1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập khối 10 kì 2 môn Toán - Trường THPT Trần Nhân Tông

20 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 434,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục & đào tạo Qu¶ng Ninh Trường THPT Trần Nhân Tông a đi qua điểm A3;5.. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A-1;0.[r]

Trang 1

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

I.ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 4 BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRèNH

1 Bất phương trỡnh

Khỏi niệm bất phương trỡnh

Nghiệm của bất phương trỡnh

Bất phương trỡnh tương đương

Phộp biến đổi tương đương cỏc bất

phương trỡnh

2 Dấu của một nhị thức bậc nhất

Dấu của một nhị thức bậc nhất

Hệ bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.

3 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai

Bất phương trỡnh bậc hai

Bài tập.

1 Xột dấu biểu thức

f(x) = (2x - 1)(5 -x)(x - 7)

xx

h(x) = -3x2 + 2x – 7

k(x) = x2 - 8x + 15

2 Giải bất phương trỡnh

1

7) -x)(x -(5

x

b) –x2 + 6x - 9 > 0;

c) -12x2 + 3x + 1 < 0

d)   2 3 x x  1 1   2

e) 3 x x   2 1  2 x x   2 1

f/ x 1  1  x 1  2  x 1  2 g) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0

h) 2

11 3

0

x

2 2

0 1

  

l) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0

m) x 1  2  3 x x   2 5

3 Giải bất phương trỡnh

a/ x    3 1

b/ 5 x   8 11

c/ 3 x   5 2

d/ x 2 2x3 e/ 5     x x 3 8

4) Giải hệ bất phương trỡnh sau

a)

5

7

8 3

2 5 2

x

x

   



 



 

1

15 2 2

3

3 14

2

x x

   





c)

4 3 2 19

  

   

Trang 2

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

d)

1 1 ( 2)(3 )

0 1

x x

x

 

5) Với giỏ trị nào của m,

phương trỡnh sau cú nghiệm?

a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0

b) (m 1)x 2 2(m 3)x m 2 0   

6) Cho phương trỡnh :

2 ( m  5) x  4 mx m    2 0

Với giỏ nào của m thỡ :

a) Phương trỡnh vụ nghiệm

b) Phương trỡnh cú cỏc nghiệm

trỏi dấu

7) Tỡm m để bpt sau cú tập

nghiệm là R: a)

2x (m 9)x m  3m 4 0 

b) (m 4)x 2(m 6)x m 5 0   

8) Xỏc định giỏ trị tham số m

để phương trỡnh sau vụ nghiệm:

x2 – 2 (m – 1 ) x – m2 – 3m + 1 = 0.

9) Cho

f (x ) = ( m + 1 ) x – 2 ( m +1) x – 12

a) Tỡm m để phương trỡnh f (x ) = 0

cú nghiệm b) Tỡm m để f (x) 0 ,   x

CHƯƠNG 5 THỐNG Kấ

1.Bảng phõn bố tần số - tần suất.

2 Biểu đồ

Biểu đồ tần số, tần suất hỡnh cột

Đường gấp khỳc tần số, tần suất

Biểu đồ tần suất hỡnh quạt

3 Số trung bỡnh

Số trung bỡnh

Số trung vị và mốt

4 Phương sai và độ lệch chuẩn của dóy số liệu thống kờ

Bài tập.

1 Cho caực soỏ lieọu ghi trong baỷng sau

Thụứi gian hoaứn thaứnh moọt saỷn phaồm ụỷ moọt nhoựm coõng nhaõn (ủụn vũ:phuựt)

Trang 3

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

a/Haừy laọp baỷng phaõn boỏ taàn soỏ ,baỷng phaõn boỏ taàn suaỏt.

b/Trong 50 coõng nhaõn ủửụùc khaỷo saựt ,nhửừng coõng nhaõn coự thụứi gian hoaứn

thaứnh moọt saỷn phaồm tửứ 45 phuựt ủeỏn 50 phuựt chieỏm bao nhieõu phaàn traờm?

