1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

180 sơ đồ kế toán doanh nghiệp - 22 chuẩn mực kế toán: Phần 1

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng MNP biết M, N, P lần lượt là hình chiếu của điểm A lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz.. Thí sinh theo chương trình nâng cao: Câu 4b.[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Bình Thuận

Trường THPT Đức Linh ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2008-2009

MÔN TOÁN Thời gian: 150 phút.

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (3,0

Cho hàm  có   (C)

x

x y

 1

1 2

a)

b)

Câu 2: (3,0

a) 3x 3 x2 80

b) Tính tích phân : 2 

01 sin cos

dx x x

c) Tìm giá 5 ;*! !2 và giá 5 !< !2 = hàm  y 2x4 6x2 1 trên [-1;2]

Câu 3 (1.0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông G! a, SA( ABCD),

60

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Thí sinh theo chương trình chuẩn:

Câu 4a: (1,0

4 + 7x2 + 5 = 0

Câu 5a ( 2,0

Trong không gian Oxyz, cho 4

1

2

5Y Z [ Ox, Oy, Oz

B Thí sinh theo chương trình nâng cao:

Câu 4b (1,0

Tính

y = lnx, y=0, x = 2

Câu 5b (2,0

Trong không gian Oxyz, cho

1

3 4

2

y z

x

1

2 Tìm

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN

1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: 2,00 đ

1

x y

Hàm  không có  5

0,50

2 lim





x

y

1

lim

x

1

lim

x

y

0,50

x - 1

+ y’ + +

y

+ -2

-2 -

0,25

b  (C):

-

2 1

-

0,50

b Viết pt tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đt (d): 12x + 3y

+ 2 = 0

1,00đ

Ta có: 12x + 3y + 2 = 0 nên (d) có S  góc k = -4 Suy ra S

3

2

4 

4 1

0,25

k’ = f’(x0) =

4

1

3

1 2

1 4 1

4

1 1

1

0

0 0

2 0 2

x x

x x

Suy ra có hai ) và (3, )

2

3

2

5

0,50

4

5 4

1 2

3 1 4

1

y

4

13 4

1 2

5 3 4

y

0,25

2 3,0 điểm

a 1,0 điểm

0 8 3

3

9

bI t = 3x , t > 0, 2 '34!, trình 5H thành : t + 8 > 0

t

9

t2 + 8t – 9 > 0

 1

9

t

Trang 3

b 1,0 điểm

bI t = 1 + sinx, suy ra dt = cosxdx

x = t = 2

2

0,5

Suy ra: 2  =

01 sin cos

dx x

x

2 ln 1

2 ln

2

1

t

c 1,0 điểm

Xét trên G! [-1;2] ta có:

y’ = 8x3 – 12x

y’ = 0 

 2 3 0

x x

0,50

y(0) = 1; y(-1) = -3 ; y( ) = ; y(2) = 9

2

3

2

7

&L)    

2

7 min

; 9 max

2

; 1 2

;

0,50

3 1,0 điểm

C A

B

S

Ta có: SA( ABCD)nên AC là hình lên (ABCD)

0,25

2

a

S ABCD

6 60

tan

AC

0,50

3

6

3

.

a SA S

4a 1,0 điểm

2x4 + 7x2 + 5 = 0

2 5

1

2 2

x

2

5

i x

i

2,0 điểm

1 1,5 điểm

Suy ra

2,0,2; BC2,0,2

W34!, trình I 'J!, (ABC) là : 8(y -1) = 0 hay y – 1 = 0

Thay

0,50

5a

nên AB BC (1) 0

.BC

Trang 4

suy ra nên AD CD (2)

2,2,0; CD2,2,0

kính AC

(S) là :

R = 2 W34!, trình (S) là: (x -1)2 + (y – 1)2 + (z – 2)2 = 4

2

4

AC

0,50

2 0,5 điểm

hay 2x + 6y + 3z – 6 = 0 1

2 1

3xyz

0,25

1,0 điểm

Ta có lnx = 0 x = 1

 2

1

2

ln xdx V

0,25

bI





x v

xdx x

du dx

dv

x

I xdx

x x xdx

1

2 ln

2

1 2

2

1

1

ln xdx

0,50

4b

bI





x v

dx x

du dx

dv

x

1

2 2 ln 2 1

2 ln

2

1

x x

&L) V = 2ln22 – 4ln2 + 2 0,19 

0,25

2,0 điểm

1 1,5 điểm

5b

d

u

H

M0

A b3^!, J!, (d) có #p4 u '34!, là

và 0 ( 0, 0, -3)

2,4,1

u

Vì (d) và (d’)

(d’)

0,50

) 4 , 2 , 3 (

0A

M u(2,4,1) M0A;u(14,5,8)

AH = d(A, (d)) = =

u

u A

7 95

H (d)  nên H = (2t, 4t, -3 + t); AH =

2t3 2  4t2 2  t42  21t2 36t29

0,50

Trang 5

Suy ra: 21t2 t36 29=

7

95

7

6 108

252

7

15

; 7

24

;

7

12

7

22

; 7

10

; 7

9

AH a9,10,22 '34!, = 3^!, J!, (d’)

W34!, trình tham  = (d’): ( t R)

t z

t y

t x

22 1

10 2

9 3

0,50

2 0,5 điểm

AB

0,25

H là trung



2

1 7

15 2

2 7

24

2

3 7

12

z y x



7 37 7 34 7 3

z y x

0,25

... 8(y -1 ) = hay y – =

Thay

0,50

5a

nên AB BC (1)

.BC

Trang 4

... xdx

x x xdx

1

2 ln

2

1 2

2

1< /small>

1< /small>

ln xdx

0,50...

6 10 8

252

7

15

;

24

;

7

12

7

22

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w