1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Sinh học khối 8 - Trường THCS Tuy Lai

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động sống của tế bào : - Chøc n¨ng cña tÕ bµo lµ : + Thực hiện trao đổi chất cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.. + Sù ph©n chia tÕ bµo gióp c¬ thÓ lín lªn tới giai đoạn trưởn[r]

Trang 1

Tiết 1 : Bài 1 : Bài Mở Đầu

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

học sinh

2 Kỹ năng :

- Luyện kỹ năng so sánh

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ có ghi nội dung các lệnh

C Hoạt động dạy và học :

I Bài mới :

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

I Hoạt động 1 : (15phút)

GV: Y/C học sinh thực hiện bài 1

SGK

em đã học các ngành động vật nào ?

+ Lớp động vật nào trong ngành động

nhất ?

HS: Lớp thú

GV: Y/C HS đọc thông tin mục I và

hoàn thành lệnh 2 SGK (5) vào vở

bài tập và 1 em lên thực hiện trên

bảng

đánh giá cách trình bày của bạn  đáp

án đúng

HS: Đóng vai trò làm chủ thiên nhiên

trong thiên nhiên (cao nhất về mặt TH)

(Chuyển ý: Vậy nhiệm vụ của môn cơ

* Hoạt động 2 : (15')

I Vị trí của con +, trong tự nhiên

- Ta đã học các ngành ĐV: ngành ĐV nguyên sinh, ngành thuộc khoang, Ngành giun dẹp, giun tròn, thân mềm, chân khớp, ngành động

- Lớp thú có vị trí tiến hóa cao nhất

II Nhiệm vụ của môn cơ thể +4 và vệ sinh.

Trang 2

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

GV: Y/C HS đọc thông tin mục II SGK và

thực hiện lệnh (quan sát tranh H1-1, H1-2,

H1-3)

quan hệ mật thiết với những ngành nghề

nào trong xã hội ?

+ Nhiệm vụ của môn học là gì ?

* Hoạt động 3 : (15')

GV thuyết trình kết hợp hỏi đáp

+ Để hiểu rõ vị trí, cấu tạo, hình thái các cơ

+ Ngoài quan sát tranh ảnh, mô hình, để

nắm kiến thức thật chính xác khoa học

+ Em vận dụng những kiểu kiến thức bộ

môn để làm gì ?

- Môn học giúp ta hiểu về cấu tạo và chức năng của cơ thể từ cấp độ tế bào đến cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể trong mối chế tiến hóa các quá trình sống, giúp ta có

III 7 +,  pháp học tập bộ môn cơ thể +4 và vệ sinh.

- Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản,

- Bằng thí nghiệm (có thể trực tiếp) xem băng hình, làm thí nghiệm, xem thầy biểu diễn, hoặc nghe mô tả thí nghiệm

thực tế, đồng thời áp dụng vệ sinh rèn luyện cơ thể

II Củng cố :

III +  dẫn về nhà :

Học thuộc và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 3

< +,  I : Khái quát về cơ thể người

Bài 2 : Cấu tạo cơ thể người

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

- Giải thích , vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động các cơ quan

2 Kỹ năng :

- Quan sát

B Chuẩn bị :

C Hoạt động dạy và học :

I Kiểm tra bài cũ :

?

thuộc lớp thú ?

II Bài mới :

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

I Hoạt động 1 : (20 phút)

GV: Y/C học sinh quan sát H2.1

và quan sát mô hình tháo lắp cơ

(8)

- Khoang ngực ngăn cách với

khoang bụng nhờ cơ quan nào ?

HS: Thảo luận nhóm, đại diện

nhóm trả lời:

- Cơ quan nào nằm trong khoang

bụng ?

- Cơ quan nào nằm trong khoang

ngực ?

(Chuyển ý: Các cơ quan đó chúng

có mối quan hệ với nhau không ?

Gồm có những hệ cơ quan nào ?)