2 Chiều cao của 30 học sinh lớp 10 được liệt kờ ở bảng sau (đơn vị cm):

a) Hóy lập bảng phõn bố tần suất ghộp lớp với cỏc lớp là: [145; 155); [155; 165); [165; 175)

b) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất hỡnh cột, đường gấp khỳc tần suất c) Phương sai và độ lệch chuẩn

3 Điểm thi học kỡ II mụn Toỏn của một tổ học sinh lớp 10A (quy ước rằng

điểm kiểm tra học kỡ cú thể làm trũn đến 0,5 điểm) được liệt kờ như sau:

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10

a) Tớnh điểm trung bỡnh của 10 học sinh đú (chỉ lấy đến một chữ số thập phõn sau khi đó làm trũn)

b) Tớnh số trung vị của dóy số liệu trờn

4. Cho cỏc số liệu thống kờ ghi trong bảng sau :

Thành tớch chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giõy )

6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6 a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất ghộp lớp với cỏc lớp :

[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]

b) Vẽ biểu đồ tần số hỡnh cột, đường gấp khỳc về thành tớch chạy của học sinh.

c) Tớnh số trung bỡnh cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phõn bố.

5 Số lượng khỏch đến tham quan một điểm du lịch trong 12 thỏng được thống

kờ như ở bảng sau:

Số

khỏch

430 550 430 520 550 515 550 110 520 430 550 880

Trang 4

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất và tỡm số trung bỡnh

b) Tỡm mốt, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn.

CHƯƠNG 6 GểC LƯỢNG GIÁC VÀ CễNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Gúc và cung lượng giỏc

Độ và rađian

Gúc và cung lượng giỏc

Số đo của gúc và cung lượng

giỏc

Đường trũn lượng giỏc.

2 Giỏ trị lượng giỏc của một

gúc (cung)

Giỏ trị lượng giỏc sin, cụsin,

tang, cụtang và ý nghĩa hỡnh

học

Bảng cỏc giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc thường gặp

Quan hệ giữa cỏc giỏ trị lượng giỏc.

3 Cụng thức lượng giỏc

Cụng thức cộng

Cụng thức nhõn đụi

Cụng thức biến đổi tớch thành tổng

Cụng thức biến đổi tổng thành tớch

Bài tập

1 Đổi số đo của cỏc gúc sau đõy

sang ra-đian:

105° ; 108° ; 57°37'

2 Một đường trũn cú bỏn kớnh

10cm Tỡm độ dài của cỏc cung

trờn đường trũn cú số đo:

a)

12

7

b) 45°

3 cho sinα = ; và

5

3

2

a) Cho Tớnh cosα, tanα, cotα

b) Cho tanα = 2 và Tớnh sinα, cosα

2

3

 

4 Chứng minh rằng:

a) (cotx + tanx)2 - (cotx - tanx)2 = 4;

b) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x

5 Chứng minh rằng trong tam giỏc

ABC ta cú:

a) sin(A + B) = sinC b) sin = cos

  2

B A

2

C

6 Tớnh: cos105°; tan15°

7 Tớnh sin2a nếu sinα - cosα = 1/5

8 Chứng minh rằng:

cos4x - sin4x = cos2x

Trang 5

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Dạng

' ' 'x b y c

a

c by ax

1 Giải hệ phương trình

1) 2)



3 ) 1 2

(

4

1 2 )

1

2

(

y x

y x



5 3

1 7 3

1 3

2 5 3

y x

y x

2 Giải và biện luận hệ phương trình

1) 2)

5 5

5 5

my

x

y

mx

m my x m

m y x m

3 )

1 (

7 2

) 5 (

3 Tìm giá trị của tham số để

hệ phương trình có vô số nghiệm

2 3 )

1

2

(

3 ) 1 2

(

m my x

m

m y m

mx

mn my

nx

n m ny mx

2

2 2

4 Tìm m để hai đường thẳng sau song song

m x m y

x 40,( 1)  1 

6

5 Tìm m để hai đường thẳng sau cắt nhau trên Oy

xmy2m, x(2m3)y3m ##

Hệ gồm một phương trình bậc nhất vàmột phương trình bậc hai hai ẩn

Dạng

) 2 (

) 1 (

2

2 dxy ey gx hy k

cx

c by ax

PP giải: Rút x hoặc y ở (1) rồi thế vào (2).

