B- Các hoạt động dạy - học: Gi¸o viªn Häc sinh 1- Giíi thiÖu bµi: 2- Hướng dẫn HS luyện đọc: + Luyện đọc câu: - Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối - Cho HS đọc từng câu theo hình thức n[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011 Tiết 1: toán
Các số có hai chữ số
A- Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
* HS cần làm các bài: Bài 1, bài 3, bài 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách giáo khoa, bảng phụ, VBT, Bộ đồ dùng toán 1
c- Các hoạt động dạy - học:
4'
18'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng để HS lên làm
- HS dưới lớp nhẩm nhanh các phép
tính: 30 + 60 ; 70 - 20
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: linh hoạt
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó
một chục que) đồng thời GV gài 2 bó
que tính lên bảng, gắn số 20 lên bảng
và yêu cầu đọc
- GVgài thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính ?
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa
lấy, cô có số 21
- GV gắn số 21 lên bảng, yêu cầu HS
đọc
+ Tương tự: giới thiệu số 22, 23 đến
số30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1
que tính
- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:
H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính
- GV viết 2 vào cột chục
H: Thế mấy đơn vị ?
- GV viết 3 vào cột đơn vị
- 2 HS lên bảng
- HS nhẩm và nêu kết quả
- HS đọc theo HD
- Hai mươi
- HS lấy thêm 1 que tính
- Hai mươi mốt
- Hai mươi mốt
- 2 chục que tính
- 3 đơn vị
Trang 2+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy, cô
có số 23 (GV viết và HD cách viết)
- Cô đọc là "Hai mươi ba"
- Y/c HS phân tích số 23 ?
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số
30 dừng lại hỏi :
H: Tại sao em biết 29 thêm 1 được 30 ?
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ?
- Viết số 30 và HD cách đọc,viết
- Yêu cầu HS phân tích số 30
+ Đọc các số từ 20 - 30
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc
xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số
- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21: Đọc là "hai mươi mốt"
Không đọc là "Hai mươi một"
25: đọc là "Hai mươi lăm"
Không đọc là "Hai mươi năm"
27: Đọc là "Hai mươi bảy"
Không đọc là "Hai mươi bẩy"
3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng
đọc, viết nhận biết thứ tự các số từ 30
đến 40 tương tự các số từ 20 đến 30
+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37
(Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba
mươi bảy)
4- Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
- Tiến hành tương tự như giới thiệu các
số từ 30 đến 40
Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
5- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Phần a cho biết gì ?
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết
các số tương ứng với cách đọc số theo
thứ tự từ bé đến lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch
- HS đọc cá nhân, lớp
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục; 3 chục = 30
- 10 que tính rời gộp lại thành một chục que tính
- HS đọc: Ba mươi
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30
đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- HS thực hiện theo HD
a- Viết số:
b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Cho biết cách đọc số
- 20
- 29
- HS làm nháp
Trang 33'
chỉ được viết một số
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài và cho điểm
Bài 3:
H: Bài yêu cầu gì ?
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu:
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc xuôi, đọc ngược các
dãy số
III- Củng cố - Dặn dò:
H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì
giống và khác nhau ?
- Hỏi tương tự với các số từ 30 - 39
từ 40 - 49
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc
các số đó
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
* Viết số
- HS làm vào vở ô li
- 1 HS lên bảng viết: 40, 41, 42 49
* Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
- HS làm vào sách, 3 HS lên bảng làm
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- Giống: là cùng có hàng chục là 2
- Khác: hàng đơn vị
- HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 3 + 4: Tập đọc
Bàn tay mẹ
A- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
B- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh SGK
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
5'
30'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Gánh nước, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ
- 2 em đọc
Trang 410'
5'
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
cảm
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc từ khó: yêu nhất, nấu cơm,
rám nắng (GV ghi bảng).
- Gọi HS đọc và phân tích 1 số tiếng: nhất,
rám nắng, xương.
- GV kết hợp giải nghĩa từ khó:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại.
- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương.
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp câu
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình … làm việc"
- Đoạn 2: Từ "Đi làm … lót dầy"
- Đoạn 3: Từ "Bình … của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm HS
Tiết 2:
4- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2:
+ Lệnh HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
5- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
Mẫu:
H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
T: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những
câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
III- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,
xương xương ?
- HS chú ý nghe
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc nối tiếp câu
- Mỗi đoạn 3 HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- 3 HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời
- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em
bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
- 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
- 3 HS đọc
- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:
- HS thực hành hỏi đáp theo mẫu
- Vì hàng ngày mẹ phải làm những việcđi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,
Trang 5H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
?
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài Xem trước bài "Cái bống"
giặt 1 chậu tã lót đầy
- Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương
- HS nghe và ghi nhớ
=====================================================
Buổi chiều:
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt
A- Mục tiêu:
- Luyện đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
B- Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp câu
+ Luyện đọc đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm HS
3- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
+ Lệnh HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
4- Viết tiếng ngoài bài có vần an, at:
- Lệnh HS làm bài vào vở ô li
- GV nhận xét và chữa bài
5- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- 3 HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời
- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em
bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
- 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
- 3 HS đọc
- HS làm bài và chữa bài
an: cái bàn, ván cờ, đánh đàn, tán
lá, …
at: tát nước, mát mẻ, chở cát, khát
nước, …
- HS nghe và ghi nhớ.
Trang 6Tiết 2 : Toán: Ôn luyện
A- Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4
b- Các hoạt động dạy - học:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn HS làm các BT sau:
Bài 1: Đọc và viết số”
a) 2 chục và 5 đơn vị : … b) 23: ………
2 chục và 1 đơn vị : … 26: ………
2 chục và 7 đơn vị : … 25: ………
2 chục và 4 đơn vị : … 29: ………
- Lệnh HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm - GV nhận xét và chữa bài Bài 2: Viết số: Số liền trước của 21 là: … Số liền sau của 27 là: … Số liền trước của 29 là: … Số liền sau của 31 là: … Số liền trước của 35 là: … Số liền sau của 34 là: … - Lệnh HS làm bài vào vở, 2em lên bảng làm - GV chấm và chữa bài Bài 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp. 30 … 31 35 … 36 30 … 29 23 … 21 27 … 26 28… 29 - Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm - GV chấm, chữa bài Bài 4: Số ? 40 < … < 42 47 < … < 49 43 > … > 41 47 > … > 45 26 < … < 28 34 < … < 36 - Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm - GV chấm, chữa bài 3 Củng cố dặn dò: - Nhận xét chung giờ học * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Chơi trò chơi dân gian
Trang 7A- Mục tiêu:
- HS biết lựa chọn, sưu tầm 1 số trò chơi dân gian phù hợp với lứa tuổi nhi đồng
- Biết chơi 1 số trò chơi dân gian
- Yêu thích và thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian trong các dịp lễ Tết, hội
khỏe phù đổng, các giờ chơi ngoại khóa, giờ ra chơi
B- đồ dùng:
- Sách 136 trò chơi, sân bãi
C- Các hoạt động dạy - học:
1- Chuẩn bị: GV cho HS đọc thuộc 1 số bài thơ, bài
đồng dao liên quan đến trò chơi
- Hướng dẫn HS sưu tầm các trò chơi dân gian dành
cho thiếu nhi
- GV chuẩn bị 1 phần thưởng nhỏ để động viên ngùi
chơi
2- Khởi động:
- GV tổ chức 1 số trò chơi dân gian đơn giản như:
“Oẳn tù tì” hay “ Lộn cầu vồng”
H: Trò chơi vừa rồi có tên gọi là gì ?
Đã bạn nào từng tham gia chưa ?
Trò chơi có khó không ?
- GV dẫn vào nội dung sinh hoạt “ Chơi trò chơi dân gian”
3 Chơi trò chơi dân gian:
- GV giới thiệu 1 số trò chơi dân gian đơn giản: “Thả đỉa
ba ba”
- Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử
4 Tổng kết - đánh giá:
- GV nhận xét thái độ, ý thức của HS
- Dặn dò nội dung và chuẩn bị cho tiết học sau
- HS thực hiện
- HS sưu tầm trò chơi
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thực hiện
====================================================
Thứ ba, ngày 1 tháng 3 năm 2011 Tiết 1: Tập viết
Tụ chữ hoa: C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu
chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
trong vở Tập viết 1, tập 2.
Trang 8B- Đồ dùng dạy - học:
- Chữ hoa C, D, Đ
- Các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, ….
C- Các hoạt động dạy - học:
3'
22'
5'
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở
giờ trước
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài trực tiếp
2- Hướng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng có chữ hoa C, D, Đvà hỏi:
- Chữ C gồm những nét nào ?
- GV chỉ lên chữ hoa C và nói: Chữ hoa C
gồm 1 nét móc trái, một nét móc dưới, một
nét ngang
+ GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ
hoa: C, D, Đ.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng
dụng
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ:
an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, …
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hướng dẫn HS tập viết vào vở :
- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Lệnh HS viết bài vào vở tập viết
GV: Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư
thế và cầm bút sai
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
III- Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS về nhà viết: ao, au, sao sáng, mai
sau
- Nhận xét chung giờ học
- HS chú ý nghe
- Chữ hoa C gồm 1 nét cong trên và
nét cong trái nối liền nhau
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS tập viết vào bảng con
- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
- HS tập viết vào vở
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 9-Tiết 2: toán
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
A- Mục tiêu:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng; bieỏt ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69; nhaọn bieỏt ủửụùc thửự tửù caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2, bài 3, bài 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách giáo khoa, VBT, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1.
C- Các hoạt động dạy - học:
4'
12'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50
và đọc theo thứ tự ngược lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: trực tiếp
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1
chục que tính) đồng thời gài 5 bó que tính
lên bảng
H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- GV gắn số 50 đọc là: năm mươi
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính rời
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
- GV ghi bảng số 51 đọc là: năm mươi mốt
- Yêu cầu HS đọc
+ Cho HS lập tương tự đến số 54 thì dừng
lại hỏi HS
H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính
- GV viết 5 ở cột chục
H: Thế mấy đơn vị ?
- GV viết 4 ở cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết
số có 2 chữ số: Chữ số 5 viết trước chỉ 5
chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5
chỉ 4 đơn vị
- GV viết số 54 vào cột viết số
- Đọc là: năm mươi tư
GV ghi năm mươi tư lên cột đọc số
- Hs thực hiện theo HD
- 50 que tính
- HS đọc:Năm mươi
- 51 que tính
- HS đọc: Năm mươi mốt
- 5 chục
- 4 đơn vị
- HS đọc: năm mươi tư
- Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
Trang 105'
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn
các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60
H: Em lấy một chục ở đâu ra ?
- Yêu cầu HS đổi 10 que tính rời thành 1
bó que tính tượng trưng cho 1 chục que
tính
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60
Lưu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57
3- Luyện tập.
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
HD: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ,
tương ứng với cách đọc số trong BT
- GV nhận xét, chỉnh sửa và cho HS đọc
các số từ 50 đến 60; từ 60 xuống 50
Bài 2: Tương tự BT1.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Lệnh HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
H: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ?
H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ?
GV chấm, chữa bài
III- Củng cố bài:
- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ
số từ 50 đến 69
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69
và ngược lại
- Vì lấy 5 chục cộng 1 chục là 6 chục, 6 chục là 60
- Mười que tính rời là 1 chục
- HS đọc xuôi, đọc ngược và phân tích số
* Viết số:
- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết
* HS thực hiện.
* Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS làm bài trong sách , 1 em lên bảng làm bài
* Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36 b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
- HS làm vào vở ô li, 2 HS lên bảng
- Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại
có 3 chữ số
- Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4 được
- HS đọc và phân tích theo yêu cầu
- HS nghe và ghi nhớ
Bàn tay mẹ
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy.” 35
chữ trong khoảng 15 - 17 phút