GV: Y/C HS đọc thông tin mục (2)

SGK thực hiện lệnh :

- Hãy ghi tên các cơ quan có trong

thành phần của mỗi hệ cơ quan và

I Cấu tạo :

1) Các phần cơ thể :

- Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ hoành

- Khoang bụng chứa dạ dày, ruột, gan, tụy, thận, bóng đái và cơ quan sinh sản

- Tim, phổi

2 Các cơ quan :

Trang 4

chức năng chính của mỗi hệ cơ

quan vào bảng 2

HS: Thảo luận nhóm, đại diện

nhóm lên điền kết quả vào bảng 2

GV: kết luận với đáp án đúng ở

bảng 2 :

quan

Các cơ quan trong từng hệ cơ quan

Hệ vận

động

Hệ tiêu hóa Miệng, ống tiêu hóa, tuyến tiêu hóa

Hệ tuần

hoàn Tim và hệ mạch

Hệ hô hấp Mũi, khí quản, phế

quản và hai lá phổi

Hệ bài tiết

tiểu và bóng đái

Hệ thần

kinh

Não, tủy sống, dây thần kinh, hạch thần kinh

GV: Ngoài các hệ cơ quan trên,

trong cơ thể còn có các hệ cơ quan

nào ?

(Chuyể ý: Vậy các cơ quan trên có

nhau ?)

* Hoạt động 2 : (10')

GV: Y/C HS đọc thông tin mục II

(SGK) kết hợp với quan sát sơ đồ

hình 2.3 (SGK), thực hiện lệnh

- Quan sát hình 2.3, hãy cho biết

các mũi tên từ hệ thần kinh và hệ

nội tiết tới các hệ cơ quan nói lên

điều gì ?

HS : Thảo luận nhóm, đại diện trả

lời :

II Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan:

- Hệ thần kinh và hệ nội tiết giữ vai trò chủ đạo vì nó điều hòa sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

Chức năng của từng hệ cơ quan

Vận động cơ thể Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất

Vận chuyển chất dd + oxi - tế bào - vận chuyển cácbociênra đến cơ quan bài tiết Thực hiện trao đổi khí oxi, cácbonic giữa

Tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi

III Củng cố :

- Học sinh thảo luận các câu hỏi 1, 2 trong SGK

- 1 học sinh đọc phần ghi nhớ trong khung

IV +  dẫn về nhà :

- Học thuộc bài theo nội dung câu trả lời SGK + đọc bài mới

Trang 5

Bài 3 : Tế Bào

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

- Các thành phần tạo nên tế bào và chức năng của mỗi thành phần

- Tế bào là một đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống

nghĩa của sự giống và khác nhau này

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng quan sát

B Chuẩn bị :

- GV: Tranh vẽ H3.1; H4.1,2,3 Trang 14, 15 SGK

C Hoạt động dạy và học :

I Kiểm tra bài cũ :

phận nào ?

II Bài mới :

* Đặt vấn đề : Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể, mọi hoạt động của cơ thể

đều liên quan đến hoạt động của tế bào

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

I Hoạt động 1 : (20 phút)

GV: Y/C học sinh thực hiện lệnh 1 SGK

- Hãy trình bày cấu tạo một TB điển hình ?

- HS: quan sát tranh vẽ và trả lời

GV: Màng tế bào thực vật có gì khác màng

tế bào động vật ? Vai trò của màng ?

(kính dẫn protein, )

- GV: Y/c HS cho biết chất tế bào chứa các

bào quan nào ? Chỉ trên tranh vẽ

- GV: Y/c HS nêu t.phần của từng nhân

(Chuyển ý: Vậy chức năng của từng bộ

phận tế bào như thế nào, ta vào phần II)

* Hoạt động 2 :

- GV: Y/c HS đọc thông tin trong bảng 3-1

Tìm hiểu chức năng của các bộ phận trong

tế bào và giải thích mối quan hệ thống nhất

về chức năng giữa màng sinh chất, chất tế

bào và nhân tế bào

- HS: Thảo luận đại diện nhóm phát biểu

giáo viên kết luận :

+ Vai trò của 9 nội chất trong hoạt động

sống của tế bào ?

I Cấu tạo :

Màng sinh chất

TB Chất tế bào Nhân

II Chức năng của các bộ phận trong tế bào:

chất, riboxôm, bộ máy gongiti thể ở đó diễn ra mọi hoạt động sống của tb

- Nhận điều khiển mọi họat động sống của

tế bào

Trang 6

+ Màng sinh chất có vai trò gì ?

(Chuyển ý: Tế bào thực hiện quá trình trao

đổi chất Vậy những chất để tổng hợp nên ở

tế bào là những chất gì ? )

* Hoạt động 3 :

- GV giới thiệu (hoặc cho HS đọc thông tin)

chất hữu cơ nào ?

+ Các chất vô cơ gồm các loại muối khoáng

gì ?

- GV liên hệ: Vậy hàng ngày chúng ta phải

các chất ?