1 Giải hệ phương trình

4 2 3

5

3

2

2

2 y y

x

y

x

5 ) ( 3

0 1 4 3

y x xy

y x

3)

100 12

10 5

2

1

3

2

2

2 xy y x y

x

y

x

2 Giải và biện luận hệ phương trình

1) 2)

2 2

1 2

2

2 y

x

y

mx

2 2

1 2

2

2 y x

y mx

3 Tìm m để đường thẳng 8x8(m1)ym0

cắt parabol 2x2 yx0 tại hai điểm phân biệt ##

Trang 6

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

Hệ phương trình đối xứng loại I

 0 ) , (

0 ) , (

2

1

y x

f

y x

f

) ,

( y x

f i f i ( x y, )

P xy

S y x

4

; 2 

1 Giải hệ phương trình

1) 2)

7

5

2

2 y xy

x

xy

y

x

30

11

2

2y y x x

xy y x



931

19

2 2 4

4

2

2

y x y

x

xy y

x

243 2

1 1 1

3

3 y x

y x









49

1 1 )

(

5

1 1

)

(

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x

2 5

17

2 2

y

x y x

y x

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

1) 2)



m y

x

y

x

6

6

2

m xy y x

y x y x

) 1 )(

1 (

8 )

2 2

3 Cho hệ phương trình

3

2

2

2 y xy x

m y

x

Giả sử  x; y là một nghiệm của hệ Tìm m để biểu thức F= x2  y2 xy đạt max, đạt min

##

Hệ phương trình đối xứng loại II

 0 ) , (

0 ) ,

(

x y

f

y x

f

PP giải: hệ tương đương

0 ) , ( ) , (

0 ) , (

x y f y x f

y x f

hay

0 ) , ( ) , (

0 ) , ( ) , (

x y f y x f

x y f y x f

1 Giải hệ phương trình

1) 2)



y x

x

x y

y

4 3

4 3

2

2



y xy x

x xy y

3

3

2 2



y xy

x

x yx

y

40

40

2

3

2

3



y x x

x y y

8 3

8 3

3 3

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Trang 7

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10



m y x

x

m y x

y

2 ) (

2 ) (

2

2



my y y x

mx x x y

2 3 2

2 3 2

4 4

Hệ phương trình đẳng cấp (cấp 2)

Dạng



) 2 ( ' '

' '

) 1 (

2 2

2 2

d y c xy b x

a

d cy bxy ax

PP giải: đặt ytx nếu x0

1 Giải hệ phương trình



9 3 2

2 2

2

2 2

2 2

y xy

x

y xy

x



4 2

13 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x



16

17 2

4

3

2

2

2 2

y

x

y xy

x



1 3 7

1 5

2

2 2

xy y

y x

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm



m y

xy

x

y xy

x

17 3

2

11 2

3

2 2

2 2



m y xy x

y xy x

2 2

2 2

5 4

1 3 2

Một số Hệ phương trình khác

1 Giải hệ phương trình

7

1

2

2 xy y

x

y

x

180

49

2

2y y x x

xy y x

7

2 )

(

3

3 y

x

y

x

xy

0 ) ( 9 ) (

8

0 1 2

3

3 y x y x

xy

5) 6)



2 1

1

2

2

y

x

y

x



y x y x

x y

x y

10 ) (

3 ) (

2

2 2

2 2

2 Giải hệ phương trình



1 2

5 2

7

y x y

x

y x y

x

7

14

2

2 2 2

z y x

y xz

z y x

2)



5

2

3

5 3

2 3 2

3 2

2

y

x

x x

y

y

3 Tìm m để hai phương trình sau có nghiệm chung

a) x13mx2  m4 2 12

b) (m1)x2 (m2)x10 và

x2 2xm10

4 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

Trang 8

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

0 2

) 1 (

xy

y

x

xy a

y

x



1 1

1

x y

m y x

4 Tìm m, n để hệ phương trình sau có nhiều

hơn 5 nghiệm phân biệt



m y x y y x m

x

y nxy

x

2 2

2 2

) (

1

II.HèNH HỌC.

CHƯƠNG II TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

1.Tớch vụ hướng của hai vectơ

Định nghĩa

Tớnh chất của tớch vụ hướng

Biểu thức tọa độ của tớch vụ hướng

Độ dài của vectơ và khoảng cỏch

giữa hai điểm.

2 Cỏc hệ thức lượng trong tam giỏc

Định lớ cụsin, định lớ sin

Độ dài đường trung tuyến trong một tam giỏc

Diện tớch tam giỏc

Giải tam giỏc.

