1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

25 Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 12

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu S biết tiếp diện đó song song với 2 đường thẳng d1 và Câu 4: 1 điểm.. Chứng minh rằng: Cn..[r]

Trang 1

§Ò Thi thö tèt nghiÖp n¨m 2009

(Thêi gian lµm bµi 150 phót )

I/_  dành cho   thí sinh

Câu I ( 3  Cho hàm  1  1 có   là (C)

1

x y x

 1)

2) &' ()* + trình '( .' /0 (C) 1' '( .'  qua  P(3;1) Câu II ( 3 

1) 5 1 ()* + trình: 2 9x  3x1  1  0

2) Tính tích phân:

1

0

1

Ixx dx

3) Tìm giá , !:  và giá , <  /0 hàm  y x2 x 1 ;:

x

 

Câu III (1

tam giác D có 9 @  D 1E + a

 riêng (3 

Thí sinh

1) Theo )* + trình J

Câu IV a (2  Trong không gian cho L M0 A Oxyz,  A (1; 1; 1) và hai

)R + S + (d1) và (d2) theo T U có ()* + trình:

t z

t y

t x

d

3

2 1

:

1

 / / /

2

2

2 1 :

t z

t y

t x d

T + minh ,E + (d1), (d2) và A cùng A A ? (S +4

Câu V a (1  Tìm K /0  (T  2

z   i i

2) Theo )* + nâng cao

Câu IV b (2  Trong không gian cho L M0 A Oxyz, cho ? (S +

! !)H có ()* + trình là:

    vµ

và  M (1; 0; 5)

  : 2x y 3z 1 0;   :x y z   5 0

2 &' ()* + trình ? (S +  qua giao .' (d) /0     vµ  +

R vuông góc ;: ? (S + (P): 3 x y    1 0

 1

Trang 2

 2 §Ò Thi thö tèt nghiÖp n¨m 2009

(Thêi gian lµm bµi 150 phót )

Câu 1 (3 6

2 [U0 vào   (C) tìm k  ()* + trình :  x3 3 x2  k3  3 k2  0 (1)

có 3 +L phân 1L4

Câu 2 ( 3 

log x log x  1 5 0

2 Tính tích phân

2 0

x

1 sin os

x

  

1 4 1

z   i i

Câu 4 (2,0 

WA hình ,C có bán kính $ R = 2 , D cao h = 2 WA hình vuông có các

G  E trên hai )R + tròn $ sao cho có ít  A @  không song song và không vuông góc ;: ,C /0 hình ,C Tính @  /0 hình vuông 

Câu 5 (2,0 

Trong không gian ;: L M0 A Oxyz , cho )R + S + (d ) :

và ?

(S + (P) : x 2y z 5 0   

a Tìm M0 A giao  /0 )R + S + (d) và ? (S + (P)

b Tính góc +_0 )R + S + (d) và ? (S + (P)

c &' ()* + trình )R + S + ( ) là hình ' /0 )R + S + (d) lên ?  (S +

Trang 3

 3 §Ò Thi thö tèt nghiÖp n¨m 2009

(Thêi gian lµm bµi 150 phót )

Câu 1 (3 6

Câu I ( 3,0  )

Cho hàm  y 2x 1 có   (C)

x 1

 a

b &' ()* + trình '( .' ;:   (C)  qua  M(1;8)

Câu 2 ( 3 

a 5 1 ()* + trình

x 1

x 1 x 1

( 2 1) ( 2 1)

b Tính tìch phân : I =

0 sin 2x

dx 2 (2 sin x) /2 



c Cho  (T 6   2 Tính giá , 1 T

Câu 3 (2,0 

Cho hình chóp S,ABC 5M M là A  A @  SA sao cho MS = 2 MA Tính G   tích /0 hai > chóp M.SBC và M.ABC

Câu 4 (2,0 

Trong không gian ;: L M0 A Oxyz , cho )R + S + (d ) : và ?

x 1 2t

y 2t

  

 

  

(S +

(P) : 2x y 2z 1 0   

a &' ()* + trình ?  có tâm E trên (d) , bán kính 1E + 3 và '( xúc

;: (P)

b &' ()* + trình )R + S + ( ) qua M(0;1;0) , E trong (P) và vuông góc 

;:

)R + S + (d)

Trang 4

Đề thi tốt nghiệp thpt

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

yxmx   x m  C m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m =0

2.Tìm điểm cố định của đồ thị hàm số  C m

Câu II.(3,0 điểm)

1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2 trên đoạn [ -1;3]

8 16

yxx  2.Tính tích phân

7 3

3 2

0 1

x

x

3 Giải bất =?@2 trình

0,5

2 1

2 5

log x x 

Câu III.(1,0 điểm)

Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b,

Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC

 60

BAC 

II.Phần riêng(3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình

đó.

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:

a)Lập =?@2 trình mặt cầu có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng

2 2 5 0

xyz  b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng:

( ) : 4 2 12 0

( ) : 8 4 2 1 0

   

   

Câu V.a(1,0 điểm)

Giải =?@2 trình : 4 2 trên tập số phức

3z 4z  7 0

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,

cho ?U2 thẳng d có =?@2"31 1 1 và hai mặt phẳng

( ) : 2 5 0 ( ) : 2 2 0

x y z

   

    Lập =?@2 trình mặt cầu tâm I thuộc ?U2 thẳng d và tiếp xúc với cả hai mặt

phẳng     ,

Câu V.b(1 điểm)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ hị các hàm số

yx y x y

 4

Trang 5

Đề thi tốt nghiệp thpt

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

2

yxmx m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m =3

2.Dựa vào đồ thị (C) biện luạn theo k số nghiệm cảu =?@2 trình 3

xx k   Câu II.(3,0 điểm)

1.Tính tích phân

1 2

0 3 2

dx I

 

2 Giải =?@2 trình 25x26.5x250

3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 trên đoạn [ 0;2]

3 3

yxx Câu III.(1,0 điểm)

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, các cạnh

bên tạo với đáy một góc 60 Hãy tính thể tích khối chóp đó

II.Phần riêng(3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình

đó.

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm:

A(3;-2;-2) ; B(3;2;0) ; C(0;2;1); D(-1;1;2)

1 Viết =?@2 trình mặt phẳng (BCD)

2.Viết =?@2 trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) Câu V.a(1,0 điểm)

Tìm số phức z biết z 2 5 và phần ảo của z bằng 2 lần phần thực của nó

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)

1 Viết =?@2 trình mặt phẳng (BCD) Chứng minh rằng ABCD là hình

tứ diện

2 Viết =?@2 trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) Câu V.b(1 điểm)

Viết dạng 4?]2 giác của số phức z 1 i 3

 5

Trang 6

Đề thi tốt nghiệp thpt

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

3

x y x

 2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến ?U2 tiệm cận đứng

bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

Câu II.(3,0 điểm)

1 Giải =?@2 trình 2 1

3x.5 7xx 245 2.Tính tích phân a) b)

1

1 ln

e

x

x

0

  

Câu III.(1,0 điểm)

Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh là 4

1.Tính diện tích toàn phần của hình trụ

2 Tính thể tích của khối trụ

II.Phần riêng(3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình

đó.

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:

cho A(1;0;0), B(1;1;1), 1 1 1; ;

3 3 3

a)Viết =?@2 trình tổng quát của mặt phẳng   đi qua O và vuông góc với OC

b) Viết =?@2 trình mặt phẳng   chứa AB và vuông góc với  

Câu V.a(1,0 điểm)

Tìm nghiệm phức của =?@2 trình z2z 2 4i

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   : y+2z= 0 và 2

?U2

1.Tìm toạ độ giao điểm A của ?U2 thẳng d với mp   và giao điểm B của ?U2 thẳng d' với  

2 Viết =?@2 trình tham số của ?U2 thẳng nằm trong mp    và cắt cả 2

?U2 thẳng d và d'

Câu V.b(1 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức 1 4 3i

 6

Trang 7

Môn Toán

Thời gian: 150 phút

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

3

x y x

 2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến ?U2 tiệm cận đứng

bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

Câu II.(3,0 điểm)

1 Giải =?@2 trình 2 1

3x.5 7xx 245 2.Tính tích phân a) b)

1

1 ln

e

x

x

0

  

Câu III.(1,0 điểm)

Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh là 4

1.Tính diện tích toàn phần của hình trụ

2 Tính thể tích của khối trụ

II.Phần riêng(3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình

đó.

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:

cho A(1;0;0), B(1;1;1), 1 1 1; ;

3 3 3

a)Viết =?@2 trình tổng quát của mặt phẳng   đi qua O và vuông góc với OC

b) Viết =?@2 trình mặt phẳng   chứa AB và vuông góc với  

Câu V.a(1,0 điểm)

Tìm nghiệm phức của =?@2 trình z2z 2 4i

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   : y+2z= 0 và 2

?U2

1.Tìm toạ độ giao điểm A của ?U2 thẳng d với mp   và giao điểm B

của ?U2 thẳng d' với  

2 Viết =?@2 trình tham số của ?U2 thẳng nằm trong mp    và cắt cả 2

?U2 thẳng d và d'

Câu V.b(1 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức 1 4 3i

Trang 8

ĐỀ 8 Đề thi tốt nghiệp thpt

Môn Toán

Thời gian: 150 phút

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

2

yxmx m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m =3

2.Dựa vào đồ thị (C) biện luạn theo k số nghiệm cảu =?@2 trình 3

xx k   Câu II.(3,0 điểm)

1.Tính tích phân

1 2

0 3 2

dx I

 

2 Giải =?@2 trình 25x26.5x250

3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 trên đoạn [ 0;2]

3 3

yxx Câu III.(1,0 điểm)

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, các cạnh

bên tạo với đáy một góc 60 Hãy tính thể tích khối chóp đó

II.Phần riêng(3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình

đó.

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm:

A(3;-2;-2) ; B(3;2;0) ; C(0;2;1); D(-1;1;2)

1 Viết =?@2 trình mặt phẳng (BCD)

2.Viết =?@2 trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

Câu V.a(1,0 điểm)

Tìm số phức z biết z 2 5 và phần ảo của z bằng 2 lần phần thực của nó

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IV.b(2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)

1 Viết =?@2 trình mặt phẳng (BCD) Chứng minh rằng ABCD là hình

tứ diện

2 Viết =?@2 trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) Câu V.b(1 điểm)

Viết dạng 4?]2 giác của số phức z 1 i 3

Trang 9

ĐỀ 9 §Ò thi tèt nghiÖp thpt

M«n To¸n

Thêi gian: 150 phót

I  CHUNG CHO   CÁC THÍ SINH

Câu 1 (4,0 6

5 [U0 vào   (C) 1L !g theo m  +L /0 ()* + trình

xx   m

Câu 2 ( 2,0 

1 5 ()* + trình: 2

3 x 5.3x  6 0

2 5 ()* + trình: 2

xx  

Câu 3 (2,0 

Cho hình chóp S.ABCD có $ ABCD là hình vuông @  a, @  bên SB vuông góc ;: $.Q @  bên SC 1E + a 3

1 Tính  tích /0 > chóp S.ABCD

2

S.ABCD

II  DÀNH CHO  THÍ SINH

A Dành cho thí sinh Ban cơ bản:

Câu 4 (2,0 

1.Tính tích phân:

1 0 ( 1) x

I   xe dx

2 Trong không gian ;: L M0 A Oxyz cho ba  A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6)

a &' ()* + trình tham  /0 )R + S + AB

b &' ()* + trình ? (S + ( )  qua  D và song song ;: ? (S + (ABC)

B Dành cho thí sinh Ban nâng cao

Câu 5 (2,0 

1 Tính tích phân:

2 3

1 1

2 Trong không gian ;: L M0 A Oxyz, cho  M(1;2;3) và ? (S + (P) có ()* + trình: x - 2y + z + 3 = 0

a &' ()* + trình ? (S + (Q)  qua  M và song song ;: ? (S + (P)

b &' ()* + trình tham  /0 )R + S + (d)  qua  M và vuông góc

;: ? (S + (P) Tìm M0 A giao  H /0 )R + S + (d) ;: ? (S + (P)

………Hết………

Trang 10

 10  THI ! " # THPT $% 2009

I  CHUNG CHO   CÁC THÍ SINH

Câu 1 (3,5 6

8 &' ()* + trình '( .' ;:   (C) @  U @ /0 (C)

Câu 2 ( 2,0 

3 5 ()* + trình: log4xlog (4 )2 x 5

4 5 ()* + trình: 2

xx  

Câu 3 (2,0 

Cho hình chóp S.ABC có $ ABC là tam giác vuông @ G  B, @  bên SA vuông góc ;: $.Q 1' SA = AB = BC = a Tính  tích /0 > chóp S.ABC

II  DÀNH CHO  THÍ SINH

A Dành cho thí sinh Ban cơ bản:

Câu 4A (2,5 

1.Tính tích phân:

2

1

.ln

I   x xdx

2 Trong không gian ;: L M0 A Oxyz cho  A(1;2;-3) và ? (S + (P) có ()* + trình: 3 x + y + 2z - 1 = 0

a &' ()* + trình ? (S + ( )  qua  A và song song ;: ? (S + (P)

b &' ()* + trình ?  (S) có tâm là A và '( xúc ;: ? (S + (P)

B Dành cho thí sinh Ban nâng cao

Câu 4B (2,5 

3 Tính tích phân:

2

2 0

1 (s inx+cosx)

4 Trong không gian ;: L M0 A Oxyz cho hai )R + S + và có  '

()* + trình ! !)H là:

1

2 2

 

   

'

2

1

z

  

a T + < hai )R + S + và chéo nhau. '

b &' ()* + trình )R + vuông góc chung /0 và  '

Trang 11

 THI " # TRUNG HOC ) THÔNG

+,- : 2008-2009 Môn thi :TOÁN

9R gian làm bài :150 phút,

(không > R gian giao D

Câu 1: (3,5 

1

x

x y

 1

1

2 Vi't p)*ng trình ti'p tuy'n c/a  th (C).Bi't ti'p tuy'n ó qua im M(1;2)

3 Tính

Câu 2: (1,5 

1 Tính tích phân :

Ix cos x  sin xdx

4

0

3

y x sin2 x

2

1 sin 

Câu 3: (3  : Trong không gian (oxyz) cho ?  (s) có ()* + trình:

x2  y2  z2  2 x  2 y  4 z  3  0

Và 2 )R + S +6d1 : và :

t z

t y

t x

 1

2

d

t z

t y

t x

 1 2

a.) T + minh ,E + : d1và d2 chéo nhau

b.) &' ()* + trình ? (S + o T0 d1 và song song ;: d2

c.)

)R + S + d1 và d2

Câu 4: (1 

5 ()* + trình: x2  ( 2  i 3 ) x  2 i 3  0 Câu 5: (1 

T + minh ,E +6 1  2  3   n  2n1

n n

n

C

pq 11

Trang 12

 THI " # TRUNG HOC ) THÔNG

+,- : 2008-2009 Môn thi :TOÁN

9R gian làm bài :150 phút,

(không > R gian giao D

Câu 1: (3,5 

2 &' ()* + trình '( .' @  A(1;7) /0   (C)

3 &: giá , nào /0 tham  m )R + S + yxm2  13 m  qua trung

Câu 2: (1,5 

và )R + S + :

1

2 Tính tích phân :

 

1

0 2

1 x dx

x I

Câu 3: (3  : Trong không gian (oxyz) cho ba  A   1 ; 0 ; 1  , B  1 ; 2 ; 1 

5M G là ,M + tâm /0 tam giác ABC

  0 ; 1 ; 1

C

a.) &' ()* + trình )R + S + OG

b.) &' ()* + trình ?  (S)  qua 4  O,A,B,C

c.) &' ()* + trình ? (S + vuông góc ;: )R + S + OG và '( xúc ;:

?  (S)

Câu 4: (1 

5 ()* + trình: x2  x 4  5  0

Câu 5: Xác   E +  trong khai , * sau:

20 3

2 1

 

x x

44rr44l'rrr44

pq 12

Trang 13

 89# THI " # THPT

Môn : Toán THPT – tB M 6 2008 – 2009

Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao D

-I  CHUNG DÀNH CHO  HAI BAN (8 ;4<-=

Câu 1 (3,5  Cho hàm  y  x3 3x21 có   (C)

c

d &' ()* + trình '( .' /0   (C) @ A(3;1)

e Dùng   (C)   k  ()* + trình sau có c + 3 +L phân 1L

xx  k

Câu 2 (1,5 

5 ()* + trình sau : log (22 x   1) 3log (2 x  1)2  log 322  0

Câu 3 (1 

5 ()* + trình sau trên g( H(  (T 6 2

zz  

Câu 4 (2  )

Cho hình chóp T giác D S.ABCD và O là tâm /0 $ ABCD 5M I là trung

 @  $ CD

a T + minh ,E + CD vuông góc ;: ? (S + (SIO)

h và  tích /0 hình chóp S.ABCD

II  DÀNH CHO > SINH  BAN (2 ;4<-=

A Thí sinh ban KHTN D3E+ câu 5a 3FGD 5b

Câu 5a (2 

0

(1 2 sin ) cosx xdx

I

 

%5 ()* + trình sau : 1

4x  2.2x   3 0

Câu 5b (2 

Trong không gian ;: L ,C Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4) 1) &' ()* + trình ? (S + qua ba  A, B, C T + < OABC là T

2)

B Thí sinh ban KHXH-NV và ban CB D3E+ câu 6a 3FGD 6b

Câu 6a (2 

1/Tính tích phân sau :

2

0 (1 sin ) cosx xdx I

 

2/

5 ()* + trình sau : 4x  5.2x   4 0

Câu 6b (2 ;4<-=

Trong không gian ;: L ,C Oxyz, cho A(1;2;3) và )R + S + d có ()* +

1) &' ()* + trình ? (S + qua A và vuông góc d.

2) Tìm M0 A giao  /0 d và ? (S +

pq 13

... class="text_page_counter">Trang 2

 Đề Thi thử tốt nghiệp năm 2009

(Thời gian làm bµi 150 )

Câu (3 6

2... data-page="5">

Đề thi tốt nghiệp thpt

I Phần chung cho tất thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

2

yxmx m

1 Khảo sát biến thi? ?n... data-page="6">

Đề thi tốt nghiệp thpt

I Phần chung cho tất thí sinh (7,0 điểm)

Câu I.( 3,0 điểm)

1 Khảo sát biến thi? ?n vẽ đồ thị hàm

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w