Hoạt động 4: luyện tập các dạng toán cơ bản thường gặp trong chương III Hoạt động của Giáo Hoạt động của học Ghi bảng hoặc trình chiếu viên sinh - Đặt câu hỏi phát - Trả lời câu hỏi của [r]
Trang 1CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng : HS nắm được hệ trục tọa độ trong
không gian, tọa độ của điểm, vectơ và các tính chất; tích vô hướng của hai vectơ; phương trình mặt cầu trong không gian ứng dụng vào bài tập
2 Về kĩ năng : áp dụng tính được tọa độ của vectơ, tích vô hướng của hai
vectơ và áp dụng được các tính chất; áp dụng viết được phương trình mặt cầu trong không gian
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và
lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp (x) Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu
HS: trả lời
Giáo viên cho HS xem một mẩu vật
Hỏi: bằng cách nào
có thể xác định được
vị trí chính xác của
nó trong căn phòng?
Gv: giới thiệu và xây
I – TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ:
1 Hệ tọa độ:
(hình vẽ)
Trang 2HS: trình bày theo
nhóm
HS ghi nhận
Hs tham gia xây
dựng
HS ghi nhận
Hs thực hiện
Hs chứng minh
nhanh và ghi nhận
dựng hệ tọa độ đầy
đủ thông tin về hệ tọa độ
HĐ1: HS thực hiện theo nhóm
GV: gọi HS nhắc lại
về mối quan hệ về ba vectơ không đồng phẳng?
GV: củng cố HĐ1
Từ HĐ1, Gv hướng dẫn HS xây dựng tọa
độ điểm M
ngọn là điểm cần tìm
Từ tọa độ điểm, gọi
Hs xây dựng tọa độ của vectơ thông qua mối quan hệ giữa ba vectơ không đồng phẳng
Nhận xét: tọa độ của điểm M chính là tọa
độ của vectơ OM
HĐ2: Gv cho Hs thực hiện theo nhóm
Gv củng cố
hay
1
i j k
1
i j k
i j ik jk
i j j k k i
2 Tọa độ của điểm:
OM x i y j z k
khi đó tọa độ điểm M được ký hiệu là: M=(x;y;z;) hay M(x;y;z)
3 Tọa độ của vectơ:
a a i a j a k 1 2 3
Khi đó tọa độ của vectơ được ký a
hiệu là: =(aa 1; a2; a3) hay
a
(a1;a2;a3)
II – BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Định lý: (SGK)
Hhệ quả: (SGK)
Ví dụ: cho a (1; 2;3) và điểm C(0;2; 4) Tìm điểm M sao cho
Trang 3Hs thực hiện theo
nhóm
Hs chứng minh và
nhận xét tích vô
hướng của hai vectơ
Hs thực hịện
Hs thực hiện
Hs thực hiện nhanh
Hs thực hiện
Gv giới thiệu cho hs thông qua chứng minh đơn giản
Gv hướng dẫn
Gv củng cố bài tập
GV cho hs chứng minh nhanh
Gv củng cố định lý
Gv hướng dẫn Hs xây dựng các công thức lên quan
Gv củng cố
HĐ3: (SGK) Gv cho
Hs thực hiện theo nhóm
Gv củng cố
a CM
III – TÍCH VÔ HƯỚNG:
1 Biểu thức tọa độ của tích vô
hướng:
Định lý: SGK
2 Ứng dụng: cho =(aa 1; a2; a3), A(xA; yA; zA), B(xB ; yB ; zB)
a/ 2 2 2
1 2 3
a a a a
b/ AB =
AB x x y y z z
c/ Cos = cos ( ; )a b
= . =
.
