1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn học lớp 1 - Trường tiểu học Nam Xuân - Tuần dạy 26

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- Các hoạt động dạy - học: Gi¸o viªn Häc sinh 1- Giíi thiÖu bµi: 2- Hướng dẫn HS luyện đọc: + Luyện đọc câu: - Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối - Cho HS đọc từng câu theo hình thức n[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011 Tiết 1: toán

Các số có hai chữ số

A- Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

* HS cần làm các bài: Bài 1, bài 3, bài 4 trong SGK

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách giáo khoa, bảng phụ, VBT, Bộ đồ dùng toán 1

c- Các hoạt động dạy - học:

4'

18'

I- Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng để HS lên làm

- HS dưới lớp nhẩm nhanh các phép

tính: 30 + 60 ; 70 - 20

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: linh hoạt

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó

một chục que) đồng thời GV gài 2 bó

que tính lên bảng, gắn số 20 lên bảng

và yêu cầu đọc

- GVgài thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu

que tính ?

- GV: Để chỉ số que tính các em vừa

lấy, cô có số 21

- GV gắn số 21 lên bảng, yêu cầu HS

đọc

+ Tương tự: giới thiệu số 22, 23 đến

số30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1

que tính

- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:

H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính

- GV viết 2 vào cột chục

H: Thế mấy đơn vị ?

- GV viết 3 vào cột đơn vị

- 2 HS lên bảng

- HS nhẩm và nêu kết quả

- HS đọc theo HD

- Hai mươi

- HS lấy thêm 1 que tính

- Hai mươi mốt

- Hai mươi mốt

- 2 chục que tính

- 3 đơn vị

Trang 2

+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy, cô

có số 23 (GV viết và HD cách viết)

- Cô đọc là "Hai mươi ba"

- Y/c HS phân tích số 23 ?

+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số

30 dừng lại hỏi :

H: Tại sao em biết 29 thêm 1 được 30 ?

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ?

- Viết số 30 và HD cách đọc,viết

- Yêu cầu HS phân tích số 30

+ Đọc các số từ 20 - 30

- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc

xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số

- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27

21: Đọc là "hai mươi mốt"

Không đọc là "Hai mươi một"

25: đọc là "Hai mươi lăm"

Không đọc là "Hai mươi năm"

27: Đọc là "Hai mươi bảy"

Không đọc là "Hai mươi bẩy"

3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.

- GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng

đọc, viết nhận biết thứ tự các số từ 30

đến 40 tương tự các số từ 20 đến 30

+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37

(Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba

mươi bảy)

4- Giới thiệu các số từ 40 đến 50:

- Tiến hành tương tự như giới thiệu các

số từ 30 đến 40

Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47

5- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Phần a cho biết gì ?

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết

các số tương ứng với cách đọc số theo

thứ tự từ bé đến lớn

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?

+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch

- HS đọc cá nhân, lớp

- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị

- Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục; 3 chục = 30

- 10 que tính rời gộp lại thành một chục que tính

- HS đọc: Ba mươi

- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30

đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- HS thực hiện theo HD

a- Viết số:

b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Cho biết cách đọc số

- 20

- 29

- HS làm nháp

Trang 3

3'

chỉ được viết một số

+ Chữa bài:

- Gọi HS nhận xét

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 3:

H: Bài yêu cầu gì ?

- GV đọc cho HS viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu:

- Giao việc

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc xuôi, đọc ngược các

dãy số

III- Củng cố - Dặn dò:

H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì

giống và khác nhau ?

- Hỏi tương tự với các số từ 30 - 39

từ 40 - 49

- Nhận xét chung giờ học

: Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc

các số đó

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

* Viết số

- HS làm vào vở ô li

- 1 HS lên bảng viết: 40, 41, 42 49

* Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

- HS làm vào sách, 3 HS lên bảng làm

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- Giống: là cùng có hàng chục là 2

- Khác: hàng đơn vị

- HS trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

-Tiết 3 + 4: Tập đọc

Bàn tay mẹ

A- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

B- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh SGK

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

5'

30'

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Gánh nước, nấu cơm

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài :

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ

- 2 em đọc

Trang 4

10'

5'

a- GV đọc mẫu lần 1:

- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

cảm

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc từ khó: yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng (GV ghi bảng).

- Gọi HS đọc và phân tích 1 số tiếng: nhất,

rám nắng, xương.

- GV kết hợp giải nghĩa từ khó:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại.

- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương.

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp câu

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình … làm việc"

- Đoạn 2: Từ "Đi làm … lót dầy"

- Đoạn 3: Từ "Bình … của mẹ"

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm HS

Tiết 2:

4- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2:

+ Lệnh HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Cho HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

5- Luyện nói:

Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

Mẫu:

H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

T: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những

câu khác

- GV nhận xét, cho điểm

III- Củng cố - dặn dò:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,

xương xương ?

- HS chú ý nghe

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- HS thực hiện theo HD

- HS đọc nối tiếp câu

- Mỗi đoạn 3 HS đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- 3 HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời

- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em

bé, giặt 1 chậu tã lót đầy

- 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- 3 HS đọc

- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:

- HS thực hành hỏi đáp theo mẫu

- Vì hàng ngày mẹ phải làm những việcđi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,

Trang 5

H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ

?

- Nhận xét chung giờ học

: Học lại bài Xem trước bài "Cái bống"

giặt 1 chậu tã lót đầy

- Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương

- HS nghe và ghi nhớ

=====================================================

Buổi chiều:

Tiết 1: Luyện Tiếng Việt

A- Mục tiêu:

- Luyện đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

B- Các hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài :

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp câu

+ Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc đoạn

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm HS

3- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

+ Lệnh HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Cho HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

4- Viết tiếng ngoài bài có vần an, at:

- Lệnh HS làm bài vào vở ô li

- GV nhận xét và chữa bài

5- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc

- 3 HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời

- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em

bé, giặt 1 chậu tã lót đầy

- 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- 3 HS đọc

- HS làm bài và chữa bài

an: cái bàn, ván cờ, đánh đàn, tán

lá, …

at: tát nước, mát mẻ, chở cát, khát

nước, …

- HS nghe và ghi nhớ.

Trang 6

Tiết 2 : Toán: Ôn luyện

A- Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4

b- Các hoạt động dạy - học:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS làm các BT sau:

Bài 1: Đọc và viết số”

a) 2 chục và 5 đơn vị : … b) 23: ………

2 chục và 1 đơn vị : … 26: ………

2 chục và 7 đơn vị : … 25: ………

2 chục và 4 đơn vị : … 29: ………

- Lệnh HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm - GV nhận xét và chữa bài Bài 2: Viết số: Số liền trước của 21 là: … Số liền sau của 27 là: … Số liền trước của 29 là: … Số liền sau của 31 là: … Số liền trước của 35 là: … Số liền sau của 34 là: … - Lệnh HS làm bài vào vở, 2em lên bảng làm - GV chấm và chữa bài Bài 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp. 30 … 31 35 … 36 30 … 29 23 … 21 27 … 26 28… 29 - Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm - GV chấm, chữa bài Bài 4: Số ? 40 < … < 42 47 < … < 49 43 > … > 41 47 > … > 45 26 < … < 28 34 < … < 36 - Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm - GV chấm, chữa bài 3 Củng cố dặn dò: - Nhận xét chung giờ học * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài * HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Chơi trò chơi dân gian

Trang 7

A- Mục tiêu:

- HS biết lựa chọn, sưu tầm 1 số trò chơi dân gian phù hợp với lứa tuổi nhi đồng

- Biết chơi 1 số trò chơi dân gian

- Yêu thích và thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian trong các dịp lễ Tết, hội

khỏe phù đổng, các giờ chơi ngoại khóa, giờ ra chơi

B- đồ dùng:

- Sách 136 trò chơi, sân bãi

C- Các hoạt động dạy - học:

1- Chuẩn bị: GV cho HS đọc thuộc 1 số bài thơ, bài

đồng dao liên quan đến trò chơi

- Hướng dẫn HS sưu tầm các trò chơi dân gian dành

cho thiếu nhi

- GV chuẩn bị 1 phần thưởng nhỏ để động viên ngùi

chơi

2- Khởi động:

- GV tổ chức 1 số trò chơi dân gian đơn giản như:

“Oẳn tù tì” hay “ Lộn cầu vồng”

H: Trò chơi vừa rồi có tên gọi là gì ?

Đã bạn nào từng tham gia chưa ?

Trò chơi có khó không ?

- GV dẫn vào nội dung sinh hoạt “ Chơi trò chơi dân gian”

3 Chơi trò chơi dân gian:

- GV giới thiệu 1 số trò chơi dân gian đơn giản: “Thả đỉa

ba ba”

- Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử

4 Tổng kết - đánh giá:

- GV nhận xét thái độ, ý thức của HS

- Dặn dò nội dung và chuẩn bị cho tiết học sau

- HS thực hiện

- HS sưu tầm trò chơi

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS thực hiện

====================================================

Thứ ba, ngày 1 tháng 3 năm 2011 Tiết 1: Tập viết

Tụ chữ hoa: C, D, Đ

A- Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu

chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định

trong vở Tập viết 1, tập 2.

Trang 8

B- Đồ dùng dạy - học:

- Chữ hoa C, D, Đ

- Các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, ….

C- Các hoạt động dạy - học:

3'

22'

5'

I- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở

giờ trước

- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài trực tiếp

2- Hướng dẫn tô chữ hoa.

- GV treo bảng có chữ hoa C, D, Đvà hỏi:

- Chữ C gồm những nét nào ?

- GV chỉ lên chữ hoa C và nói: Chữ hoa C

gồm 1 nét móc trái, một nét móc dưới, một

nét ngang

+ GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ

hoa: C, D, Đ.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng

dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng

dụng

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ:

an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, …

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4- Hướng dẫn HS tập viết vào vở :

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- Lệnh HS viết bài vào vở tập viết

GV: Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư

thế và cầm bút sai

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ

III- Củng cố - dặn dò:

- Dặn HS về nhà viết: ao, au, sao sáng, mai

sau

- Nhận xét chung giờ học

- HS chú ý nghe

- Chữ hoa C gồm 1 nét cong trên và

nét cong trái nối liền nhau

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc cá nhân, cả lớp

- HS tập viết vào bảng con

- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng

- HS tập viết vào vở

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 9

-Tiết 2: toán

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

A- Mục tiêu:

- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng; bieỏt ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69; nhaọn bieỏt ủửụùc thửự tửù caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69

* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2, bài 3, bài 4 trong SGK

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách giáo khoa, VBT, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1.

C- Các hoạt động dạy - học:

4'

12'

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50

và đọc theo thứ tự ngược lại

- GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: trực tiếp

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1

chục que tính) đồng thời gài 5 bó que tính

lên bảng

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

- GV gắn số 50 đọc là: năm mươi

- Yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

- GV ghi bảng số 51 đọc là: năm mươi mốt

- Yêu cầu HS đọc

+ Cho HS lập tương tự đến số 54 thì dừng

lại hỏi HS

H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính

- GV viết 5 ở cột chục

H: Thế mấy đơn vị ?

- GV viết 4 ở cột đơn vị

+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết

số có 2 chữ số: Chữ số 5 viết trước chỉ 5

chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5

chỉ 4 đơn vị

- GV viết số 54 vào cột viết số

- Đọc là: năm mươi tư

GV ghi năm mươi tư lên cột đọc số

- Hs thực hiện theo HD

- 50 que tính

- HS đọc:Năm mươi

- 51 que tính

- HS đọc: Năm mươi mốt

- 5 chục

- 4 đơn vị

- HS đọc: năm mươi tư

- Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

Trang 10

5'

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn

các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60

H: Em lấy một chục ở đâu ra ?

- Yêu cầu HS đổi 10 que tính rời thành 1

bó que tính tượng trưng cho 1 chục que

tính

- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60

Lưu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57

3- Luyện tập.

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

HD: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ,

tương ứng với cách đọc số trong BT

- GV nhận xét, chỉnh sửa và cho HS đọc

các số từ 50 đến 60; từ 60 xuống 50

Bài 2: Tương tự BT1.

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV hướng dẫn và giao việc

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Bài 4: Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn HS làm bài

- Lệnh HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

H: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ?

H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ?

GV chấm, chữa bài

III- Củng cố bài:

- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ

số từ 50 đến 69

- Nhận xét chung giờ học

: Luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69

và ngược lại

- Vì lấy 5 chục cộng 1 chục là 6 chục, 6 chục là 60

- Mười que tính rời là 1 chục

- HS đọc xuôi, đọc ngược và phân tích số

* Viết số:

- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết

* HS thực hiện.

* Viết số thích hợp vào ô trống:

- HS làm bài trong sách , 1 em lên bảng làm bài

* Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Ba mươi sáu viết là 306 

Ba mươi sáu viết là 36  b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị 

54 gồm 5 và 4 

- HS làm vào vở ô li, 2 HS lên bảng

- Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại

có 3 chữ số

- Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4 được

- HS đọc và phân tích theo yêu cầu

- HS nghe và ghi nhớ

Bàn tay mẹ

A- Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy.” 35

chữ trong khoảng 15 - 17 phút

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w