Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới SAH.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P .[r]
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số: 2 3
2
x y x
2 Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến của (C ) tại hai điểm đó song song với nhau
Câu II (2,0 điểm) 1 Giải phương trình 2sin 6 x 2sin 4 x 3 os2 c x 3 sin 2 x
2 Giải phương trình log ( 45 x2 13 x 5) log (325 x 1) 0
Câu III (1,0 điểm) Tính
2 0
lim
x
x
c x x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2
Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:
, góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 600 Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và
2
IA IH
khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH)
Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoã mãn x y z xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: 12 22 52
P
PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 2), các đường thẳng 1: x + y – 3 = 0 và đường
thẳng 2: x + y – 9 = 0 Tìm tọa độ điểm B thuộc 1 và điểm C thuộc 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.
2 Giải phương trình:
1 2
3
2
3
x
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển 2 1 , biết rằng
n x
x
n
A C n
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG
2 Giải hệ phương trình
2
Câu VII.b (1,0 điểm Cho (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15 Tìm hệ số a10.
………Hết………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Lop12.net