- Ruột non biến đổi các chất có trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được..?. Kiến thức : - Thấy được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng ở [r]
Trang 1Ngày soạn:10/11/2010
Ngày dạy :13/11/2010
IV hô hấp
Tiết 21 : hô hấp và các cơ quan hô hấp
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
- Xỏc
2 Kỹ năng:
- Phỏt + ,- ) làm 0 theo nhúm và 3 4 nghiờn ( SGK
- Rốn ,- ) quan sỏt, phõn tớch, = thớch, khỏi quỏt hoỏ
3 Thỏi độ:
- Cú ý ( @ gỡn, =' 0 $ $ quan hụ !
4 Trọng tâm :
- Cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong hệ hô hấp
II.Chuẩn bị
Giỏo viờn: Hỡnh 20.1-3 SGK
ứng dụng cntt: không
III.Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra:
Khụng
ĐVĐ : Nhờ đâu máu lấy +/0 O2 để cung cấp cho các TB và thải +/0 CO2 ra khỏi cơ thể? ( nhờ hô hấp )
Bài hôm nay giúp chúng ta tìm hiểu các vấn đề này
3.Bài mới 35p
Hoạt động 1: Khái niệm hô hấp 15p
GV J hỡnh 20.1 + $ L% yờu M HS
G thụng tin SGK, = N cõu OP
+ Hụ là gỡ?
+ Hụ L/ @ giai '& J
nào?
+ 6 H cú ý R gỡ hụ Q
+ Hụ
I Khái niệm hô hấp :
- Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho TB của cơ thể và loại
bỏ CO2 do các TB thải ra khỏi cơ thể
- Quá trình hô hấp gồm 3 giai đoạn : Sự thở , trao đổi khí ở phổi , trao đổi khí ở
TB
Trang 2'& 3 $ +Q
HS: Cỏ nhõn nghiờn ( thụng tin SGK,
=' 4 nhúm = N cõu O!
GV G /3 nhúm trỡnh bày, nhúm khỏc
4 xột, U sung GV giỏ ,J =%
P
Hoạt động 2 24p: Tìm hiểu các cơ quan
của chúng
- HS tự ôn ở nhà kiến thức về các cơ quan
- HS đọc thông tin ở mục II SGK
- GV treo tranh câm phóng to hình 20.1 ,
20.3 yêu cầu 2 đại dịên HS lên xác
định trên tranh các cơ quan
- Thảo luận nhóm để thống nhất câu trả
lời
sau :
(?1) + Làm ẩm : Lớp niêm mạc tiết chất
+ Làm ấm : Lớp mao mạch dày đặc căng
máu và ấm nóng /A6 lớp niêm mạc , đặc
biệt là ở mũi , phế quản
+ Tham gia bảo vệ phổi
* Lông mũi giữ lại các hạt bụi lớn ,
chất nhầy do niêm mạc tiết ra giữ lại các
hạt bụi nhỏ , lớp lông rung quét chúng ra
khỏi khí quản
hấp thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt
* Các limphô ở các hạch Amiđan ,
V.A tiết ra kháng thể để vô hiệu hoá các
tác nhân gây nhiễm
( ?2) +Bao bọc phổi có hai lớp màng là lá
thành dính chặt vào thành ngực và lá tạng
dính chặt vào phổi ,giữa chúng là lớp dịch
rất mỏng làm cho áp suất trong đó là ( - )
hoặc ( 0 ) phổi nở rộng và xốp
+ Có tới 700 - 800 triệu phế nang
II Các cơ quan trong hệ hô hấp của và chức năng của chúng : :
- Hệ hô hấp gồm :
Mũi,hầu , thanh quản , khí quản , phế quản
* Chức năng : Dẫn khí vào và ra , làm
ấm , làm ẩm không khí đi vào và bảo
vệ phổi + 2 lá phổi : Có 700 - 800 triệu phế nang , tập hợp thành từng cụm và +/0 bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc
là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi
Trang 3cấu tạo nên phổi diện tích bề mặt trao
đổi khí lên tới 70 – 80 m2
và 2 lá phổi ?
4 Củng cố 4p:
- GV chỉ định HS trả lời câu hỏi :
? Thực chất của hô hấp là gì ?
? Quá trình hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?
? Các thành phần chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó là gì ?