CHƯƠNG III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1.Phương trỡnh đường thẳng

Vectơ phỏp tuyến của đường thẳng

Phương trỡnh tổng quỏt của đường

thẳng

Gúc giữa hai vectơ

Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Phương trỡnh tham số của đường

thẳng

Điều kiện để hai đường thẳng cắt

nhau, song song, trựng nhau, vuụng

gúc với nhau

Khoảng cỏch từ một điểm đến một

đường thẳng

Gúc giữa hai đường thẳng

2.Phương trỡnh đường trũn

Phương trỡnh đường trũn với tõm cho

trước và bỏn kớnh cho trước

Nhận dạng phương trỡnh đường trũn Phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn

Trang 9

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

Bài tập

Bài 1 Cho tam giaực ABC coự

, caùnh CA = 8, caùnh AB = 5

 600

A 

1) Tớnh caùnh BC

2) Tớnh dieọn tớch tam giaực

ABC

3) Xeựt xem goực B tuứ hay nhoùn

4) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng cao AH

5) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn

ngoaùi tieỏp tam giaực

Bài 2 Cho tam giaực ABC coự a

= 13 ; b = 14 ; c = 15

a) Tớnh dieọn tớch tam giaực

ABC

b) Goực B nhoùn hay tuứ

c) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn

noọi tieỏp r vaứ baựn kớnh

ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp R

cuỷa tam giaực

d) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng trung

tuyeỏn ma

Bài 3 Cho tam giỏc ABC cú a = 3

; b = 4 và gúc C = 600; Tớnh cỏc

gúc A, B, bỏn kớnh R của đường

trũn ngoại tiếp và trung tuyến

ma

Bài 4 Viết phương trỡnh tổng

quỏt, phương trỡnh tham số của

đường thẳng trong mỗi trường

hợp sau:

a) Đi qua A(1;-2) và song song với đường thẳng 2x - 3y -

3 = 0

b) Đi qua hai điểm M(1;-1) và

N(3;2)

c) Đi qua điểm P(2;1) và vuụng gúc với đường thẳng x - y + 5 = 0

Bài 5 Cho tam giỏc ABC biết

A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)

Tớnh khoảng cỏch từ điểm C đến đường thẳng AB

Bài 6 Cho tam giaực ABC coự:

A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2).Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa: a) 3 caùnh AB, AC, BC b) ẹửụứng thaỳng qua A vaứ song song vụựi BC

c) Trung tuyeỏn AM vaứ ủửụứng cao AH cuỷa tam giaực ABC d) ẹửụứng thaỳng qua troùng taõm

G cuỷa tam giaực ABC vaứ vuoõng goực vụựi AC

e) ẹửụứng trung trửùc cuỷa caùnh BC

Bài 7 Cho tam giaực ABC coự:

A(1 ; 3), B(5 ; 6), C(7 ; 0).:

a) Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa 3 caùnh AB, AC, BC

b) Viết phương trỡnh đửụứng trung bỡnh song song cạnh AB c) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và cắt hai trục tọa độ tại M,N sao cho AM

= AN d) Tỡm tọa độ điểm A’ là chõn đường cao kẻ từ A trong tam giaực ABC

Bài 8 Viết phương trỡnh đường

trũn cú tõm I(1; -2) và

Trang 10

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

a) đi qua điểm A(3;5)

b) tiếp xỳc với đường thẳng cú phương trỡnh x + y =

1

Bài 9 Xỏc định tõm và bỏn kớnh của

đường trũn cú phương trỡnh:

x2 + y2 - 4x - 6y + 9 = 0.

Bài 10 Cho đường trũn cú

phương trỡnh:

x2 + y2 - 4x + 8y - 5 = 0.

Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn tại điểm

A(-1;0)

Bài 11 Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng

troứn (C) qua A(5 ; 3) vaứ tieỏp xuực vụựi

(d): x + 3y + 2 = 0 taùi ủieồm B(1 ; –1)

Bài 12 : Cho đường thẳng d :

và điểm A(4;1)

xy 

a) Tỡm tọa độ điểm H là hỡnh

chiếu của A xuống d

b) Tỡm tọa độ điểm A’ đối

xứng với A qua d

Bài 13 Cho đường thẳng d :

và điểm M(1;4)

xy 

a) Tỡm tọa độ hỡnh chiếu H

của M lờn d b) Tỡm tọa độ điểm M’ đối

xứng với M qua d

Bài 14 Cho đường thẳng d cú

phương trỡnh tham số : 2 2

3

 

  

 a) Tỡm điểm M trờn d sao

cho M cỏch điểm A(0;1) một khoảng bằng 5 b) Tỡm giao điểm của d và

đường thẳng :x y 1 0

Bài 15 Tớnh bỏn kớnh đường

trũn tõm I(3;5) biết đường trũn đú tiếp xỳc với đường thẳng : 3x4y 4 0

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT

PHẲNG.