(Chuyển ý: Vậy tại tế bào diễn ra những

hoạt động sống nào ?)

* Hoạt động 4 :

- GV: Y/c HS q/sát sơ đồ H3-2 thực hiện

lệnh SGK :

- Chức năng của tế bào trong cơ thể là gì ?

GV: có thể dùng các câu hỏi gợi ý: Mối

năng gì ?

- Màng sinh chất có chức năng thực hiện

trong cơ thể

- Nhận điều khiển mọi hoạt động sống của

tế bào

III Thành phần hóa học của tế bào

Prptein : N, P, S, O, H

- Các h/chất Gluxít : C, H, O Lipit : C, H, O

Hữucơ axitnucleic: ADN,ARN

- Các hợp chất hữu cơ : Muối khoáng Ca,

K, Fe

IV Hoạt động sống của tế bào :

- Chức năng của tế bào là : + Thực hiện trao đổi chất cung cấp năng + Sự phân chia tế bào giúp cơ thể lớn lên

vào quá trình sinh sản

+ Cảm ứng giúp cơ thể phản ứng với kích thể

III Củng cố :

- GV tóm tắt kiến thức cơ bản nội dung bài học

IV +  dẫn về nhà :

- Học thuộc bài theo nội dung câu trả lời SGK + đọc bài mới

V Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Bài 4 :

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

- Cung cấp kỹ năng về mô

- Đặc điểm về cấu trúc và chức năng của từng loại mô

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng quan sát

B Chuẩn bị :

- GV: Tranh phóng to H3.1 trang 14 SGK; cấu trúc siêu hiển vi của một tế bào, trên đó có đánh số thứ tự các bào quan

- Tranh H4.1,2,3,4 Trang 14, 15 SGK Tranh phóng to H 6.1

C Hoạt động dạy và học :

I ổn định tổ chức lớp.

II Kiểm tra bài cũ :

1 Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể ?

2 Một học sinh lên bảng làm bài tập 1

III Bài mới :

cấu tạo giống nhau, dảm nhận chức năng nhất định gọi là mô ở thực vật mô , chia

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

I Hoạt động 1 : (10 phút)

GV: Thông báo nội dung SGK

- Phôi phân hóa các cơ quan khác  nhau

tế bào cấu tạo khác nhau

- Một tập hợp các tế bào chuyên hóa, có

cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng

nhất định gọi là mô

GV yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK

- Hãy kể tên những tế bào có hình dạng

khác nhau mà em biết ?

- Giải thích vì sao tế bào có hình dạng

khác nhau?

Giáo viên chốt lại ghi bảng

2 Hoạt động 2 : (30')

mấy loại chính ?)

HS: lần 9,# quan sát H4 và trả lời câu hỏi

:

+ Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các tế

bào ở mô biểu bì ?

I Cấu tạo :

- Về cấu tạo : Các tế bài chuyên hóa Mô gồm 2 có cấu tạo giống nhau thành phần Các yếu tốt không có cấu trúc TB (gian bào)

- Về chức năng cũng đảm nhiệm 1 chức năng nhất định

II Các loại mô :

1 Mô biểu bì :

- Mô biểu bì : các tế bào xếp xít nhau tạo thành lớp rào bảo vệ, hấp thụ và bài tiết

Trang 8

cơ thể ? Chức năng của nó đối với cơ thể

chúng ta ?

- HS: Q/s tranh H4.2 trả lời câu hỏi :

+ Mô liên kết có mấy loại mô ?Chúng

? Cấu tạo của mô liên kết

+ Vai trò của từng loại mô đó ?

- GV hỏi: Máu thuộc loại mô gì ? Vì sao

máu , xếp vào loại mô đó ?

- HS: Quan sát tranh vẽ H4.3 tìm hiểu :

+ Mô cơ gồm mấy loại ?

+ Điền vào phiếu học tập với nội dung :

Cơ vân Cơ trơn Cơ tim

Số nhân

Vị trí nhân

Cơ vân

ngang

- GV: Treo đáp án đúng h/s đối chiếu

nhận, tự nhận xét bài làm của mình

- Chức năng của mô cơ ?

-HS quan sát tranh vẽ H4.4 trả lời câu hỏi :

+ Chức năng của mô thần kinh ?