- 1 2 HS đọc ghi nhớ
5 " dẫn học ở nhà 1p:
- Học bài ,trả lời câu hỏi SGK
- Giống nhau :
+ Đều nằm trong khoang ngực và ngăn cách với khoang bụng bởi cơ hoành
Ngày soạn:10/11/2010
Ngày dạy :17/11/2010
Tiết 22 : hoạt động hô hấp
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
- Trỡnh bày
2 Kỹ năng:
- Phỏt + ,- ) làm 0 theo nhúm và 3 4 nghiờn ( SGK
- Rốn ,- ) quan sỏt, phõn tớch, = thớch, khỏi quỏt hoỏ
3 Thỏi độ:
- Cú ý ( @ gỡn, =' 0% rốn 0 $ quan hụ !
4 Trọng tâm :
- Cơ chế khuếch tán O2 và CO2
II Chuẩn bị
1 GV: Bài soạn –tranh sơ đồ sgk – mô hình sự thông khí ở phổi – hô hấp kế
2 HS : Bài học – tìm hiểu về cơ chế của quá trình hô hấp
Trang 43, ứng dụng cntt: không
III.Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra: 4 p
Hô hấp gồm những giai đoạn nào? Thực chất của quá trình hô hấp là gì ?
ĐVĐ : W quan 0 @ cỏc giai '& trong quỏ trỡnh hụ Q H /X giai '& cú
@ $ quan nào tham gia?
3.Bài mới 35p
Hoạt động 1 15p : Tìm hiểu cơ chế
thông khí ở phổi
- Mỗi HS tự thu nhận thông tin ở mục I
SGK
- GV treo tranh vẽ phóng to hình 20.1 lên
bảng và đặt câu hỏi cho học sinh suy nghĩ
và giải thích :
? Vì sao thể tích của lồng ngực lại tăng
( Khi lồng ngực +/0 kéo lên phía trên
đồng thời đồng thời cũng nhô ra phía
!/A Tiết diện cắt dọc ở vị trí này mô
!/A là hình chữ nhật còn ở vị trí hạ thấp
là hình bình hành Các cạnh của 2 hình
hcn > S hbh V của lồng ngực khi thở ra nhỏ hơn khi hít
vào )
- Thảo luận tổ để thống nhất câu trả lời
cho các câu hỏi hoạt động
- Đại diện tổ trình bày câu trả lời cho các
câu hỏi !/A toàn lớp /A6 sự điều khiển
của GV
Tập hợp
động với cột sống sẽ chuyển động theo hai
I Thông khí ở phổi :
- Nhờ hoạt động của lồng ngực và các cơ hô hấp mà ta thực hiện +/0 hít vào và thở ra giúp cho không khí trong phổi
Trang 5lồng ngực nở rộng theo hai bên là chủ yếu
+Cơ hoành co lồng ngực nở rộng
thêm về phía /A6Nc$ xuống khoang bụng
co nữa và dãn ra lồng ngực thu nhỏ và
trở về vị trí cũ
Ngoài ra còn có sự tham gia của các cơ
khác khi thở ra gắng sức
(?2) Phụ thuộc vào tầm vóc giới tính ,tình
trạng sức khoẻ, sự luyện tập
- HS rút ta kết luận GV ghi bảng
Hoạt động 2 20p : Tìm hiểu sự trao đổi
khí ở phổi và tế bào.
