- Nếu pH= 7: dung dịch là trung tính Muối TH, nước - Nếu pH>7: dung dịch có tính bazơ - Nếu pH< 7: dung dịch có tính axit Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng giấy pH của các dung dịch để x[r]
Trang 1Ngày
Ngày
Tiết 13: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (Tiếp)
I
- Thang pH và ý
- Rèn
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Chuẩnbị thí nghiệm cho học sinh
Học sinh Ôn lại các kiến thức trong bài: bazơ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính
HS2: làm bài #/ sau
Bài tập: Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
3 Bài mới: (40p)
B CAXI HIĐOXIT Ca(OH) 2
I:Tính chất
Giáo viên M ;8 cách pha dung
NE Ca(OH)2
nào?
+ G# ta pha dung NE Ca(OH)2
Cách pha trong SGK
Giáo viên
Ca(OH)2 8U $ D'V0 tan
+ Các em hãy
Ca(OH)2?
+ yêu
1 Cách pha chế dung dịch Ca(OH) 2
Các nhóm
2 Tính chất hóa học
Dung NE Ca(OH)2 mang Y ( tính
! hóa (' D'V04 a) Dung NE Ca(OH)2 làm [ màu
Trang 2(' D'V0 tan?
* sinh $! ví N] minh '
trong
! ` E
- a8b tím thành xanh
- Dung NE phenolphtalenin không màu
hòa) Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O c) Tác
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O d) Tác
* d bài sau)
3 Ứng dụng
(SGK)
II: Thang pH
Giáo viên M ;8
^ ta dùng thang pH Q DQ8 E U
axit S U D'V0 (' dung NE4
- .8 pH= 7: dung NE là trung tính
- .8 pH>7: dung NE có tính D'V0
- .8 pH< 7: dung NE có tính axit
Giáo viên
U pH (' các dung NE sau
1 M chanh
2 Dung NE NH3
3
+ Nêu
các dung NE trên
+ yêu Y8 các nhóm báo cáo A. k8
II Thang pH
Chú ý: Dung
có tính axit càng
* sinh làm "; theo nhóm
HS: Báo cáo A. k8 (' nhóm mình
4.Củng cố
+ Yêu
+ Làm bài #/ sau:
Bài tập: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CaO + H2O ?
Trang 3Ca(OH)2 +? Ca(NO)3 + H2O
CaCO3 to CaO + H2O
Ca(OH)2 +? ? + H2O
Ca(OH)2 +? Ca3PO4 + H2O
5 Hướng dẫn học ở nhà
- GT bài theo câu c SGK
-Bài #/ "T nhà: 1.2.3.4 SGK trang 30
Rút kinh