2 Mô liên kết

- MLK gồm 3 loại : Mô sợi, mô sụn,

- Cấu tạo: Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền, có thể có các sợi dànd hồi nằm xen kẽ

- Chức năng: Tạo bộ khung, neo giữ

các cơ quan hoặc chức năng đệm

3 Mô cơ

- Mô cơ gồm 3 loại : Mô cơ vân; mô

cơ trơn; mô cơ tim

- Cấu tạo :

Cơ vân Cơ trơn Cơ tim

Số nhân Nhiều nhân 1nhân 1 nhân

Vị trí nhân

ở phía ngoài ở giữa ở giữa

Cơ vân ngang Có Không Có

- Chức năng : Co dãn, tạo nên sự vận

động

4 Mô thần kinh :

- Cấu tạo : Gồm 2 loại tế bào : tế bào thần kinh (nơ ron) và tế bào thần kinh đệm

- Chức năng: Tiếp nhận kích thích sử

lý thông tin và điều hòa hoạt động các cơ quan - đảm bảo cơ thể thích

Trang 9

IV Củng cố : Giáo viên củng cố ý cơ bản :

- Em hãy nêu chức năng chính của từng loại mô ?

- Làm bài tập trắc nghiệm :

kết; mô cơ và mô thần kinh ?

a) cấu trúc :

b) Tính chất

c) Chức năng

( Đáp án a và c )

IV +  dẫn về nhà :

- Học bài và làm bài tập SGK ( 17)

*******************************

Bài 5 : Thực hành : Quan sát tế bào mô

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

- Làm và quan sát, nhận biết , mô biểu bì, mô máu và mô cơ vân ở ếch, phân biệt , các loại mô này

- Nhận biết , các thành phần của từng loại tế bào ở các mô trên

- Vẽ , các mô nói trên

2 Kỹ năng :

- Rèn , tính cân rthận, ngăn nắp vệ sinh, trật tự, kỷ luật

B Chuẩn bị :

* Giáo viên :

+ Dụng cụ : Kính hiển vi ccó độ phóng đại 100-200 (10x10; 20x20)

+ 2 lam với la men

+ 1 dao mổ; 1 kim nhọn; 1 lim muic mác; 1 khăn lau; giấy thấm

+ 1 miếng thịt nạc còn #%

+ 1 lọ dd sinh lí 0,65% NaCl, có ống hút

+ 1 lọ axitaxetic 1%, có ống hút

( Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm một bộ dụng cụ trên)

C Thực hành :

Trang 10

Hoạt động dạy và học Nội dung kiến thức

I Hoạt động 1 : (25 phút)

bản tế bào mô cơ vân

- Dùng dao mổ rạch da đùi ếch lấy 1 bắp

cơ đùi

- Lấy kim nhọn rạch bao cơ theo chiều

dọc bắp cơ

- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ cho các sợi cơ

tách khỏi bắp cơ dính vào bản kính

- Nhỏ 1 giọt dd sinh lý 0,65% NaCl lên

các tế bào cơ, đậy la men quan sát

- Muốn q/sát rõ nhân t/b thì nhỏ 1 giọt dd

axacetic 1% vào 1 cạnh của lamen

1 Làm quen tiêu bản và quan sát

tế bào mô cơ vân :

theo nhóm, 8 sự giám sát của GV

vi

- Quan sát 8 kính hiển vi mở độ phóng

đại nhỏ #- (Vặn ốc điều chỉnh: vật kính

sát tiêu bản 1mm)

- Chuyển vật kính để q/s với độ phóng đại

lớn (vật kính phải sát tiêu bản khi để mắt

vào thị kính thì chỉ vặn ốc điều chỉnh lên)

GV: Y/c h/s quan sát và rút ra nhận xét :

- Phân biệt các phần của tế bào màng,

chất tế bào, vân ngang, nhân

 Nhận xét đặc điểm tế bào mô cơ vân

Hoạt động 2 : (10')

- GV : lần 9,# phát các tiêu bản có sẵn

trơn, mô cơ vân Yêu cầu các nhóm quan

sát sự khác nhau của từng loại tế bào đó

HS: Quan sát tế bào mô cơ vân, lần 9,# các em trong nhóm quan sát

HS: Phải nhận xét , :

- Tế bào có nhiều nhân nằm ở sát màng tế bào, có vân ngang

HS: Nhận xét :

- Mô biểu bì tế bào xếp xít nhau

liên kết nằm rải rác trong chất nền

- Mô cơ trơn: Tế bào hình sợi xếp xít nhau mỗi tế bào có 1 nhân

Hoạt động 3 ( 8')

3 Viết thu hoạch :

Giáo viên yêu cầu học sinh viết thu hoạch theo mẫu sau :

Trang 11

TT Mục đích thí ngiệm Quan sát - mô tả Vẽ hình có ghi chú thích

Làm tiêu bản mô cơ vân

Quan sát cấu tạo mô cơ

vân

Hoạt động 4 (2')

- GV : Yêu cầu học sinh làm vệ sinh các dụng cụ thí nghiệm

******************************

Bài 6 : Phản xạ

A Mục tiêu :

1 Kiên thức :

- Đặc điểm về cấu trúc và chức năng của nơron

- Phản xạ là gì ? Những yếu tố tạo thành một cung phản xạ

- Sự khác nhau giữa cung phản xạ và vòng phản xạ

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng pạan tích, so sánh và liên hệ thực tế

B Chuẩn bị :

- GV: Tranh phóng to hình 6.1; 2.3 Trang 20, 21, 22 SGK

- Học sinh : Học kỹ mô thần kinh

C Hoạt động dạy và học :

I Kiểm tra bài cũ :

1 Nêu cấu tạo nơron thần kinh ? Chức năng của mô thần kinh là gì ?

II Bài mới :

* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống hàng ngày có thể chúng ta luôn có những phản xạ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

I Cấu tạo và chức năng của nơ ron

GV: Y/c HS quan sát H6.1 SGK Y/c h/s

lên chỉ tranh và nêu cấu tạo từng bộ phận

của nơron thần kinh - giáo viên giải thích

cặn kẽ hơn cấu tạo của nơron thần kinh, từ

đó giải thích cơ chế lan truyền xung thần

kinh trong tế bào thần kinh và giữa các tế

HS: Quan sát tranh vẽ  chỉ tranh

- Cấu tạo : Thân : Chứa nhân Tua Tua ngắn

Tua dài

Trang 12

bào thần kinh.

GV: Chốt lại : Vậy sự lan truyền xung

thần thần kinh trong tế bào thần kinh và

nào ?

nào ?

GV: Thuyết trình :

GV: Y/c h/s nghiên cứu trang 20 và H6.2

tìm ra sự khác nhau giữa 3 loại nơron ;

trung gian và vị trí chức năng theo nội

dung bảng sau :

TT

Nơron +  tâm

Nơron

li tâm

Nơron trung gian

Vị trí

Chức năng

GV: Y/c h/s thực hiện : Nhận xét về

 nơron li tâm ?

GV: Chuyển ý xung thần kinh đi từ cơ

quan thụ cảm cơ quan trả lời ta gọi đó là

1 cung phản xạ

HS : Trả lời :

- Xung thần kinh tác động thân và các sợi nhánh xung thần kinh lan truyền theo sợi trục chuyển qua xi nap tiếp theo

- HS ghi:Chức năng Cảm ứng Dẫn truyền + Cảm ứng: Là khái niệm tiếp nhận

và phản ứng lại các kích thích

+ Dẫn truyền: Là khái niệm lan truyền xung thần kinh theo 1 chiều nhất định

HS: Trả lời : Chiều của 2 nơron này

+ Nơron li tâm dẫn truyền xung thần kinh về cơ quan trả lời

Hoạt động 2

II Tìm hiểu các thành phần của cung phản xạ và vòng phản xạ.

- GV: Thuyết trình: Khi ta chạm tay vào

 tay ta co lại Khi lao động

nặng nhọc  tim đập nhanh, đó đều là

các phản xạ  GV hỏi :

- GV: - Phản xạ là gì ?

1 Phản xạ

HS ghi: Phản xạ là phản ứng của cơ

thể trả lời các kích thích của môi 8 sự điều khiển của hệ thần kinh

...

- GV: Y/c HS q/sát sơ đồ H 3-2 thực

lệnh SGK :

- Chức tế bào thể ?

GV: dùng câu hỏi gợi ý: Mối

năng ?

- Màng sinh chất có chức thực

trong thể

-. ..

B Chuẩn bị :

- GV: Tranh phóng to hình 6.1; 2.3 Trang 20, 21, 22 SGK

- Học sinh : Học kỹ mô thần kinh

C Hoạt động dạy học :

I Kiểm... oxi - tế bào - vận chuyển cácbociênra đến quan tiết Thực trao đổi khí oxi, cácbonic

Tiếp nhận trả lời kích thích mơi

III Củng cố :

- Học sinh

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w