1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 207,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép dời hình: - Định nghĩa và tính chất - Các phép dời hình cụ thể + Phép tịnh tiến - Biểu thức tọa độ + Phép đối xứng tâm - Biểu thức tọa độ + Phép đối xứng trục - Biểu thức tọa độ đối[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

 Toỏn

ễN TẬP HỌC KỲ I - LỚP 11 NĂM HỌC 2010 - 2011

PHẦN I: ĐẠI SỐ

I Lý thuyết

1 Chương I: Lượng giỏc

a Cỏc cụng thức lượng giỏc:

- Cỏc

- Cụng   

- Cụng   nhõn 

- Cụng     

- Cụng    

- Cụng

- Ghi chỳ: sinx  cosx = )

4 x sin(

b Hàm lượng giỏc:

- Tỡm

, Xột tớnh 0 1

- Xột tớnh

- Tỡm GTLN, NN

- Tỡm chu 675 xột tớnh 8 hoàn

- :; <  = trờn [a; b]

c Phương trỡnh lượng giỏc

- Cụng

- Sỏu

- D CE trỡnh   F5  hai theo 1 hàm CH giỏc

- D CE trỡnh   F I JK sinx và cosx

- D C trỡnh  8  F  hai I J sinx và cosx

-

- D C trỡnh tớch

-

2 Chương II: Tổ hợp và xỏc suất

a Tổ hợp

- Quy P 5 quy P nhõn

- Hoỏn J=

-

-  HB

b Nhị thức

- Cụng   khai 2S& (a + b)n

+ AI   quỏt + AI    k

- Tớnh F V" k

n

C + Ckn = n k

n

C 

+ Ckn + k 1=

n

1 n

C  + C0n  C1n   Cnn  2n

c Xỏc suất

* Cỏc khỏi

- Khụng gian +Y5 'I phõn Z V" khụng gian +Y

- [ I5 cỏc 6 !   H V"  I

- [ I HB5  I giao,  I  B5  I xung 6 P 5  I I

- Cỏc cụng   JM xỏc 'F

+ P(AB) = P(A) + P(B): 4 A, B xung 6 P

Trang 2

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

+ P(AB) = P(A) P(B) : 4 A, B  B + P(A) = 1 - P(A)

- [ phõn I xỏc 'F5  Y nhiờn 2E 2

* ] toỏn

- ] 1: Cú khụng gian +Y

- ] 2: Khụng cú khụng gian +Y

II Bài tập

Bài 1: Tỡm ,- V" a y =

x sin 1

1 x

tan

b y =

x cos 1

x sin

1

Bài 2: Tỡm GTLN, NN V"

a y = 1  cos x  1

b y = 3 cos 2 x  2 sin x cos x

Bài 3: -  cỏc S   sau

a y =

1 x cos x cos 2

x cos x cos x cos

1

b y = cot x

x sin

Bài 4: $ cỏc B C trỡnh sau

a 4cos4x - cos2x - cos4x = 0

b 2cosx.(cosx - tanx) = 5

2

5

Bài 5: a 2sinx.cos2x - 1 + 2cos2x - sinx = 0

b 2sinx - 2sin2x - 2cosx - 1 = 0

Bài 6: $ cỏc B C trỡnh sau:

x sin 1

x cos

x cos 1

2

Bài 7: Cú 5 tem khỏc nhau và 6 bỡ khỏc nhau

nhiờu cỏch?

Bài 8: h cỏc i 'I 1, 2, 3, 4, 5 cú  S B CH bao nhiờu 'I j nhiờnn <+ 7 i 'I trong  i

'I 1 cú +# % 3 85 cỏc i 'I cũn  cú +# % 1 8

Bài 9: Tỡm 3 trong khai 2S 2 n 

x

2

n 1 n n

n

Bài 10: Gieo con xỳc

Bài 11: m thựng j 4 bi khỏc nhau <+ 2 f5 2 xanh 3FO ra h viờn + TFO ra khụng hoàn

U $b X là 'I 8 I  S FO CH hai bi xanh 3B  phõn  xỏc 'F V" X

PHẦN II: HèNH HỌC

I Lý thuyết

1 Chương I: Phộp dời hỡnh - phộp đồng dạng trong mặt phẳng

Trang 3

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

 Toỏn

b Phộp vị tự - Phộp đồng dạng:

- Phộp J= j

+ -=  o"

+ Tớnh F

+ Tõm J= j V" hai CE trũn

- Phộp < e

+ -=  o"

+ -= lý

- D C phỏp  minh hai hỡnh < e

2 Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong khụng gian Quan hệ song song

a Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

- Tỡm giao O

- Tỡm giao S+

-

- Xỏc

b Đường thẳng song song với đường thẳng

- -= lý: => a // b // c # a, b, c < quy

c b a

- => a // b // c



 c b

a

b //

a

II Bài tập

Bài 1: Cho ABC, J; bờn ngoài tam giỏc cỏc hỡnh vuụng ABMN, ACPQ

a Cm: NC  BQ

b $b F là  V" B qua -A, E là trung S+ BC Tỡm phộp J= j  E thành F, A thành C

c Cm: AE  NQ và AE = NQ

2

1

Bài 2: Cho ABC ni tip CEng trũn (O, R), M  (O), M1 = -A(M), M2 = -B(M1), M3 = -C(M2) Tỡm

quz tớch M3

Bài 3: Cho hỡnh i   ABCD, AC P BD  I $b H, K, L, J là trung S+ AD, BC, KC, IC Cm

hai hỡnh thang JLKI và IHDC < e

Bài 4: Cho hỡnh chúp SABCD O ABCD là hỡnh bỡnh hành tõm O M, N trung S+ SB, SD I trung

S+ OC

a Xỏc

b

Trang 4

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

Môn toán 11.

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ I Cõu I(4đ):

1 Tỡm B xỏc = V" hàm 'I& y= t anx+ 1

sinx

y

2 $ B C trỡnh:

a/ tan( ) ot( 3 ) 0

b/ 5sin2x4 sin 2 + 6cos 4x 2 x2

c/ 3 3

cos x + sin x = cos2x

Cõu II(3đ):

1 h cỏc i 'I 1,2,3,4,5, B CH bao nhiờu 'I j nhiờn  f"&

a/ Cú 3 i sao cho cỏc i 'I trong cựng + 'I khỏc nhau

b/ Cú 3 i 'I'" cho cỏc i 'I trong cựng + 'I khỏc nhau và  f  'I 235

\m tỳi j 11 bi khỏc nhau <+& 4 bi xanh, 7 bi f 3FO Y nhiờn 2 bi tớnh xỏc 'F S&

a/ 3FO CH 2 bi cựng màu

b/ 3FO CH 2 bi khỏc màu

3 m tỳi j 11 bi khỏc nhau <+& 4 bi xanh, 7 bi f 3FO 8 CH 2 bi, FO xong viờn 1 f  tỳi, tớnh xỏc 'F&

a/

b/ Trong hai 8 FO cú ớt  F 1viờn bi xanh

Cõu III(1,5đ):

1 Cho CE trũn (C): x2 + y2 + 4x - 6y - 12=0 : B C trỡnh CE trũn (C') là  V" (C) qua JK

u

Tu (2; 3)

2 Cho hỡnh vuụng ABCD tõm q5  r 2 Trờn  BC FO S+ E sao cho BE=1 Tỡm phộp eE hỡnh  AO thành BE

Cõu IV(1,5đ):

Trang 5

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

 Toỏn

Môn toán 11.

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ II Cõu I(4đ)

1 Tỡm giỏ 2= K  F và giỏ 2=  f  F V" S   y = sin 2x – 3cos 2x -1

2 $ cỏc B C trỡnh CH giỏc sau:

a/ 2sin x + 3 = 0.

b/ 4sin 2 x - 3sin2x – cos 2 x = 0.

2

2

os

2(1 s inx)

s inx+cos(7 +x)

Cõu II(3đ)

1 Trờn

a Tớnh xỏc 'F S FO CH 3 !OS  + khỏc 

b Tớnh xỏc 'F S FO CH 3 !OS trong  cú 2 % hai !OS cựng + 

5 3

2

2

3x

x

Cõu III(1,5đ)Trờn CE trũn (O;R) FO S+ A I = và S+ B di  $b I là trung S+ V"

AB Tỡm B HB cỏc S+ K sao cho OIK M

Cõu IV(1,5 điểm) Cho hỡnh chúp SABCD cú O ABCD là hỡnh bỡnh hành M, N 8 CH là trung

S+ V" AB, SC

a Tỡm giao O V" (SMN) và (SBD)

b Tỡm giao S+ I V" MN và (SBD)

c Tớnh  'I MI

MN

Trang 6

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

Môn toán 11.

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ III Cõu I(4đ):

1 a/ 3B   thiờn và J; <  = V" hàm 'I& 2 sin trờn

3

y x

;

 

b/ h  suy ra <  = V" hàm 'I& 2 sin trờn

3

y x

;

 

2 $ cỏc B C trỡnh sau:

a/ sin 2x + cos 3x = 12 2

b/ 3sin x + 2sin2x - 7cos x = 02 2

c/ 3 cot2 3 os2x sin 2

sinx osx

x

c

Cõu II(3đ):

1 Trong khai 2S (1-x)n

2 Trờn

'F S trong 5 !OS FO ra cú:

a/ Ít  F 3 !OS sỏch Toỏn

b/ Ít  F 1 !OS sỏch Anh

Cõu III(1,5đ): Trong mp(Oxy) cho S+ A(3;0), B(0;3) và C(0;-3) d là CE  t  qua 2 S+

A và B

a/ : B C trỡnh CE  t d’ là  V" CE  t d qua phộp I ( 2p Ox b/ M là S+ di  trờn CE trũn tõm O CE kớnh BC Tỡm !z tớch 2b tõm G V" tam giỏc MBC

Cõu IV(1,5đ):Cho hỡnh chúp S.ABCD cú O ABCD là hỡnh thang AD//BC và O K AD = 2BC

$b G là 2b tõm V" tam giỏc SCD

a Xỏc = giao O V" cỏc #B +# B t (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC),

Trang 7

Đề cương ôn tập kì 1-Môn toán 11-Năm 2010-2011 Gv: Đặng Thái Sơn

 Toỏn

Môn toán 11.

Thời gian làm bài 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ IV Cõu I(4đ):

1 Tỡm giỏ 2= K  F5 giỏ 2=  f  F T cú) V" hàm 'I& y=sin2x- 3cos2x+3

2 Xột tớnh 05 1 và J; <  = V" hàm 'I& y=sinx-2

3 $ cỏc B C trỡnh sau:

a/ cos 2 3 2 0

2 s inx- 3

xcox 

b/ sin2x+sinxcosx-4cos2x+1=0

c/ cos2x + cosx.(2tan2x - 1)=0

Cõu II(3đ):

1 Xỏc 3 trong khai 2S (2x-3)6

2 m  cú 9 b sinh <+ 5 nam và 4 i

a/ Cú bao nhiờu cỏch (B 9 b sinh  vào + dóy bàn cú 9   sao cho cỏc b sinh i luụn < 8 nhau

b/

+ Trong hai b sinh CH b cú + nam và + i

+ m trong hai b sinh CH b là An # Bỡnh

Cõu III(1,5đ)

1 Cho CE trũn: x2 + y2 - 8x +6=0 và I(-3;2) : B C trỡnh CE trũn (C') là  V" (C) qua phộp J= j V(I;-2)

2 Cho tam giỏc M ABC , b M, N 8 CH là trung S+ V" AB, AC Xỏc = tõm và gúc V" phộp quay  vộc  AM thành vộc 

CN

Cõu IV(1,5đ) Cho hỡnh chúp S.ABCD, O là hỡnh hành ABCD cú tõm là O $b M là trung S+

V" SC

1/ Xỏc = giao O V" mp(ABM) và mp(SCD)

2/

2r 2

3

SI

ID

... data-page="4">

Đề cương ơn tập kì 1-Mơn tốn 11- Năm 2010-2 011 Gv: Đặng Thái Sơn

Mơn tốn 11.

Thời gian làm 90 phút

(không kể thời gian giao đề) ... class="text_page_counter">Trang 3

Đề cương ơn tập kì 1-Mơn tốn 11- Năm 2010-2 011 Gv: Đặng Thái Sơn

 Toỏn

b Phộp vị tự - Phộp đồng... class="text_page_counter">Trang 2

Đề cương ơn tập kì 1-Mơn tốn 11- Năm 2010-2 011 Gv: Đặng Thái Sơn

+ P(AB) = P(A) P(B) : 4 A, B  B +

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w