Sở giáo dục & đào tạo Qu¶ng Ninh Trường THPT Trần Nhân Tông a đi qua điểm A3;5.. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A-1;0.[r]
Trang 1Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
I.ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 4 BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRèNH
1 Bất phương trỡnh
Khỏi niệm bất phương trỡnh
Nghiệm của bất phương trỡnh
Bất phương trỡnh tương đương
Phộp biến đổi tương đương cỏc bất
phương trỡnh
2 Dấu của một nhị thức bậc nhất
Dấu của một nhị thức bậc nhất
Hệ bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.
3 Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
Bất phương trỡnh bậc hai
Bài tập.
1 Xột dấu biểu thức
f(x) = (2x - 1)(5 -x)(x - 7)
x x
h(x) = -3x2 + 2x – 7
k(x) = x2 - 8x + 15
2 Giải bất phương trỡnh
1
7) -x)(x -(5
x
b) –x2 + 6x - 9 > 0;
c) -12x2 + 3x + 1 < 0
d) 2 3 x x 1 1 2
e) 3 x x 2 1 2 x x 2 1
f/ x 1 1 x 1 2 x 1 2 g) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0
h) 2
11 3
0
x
2 2
0 1
l) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0
m) x 1 2 3 x x 2 5
3 Giải bất phương trỡnh
a/ x 3 1
b/ 5 x 8 11
c/ 3 x 5 2
d/ x 2 2x3 e/ 5 x x 3 8
4) Giải hệ bất phương trỡnh sau
a)
5
7
8 3
2 5 2
x
x
1
15 2 2
3
3 14
2
x x
c)
4 3 2 19
Trang 2Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
d)
1 1 ( 2)(3 )
0 1
x x
x
5) Với giỏ trị nào của m,
phương trỡnh sau cú nghiệm?
a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0
b) (m 1)x 2 2(m 3)x m 2 0
6) Cho phương trỡnh :
2 ( m 5) x 4 mx m 2 0
Với giỏ nào của m thỡ :
a) Phương trỡnh vụ nghiệm
b) Phương trỡnh cú cỏc nghiệm
trỏi dấu
7) Tỡm m để bpt sau cú tập
nghiệm là R: a)
2x (m 9)x m 3m 4 0
b) (m 4)x 2(m 6)x m 5 0
8) Xỏc định giỏ trị tham số m
để phương trỡnh sau vụ nghiệm:
x2 – 2 (m – 1 ) x – m2 – 3m + 1 = 0.
9) Cho
f (x ) = ( m + 1 ) x – 2 ( m +1) x – 12
a) Tỡm m để phương trỡnh f (x ) = 0
cú nghiệm b) Tỡm m để f (x) 0 , x
CHƯƠNG 5 THỐNG Kấ
1.Bảng phõn bố tần số - tần suất.
2 Biểu đồ
Biểu đồ tần số, tần suất hỡnh cột
Đường gấp khỳc tần số, tần suất
Biểu đồ tần suất hỡnh quạt
3 Số trung bỡnh
Số trung bỡnh
Số trung vị và mốt
4 Phương sai và độ lệch chuẩn của dóy số liệu thống kờ
Bài tập.
1 Cho caực soỏ lieọu ghi trong baỷng sau
Thụứi gian hoaứn thaứnh moọt saỷn phaồm ụỷ moọt nhoựm coõng nhaõn (ủụn vũ:phuựt)
Trang 3Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
a/Haừy laọp baỷng phaõn boỏ taàn soỏ ,baỷng phaõn boỏ taàn suaỏt.
b/Trong 50 coõng nhaõn ủửụùc khaỷo saựt ,nhửừng coõng nhaõn coự thụứi gian hoaứn
thaứnh moọt saỷn phaồm tửứ 45 phuựt ủeỏn 50 phuựt chieỏm bao nhieõu phaàn traờm?
2 Chiều cao của 30 học sinh lớp 10 được liệt kờ ở bảng sau (đơn vị cm):
a) Hóy lập bảng phõn bố tần suất ghộp lớp với cỏc lớp là: [145; 155); [155; 165); [165; 175)
b) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất hỡnh cột, đường gấp khỳc tần suất c) Phương sai và độ lệch chuẩn
3 Điểm thi học kỡ II mụn Toỏn của một tổ học sinh lớp 10A (quy ước rằng
điểm kiểm tra học kỡ cú thể làm trũn đến 0,5 điểm) được liệt kờ như sau:
2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10
a) Tớnh điểm trung bỡnh của 10 học sinh đú (chỉ lấy đến một chữ số thập phõn sau khi đó làm trũn)
b) Tớnh số trung vị của dóy số liệu trờn
4. Cho cỏc số liệu thống kờ ghi trong bảng sau :
Thành tớch chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giõy )
6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6 a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất ghộp lớp với cỏc lớp :
[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]
b) Vẽ biểu đồ tần số hỡnh cột, đường gấp khỳc về thành tớch chạy của học sinh.
c) Tớnh số trung bỡnh cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phõn bố.
5 Số lượng khỏch đến tham quan một điểm du lịch trong 12 thỏng được thống
kờ như ở bảng sau:
Số
khỏch
430 550 430 520 550 515 550 110 520 430 550 880
Trang 4Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất và tỡm số trung bỡnh
b) Tỡm mốt, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
CHƯƠNG 6 GểC LƯỢNG GIÁC VÀ CễNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Gúc và cung lượng giỏc
Độ và rađian
Gúc và cung lượng giỏc
Số đo của gúc và cung lượng
giỏc
Đường trũn lượng giỏc.
2 Giỏ trị lượng giỏc của một
gúc (cung)
Giỏ trị lượng giỏc sin, cụsin,
tang, cụtang và ý nghĩa hỡnh
học
Bảng cỏc giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc thường gặp
Quan hệ giữa cỏc giỏ trị lượng giỏc.
3 Cụng thức lượng giỏc
Cụng thức cộng
Cụng thức nhõn đụi
Cụng thức biến đổi tớch thành tổng
Cụng thức biến đổi tổng thành tớch
Bài tập
1 Đổi số đo của cỏc gúc sau đõy
sang ra-đian:
105° ; 108° ; 57°37'
2 Một đường trũn cú bỏn kớnh
10cm Tỡm độ dài của cỏc cung
trờn đường trũn cú số đo:
a)
12
7
b) 45°
3 cho sinα = ; và
5
3
2
a) Cho Tớnh cosα, tanα, cotα
b) Cho tanα = 2 và Tớnh sinα, cosα
2
3
4 Chứng minh rằng:
a) (cotx + tanx)2 - (cotx - tanx)2 = 4;
b) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x
5 Chứng minh rằng trong tam giỏc
ABC ta cú:
a) sin(A + B) = sinC b) sin = cos
2
B A
2
C
6 Tớnh: cos105°; tan15°
7 Tớnh sin2a nếu sinα - cosα = 1/5
8 Chứng minh rằng:
cos4x - sin4x = cos2x
Trang 5Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Dạng
' ' 'x b y c
a
c by ax
1 Giải hệ phương trình
1) 2)
3 ) 1 2
(
4
1 2 )
1
2
(
y x
y x
5 3
1 7 3
1 3
2 5 3
y x
y x
2 Giải và biện luận hệ phương trình
1) 2)
5 5
5 5
my
x
y
mx
m my x m
m y x m
3 )
1 (
7 2
) 5 (
3 Tìm giá trị của tham số để
hệ phương trình có vô số nghiệm
2 3 )
1
2
(
3 ) 1 2
(
m my x
m
m y m
mx
mn my
nx
n m ny mx
2
2 2
4 Tìm m để hai đường thẳng sau song song
m x m y
x 40,( 1) 1
6
5 Tìm m để hai đường thẳng sau cắt nhau trên Oy
xmy2m, x(2m3)y3m ##
Hệ gồm một phương trình bậc nhất vàmột phương trình bậc hai hai ẩn
Dạng
) 2 (
) 1 (
2
2 dxy ey gx hy k
cx
c by ax
PP giải: Rút x hoặc y ở (1) rồi thế vào (2).
1 Giải hệ phương trình
4 2 3
5
3
2
2
2 y y
x
y
x
5 ) ( 3
0 1 4 3
y x xy
y x
3)
100 12
10 5
2
1
3
2
2
2 xy y x y
x
y
x
2 Giải và biện luận hệ phương trình
1) 2)
2 2
1 2
2
2 y
x
y
mx
2 2
1 2
2
2 y x
y mx
3 Tìm m để đường thẳng 8x8(m1)ym0
cắt parabol 2x2 yx0 tại hai điểm phân biệt ##
Trang 6Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
Hệ phương trình đối xứng loại I
0 ) , (
0 ) , (
2
1
y x
f
y x
f
) ,
( y x
f i f i ( x y, )
P xy
S y x
4
; 2
1 Giải hệ phương trình
1) 2)
7
5
2
2 y xy
x
xy
y
x
30
11
2
2y y x x
xy y x
931
19
2 2 4
4
2
2
y x y
x
xy y
x
243 2
1 1 1
3
3 y x
y x
49
1 1 )
(
5
1 1
)
(
2 2 2
2
y x y
x
xy y
x
2 5
17
2 2
y
x y x
y x
2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
1) 2)
m y
x
y
x
6
6
2
m xy y x
y x y x
) 1 )(
1 (
8 )
2 2
3 Cho hệ phương trình
3
2
2
2 y xy x
m y
x
Giả sử x; y là một nghiệm của hệ Tìm m để biểu thức F= x2 y2 xy đạt max, đạt min
##
Hệ phương trình đối xứng loại II
0 ) , (
0 ) ,
(
x y
f
y x
f
PP giải: hệ tương đương
0 ) , ( ) , (
0 ) , (
x y f y x f
y x f
hay
0 ) , ( ) , (
0 ) , ( ) , (
x y f y x f
x y f y x f
1 Giải hệ phương trình
1) 2)
y x
x
x y
y
4 3
4 3
2
2
y xy x
x xy y
3
3
2 2
y xy
x
x yx
y
40
40
2
3
2
3
y x x
x y y
8 3
8 3
3 3
2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Trang 7Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
m y x
x
m y x
y
2 ) (
2 ) (
2
2
my y y x
mx x x y
2 3 2
2 3 2
4 4
Hệ phương trình đẳng cấp (cấp 2)
Dạng
) 2 ( ' '
' '
) 1 (
2 2
2 2
d y c xy b x
a
d cy bxy ax
PP giải: đặt ytx nếu x0
1 Giải hệ phương trình
9 3 2
2 2
2
2 2
2 2
y xy
x
y xy
x
4 2
13 3
2
2 2
2 2
y xy x
y xy x
16
17 2
4
3
2
2
2 2
y
x
y xy
x
1 3 7
1 5
2
2 2
xy y
y x
2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
m y
xy
x
y xy
x
17 3
2
11 2
3
2 2
2 2
m y xy x
y xy x
2 2
2 2
5 4
1 3 2
Một số Hệ phương trình khác
1 Giải hệ phương trình
7
1
2
2 xy y
x
y
x
180
49
2
2y y x x
xy y x
7
2 )
(
3
3 y
x
y
x
xy
0 ) ( 9 ) (
8
0 1 2
3
3 y x y x
xy
5) 6)
2 1
1
2
2
y
x
y
x
y x y x
x y
x y
10 ) (
3 ) (
2
2 2
2 2
2 Giải hệ phương trình
1 2
5 2
7
y x y
x
y x y
x
7
14
2
2 2 2
z y x
y xz
z y x
2)
5
2
3
5 3
2 3 2
3 2
2
y
x
x x
y
y
3 Tìm m để hai phương trình sau có nghiệm chung
a) x13m và x2 m4 2 12
b) (m1)x2 (m2)x10 và
x2 2xm10
4 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
Trang 8Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
0 2
) 1 (
xy
y
x
xy a
y
x
1 1
1
x y
m y x
4 Tìm m, n để hệ phương trình sau có nhiều
hơn 5 nghiệm phân biệt
m y x y y x m
x
y nxy
x
2 2
2 2
) (
1
II.HèNH HỌC.
CHƯƠNG II TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
1.Tớch vụ hướng của hai vectơ
Định nghĩa
Tớnh chất của tớch vụ hướng
Biểu thức tọa độ của tớch vụ hướng
Độ dài của vectơ và khoảng cỏch
giữa hai điểm.
2 Cỏc hệ thức lượng trong tam giỏc
Định lớ cụsin, định lớ sin
Độ dài đường trung tuyến trong một tam giỏc
Diện tớch tam giỏc
Giải tam giỏc.
CHƯƠNG III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1.Phương trỡnh đường thẳng
Vectơ phỏp tuyến của đường thẳng
Phương trỡnh tổng quỏt của đường
thẳng
Gúc giữa hai vectơ
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Phương trỡnh tham số của đường
thẳng
Điều kiện để hai đường thẳng cắt
nhau, song song, trựng nhau, vuụng
gúc với nhau
Khoảng cỏch từ một điểm đến một
đường thẳng
Gúc giữa hai đường thẳng
2.Phương trỡnh đường trũn
Phương trỡnh đường trũn với tõm cho
trước và bỏn kớnh cho trước
Nhận dạng phương trỡnh đường trũn Phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn
Trang 9Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
Bài tập
Bài 1 Cho tam giaực ABC coự
, caùnh CA = 8, caùnh AB = 5
600
A
1) Tớnh caùnh BC
2) Tớnh dieọn tớch tam giaực
ABC
3) Xeựt xem goực B tuứ hay nhoùn
4) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng cao AH
5) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn
ngoaùi tieỏp tam giaực
Bài 2 Cho tam giaực ABC coự a
= 13 ; b = 14 ; c = 15
a) Tớnh dieọn tớch tam giaực
ABC
b) Goực B nhoùn hay tuứ
c) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn
noọi tieỏp r vaứ baựn kớnh
ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp R
cuỷa tam giaực
d) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng trung
tuyeỏn ma
Bài 3 Cho tam giỏc ABC cú a = 3
; b = 4 và gúc C = 600; Tớnh cỏc
gúc A, B, bỏn kớnh R của đường
trũn ngoại tiếp và trung tuyến
ma
Bài 4 Viết phương trỡnh tổng
quỏt, phương trỡnh tham số của
đường thẳng trong mỗi trường
hợp sau:
a) Đi qua A(1;-2) và song song với đường thẳng 2x - 3y -
3 = 0
b) Đi qua hai điểm M(1;-1) và
N(3;2)
c) Đi qua điểm P(2;1) và vuụng gúc với đường thẳng x - y + 5 = 0
Bài 5 Cho tam giỏc ABC biết
A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)
Tớnh khoảng cỏch từ điểm C đến đường thẳng AB
Bài 6 Cho tam giaực ABC coự:
A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2).Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa: a) 3 caùnh AB, AC, BC b) ẹửụứng thaỳng qua A vaứ song song vụựi BC
c) Trung tuyeỏn AM vaứ ủửụứng cao AH cuỷa tam giaực ABC d) ẹửụứng thaỳng qua troùng taõm
G cuỷa tam giaực ABC vaứ vuoõng goực vụựi AC
e) ẹửụứng trung trửùc cuỷa caùnh BC
Bài 7 Cho tam giaực ABC coự:
A(1 ; 3), B(5 ; 6), C(7 ; 0).:
a) Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa 3 caùnh AB, AC, BC
b) Viết phương trỡnh đửụứng trung bỡnh song song cạnh AB c) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và cắt hai trục tọa độ tại M,N sao cho AM
= AN d) Tỡm tọa độ điểm A’ là chõn đường cao kẻ từ A trong tam giaực ABC
Bài 8 Viết phương trỡnh đường
trũn cú tõm I(1; -2) và
Trang 10Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
a) đi qua điểm A(3;5)
b) tiếp xỳc với đường thẳng cú phương trỡnh x + y =
1
Bài 9 Xỏc định tõm và bỏn kớnh của
đường trũn cú phương trỡnh:
x2 + y2 - 4x - 6y + 9 = 0.
Bài 10 Cho đường trũn cú
phương trỡnh:
x2 + y2 - 4x + 8y - 5 = 0.
Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn tại điểm
A(-1;0)
Bài 11 Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng
troứn (C) qua A(5 ; 3) vaứ tieỏp xuực vụựi
(d): x + 3y + 2 = 0 taùi ủieồm B(1 ; –1)
Bài 12 : Cho đường thẳng d :
và điểm A(4;1)
x y
a) Tỡm tọa độ điểm H là hỡnh
chiếu của A xuống d
b) Tỡm tọa độ điểm A’ đối
xứng với A qua d
Bài 13 Cho đường thẳng d :
và điểm M(1;4)
x y
a) Tỡm tọa độ hỡnh chiếu H
của M lờn d b) Tỡm tọa độ điểm M’ đối
xứng với M qua d
Bài 14 Cho đường thẳng d cú
phương trỡnh tham số : 2 2
3
a) Tỡm điểm M trờn d sao
cho M cỏch điểm A(0;1) một khoảng bằng 5 b) Tỡm giao điểm của d và
đường thẳng :x y 1 0
Bài 15 Tớnh bỏn kớnh đường
trũn tõm I(3;5) biết đường trũn đú tiếp xỳc với đường thẳng : 3x4y 4 0
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT
PHẲNG.
Chuyên đề 1 : Véc tơ và tọa độ véc tơ.
A tóm tắt lí thuyết.
I Hệ Trục toạ độ
II Tọa độ véc tơ.
1 Định ngh ĩa.
( ; )
u x y u xi y j
2 Các tính chất.
Trong mặt phẳng Oxy cho
, ta có : ( ; ); ( '; ')
u x y v x y
a u v (x x y y '; ')
b ku( ; )kx ky
c u v xx 'yy'
d u2 x2x'2 u x2x' 2
e u v u v 0 xx'yy' 0.
f u v , cùng phương
'
x x
u v
y y
3 Ví dụ
Ví dụ 1 Tìmm tọa độ của véc tơ sau :
;
a i
5 ;
b j
3 4 ;
c i j 1
( ); 2
d j i
0,15 1,3 ;
e i j
(cos 24 )
f i j
Ví dụ 2 Cho các véc tơ :
(2;1); (3; 4); (7; 2)
a b c
a Tìm toạ độ của véc tơ u2a 3b c
b Tìm toạ độ của véc tơ x sao cho
x a b c
c Tìm các số k l, để c ka lb
Trang 11Trường THPT Trần Nhân Tông đề cương ôn tập khối 10
Ví dụ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
các véc tơ : a(3; 2);b ( 1;5);c ( 2' 5)
a Tìm toạ độ của véc tơ sau
u a b c
v a b c
w 2( a b ) 4 c
b Tìm các số x y, sao cho c xa yb
c Tính các tích vô hướng
; ; ( ); ( )
a b b c a b c b a c
Ví dụ 4 Cho 1 5 ; 4
2
u i j v ki j
Tìm để k u v , cùng phương
III Toạ độ của điểm.
1 Định nghĩa
M x y OM x y OM xi y j
2 Mối liên hệ giữa toạ độ điểm v à toạ độ
của véc tơ.
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai
điểm A x y B x y C x y( ; ); ( ; ); ( ; )1 1 2 2 3 3 Khi đó:
a
AB x x y y AB x x y y
b Toạ độ trung điểm của đoạn I AB là
: ( 1 2; 1 2)
c Toạ độ trọng tâm G của ABC là :
1 2 3 1 2 3
d Ba điểm A B C, , thẳng hàng
cùng phương
,
AB AC
3 Ví dụ.
Ví dụ 1 Cho ba điểm
( 4;1), (2; 4), (2; 2)
a Chứng minh ba điểm không thẳng
hàng
b Tính chu vi ABC
c Tìm tọa độ trực tâm H
Ví dụ 2 Cho ba điểm
( 3; 4), (1;1), (9; 5)
a Chứng minh A B C, , thẳng hàng
b Tìm toạ độ D sao cho A là trung điểm của BD
c Tìm toạ độ điểm E trên Ox sao cho
thẳng hàng
, ,
A B E
Ví dụ 3 Cho ba điểm
( 4;1), (2; 4), (2; 2)
a Chứng minh ba điểm A B C, , tạo thành tam giác
b Tìm toạ độ trọng tâm ABC
c Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE
là hình bình hành
đường thẳng
Chuyên đề 1: phương trình đường
thẳng.
A kiến thức cơ bản.
I Véc tơ chỉ phương và véc tơ pháp tuyến
của đường thẳng.
gọi là véc tơ pháp tuyến ( vtpt ) của đường thẳng nếu nó có giá
2) Véc tơ chỉ phương: Véc tơ u 0
được gọi là véc tơ chỉ phương( vtcp) của
đường thẳng nếu nó có giá song song hoặc trùng với đường thẳng
* Chú ý:
- Nếu n u ; là véc tơ pháp tuyến và chỉ phương của đường thẳng thì k 0 các véc tơ kn ku ; cũng tương ứng là các véc tơ pháp tuyến và chỉ phương của đường thẳng
- Nếu n ( ; )a b là véc tơ pháp tuyến của
đường thẳng thì véc tơ chỉ phương là
( ; )
u b a
( ; )
u b a
- Nếu u ( ; )u u1 2 là véc tơ chỉ phương của
đường thẳng thì véc tơ pháp tuyến là
2 1
n u u
2 1
n u u
II Phương trình tổng quát của đường thẳng.