2 Một cấp số nhân có 5 số hạng, công bội bằng một phần tư số hạng thứ nhất, tổng của hai số hạng đầu tiên bằng 24.. Tìm cấp số nhân đó.[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo
Bắc giang
đề kiểm tra chất lượng học kỳ II
năm học 2008-2009 môn : toán Lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút
I Phần chung cho tất cả học sinh:
Câu I (2điểm) Hóy
1) ! ABCD cú ABCDAD 2, ACBD 3 và BC=1 thỡ
A.CB CA 0 , B , C , D
CB CA
CB CD
CB CD
A.12 , B.-12 , C.-24 , D.24
3) Cho u1 3, u3 192 và cụng 20 + :; 4 2/ /
A 1758 , B.1755 , C 12285 , D 12288
4) Hỡnh chúp S ABCD cú ABCD là hỡnh thoi tõm O và SB=SD thỡ
A.SOABCD , B SO AC , C SBDAC , D SACBD
5) 2> A , B , C.-1 , D.1
3
lim
2 1
x
x
x
1 2
2 6) Hàm / sin x giỏn 1 1 @? x 2>: A , B.0 , C , D
f x
x
7)
#E b là
A.1 , B 2 , C 0 , D vụ /
8) H1 hàm 4 hàm / f x sin 2x 1 2>
4
x
A.0 , B 1 , C.-1 , D 3
Câu II (4điểm)
1) Cho dóy / u n #E u n 3 8n ( là / nguyờn dng) Tớnh ; 4 n n21
2)
3) Tớnh cỏc lim n 5 n5 ; b) 23 2
2
Câu III (2 điểm) Cho hỡnh chúp
1)
2) Tớnh 0 dài cao 4 hỡnh chúp và ! tớch tam giỏc EBD.
II Phần dành riêng cho học sinh học chương trình chuẩn.
f x x x 2> 2
Câu Va (1 điểm ) Cho
Tớnh gúc
3
2
a
AB
III Phần dành riêng cho học sinh học chương trình nâng cao.
2
f x
x
0 1 thành ?0 tam giỏc cú ! tớch 2> 2
Câu Vb (1
13
3
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ II
m«n to¸n líp 11- n¨m häc 2008-2009
Chó ý : Dưới đây chØ lµ sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng
I PhÇn chung cho tÊt c¶ häc sinh.
N ội dung Điểm Câu I
(2đ) LW câu 0,25 @?
2
Câu II
(4đ) 1) I&J u n là u1 11, công sai d 8
n
(JI&J
q u1
Ta có :
1 1
1
1 1
1 2
1
12 3 4
4
4 4
8
u u
u
q q
q
u
+) 1 12 thì
3
u q
+) 1 8 thì
2
u q
10
2
1
0,5 0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
Trang 3Câu III
(2đ) a)Các tam giác SAB và SAD là các tam giác trung BE và DE 2> nhau
Tam giác EBD có EB=ED nên nó là tam giác cân.
Suy ra trung EI _ là cao nên EI BD
LF khác BE và DE 9 là cao 4 các tam giác SAB và SAD nên :
D
A I
S
E
b)
+)Vì hình chóp cho là hình chóp O nên SI là cao 4 hình chóp
2 2
+)Tam giác BIE vuông 1 I nên
2
Y ! tích tam giác EBD là 1 1 2 2 2 I#J
EBD
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 4II Phần dành riêng cho học sinh học chương trình chuẩn.
N ội dung Điểm
Cõu IVa
(1đ)
f f x x f
y x y x
0,5 0,5
Cõu Va
P H là trung @? 4 CD thỡ BH CD ;BH là hỡnh
(BCD) nờn CDAH Suy ra AHB
Tam giỏc ABH vuụng 1 B cú 3 ;
2
a
2
a
BH
3 2
3 2
o
a AB
B
C
D
H
A
0,5
0,5
II Phần dành riêng cho học sinh học chương trình nõng cao.
N ội dung Điểm
Cõu IVb
(1đ)
\ 2
DR
2
1 2
f x
x
P là @? 9 tỡm.M
Ta cú
1 2
M
M
f x
x
Trang 5#E các V 1 0 là
d
2 2
1
3
2
M
x
Q] 1 0 @? 9 tìm là 3; 2
2
0,25
0,25
Câu Vb
(1đ)
A
B
C M H
S
de SH vuông góc #E (ABC) thì ta có các tam giác SHA,SHB,SHC là các tam giác vuông
2> nhau ( vuông 1 H,SH chung và SA=SB=SC) Suy ra HA=HB=HC nên H là tâm 4
tam giác O ABC và 2
3
a
HA
Tam giác SAH vuông 1 H có 13, 2 nên
P M là trung @? 4 BC thì SM BC (do tam giác SBC cân 1 S)
Vì tam giác ABC HAM ,HM BCvà
3
a
HM Suy ra SMH
Tam giác SMH vuông 1 H có , nên
3
3
3 3
o
a SH
a HM
0,25
0,25
0,25
0,25
... class="text_page_counter">Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHT LNG Kè II< /b>
môn toán lớp 11- năm học 2008-2009
Chó...
Câu III (2 điểm) Cho hỡnh chúp
1)
2) Tớnh 0 dài cao 4 hỡnh chúp ! tớch tam giỏc EBD.
II Phần dành riêng cho học sinh học chương trình...
Tớnh gúc
3
2
a
AB
III Phần dành riêng cho học sinh học chương trình nâng cao.
2
f x
x