1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Giải tích 12 cơ bản - Chương III: Nguyên hàm – Tích phân - Ứng dụng

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 208,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được phép tính tích phân trong các bài toán hình học - Tìm được tích phân của một hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần V/ Nhận xét[r]

Trang 1

CHƯƠNG III : NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG

Ngày

Ngày

:……… …………

§ 1 : NGUYÊN HÀM

I/ MỤC TIÊU

1

– Phân biêt rõ 1 nguyên hàm -. / nguyên hàm &$ 1 hàm 0

2

3

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

?. G; compas Hs !/ bài này '?. I nhà Bài K L: phim trong, - lông

2 Chuẩn bị của gv :

?. G; compas Các hình -P

Computer, projector Câu

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

Kiểm tra bài cũ:

Bài Mới

 2 hs 6 T HU

1 / 93 ( B ý cho

hs : Z!  hàm”

và “ nguyên hàm”

là 2 khái

 2 hs 6 T HU

2 / 93

I/ Nguyên hàm & Tính chất :

1/ Nguyên hàm:

các qui  và công 

tính !  hàm -Hd / sinh 6

vd1/tr.93 -Làm

I ) ĐỊNH NGHĨA ( tr

93-GT.CB)

 ^b 6 &$ vd1

Trang 2

& 2 / tr.93,94 (

trong SGK )

 3 hs 6 T VD

2 / 94

 1 hs 6 T VD

3 / 95

 T ính 5xdx = ?

 2 hs 6 T VD

4 / 95

 2 hs 6 T VD

5 / 96

 3 hs 6 T HU

5 / 96

 2 hs

nguyên hàm

 2 hs 6 T vd 6/

97

chóng làm quen -. !  hàm

-Trình báy kí F / các nguên hàm 6 hs f(x) trên K

2/Tính ch : 6 nguyên hàm

( m nêu các tính :

nguyên hàm ) -Tính : 1 ( nói ra 0 quan F

n$ nguyên hàm và !  hàm khi

< nhau ) -Tính : 2 (

# 0 ) -Tính : 3 (liên F -. công 

( u v) /= u/ v / ) 3/ Sự tồn tại cuả nguyên hàm

]U^ 3:

( các hs 6 mãn ! 6

!E 3 ) 4/

1 -Hd hs 6 T HUd

96 ;

hs

r !  hàm suy

làm toán ( nguyên hàm khi hs i

-Vd 6:

II/ PHƯƠNG PHÁP

  f(x)dx = F(x) + C

 Tính : 1 ( tr 94-GT.CB)

 Tính : 2 ( tr 95-GT.CB)

 Tính : 3 ( tr 95-GT.CB)

 U^ 3: ( tr 95-GT.CB)

HU 5 / 96

Bảng nguyên hàm

( tr 97-GT.CB)

 Bài 6 6 Vd 6 / 97

 U7< án 6 ! 6/ 98

Trang 3

 2 hs 6 T ! 6/

98

 2 hs

7 & 8

 hs 6 T ! 7/

99

* 3 hs lên ghi công 

và cách !t u , dv trong

 3 hs

9 / tr.100

và H! 8 / tr.100

TÍNH NGUYÊN HÀM 1/ P/p

]H! 6 : ( x=et , mà 2 +8  !s cho thành 2 +8 

theo trong ]HF T6 / 98 ( giúp tính nhanh nguyên hàm mà không

2/ P/p tính ng hàm

công  tính nguyên hàm

-Trình bày công 

nêu các

!t u , dv -Ví

]H! 8

 HF T6 ( tr 98-GT.CB)

tr 114-GT.CB- Sách giáo viên )

* udv  uvvdu

* tr.100

IV/ Củng cố bài :

Câu 1 : Qua bài

Câu 2 : Nêu cách tìm nguyên hàm 6 1 hs

Câu 3 : Cách

Câu 4: Các

V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:

Trang 4

Ngày

Ngày

:……… …………

§2 TÍCH PHÂN

I MỤC TIÊU

1

các ph

bài toán hình /

2 Về kĩ năng :

Tìm

ph

3

trong tính toán và

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

?. G; compas Hs !/ bài này '?. I nhà Bài K L: phim trong, - lông

2 Chuẩn bị của gv :

?. G; compas Các hình -P

Computer, projector Câu

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Kiểm tra bài cũ:

Bài Mới

Ho ạt động của HS Ho ạt động của GV Ghi b ảng hoặc trình

chiếu

Nghe,

Tính S(5)

Tính s(t)

Tính S:

HS quan sát F 0

S(5) –S(1) Tính nguyên

hàm F &$ hàm 0 f(t)=

2t +1

So sánh S -. F

H khái H dung kí F S,S(t)

  t [1;5] là @  nguyên hàm &$ f(t)=2t +1 trên

Và Nêu khái hình thang cong Nêu ví

-P hình 47a,b tr 104 GT12

6 VD1 tr 104 hình 48,49 tr105-GT12

Trang 5

# HS quan sát và tính

n$ hai nguyên hàm

F(X),G(X) &$ hàm 0

f(x)

So sánh hai F 0

F(b)-F(a)

Và G(b)-G(a)

HS

minhcác TC 1,2 và 3

Nêu cách 6 và C

nhân

L6 các VD 5 , 6 và 7

9

Du=? dx ?

HS

dv

u

?

v

du

) / 4< r 0 1-5

GT12

[0;1] ,S(x) thang cong

!„ " (c) : y=x2 , '5

Ox, x=1, x=x ( a xb)

nêu ki F 6 thích, cho ví

Nêu chú ý và HU1: nêu các tính :

1,2 và 3 (SGK)

 T6

tính các tích phân VD3, VD4 (SGK)

Cho HS xét và HUa: nêu ra hai ph?ing pháp tính tích phân, trong !A có

cách Yêu  nêu ph?ing pháp

-F tìm nguyên hàm Nêu

Giao

vd 5,6 và 7 H

Vd5 !t x=tant Vd6 !t u=sinx Vd7 !t u=1+x2

HUd: nêu ra ph?ing pháp tính tích phân

ph?ing pháp tính nguyên hàm Nêu

Giao

vd 8,9

Tính : 1,2 và 3 (SGK)

tr 108,109 Bài toán tr111- gt12 Bài toán

Trang 6

IV/ Củng cố bài :

-

các ph

bài toán hình /

- Tìm

ph

V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày

Ngày

:……… …………

§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

I/ ˆ‰N UŠNH YÊU NŒ :

tính

II/ NHŒŽ J N GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

?. G; compas Hs !/ bài này '?. I nhà Bài K L: phim trong, - lông

2 Chuẩn bị của gv :

?. G; compas Các hình -P

Computer, projector Câu III/ )H’“L PHÁP c•† H–N (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Kiểm tra bài cũ:

Bài Mới

— DUNG BÀI H–N :

I/ Tính diện tích hình phẳng :

1.1/ Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành :

Hàm 0 y = f(x) liên 5 trên [a ; b]

Hình thang cong

a, x = b

Trang 8

a

a

S  ( f (x))dx

hoành và hai

b

a

S | f (x) | dx

Ví dụ : (Ví dụ 1 trang 115 SGK)

hai

1.2/ Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong :

Hai hàm 0 y = f(x) và y = g(x) liên 5 trên [a ;

b]

D : là hình

Công  : b

a

S | f (x) g(x) | dx 

Chú ý :

Thì

| f (x) g(x) | dx   [f (x) g(x)]dx 

Ví dụ : ( Ví dụ 3 trang 116 SGK)

Tính

y = x3 – x và y = x – x2

2

 



 

 

Trang 9

II/ Tính thể tích :

2.1/ Thể tích của vật thể

2.2/ Thể tích của khối chóp và khối chóp cụt

(Xem SGK r trang 117 – 119.)