a b
a b
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
a b a b a b
Chú ý: a b a1b1 + a2b2 + a3b3 = 0
IV – PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU:
Định lý: (SGK)
Nhận xét: Ngoài phương trình mặt
Trang 4Hs thực hiện và phát
biểu
Hs thực hiện
Hs thực hiện theo
hướng dẫn
Gv hướng dẫn Hs chứnh minh nhanh định lý
Gv củng cố HĐ4: (SGK) Gv cho
Hs thực hiện nhanh, gọi lên bảng viết
Từ phương trình đầu,
Gv cho Hs khai triển
và nêu nhận xét
Gv củng cố và nêu nhận xét
Gv hướng dẫn , Hs thực hiện bằng hai cách
Gv củng cố
Gv hướng dẫn, gọi
Hs lên bảng trình bày
Gv củng cố sau mỗi bài tập
cầu ở dạng trên, ta còn phươmh trình mặt cầu ở dạng khai triển là:
x2 + y2 + z2 + 2Ax +2By + 2Cz + D
= 0 với A2 + B2 + C2 – D > 0
và có tâm I(-A; -B; -C) , bán kính:
R = A B C – D 2 2 2
Ví dụ: tìm tâm và bán kính mặt cầu:
x2 + y2 + z2 + 4x -2y +6z + 5 = 0
V – BÀI TẬP:
Bài tập SGK trang 68
IV/ Củng cố bài :
HS nắm được hệ trục tọa độ trong không gian, tọa độ của điểm, vectơ và các tính chất; tích vô hướng của hai vectơ; phương trình mặt cầu trong không gian ứng dụng vào bài tập
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§2.PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Hiểu khái niệm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng,tích có hướng của hai véc tơ,biết
phương trình tổng quát của mặt phẳng,biết điều kiện 2 mặt phẳng song
song,cắt nhau,
trùng nhau,vuông góc nhau,biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng
2 Về kĩ năng :
Xác định được véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng, tính được tích có hướng của hai véc tơ
Xác định được véc tơ pháp tuyến khi biết hai véc tơ không cùng phương và song song
hoặc nằm trong một mặt phẳng ,Thành lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng ,
tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận Biết sự tương tự của “véc tơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của
đường thẳng trong
mặt phẳng” với kiến thức mới vừa học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Trang 6Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu
Xem phần I trang 69
phát biểu véc tơ trên
hình vẽ gọi là véc tơ
gì của mặt phẳng
Tìm n a và và kết
.
n b
luận n a và
n b
Giải bài tập : Trong
không gian Oxyz cho
3 điểm
A(2;3;-1),
B(-5,0,4),C(1;2;4)
Hãy tìm tọa độ véc tơ
pháp tuyến của mặt
phẳng (ABC)
*Xem bài giải và làm
theo yêu cầu GV
*Hoạt động giải bài
tập:
Viết phương trình mặt
phẳng đi qua điểm
M(1;-2;4) và nhận n
=(2;3;5) làm véc tơ
pháp tuyến
*Xem các hình
3.6;3.7;3.8 và nhận
xét đặc điểm từng
trường hợp đặc biệt
của mặt phẳng
*Từ hình 3.10 nêu
nhận xét 2 véc tơ n1
Vẽ hình ảnh mặt phẳng
và một véc tơ vuông góc với mặt phẳng ấy
Bài toán:trang 70 SGK Gợi ý :n ( ) n a
b
gọi là tích có hướng
n
n
của hai véc tơ và a
b
Gợi ý:
và có giá như thế
AB
AC
nào so với mặt phẳng (ABC)
Yêu cầu HS xem bài toán 1 trang 71:
Giải thích dòng 2 của bài giải
Từ bài giải cụ thể hình thành phương trình tổng quát của mặt phẳng
Yêu cầu HS xem các hình 3.6;3.7;3.8
Yêu cầu học sinh xem hình 3.10,3.11,3.12
Bài 2:PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I-Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Định nghĩa(SGK) Chú ý: Nếu và là hai véc tơ a
b
không cùng phương ,có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng( ) ,
1 2 3 1 2 3
( ; ; ); ( ; ; )
a a a a b b b b
Thì véc tơ pháp tuyến của ( )
Là
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2
n a b
II- Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Định lý:Mặt phẳng ( ) qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận
làm véc tơ pháp tuyến
( ; ; )
n A B C
thì có phương trình là A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 1-Định nghĩa(SGK trang 72)
2-Các trường hợp đặc biệt(SGK)
Bổ sung thêm phương trình các
mp tọa dộ mpOxy :z=0;mpOyz:
x=0;mpOxz : y=0 III-Vị trí tương đối của hai mp Cho 2 mp: ( )1
:A1x+B1y+C1z+D1=0
Trang 7và có phương như n2
thế nào Từ đó rút ra
kết luận về điều kiện
để hai mp song
song,trùng nhau
*Từ hình 3.11 nêu
nhận xét phương của
hai véc tơ và Từ n1
2
n
đó rút ra két luận điều
kiện để hai mp cắt
nhau
*Từ hình 3.12 rút ra
kết luân điều kiện để
hai mặt phẳng vuông
góc nhau
*Dựa vào công thức
tính khoảng cách từ
một điểm đên một
mặt phẳng hãy tính
:khoảng cách từ điểm
A(2;1;-3) đến mp
x-2y+5z-3=0
*Hoạt động giải bài
tập:
Bài 1bc,2,4,6,7,8,10
Yêu cầu HS xem công thức tính khoảng cách và vận dụng giải bài tập cụ thể
:A2x+B2y+C2z+D2=0
2
( )
*hai mp song song 1 2
1 2
*hai mp trùng nhau 1 2
1 2
*hai mp cắt nhau n 1 kn 2
*hai mp vuông góc n n 1. 2=0
IV-Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Định lý(SGK)
IV/ Củng cố bài :
Hiểu khái niệm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng,tích có hướng của hai véc tơ,biết phương trình tổng quát của mặt phẳng,biết điều kiện 2 mặt phẳng song song,cắt nhau,trùng nhau,vuông góc nhau,biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 8Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
- Hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng trong không gian, điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau
2 Về kĩ năng :
- Biết cách lập phương trình tham số của đường thẳng khi cho biết một điểm M0(x0;y0;z0).thuộc và một véc tơ chỉ phương a (a1;a2;a3)của
- Biết cách xác định tọa độ của một điểm trên đuờng thẳng và tọa độ một véc tơ chỉ phương của khi cho biết phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc của
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và
lập luận.Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu HĐ1: Tiếp cận khái niệm phương trình tham số của đường thẳng
- Nhận nhiệm vụ
- Độc lập tìm hướng
giải quyết
- Hồi tưởng kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho học sinh ( hoặc nhóm) thông qua bài
tập
x
Trang 9củ và trả lời câu hỏi.
- Chính xác hoá kiến
thức
-Giúp đỡ học sinh tìm hiểu bài toán
- Đưa học sinh vào tình huống học tập chuẩn bị cho
HĐ 2
- Định lý (sgk hhcb trang 82)
- Định nghĩa (sgk hhcb trang 83)
- VD 1(sgk hhcb )
- Vd 2 (sgk hhcb )
- Vd 3(sgk hhcb )
(đường thẳng trong mặt phẳng)
(đường thẳng trong không gian)
HĐ 2: Giúp học sinh làm quen với cách tìm tọa độ của một điểm cố định trên
đường thẳng và
tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của đường thẳng khi biết PTTS của đường thẳng
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Độc lập tìm hướng
giải quyết
- Nhận xét câu trả lời
của
bạn
- Chia nhóm ,yêu cầu HS các nhóm nêu hướng giải quyết và cho các nhóm nhận xét
- GV nhận xét và ghi KQ
t z
t y
t x
4 5
3 3
2 1 :
qua M0(-1;3;5) và một VTCP của là : a ( 2 ; 3 ; 4 )
HĐ 3: Chiếm lĩnh tri thức về vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không
gian
- Nhận nhiệm vụ
- Độc lập tìm hướng
giải quyết
- Hồi tưởng kiến thức
củ và trả lời câu hỏi
- Chính xác hoá kiến
thức
- Nhận xét câu trả lời
của
bạn
- Chia nhóm ,yêu cầu HS các nhóm nêu hướng giải quyết và cho các nhóm nhận xét
- GV nhận xét và hướng dẫn các nhóm giải quyết
- GV gợi ý cho học sinh tìm quan hệ giữa hai VTCP a ; a'
tương ứng của d và d’, tìm điểm chung của d và d’
thông qu việc giải hệ phương trình
' 2 5
' 1
' 2 :'
; 4
4 6
2 3 :
t z
t y
t x d t z
t y
t x
d
a/ Chứng tỏ M(1;2;3) là điểm chung của d và d’ b/ Chứng tỏ d và d’ có hai véc tơ chỉ phương không cùng phương
x
y
z
Trang 10
3 0
3 0
2 0
2 0
1 0
1 0
' ' '
' ' '
' ' '
a t z ta z
a t y ta y
a t x ta x
- VD 1 (sgk hhcb trang 85)
HĐ 4: Thực hành kỹ năng nhận biết hai đường thẳng trùng nhau.
- Nhận nhiệm vụ
- Lên bảng trình bày
sau khi thảo luận nhóm
- Độc lập tìm hướng
giải quyết
- Hồi tưởng kiến thức
củ và trả lời câu hỏi
- Chính xác hoá kiến
thức
- Lên bảng trình bày
sau thảo luận nhóm
- GV gợi ý cho học sinh chứng minh hai đường thẳng có 1 điểm chung và
có hai VTCP cùng phương
- VD 2 (sgk hhcb trang 86)
- VD 3 (sgk hhcb trang 87)
- VD 4 (sgk hhcb trang 88)
- a ; a' cùng phương và (I) có nghiệm => d d’
- a ; a' cùng phương và (I) vô nghiệm => d // d’
- a ; a' không cùng phương và (I) có nghiệm => d cắt d’
- a ; a' không cùng phương và (I) vô nghiệm => d chéo d’
HĐ 5: Tiếp cận vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng thông qua xác định
số giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Nhận nhiệm vụ
- Lên bảng trình bày
sau khi thảo luận nhóm
- Hồi tưởng kiến thức
củ và trả lời câu hỏi
- Chính xác hoá kiến
thức
- Nhận xét câu trả lời
của bạn
- a: d // ( )
- b: d nằm trong (
)
- c: d cắt ( )
- GV gợi ý cho học sinh xét vị trí giữa đường thẳng
và mặt phẳng thông qua việc tìm số giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Gv hướng dẫn học sinh giải hệ phương trình từ đó xác định giao điểm
- GV: tìm số giao điểm của mp() : x + y +z – 3 =
0 với đường thẳng dtrong các trường hợp sau:
a/ d // ( )
b/ d cắt ( )
c/ d thuộc ( )
d
M
d
Trang 11
t z
t y
t x
d c
t z
t y
t x
d b
z
t y
t x
d a
3 1
4 1
5 1 : /
1 1
2 1 : /
1 3
2 : /
HĐ 6: Củng cố luyện tập - hướng dẫn làm bài tập về nhà.
- Trao đổi phương pháp
giải
bài tập
- Trả lời các câu hỏi gợi
ý
của giáo viên
- Hướng dẫn bài tập 2 trang 89, BT 7,8,9 trang 91
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập còn lại
IV/ Củng cố bài :
Hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng trong không gian, điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 12Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
ÔN CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
Hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học trong chương III, bao gồm hệ tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, khoảng cách
Luyện tập các bài tập ở một số dạng cơ bản trong chương III
2 Về kĩ năng:
Rèn kỹ năng hệ thống các kiến thức, biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải quyết các bài toán ở các dạng cơ bản trong chương III
Rèn kỹ năng tính toán các phép toán trên tọa độ của vectơ Kỹ năng lập phương trình mặt cầu, phương trình của mặt phẳng, phương trình của đường thẳng
Kỹ năng dùng phương pháp tọa độ tính được các loại khoảng cách cơ bản trong không gian
3 Về tư duy, thái độ:
Phát triển khả năng tư duy logic tổng hợp, đối thoại, sáng tạo
Biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập,
có tinh thần hợp tác trong học tập Phối hợp các kiến thức cơ bản các kỹ năng cơ bản để giải các bài toán mang tính tổng hợp bằng phương pháp toạ độ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Hoạt động I: hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương III
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình
chiếu
- Đặt câu hỏi
- Em hãy nhắc lại một
- Trả lời câu hỏi của giáo viên đưa ra
A./ Các kiến thức cơ bản chương III: