Nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, công thức lãi kép.. Giải các bài tập còn lại.[r]
Trang 1Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
§ 2 LUYỆN TẬP LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Khắc sâu tính chất của lũy thừa với số mũ thực
- Biết điều kiện cơ số lũy thừa khi số mũ nguyên, hữu tỷ, vô tỷ
- Nắm được công thức tính lãi kép
2 Về kỷ năng:
- Vận dụng thành thạo các tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa
- Vận dụng công thức lãi kép để giải bài toán thực tế
3 Về tư duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán; biết quy lạ về quen
- Thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
2 Chuẩn bị của trò:
- Giải các bài tập đã cho về nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
Thông qua luyện tập trên lớp
3 Bài mới:
HĐ1: Vận dụng tính chất lũy thừa để biến đổi, tính toán các biểu thức có chứa lũy thừa.
-GV ghi đề bài lên bảng và gọi
3 học sinh lên bảng giải
(HS yếu, trung bình: câu a, b;
HS khá: câu d)
-Cho học sinh nhận xét và nêu
cách giải khác (khử căn từ
ngoài vào hoặc từ trong ra)
-Đánh giá bài làm của học
sinh
-Yêu cầu HS về nhà giải câu c
(tương tự câu d)
-GV ghi đề bài lên bảng, gọi 3
học sinh lên giải
-Các học sinh còn lại theo dõi bài giải
-HS nhận xét và nêu cách giải khác
-HS lên bảng giải bài tập Học sinh còn lại theo dõi để nhận xét
Bài 18/81:
a/ 4 x 3 x (x>0) b/5 3 (a, b >0)
b
a a b
d/ a a a a : a (a>0)16
11
=(a2
1
1 8
1 16
1 16
11 4 1
Bài 19/82:
1 2
1
a
1
2+
Trang 2Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
-GV cho học sinh nhắc lại
và đề xuất cách giải khác
1 3
3
b
2
3 1
b a
1
y
x +
|x -y |
HĐ 2:Giải các bài tập dang pt và bpt mũ
-Ghi đề bài lên bảng Cho 2
học sinh lên giải
-HD:
+Nếu đặt t=4 x thì x= ?
+Cho biết điều kiện của t
+Giải pt theo t
-Câu b tương tự câu a
-GV ghi đề bài lên bảng và cho
3 HS xung phong lên bảng
giải
-HD:
+Cho HS nhắc lại tính chất về
bất đẳng thức của căn bậc n
(đã học ở bài trước)
+Ở câu a và c, sử dụng tính
chất nào của bđt ?
+Câu b sử dụng tính chất nào
của bđt ?
-HS xung phong lên bảng giải
-HS trả lời các câu hỏi của GV
-HS còn lại theo dõi bài giải của bạn trên bảng
-HS trả lời câu hỏi:
Nếu n nguyên dương, lẻ và a<b thì n a<n b
Nếu n nguyên dương, chẵn và 0<a<b thì n a<n b
Bài 21/82:
a/ x + 4 x = 2 Đặt t=4 x; đk: t>=0
t2 + t – 2 = 0 t=1; t=-2 (loại) x=1
b/ x- 34 x + 2 = 0
Bài 22/82:
a/ x4 < 3
|x| <4 3
-4 3<x<4 3
b/ x11 > 7
x> 117
c/ x10>2
|x| > 10 2
x> 10 2 ; x< -10 2
HĐ3: Bài tập thực tế về tính lãi kép
-Giải thích tỷ lệ lạm phát 5%
mỗi năm, có nghĩa là sau mỗi
năm giá trị một loại hàng hóa
nào đó sẽ có giá tăng thêm 5%
-Như vậy cách tính giá trị hàng
hóa giống như cách tính của
loại bài toán nào?
-Hãy nhắc lại công thức tính
lãi kép định kỳ
-Áp dụng công thức đó, hãy
giải bài tập đã cho
-Học sinh tiếp nhận kiến thức
-Bài toán tính lãi suất kép theo định kỳ
-HS xung phong lên bảng giải
Bài tập làm thêm:
Biết rằng tỷ lệ lạm phát hàng năm của một quốc gia trong 10 năm qua là 5% Hỏi nếu năm
1994, giá của một loại hàng hóa của quốc gia đó là 100 (USD) thì sau 5 năm sau giá của loại hàng
đó là bao nhiêu?
C=A(1+r)N
C=100(1+0,05)5
C=127,6 (USD)
Trang 3Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
-GV nhận xét, đánh giá kết
quả
4 Củng cố toàn bài:
Nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, công thức lãi kép
Giải các bài tập còn lại