- Cá nhân HS tự thu nhận thông tin ở mục
II ,bảng 21 ,hình 21.4 SGK Thảo luận
nhóm để thống nhất dáp án cho các câu
hỏi hoạt động
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác
bổ sungGV nêu đáp án đúng :
(?1)+ Tỉ lệ O2 trong không khí thở ra thấp
hơn rõ rệt do O2 đã khuếch tán từ phế
nang vào mao mạch máu
+ Tỉ lệ CO2 trong khí thở ra cao hơn rõ
rệt do CO2 đã khuếch tán từ máu mao
mạch ra phế nang
ra +/0 làm ẩm bởi lớp chất nhầy phủ
+ Tỉ lệ % N2 trong khi hít vào và thở ra
khác nhau không nhiều do tỉ lệ 02 bị hạ
thấp hẳn nên N2 ở khí thở ra có cao hơn
không phải là sinh học )
? Quan sát hình 21.4 mô tả sự khuếch tán
của O2 và CO2 ? Tại sao có sự khuếch tán
đó ? ( do chênh lệch về nồng độ các
chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến
nơi có nồng độ thấp )
II Trao đổi khí ở phổi và tế bào :
a Trao đổi khí ở phổi
- Nồng độ O2 ( không khí phế nang ) > nồng độ O2 ( máu mao mạch ) O2
khuếch tán từ không khí phế nang vào mao mạch máu và liên kết với hồng cầu
- Nồng độ CO2 (trong máu mao mạch) >
nồng độ CO2 ( không khí phế nang ) CO2 khuếch tán từ máu vào không khí phế nang b Trao đổi khí ở tế bào:
Gồm sự khuếch tán O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu
Trang 6ở tế bào : Nồng độ O2 trong máu > Nồng
độ O2 trong tế bàoO2 khuếch tán từ
máu vào tế bào
Nồng độ CO2 trong tế bào > nồng độ CO2
tong máu CO2 khuếch tán từ tế bào vào
máu
4 Củng cố 4p:
- GV chỉ định HS trả lời câu hỏi :
trao đổi ?
? Thực chất của trao đổi khí ở phổi là gì ? ở tế bào là gì ? ?
? Các thành phần chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó là gì ?
- 1 2 HS đọc ghi nhớ
5 " dẫn học ở nhà 1p:
- Học sinh trả lời câu hỏi SGK
- Câu 2 : Giống nhau về cơ chế và các giai đoạn
Khác nhau về chiều dản nở của lồng ngực
- Câu 4 : HS tự làm
********************************************************
Ngày soạn:18/11/2010
Ngày dạy :24/11/2010
tiết 23 : vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
hụ !
-
2 Kỹ năng:
- Phỏt + ,- ) làm 0 theo nhúm và 3 4 nghiờn ( SGK
- Rốn ,- ) quan sỏt, phõn tớch, = thớch, khỏi quỏt hoỏ
3 Thỏi độ:
- Cú ý
4 Trọng tâm :
-
II.Chuẩn bị
Trang 71 GV: Bài soạn –tranh sơ đồ sgk ,bộ 7 tập một số tài liệu, hình ảnh tác động
ô nhiễm không khí và tác hại của nó.
2 HS : Bài học – tìm hiểu về bạch cầu và vai trò của nó
3, ứng dụng cntt: không
III.Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra: 4 p
ĐVĐ: Vậy nguyên nhân gây ra các hậu quả tác hại đó là gì ? Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu vấn đề này
3.Bài mới 35p
Hoạt động 1 20p Xây dựng biện pháp
bảo vệ N hô hấp và các tác nhân có
hại
- Cá nhân HS tự thu thập thông tin từ SGK
GV kẻ bảng “Các tác nhân có hại cho
dụng)
- Các tổ thảo luận và cử đại diện lên điền
bào các ô trống này theo sự điều khiển
của GV
? Không khí có thể bị ô nhiễm và có thể
gây tác hại tới hoạt động hô hấp từ những
loại tác nhân nào ?
(Bụi, các khí độc hại, các vi sinh vật gây
bệnh)
- Qua các câu hỏi hoạt động, GV cho HS
tự rút ra kết luận của hoạt động 1 GV
ghi bảng
I Cần bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân có hại :
Tác nhân
Bụi
-Trồng nhiều cây xanh trên
học, bệnh viện
và nơi ở.
- Nên đeo khẩu trang ngoài khi dọn vệ sinh
-Điều hoà thành phần không khí (chủ yếu là tỉ lệ O2 và
CO2 lợi cho hô hấp).
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ bụi
Các
vi sinh vật gây bệnh
- Xây dựng nơi
ở và nơi làm việc đủ nắng, gió, tránh ẩm thấp
dọn vệ sinh
- Không khạc nhổ bừa bãi
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ các vi sinh vật gây bệnh.
Các khí
độc hại
- Hạn chế việc
sử dụng các thiết bị có thải
ra các chất độc hại
- Không hút thuốc lá và vận
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ các vi sinh vật gây bệnh, chất độc (NOx, SOx,
CO, ni cô tin )
Trang 8Hoạt động 2 15p Xây dựng các biện
pháp luyện tập để có một hệ hô hấp
khoẻ mạnh.
- Mỗi HS tự đọc mục II của bài để thu
nhận và xử lý thông tin
- Các nhóm thảo luận câu hỏi hoạt động
rồi cử đại diện trình bày !/A lớp /A6 sự
điều khiển của GV
- Yêu câu trả lời cho các câu hỏi hoạt
động :
(?1) Dung tích sống là thể tích lớn nhất
mà một có thể có thể hít vào, thở ra Dung
tích sống phụ thuộc vào tổng dung tích
phổi và dung tích khí cặn Dung tích phổi
phụ thuộc vào dung tích lồng ngực mà
dung tích lồng ngực phụ thuộc vào sự
tuổi phát triển Dung tích khí cặn phụ
thuộc vào khả năng co tối đa của các cơ
thở ra, các cơ này cần luyện tập từ bé
(?2) VD1
nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào 400ml không
khí khí hữu ích tới phế nang là (400
ml x 18) – (150 ml x 18) = 4.500 ml
VD2
nhịp hít vào 600 ml không khí khí
hữu ích tới phế nang là :
(600 ml x12) – (15 ml x 12) = 5.400 ml
HS tự rút ra kết luận qua 2 ví dụ trên
? Hãy đề ra các biện pháp luyện tập để có
một hệ hô hấp khoẻ mạnh
cùng không hút thuốc.
II Cần luyện tập để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh :
- Dung tích sống là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào, thở ra
- Cần luyện tập TDTT đúng cách
- Khi thở sâu ,giảm nhịp thở trong mỗi phút sẽ tăng hiệu quả hô hấp
- Tích cực tập TDTT phối hợp thở sâu
Trang 94 Củng cố 4p:
- GV chỉ định HS trả lời câu hỏi :
? Đề ra các biện pháp nhằm bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại ?
? Đề ra các biện pháp để có thể có một hệ hô hấp khoẻ mạnh ?
- 1 2 HS đọc ghi nhớ
5 " dẫn học ở nhà 1p:
- Học bài ,trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu các tình huống cần +/0 hô hấp nhân tạo
********************************************************
Ngày soạn:15/11/2010
Ngày dạy :27/11/2010
tiết 24 : thực hành hô hấp nhân tạo
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
hụ !
-
2 Kỹ năng:
- Phỏt + ,- ) làm 0 theo nhúm và 3 4 nghiờn ( SGK
- Rốn ,- ) quan sỏt, phõn tớch, = thớch, khỏi quỏt hoỏ
3 Thỏi độ:
- Cú ý
4 Trọng tâm :
II Chuẩn bị
1 GV: Bài soạn –tranh sơ đồ sgk Phòng thực hành
2 HS : Bài học – tìm hiểu về hô hấp nhân tạo
3, ứng dụng cntt: không
III.Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra: 4 p
8+/ tra chuẩn bị /X nhúm
? Có em nào đã thấy nạn nhân bị ngừng hô hấp đột ngột / ?
Trang 10mạng sống ?
Từ đó vào bài bằng câu hỏi dẫn :
Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu vấn đề này
3.Bài mới 35p
Hoạt động thực hành T/G Nội dung Hoạt động I " dẫn ban đầu
GV: Cho hs nghiên cứu mục tiêu bài thực hành
mẫu báo cáo thực hành, phân nhóm và vị trí
làm việc
HS: Làm theo yêu cầu của GV
Hoạt động II Hoạt động thực hành
GV yờu MP Tỡm + thụng tin /^ III
SGK trang 75, liờn 0 J 3 P
Hóy nờu @ nguyờn nhõn cú + cd
J tỡnh & giỏn '& hụ cho &
nhõn?
HS tỡm + thụng tin, trỡnh bày, GV
P
GV J hỡnh SGK, yờu M cỏc nhúm
( & nhõn # giỏn '& hụ Q
GV yờu M HS e 0 thao tỏc hụ
nhõn &'!
Cỏc nhúm =' 4% trỡnh bày cỏc
cỏc thao tỏc
GV cho cỏc nhúm giỏ ,J =
.d nhau GV giỏ, phõn tớch ,J =
8p
22p
I " dẫn ban đầu
II Hoạt động thực hành
hấp
Cú ] nguyờn nhõn gõy f
hụ P >J % 0 4% làm
khớ 'V cú ] khớ 3%g
- nhõn gõy giỏn '& hụ !
