1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 7 có đáp án

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 172,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay được sinh ra do hình phẳng giới hạn bỡi các đường : đồ thị C; tiệm cận ngang của C ; trục tung và đường thẳng x = 2 khi cho hình phẳng quay xung qua[r]

Trang 1

ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 12 THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC

PHỔ THÔNG (CƠ BẢN).

A CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ VÀ CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN:

Bài I: Cho hàm  yx3 m(x1)1 có m)

1) Tìm m  (Cm) có   vuông góc " #$! %! (d) : y x

2

1

1

3)

4) 9 #:! trình  tuyên " (C) <  M(x0;y0) 0)=0 F! minh

  " (C) < M có *  góc G H

song " nhau

6) Tính

Bài II:

1

1 2

x

x y

2) J#$! %! (d)  qua I(1; -2) có *  góc k

a)

b) Trong

(C) < A và B song song " nhau

3) 9 #:! trình   " (C), C   vuông góc " #$! %!

x+y+2009=0

4)

5) Tính

Bài III:

1) Cho hàm  yx4 (m1)x2 m1 (1)

a)





 1;

2 1

2)

4) 9 #:! trình   " (C) <  M(x 0 ; y 0) (C),  C f ”(x 0) = 0

5) Tính

Bài IV:

3) 9 #:! trình  tuyên " (C), C   song song " #$! %! 9x + y + 5 = 0 4) J#$! %! (d)  qua  M(0;-2) và có *  góc k

a)

b) Khi k = -1, hãy tính &* tích hình %! !R < CR (C) và (d)

5) F! minh   " (C) <  M(0;-2) có *  góc " H

Trang 2

Bài V: Cho hàm  có

1

2

x

x y

1)

2) Tìm

cho < hai  phân C*

3) Tính

(C);

quanh

4) 9 #:! trình  tuyên " (C) trong \ /#$! T sau:

a)

b)   song song " #$! phân giác F hai

c)   vuông góc " &#$! %! (D): 4x-y+2009=0

d)    qua  M(-1; 3)

5) Tìm tên

6) Tính tích các

7)

7) Tìm

Bài VI: Cho hàm  yx4 2x2 có

1) 12 sát X C thiên và 4 (C)

2)

C*

4) Tính

tung và

B CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ:

Bài I:

1) Cho hàm  yx42mx2 m1, hãy tìm các giá

2) J giá / tham  m  hàm 

m x

mx x y

2

6

x

4) Tìm m  hàm  y sin3x msinx

3

1

3

5) Tìm a, b  hàm  : y2x3ax2 bx2 có

6) Tìm m  hàm  y =  x (mm2)x (3m 1)xm

3

Bài II:

1

1

2

x

x x y

2) Tìm giá ymx33(m1)x2 9(m2)xcó các

 x1, x2 G- g 5* x1+2x2 = 1

Trang 3

C CÁC BÀI TỐN VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT:

Bài I: Tìm GTLN và GTNN

1) y2x33x212x2 trên < 2;2

2) yx42x21 trên <







2

1

; 2

1

1 2

x

x

y 1;3

4) yx1 3x

5)

0

xdx x

x x

y

2

; 1 ,

ln

e x x

x

y  

Bài II: Tìm a và b để cho hàm số :

1

2

2

x

b ax x

y

Bài III:Tìm GTLN và GTNN

4

) 1

(

1

x

x y

x

y  

1 sin sin

1 sin

x x

x y

4) ysinx 4sin2x ; 5) , " x

x

x y

cos 2

sin

6) y cosx(1sinx)B" x 0;2 ; 7) f(x)=2sin2 x4sinxcosx 5

D CÁC BÀI TỐN VỀ MŨ VÀ LƠGARÍT:

Bài I:

1) h2 các #:! trình sau:

a)8 . 3 x  3 . 2 x  24  6 x ; b) 12 3 x  3 15 x  5 x  1  20

c) 9 . 2 2 x  8 3 2 x  1 ; d) 3

17 128 25 , 0 7

5

x

x x

x

2) h2 các #:! trình sau:

a) 2 3 x  2 3x 14 ; b) 5 21 x75 21x 2x3 c) 2 2 x 2  1  9 2 x 2  x  2 2 x  2  0 ; d) 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0

e) 4x1 2x4 2x2 16 ; g) 2 1

2 10

25xxx

h) ( 8  3 7 ) tgx  ( 8  3 7 ) tgx  16 ; i) 4 x  2  16  10 . 2 x  2

k) 2 x 2  x  2 2  xx 2  3 (D- 03) ; l) 74 3 x 32 3x 20

Bài II:

Trang 4

a) 12 ; b)

1 1 3

1 3 2 3

1

16 2

2

4x1 x4  x2  2) h2 các CH #:! trình sau:

1 3

1 2 2 3

x  21 1 21x1

x x

Bài III:

1) h2 các #:! trình sau:

2

1 ) 58 lg(

) 8 3

3 log 3 log )

9 (log

2) h2 các #:! trình sau:

x

) 3 1 2 ( 2 1 log )

4 4 ( 2

c) log25x 1.log42.5x 21 ; d)

0 log 2 ) 4 ( log lg

3) h2 các #:! trình sau:

a) log7(x2)log5 x ; b) log3 xlog21 x

c) log2(x2 4)xlog2[8(x2)] ; d) 2log3(x )1 x

6 log 6

log 3 2



Bài IV:

1) h2 các CH #:! trình sau:

a) 4x2 16x7.log3(x3)0 ; b) 0

4 3

) 1 ( log ) 1 ( log

2

3 3

2

x x

x x

c) 2lg 5(x1)lg(5x)1 ; d)  3 

3 1 3

log 2

1

x

2) h2 các CH #:! trình sau:

a) log log 3 5(log4 2 3) ; b)

2 1 2

c) log23 xlog2(8x).log3 xlog2x3 0 ; d) 2(log 1)

1 log

2 log 3 log

2 2

2 2

x x

x x

E CÁC BÀI TOÁN VỀ NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG:

Bài I:

2

1

2

2

x x x x

Trang 5

M(2 ; -2ln2).

) 1 (

5 3 3

x

x x x

2 1

3) Cho P(x) = a.sin2x – b.cos2x Tìm a, b C' 2;

2

2

b

b

adx

Bài II:

1) Tính các tích phân sau:

I

2

 

3

0 x 1

 

0

 

2) Tính các tích phân sau:

/ 4

I sin x.sin 3xdx

0

0

 

0

0

 

cos x 0

4

0

sin x.cos x 4

  3) Tính các tích phân sau:

a) ; b) K =

2

x 1 0

 

2

2

2

5

 

5 2x1

0

 

dx x

x

dt t

dx x

x

x x

dx x

x dt

) 2 )(

1 (

1 2

) 2 )(

1 (

2 1

2

1 2

1 1

1 2 1





4) Tính các tích phân sau:

a) I 4x.sin xdx2 ; b)

0

0

0

0

Trang 6

e) M 2 x dx ; f) N = (HD: tách ra

2 sin x 6

x

x x x

e

3

1

2) ln

1 ( ln

làm hai tích phân , A TP dùng PP d CB A TP dùng PPTPTP) 5) Tính các tích phân sau:

2

P sin xdx

0

2

1

ln

e

dx x x

0

1

  

e) T 2(2x 1) ln xdx ; f)

1

0

g) V = 1 x exxdx h) W =

0

2 sin )

1 2

6

2

sin

) cos 1 (

x x

HD: Câu g) tách ra làm 2 tích phân _! z

Câu h) W =  2 sau tính \ tích phân Cf! PP tích phân _!

6 2 2

6

2

sin

cos sin

dx x

x x dx x x

z

Bài III:

1) Tính

H : x0, y3 1, y2

H : y 4x,và hai tiếp tuyến ke õtừ M(-2;1) của (P)

H : yx 2x,và hai tiếp tuyến tại O và A(4;8)

2/ Tính

H : x 0, x 1, y 0, y

2

quay quanh trục 0x

H : y x, x = y quay quanh trục 0y

F CÁC BÀI TỐN VỀ SỐ PHỨC:

Bài I:

2) Tìm

a) z=2 và z là  2

b) z=5 và

Trang 7

3)

a) (1 i) 2-(2 3i) 2 ; b) (1 i) 33i ; c) 1

(1 i)(4 3i)  d) 5 6i+ ; g) -

4 3i

 

7 2i

8 6i

3 2i i

4 i

4) Cho z = 1 3i, Hãy tính :

 

a) M = 1 z z2 ; b) N =

2

2

3

 x

z z

Bài II:

1)

a) (iz-1)(z+3i)( -2+3i)=0 ; b) z z2+4=0 ; c) z4-2z2-3 = 0

d) (z2 9)(z4 3z2 4)0

2) h2 #:! trình " hai ~ x, y:

a) x+y+(x-y)i+1=0 ; b) x-1+yi=-x+1+xi+i

3) h2 * pt:



Bài III:

1) Xác

a) z2là  2 ; b) z   z 3 4i

2) Xác

z i

G CÁC BÀI TOÁN VỀ MẶT TRÒN XOAY VÀ KHỐI TRÒN XOAY:

Bài I: =A hình /0 có bán kính 3 R và #$! cao R 3 Hai  A, B f trên #$! tròn này sao cho

1/ Tính

2/ Tính

Bài II:

1/ Tính

2/ Tính

Tính

1

2

cot

2

2

a

Trang 8

1/ Xác

2/ Tính

H CÁC BÀI TỐN VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN:

Bài I:Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho mặt phẳng   :x+z+2 = 0 và đường thẳng d:

x 1 y 3 z 1

1/ Tính góc nhọn tạo bởi d và   và tìm giao điểm A của d với  

2/ Viết phương trình đường thẳng    là hình chiếu vuông góc của d trên  

3/ Tìm những điểm trên d sao cho khoảng cách từ nó đến   bằng 3 2

Bài II:

1/ Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng đường cao và bằng a

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB

b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của SA trên mặt phẳng (BCD)

2/ Trong không gian với hệ toạ độ Đề Các Oxyz, cho đường thẳng ( ) có phương trình : và mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;1;1) và có véc tơ ptuyến

3 1

2 2

x

) 2

; 1

; 2

n

Tìm toạ độ các điểm thuộc ( ) sao cho khoảng cách từ mỗi điểm đó đến mp(Q) bằng 1.

Bài III: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: và mp (P) :2x-y-2z+1 = 0

x 1 2t

y 2 t

z 3t

 

  

 

1/ Tìm các điểm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm đó đến mp (P) bằng 1 2/ Gọi K là điểm đối xứng của I(2;-1;3) qua đường thẳng d Xác định toạ độ K

3/ Viết phương trình mặt cầu tâm A(-2;0;2) và tiếp xúc với mp(P)

Bài IV: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) : và mp

3

3 1

2 2

:3x+y+2z+2=0

1/ Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và  

2/ Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và vuông góc với  

3/ Điểm M trên (d) có hoành độ bằng 3, hãy tính khoảng cách từ M đến  

Bài V: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) 1/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tính chiều cao vẽ từ đỉnh D của tứ diện ABCD 2/ Tính chiều cao của tam giác ABC vẽ từ đỉnh A

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Cho biết tâm và bán kính của nó? 4/

Trang 9

Bài VI: Trong h* toạ độ Oxyz cho hai điểm: A(1;0;0) ; B(0;-2;0) và

j i

OC  2 OD3j2k

1/ Tính góc ABC và góc tạo bỡi hai đường thẳng AD và BC

2/ Lập phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm và bán kính của mặt cầu

3/ Viết phương trình tiếp diện của (S) tại tiếp điểm D

Bài VII: Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz cho bốn điểm: A(1;0;0) ; B(0;-2;0) ; C(1;-2;0) ; D(0;3;2) 1/ Ch/ minh ABCD là một tứ diện và tính chiều cao của tứ diện vẽ từ đỉnh A

2/ Tìm điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (BCD)

3/ Tính chiều cao tam giác ABC vẽ từ đỉnh C.Viết phương trình đường cao qua C của tam giác ABC Xác định trực tâm H của tam giác ABC

Bài I: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) 1/ Viết phương trình mp(BCD) Tính chiều cao của tứ diện tứ diện ABCD vẽ từ đỉnh A

2/ Tính kh2! cách và !]- hai #$! %! AD và BC

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD

4/

Bài II: Trong * e- A Oxyz cho  A(2;-1;-1), véc : a(3;5;1)và #$! %! d cĩ #:! trình

ty

z

t y

t x

3 6

4 8

2/

3/ Tìm giao

%! d

5/

A

qua #$! %! d

Bài III: Trong khơng gian Oxyz cho t %! (P) cĩ #:! trình 5x – y + 11z + 2 = 0 và hai #$!

%!

d : ; d’ :

t z

t y

t x

1 2 2

' 5 9

' 4

' 2 3

t z

t y

t x

1/ F! minh d " d’ chéo nhau và tính 52! cách !]- chúng

2/ 9 #:! trình t %! (Q) qua  M(2;1;1) và song song " hai #$! %! d, d’

song song " hai #$! %! d, d’

Trang 10

Bài IX: Trong không gian Oxyz cho x2  y2 z2 4x2y6z110 và t %! (P)

#:! trình x + 2y – 2z – 3 = 0

1/

Xác

2/ Cho

(S)

<  A

3/ F! minh #$! %! d :

t z

t y

t x

3

2 1

5 3

chúng

...

< /i>

5) Tìm a, b  hàm  : y< /i> 2 x< /i> 3 ax< /i> 2  bx< /i> 2 có

6) Tìm m  hàm  y =  x< /i> ( m< /i>  m< /i> 2) x< /i> (3 m< /i> ...

x x< /i>

x y< /i>

4) y< /i> sin x< /i>  4sin2 x< /i> ; 5) , " x

x< /i>

x y< /i>

cos

sin

6) y< /i> ... cos x< /i> (1sin x< /i> )B" x 0;2 < /i>  ; 7) f(x)=2sin2 x< /i> 4sin x< /i> cos x< /i> 

D CÁC B? ?I TỐN VỀ MŨ VÀ LƠGARÍT:

B? ?i I:

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w