 3 i0 m0, Xét hàm 3 2 trên R
f x x m x
Ta có: 2 2 f(x) luôn & trên R
f x x m x R
có E0 H I &7 ( ) 0
f x
0,25
Ta có: f(0) = -1; f(1) =2m2 >0 f(0) (1)f 0 pt f x( )0có E0 H I
&7 0I (0; 1)
II 1 (1, 0 điểm) : 5);& trình: sin 4xcos 4x 1 4(sinxcos )x (1)
g x R
2
(1) sin 4 1 cos 4 4(sin cos )
2 sin 2 cos 2 2 cos 2 4(cos sin ) (cos sin )(cos 2 sin 2 ) 2(cos sin ) 0 (cos sin ) (cos sin )(cos 2 sin 2 ) 2 0 (2)
0,25
Xét hai # nnng -, ra cho (2):
* TH1: cos sin 0 tan 1
4
* TH2:
(cos sin )(cos 2 sin 2 ) 2 0
cos 3 cos( ) 2 (*)
2
2
x
x
0,25
x x m
3 3 6
2
Lúc ó: cos 3 cos( 3 6 ) 0 ( Vô lý 8 (3))
2
ad, (*) vô &7 C nên (1) có &7
4
0,25
2.(1, 0 điểm) : 7 5);& trình:
HPT
Pt (1) 2 0
16 5 (3)
x
+) x = 0 thay vào (2) ta )o y 2
+) x0, pt (3) 2 16 thay vào (2) ta )o
5
x y
x
124x 132x 256 0 x 1
0,5
i0 x = 1 thì y = -3
i0 x =-1 thì y = 3
ad, HPT có các &7 (x; y) =( 0; 2); (0; -2); (1; -3); (-1; 3) 0,25
Trang 4A
C
B
III
(1, 0 điểm) Tính &8 3 I= 2
0
1 cos 2 tan lim
.sin
x
2 2
2
0
sin
2 sin
cos lim
.sin
x
x x
x I
2
0
2 sin sin
.cos
x
I
0,5
IV (1 điểm): Tính J7 tích G K0 &3 5 % J7 SABC.
@q & suy ra ABC
vuông 3 C # o5 8 d (SAC)
Suy ra BC(SAC)
Do ó 0
60
SCA
Trong tam giác vuông SAC ta có
0
tan 60 6
0,5
Trong tam giác SAB có: SB SA2AB2 a 10
Do 0 nên % J7 SABC I 5 trong G K0 )*& kính SB
90
SCBSAB
0,25 Suy ra bán kính G K0 (& 10
SB a
mc R a
0,25
V
(1
2
( )
f x
2
( )
f x
2
0,5
)
g+& % -, ra x22x 2 1 x 1
Vi.a 1.(1 điểm): Hãy xác 3 I các R !" (E).
(E) có tiêu 4 F1( 3; 0)nên c 3
Ph);ng trình chính 2 !" (E) có J3& (a>b>0)
5
25
E
3
a b c b
2
0,5
Suy ra: a2 25 a 5 ad, (E) có R là: (-5;0); (5; 0); (0;- 22); (0;
) 22
0,25
Trang 52 (1,0 điểm): : 5);& trình: 2.27x18x 4.12x 3.8x.
Ta có PT2.33x2 3x 2x 4.2 32x x3.23x 0,25
gG 3 , k: t>0 PT 'b thành:
2
x
t
1 3 2
t t
Do t >0 nên t=3
2
0,25
Khi 3 , ta có: KL: i&7 PT là
2
x
x
0,25
ViIa
(1,0
@q & bài toán ta có C42 6 cách
và C52 10 cách C52.C52= 60
toán
0,5
.4! = 1440
2 4
5
VI.b 1 (1 điểm): Tìm 3 I B, C 4 tam giác ABC có J7 tích /8 H
:9 A(2; 1); B(b; 0); C(0; c); b, c > 0
Theo & ta có tam giác ABC vuông 3 A nên
5
2
AB AC c b O b
ABC
(b 2) 1 b 4b 5
Do 0 5 max khi b =0 Suy ra B(0; 0); C(0; 5)
2
0,25
2.(1
có
@q & bài toán ta H, có C52 10 cách
= 100 I
3 5
.5! = 12000
2 5
C C53
960
! 4 53
1
C
0,5
VII.b
(1 y mx2 1 có hai 4 ' A, B và 3 AB &2 H
x
Trang 6Ta có:
2 2
1 ' mx
y
x
Hàm y'0 có hai &7 phân 7 khác 0 m 0(*) 0,25 Khi m<0
2
m
0,25
( không {
m
1
1 2
m
m
m
o5 8 40 #7 (*) ta )o 1
2
m
KL:
0,25