hoặc biến đổi a, b về kết quả HS: Thảo luận nhóm thực hành, cử đại diện lên bảng log30 1350 cần tính trình bày.. GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG Lop12.net.[r]
Trang 1Bài 3 : LÔGARIT I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
+ Nắm được định nghĩa Lôgarít dựa vào hàm số mũ
+ Nắm được các tính chất, quy tắc và công thức lơgarit
+ Nắm được lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên
2/ Kỹ năng : Vận dụng định nghĩa, tính chất và các công thức lôgarít vào giải toán.
3/ Tư duy, thái độ : Tổng hợp kiến thức, hiểu thêm và hàm số luỹ thừa
Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II/ PHÂN TIẾT:
1 Lý thuyết : 3 tiết
2 Bài tập : 2 tiết
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học nhằm giúp HS tích cực, chủ động trong việc phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới như : thuyết trinh, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, luyện tập,… Trong đó phương pháp chính là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Tiết 28:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại các công thức về luỹ
thừa?
Áp dụng tìm x :
a) 2 = 8x
b) 3 = 81x
c) 5 = x
125 1
GV: Đặt vấn đề giới thiệu bài mới
dựa vào bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
H: Em hiểu thế nào là lôgarit ?
5
log2 a
GV: Yêu cầu hs thực hiện hoạt
động 2 ở SGK
GV: Hình thành các tính chất bên
cho học sinh thông qua các ví dụ
cụ thể từ luỹ thừa và đ/n hàm số
logarit
HS: Lên bảng trả bài cũ và thực hành
HS: Các học sinh khác tự thực hành và nêu nhận xét
HS: Tư duy và ghi nhận kiến thức mới Áp dụng thực hành
để ghi nhớ kiến thức mới
HS: Thực hành thảo luận nhóm
HS: Phát hiện và ghi nhận các tính chất
a/ 2x 82x 23 x3
b/ 3x 813x 34 x4
125
1
5x x 3 x
I/ KHÁI NIỆM LÔRARÍT 1/ Định nghĩa.
Cho 2 số dương a, b, a1 Số
Thoã mãn đẳng thức a bđược
gọi là Lôgarít cơ số a của b
b b
a loga
H2: a/ Tính
27
1 log , 4
2 1
b/ Có các số x, y nào để :
không ? 3
2 , 0
3x y
2/ Tính chất
Cho 2 số dương a, b, a1
Trang 2GV: Yêu cầu hs thực hành hoạt
động 4 SGK
GV: Kết luận và hướng cách vận
dụng tính chất
HS: Thực hành + Phát hiện áp dụng aloga b b
b m
n b
a b
a
a
a
n a
a b
a a
m
a
log log
) ( log ,
1 log
, 0 1 log
log
H4: Tính
, 7
1 log2
1 log5
25
1
VD: Tính giá trị biều thức sau:
8 log 9
4 1 2 log3
A
3
log
3
1
B
Củng cố và dặn dò:
Tập xác định của hàm số:
) 3 ( log 2
2 x x
a/ (3;) b/ (0;3) c/ R\(0;3) d/ (;3)
Tiết 29:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H1: Nêu định nghĩa và tính chất
của lôgarít
Hoạt động 2:Quy tắc tính
lôgarít
HĐ5: Cho b23,.c25 Tính
và so ) ( log
; log
log2b 2c 2 b c
sánh các kết quả đó
GV: Yêu cầu hs thực hành tính
18
log
2
log6 6
GV: Yêu cầu hs tính HĐ6: SGK
HS: Lên bảng trả bài
HS: Thực hành tính và phát hiện kết quả bằng 8
HS: Vận dụng định lý tính và cho biết kết quả
HS: Thực hành thảo luận nhóm
và tính
II/ QUI TẮC TÍNH LÔGARIT 1/ Logarit của tích
- Định lý : Cho ba số dương a,
b, c với a1 ta có:
c b
c
a( ) log log
VD: Tính log62log618
Khái quát:
n a a
n
a(b.b b ) log b log b
Trang 3HĐ7: SGK
GV: Hình thành định lý từ việc
khái quát HĐ7
GV: Yêu cầu hs thực hành tính
2
log
18
log3 3
GV: Giới thiệu logarit của luỹ
thừa, cho hs tiếp nhận thông qua
tính chất của logarit
GV: Yêu cầu học sinh thực hành
tính ví dụ
HS: Thực hành tính và phát hiện kết quả bằng 4
HS: Phát hiện định lý
HS: Vận dụng định lý tính và cho biết kết quả
HS: Ghi nhận kiến thức
HS: Thảo luận nhóm tính giá trị biểu thức và cử đại diện lên bảng trình bày
2/ Logarít của một thương
Cho ba số dương a, b, c với a 1 ta có:
c b
c
b
a a
VD: Tính log318log32
Đặc biệt: loga blogb a
3/ Logarít của luỹ thừa
Cho 2 số dương a, b, a1
Ta có:
+ loga b .loga b
n
n
a 1.log
VD: Tính
15 log 2
1 3 log 4
1
ĐS:
14
3
Củng cố - Dặn dò :
- Các quy tắc tính logarit
- Áp dụng logarit vào tính
giá trị biểu thức
- Về nhà làm các
BT1,2,3,4,5 trang 55,56
Tiết 30 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài củ
Nêu đn, tính chất và các quy
tắc tính logarit
Hoạt động 2: Bài mới.