Chuyên đề 1 : Véc tơ và tọa độ véc tơ.

A tóm tắt lí thuyết.

I Hệ Trục toạ độ

II Tọa độ véc tơ.

1 Định ngh ĩa.

( ; )

u x y   u xi y j  

2 Các tính chất.

Trong mặt phẳng Oxy cho

, ta có : ( ; ); ( '; ')

u  x y v x y

a u v  (x x y y ';  ')

b ku( ; )kx ky

c u v xx   'yy'

d u2 x2x'2 u  x2x' 2

e u  v u v   0 xx'yy' 0.

f u v , cùng phương

'

x x

u v

y y

 

3 Ví dụ

Ví dụ 1 Tìmm tọa độ của véc tơ sau :

;

a i

5 ;

b  j

3 4 ;

c   i j 1

( ); 2

d  j i

0,15 1,3 ;

eij

(cos 24 )

f ij

Ví dụ 2 Cho các véc tơ :

(2;1); (3; 4); (7; 2)

a b c

a Tìm toạ độ của véc tơ u2a  3b c

b Tìm toạ độ của véc tơ x sao cho

x a b c  

   

c Tìm các số k l, để c ka lb  

Trang 11

Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10

Ví dụ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho

các véc tơ : a(3; 2);b ( 1;5);c  ( 2' 5)

a Tìm toạ độ của véc tơ sau

u  a b    c

v  a bc

w 2( a b ) 4 c

b Tìm các số x y, sao cho c xa yb  

c Tính các tích vô hướng

; ; ( ); ( )

a b b c a b c b a c          

Ví dụ 4 Cho 1 5 ; 4

2

u    ij v ki  j

Tìm để k u v , cùng phương

III Toạ độ của điểm.

1 Định nghĩa

Mx yOM x yOM xi y j 

2 Mối liên hệ giữa toạ độ điểm v à toạ độ

của véc tơ.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai

điểm A x y B x y C x y( ; ); ( ; ); ( ; )1 1 2 2 3 3 Khi đó:

a

ABxx yyABxxyy

b Toạ độ trung điểm của đoạn I AB

: ( 1 2; 1 2)

c Toạ độ trọng tâm G của ABC là :

1 2 3 1 2 3

d Ba điểm A B C, , thẳng hàng

cùng phương

,

AB AC

 

3 Ví dụ.

Ví dụ 1 Cho ba điểm

( 4;1), (2; 4), (2; 2)

a Chứng minh ba điểm không thẳng

hàng

b Tính chu vi ABC

c Tìm tọa độ trực tâm H

Ví dụ 2 Cho ba điểm

( 3; 4), (1;1), (9; 5)

a Chứng minh A B C, , thẳng hàng

b Tìm toạ độ D sao cho A là trung điểm của BD

c Tìm toạ độ điểm E trên Ox sao cho

thẳng hàng

, ,

A B E

Ví dụ 3 Cho ba điểm

( 4;1), (2; 4), (2; 2)

a Chứng minh ba điểm A B C, , tạo thành tam giác

b Tìm toạ độ trọng tâm ABC

c Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE

là hình bình hành

đường thẳng

Chuyên đề 1: phương trình đường

thẳng.

A kiến thức cơ bản.

I Véc tơ chỉ phương và véc tơ pháp tuyến

của đường thẳng.

gọi là véc tơ pháp tuyến ( vtpt ) của đường thẳng nếu nó có giá   

2) Véc tơ chỉ phương: Véc tơ u 0

được gọi là véc tơ chỉ phương( vtcp) của

đường thẳng  nếu nó có giá song song hoặc trùng với đường thẳng 

* Chú ý:

- Nếu n u ; là véc tơ pháp tuyến và chỉ phương của đường thẳng thì   k 0 các véc tơ kn ku ; cũng tương ứng là các véc tơ pháp tuyến và chỉ phương của đường thẳng

- Nếu n ( ; )a b là véc tơ pháp tuyến của

đường thẳng thì véc tơ chỉ phương là

( ; )

u  b a

( ; )

u  b a

- Nếu u ( ; )u u1 2 là véc tơ chỉ phương của

đường thẳng thì véc tơ pháp tuyến là

2 1

nuu

2 1

n u u

II Phương trình tổng quát của đường thẳng.

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w