- J hành ( & nhõn
&'!
- FV & nhõn h/ e% M $ ngó ra phớa sau
- \# /i & nhõn h 2 ngún tay (ngún O và cỏi)
- hớt vào /3 $ M .L
L ghộ sỏt vào /0 & nhõn U vào J ( jlV &
] Mk!
Trang 11f nhúm f 2 hoàn m
GV U ( cho cỏc nhúm 0 thao
tỏc ( GV theo dừi, ,+/ tra, giỳp
o cỏc nhúm J!
Cho nhúm làm nờu nguyờn nhõn
thành cụng, nhúm làm
vỡ sao &! GV 4 xột, giỏ
,J = f nhúm
Hoạt động III Đánh giá kết quả
GV cho hs nộp báo cáo thực hành,giải
đáp thắc mắc, cho hs thu dọn dụng cụ TH
HS Làm theo yêu cầu của GV
5p
- U liờn ^ # 12 - 20 .Mp[ cho J khi & nhõn
hụ
- FV & nhõn h/ e% M $ ngó ra phớa sau
- >M/ hai U tay, dựng ( V
$ + ộp vào
& nhõn + ộp khụng khớ ra ngoài jlV & ] Mk!
- Làm liờn ^ # 12 - 20 .Mp[ cho J khi & nhõn
hụ
III Đánh giá kết quả
4 Kết thúc 4p GV đánh giá giờ TH
- ý thức chuẩn bị, tinh thần thái độ:
- Kỉ luật lao động:
- Thao tác thực hành:
5 HDVN 1p xem lại bài TH, chuẩn bị dụng cụ TH cho giờ sau.
************************************************************************************** Ngày soạn: 27/11/2010
Ngày dạy: / /2010
Chương V : tiêu hoá
tiết 25 : tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
hoỏ
- Nờu
tiờu hoỏ
2 Kỹ năng:
- Phỏt + ,- ) làm 0 theo nhúm và 3 4 nghiờn ( SGK
Trang 12- Rốn ,- ) quan sỏt, phõn tớch, khỏi quỏt hoỏ.
3 Thỏi độ:
- Cú ý ( @ gỡn, =' 0 $ +!
4 Trọng tâm :
- Cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
II.Chuẩn bị
1 GV: Bài soạn –tranh sơ đồ sgk.
2 HS : Bài học – tìm hiểu về bạch cầu và vai trò của nó
3, ứng dụng cntt: không
III.Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra: 4 p
ĐVĐ: GV vào bài với câu hỏi dẫn :
3.Bài mới 35p
Hoạt động 1 20p: Tìm hiểu về thức ăn
và các hoạt động của quá trình tiêu
hoá.
GV giới thiệu nhu cầu về ăn, uống và thở
có hoạt động tiêu hoá
- Cá nhân HS tự đọc phần I của bài để thu
nhận và xử lí thông tin theo các câu hỏi
hoạt động
Thảo luận nhóm về câu trả lời đại diện
nhóm trình bày câu trả lời, các nhóm khác
bổ sung GV thông báo đáp án đúng :
(?2) Gluxít, lipit, Prôtêin
(?3) Gồm : ăn, đẩy các chất trong ống tiêu
hoá, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh
là : tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh
I Thức ăn và sự tiêu hoá :
- Có hai cách phân nhóm thức ăn
- Quá trình tiêu hoá gồm các hoạt động : ăn, uống, đẩy thức ăn qua ống tiêu hoá, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh
- Hoạt động tiêu hoá thực chất là biến
mà cơ thể có thể hấp thụ và thải bỏ các chất thừa không thể hấp thụ
...- 1 HS đọc ghi nhớ
5 " dẫn học nhà 1p:
- Học ,trả lời câu hỏi SGK
- Giống :
+ Đều nằm khoang ngực ngăn cách với khoang bụng hoành
Ngày soạn: 10/11/2010... nhớ
5 " dẫn học nhà 1p:
- Học sinh trả lời câu hỏi SGK
- Câu : Giống chế giai đoạn
Khác chiều dản nở lồng ngực
- Câu : HS tự làm
********************************************************...
Ngày soạn: 18/ 11/2010
Ngày dạy :24/11/2010
tiết 23 : vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Trỡnh bày
hụ !
-
2