III/ Thể tích khối tròn xoay :

quay xung quanh '5 Ox   thành @ 0 tròn

xoay

8 tích V &$ 0 tròn xoay !A

Công  : b 2

a

V  [f (x)] dx

Ví dụ :

Cho hàm 0 y = f(x) = , m là tham 0

m x

x m

 4 ) 4 (

a/

b/

0,

x = 2 Tính 8 tích 0 tròn xoay   thành khi quay (H) @ vòng xung quanh Ox

)H’“L PHÁP

— DUNG

I/ Tính

hình

Hai công  :

 Hình

và '5 hoành

 Hình



II/ Tính 8 tích

Xem SGK trang 117 – 119

III/ 8 tích 0 tròn



Trang 10

BÀI TẬP

Bài 1 - Bài 4 trang 121 SGK

IV/ Củng cố bài :

tính

V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:

Ngày

Ngày

:……… …………

§ ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU

1

2 Về kĩ năng :

3

trong tính toán -

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

?. G; compas Hs !/ bài này '?. I nhà Bài K L: phim trong, - lông

2 Chuẩn bị của gv :

?. G; compas Các hình -P

Computer, projector Câu

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Kiểm tra bài cũ:

Bài Mới

Hoạt động của HS Hoạt động của

GV

Ghi bảng hoặc trình

chiếu

Trang 11

HS : '6 Eb câu S :

+

1

1

x

+ 1dx ln x C

+sinxdx  cosx C

+cosxdx sinx C

HS: '6 Eb câu S :

f(x) = ›[1/1-x + 1/ 1+x]

HS : '6 Eb câu S :

f(x) = e3x -3e2x +3ex – 1

HS : Dùng

Ut : t = 1 x  t2 = 1+x

 2tdt = dx

Hs : Dùng

u = x và dv = e3xdx  du = dx và

v = 1/3 e3x

 B = 3 2 2 3

0 0

xe  e dx

HS : '6 Eb câu S :

+) 1 + sin 2x = (cosx + sinx)2

+) 1 sin 2  x  sinx cosx

+) Trên [0;3/4] : sin(x+/4) > 0

Trên [3/4;] : sin(x+/4) < 0

bài K ?

GV : Yêu 

nguyên hàm &$

nú ?

GV : Cho +

nguyên hàm &$

hàm sinx và cosx ?

GV : Hãy

! f(x) = ?

Gv : Hãy phân tích f(x) = ?

GV : Dùng

tích phân gì ? vì sao ? và cách !t

?

GV : Dùng tích phân gì ? vì

- Nguyên hàm &$ các hàm

t<

- Hai tích phân

- Công tích và 8 tích

II – Bài 4< : Bài 1 : Tìm nguyên hàm

&$ các hàm 0 sau :

1 f(x) = x3 + 2x2 – 1/x + 1

 F(x) =  f x dx( ) 1/4

x4 +2/3x3 – ln x + x + C

2 f(x) = 3sinx – 4 cosx

F(x) =  f x dx( ) = -3cosx –4sinx + C

3 f(x) = 1 2

1 x  F(x) = ( )

f x dx

 = ›[- ln|1-x| + ln|x+1|] + C

4 f(x) = (ex – 1)3

 F(x) =  f x dx( ) = 1/3

e3x – 3/2 e2x + 3ex – x +

C

Bài 2 : Tính các tích phân sau :

1 A =

3

0 1

x dx x

 A = 2 2

1

2 ( t  1)dx= 4/3

2 B =

2 3

0

x

xe dx

 B = 5/9e6 + 1/9

Trang 12

y= x

0

y = x 2

y

-

:

x4 = x  x = 0 t x =1

-

S =

xx dxxx dx

-

V =

( x dx) x dx

* tính tích phân

GV :

- J8  : 1 + sin 2x = ?

- Xét sinx cosx = |sin (x+/4) trên

GV: Yêu 

/ sinh -P hình

- Tìm hoành !@

giao !8 &$

hai

- tính hình (H) ?

-  công 

tính 8 tích

0 tròn xoay

!?B   thành

3 C =

0

1 sin 2xdx

 C =

0

sin( )

4

=

3 4

0

sin( )

4

-0

sin( )

4

Bài 3 : Cho hình

và x = y2

1 Tính (H)

S =

xx dxxx dx

= (2/3x3/2 – 1/3 x3)|0 = 1/3

2 Quay hình (H) xung quanh '5 Ox Tính 8 tích 0 tròn xoay !?B

  thành

V = 3/10

IV/ Củng cố bài :

1 

V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w