GV: Yêu cầu hs tính HĐ8:
SGK
HS: Trả bài cũ.
HS: Hoạt động nhóm thảo luận
và thực hành, cử đại diện lên trình bày
III/ ĐỔI CƠ SỐ.
Trang 464 log , 4
log
,
64
H: Hãy nêu mối liên hệ giữa
các đại lượng vừa tính
GV: Hình thành định lý từ
HĐ8
GV: Hình thành và giới thiệu
cho hs các hệ quả cần nhớ
GV: yêu cầu hs thảo luận
nhóm tính giá trị của biểu thức
H: Muốn tính logrít của log53
theo a log315 ta làm ntn?
H: Tính log100
H: Tính ln1
GV: Kết luận và hướng dẫn
cho hs cách sử dụng máy tính
tính gần đúng các giá trị logarít
của một số
GV: Giới thiệu cho hs số siêu
việt
HS: Phát hiện ra
a
b b
c
c a
log
log log
HS: Ghi nhận và tiếp cận kiến thức
HS: Ghi nhận các hệ quả
HS: Hoạt động nhóm thảo luận
và thực hành, cử đại diện lên trình bày
DK: Biến đổi log53 và
15 log3
a
HS: Tính log100=2
HS: ln1=0
HS: Ghi nhận và thực hành
Cho 3 số dương a, b,c, a 1
ta có 1
c
a
b b
c
c a
log
log log
Đặc biệt:
+
a
b
b a
log
1 log + loga b 1loga b
+ loga b.logb cloga c
VD1: Tính giá trị biểu thức:
2 log 3
log2 3 91
A
VD2: Cho alog315 Tính theo a
3 log5
V/ LOGARIT THẬP PHÂN LOGARIT TỰ NHIÊN
1/ Logarit thập phân:
b b
b log lg log10
2/ Logarit tự nhiên
b b
e ln log
Củng cố - dặn dò:
- Các công thức logarit
- Áp dụng logarit vào
tính giá trị biểu thức
- Về nhà làm các
BT1,2,3,4,5 trang 55,56
Trang 5Tiết 31 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài củ
Nhắc lại các công thức về
logarit
Hoạt động 2: Bài mới.
GV: Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm I: Thực hành tính A
Nhóm II: Thực hành tính B
Nhóm III: Thực hành tính C
Nhóm IV: Thực hành tính D
GV: Kết luận về dạng toán tính
giá trị biểu thức
GV: Chia lớp thành 3 nhóm
Nhóm I: Thực hành câu a/
Nhóm II: Thực hành câu b/
Nhóm III: Thực hành câu c/
GV: Muốn so sánh 2 số với
nhau ta cần so sánh với một số
thứ 3 nào đó
H: Hãy so sánh log35 và
với số 1
4
log7
HS: Trả bài cũ.
HS: Thực hành thảo luận nhóm tính giá trị biểu thức
HS: Cử đại diện lên trình bày, các hs nhóm khác nhận xét
ĐS:
13 16
3
A
2
1 2
B
4
37 4
1
9
C
6 3
9
D
HS: Thực hành thảo luận nhóm
so sánh các cặp số
HS: Cử đại diện lên trình bày, các hs nhóm khác nhận xét
HS: Ghi nhận cách so sánh các giá trị có chứa logarít
B1: Tính giá trị biểu thức
2 log
2 9 3 8
1
A
2 log 27
4 1 2
log9
B
4 3 3
log log 3
C
125 0 log
4log827 0.5
D
B2: So sánh các cặp số sau:
a/ log35 và log74 b/ log0.3 2 và log53 c/ log210 và log530
Bài giải a/
1 7 log 4 log
1 3 log 5 log
7 7
3 3
>
log35 log7 4 b/
0 1 log 3 log
0 1 log 2 log
5 5
3 0 3
0
<
log0.3 2 log53 c/
3 75 log 30 log
3 8 log 10 log
5 5
2 2
>
log210 log530
Củng cố - dặn dò:
Trang 6Tiết 32 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài củ
Nhắc lại các công thức về
logarit
Hoạt động 2: Bài mới.
GV: Chia lớp thành 2 nhóm
Yêu cầu hs thảo luận nhóm
rút gọn biểu thức
GV: Kết luận về dạng toán
rút gọn biểu thức
H: Nhắc lại loga b ?
? log
m
n
a m
GV: Muốn tính giá trị
theo a, và b ta
1350
log30
có thể biến đồi log301350
về dạng áp dụng được a, b
hoặc biến đổi a, b về kết quả
cần tính
1350
log30
HS: Trả bài cũ.
HS: Thảo luận nhóm thực hành, cử đại diện lên bảng trình bày
HS: Phát hiện sử dụng công thức
c c
a log log
HS: Phát hiện các công thức cần vận dụng
HS: Thảo luận nhóm thực hành, cử đại diện lên bảng trình bày
B3: Rút gọn biểu thức
a/ log36 log89 log62 b/ logab2 loga2 b4
Bài giải :
a/
3
2 2 log 9 log 6
b/
b b
2
B4:
a/ Cho
Tính
5 log ,
3
a
theo a và b.
1350 log30
b/ Cho c log153 Tính
theo c.
15 log25 ĐS:
a/ log301350 2 a b 1
1 15
log25
c
Củng cố - dặn dò: