1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 2 môn Chính tả - Trường tiểu học Vĩnh Trung - Bài: Tập chép - Sơn tinh, thuỷ tinh

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 220,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG CHO THÍ SINH TỪNG BAN 3 điểm: Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần riêng của chương trình đó A.. Chương trình nâng cao Câu IVa :.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN BẮC

( ĐỀ CHÍNH THỨC)

MÃ ĐỀ: 170

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT PHÂN BAN Năm học: 2008 - 2009

Mơn: TỐNChương trình nâng cao)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7 điểm):

Câu I ( 3 điểm): Cho hàm số cĩ đồ thị (C)

3

3 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A

Câu II ( 3 điểm):

1 Tính GTLN, GTNN của hàm số: y = x33x21 trên đoạn [ -3;-1]

2 Giải bất phương trình: log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)

3 Tính tích phân : I = 2

1 x x(e sin x)dx 0

Câu III( 1 điểm):

Tính thể tích của khối tứ diện đều ABCD cạnh a

II PHẦN RIÊNG CHO THÍ SINH TỪNG BAN (3 điểm):

(Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần riêng của chương trình đĩ)

A Chương trình nâng cao

Câu IVa :

1 Giải hệ phương trình sau :   



y

4 log x 42

2y

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với các đỉnh là:

A(0; 2; 1) , B(3; 1; 2) , C(1;1; 4)

a Viết phương trình chính tắc của đường trung tuyến AM kẻ từ đỉnh A của tam giác

b Tìm hình chiếu vuơng gĩc của đường thẳng MN lên mặt phẳng Oxy

B Chương trình chuẩn

Câu IVb :

1 Giải phương trình x45x236 0 trên tập số phức

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với các đỉnh là:

A(0; 2; 1) , B(3; 1; 2) , C(1;1; 4)

a) Viết phương trình mặt phẳng (OAB) với O là gốc tọa độ

b) Tìm hình chiếu vuơng gĩc của điểm A lên đường thẳng BC

Hết

-Ghi chú: - Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu.

- Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm

Trang 2

Đáp án – Thang điểm :

Phần kiến thức chung của 2 chương trình 7 điểm I.1 Cho hàm số cĩ đồ thị (C)

3

3 2

x

x y

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2,25 điểm

y = - 2 là TC Ngang

3

lim

x +y

3

lim

x -y

2

3

x

- +

025

Đồ thị :

Điểm đặc biệt :

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

y

05

I2 Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung.Viết PTTT của (C) tại A 075 điểm

Ta cĩ giao điểm của đồ thị và trục tung là A ( 0 ; - 1) 025

y’(0)= PTTT tại A là : y = x-1

3

3

II1 Tính GTLN, GTNN của hàm số: y = x33x21 trên đoạn [ -3;-1] 1 điểm

* Trên đoạn [ -3;-1], ta cĩ: y’ = 3x26x,

2

x

x x

(loại)

y(-3) = -1, y(-1) = 1, y(-2) = 3

Vậy: y = 3 tại x = - 2 , y = -1 tại x = - 3

[ 3; 1]Max

  [ 3; 1] min

 

025 025

025 025

II2 Giải bất phương trình: log(x 2 – x -2 ) < 2log(3-x) (1) 1 điểm

x x

ìï - - >

-íï - >

025

Ta cĩ : (1)  (x2 – x -2 ) < (3-x)2 vì cơ số a=10 >1 025

x <

5

025

x - 3 + 

y/ + || +

y + - 2

- 2 || - 

Trang 3

D C

B A

I H

So với điều kiện ta có nghiệm bpt là : ( ; 1) (2; )11

5

II3.

Tính tích phân : I = 2 .

1 x x(e sin x)dx 0

x(e sin x)dx xe dx xsin xdx I1 I2

1

Đặt :

1

I2 xsin xdx

0

nên 2   10 1    10   

0

I [ x cosx] cosxdx cos1 [sin x] cos1 sin1

Vậy : I 1(e 1) sin1 cos1  

2

025

025

025

025

III Tính thể tích của khối tứ diện đều ABCD cạnh a 1 điểm

* Vì ABCD là tứ diện đều

nên chân đường cao AH là trọng tâm tam giác

đều BCD.Suy ra BH = 3

3

a

Trong tam giác vuông ABH ta có:

3

ABBHa

Diện tích BCD: B =1 . 1 3. 3. 2

2BI CD 2a 2 a 4 a Vậy thể tích tứ diện: V = 1 . =

3B h

3 2 12

a

025

025

025 025

Phần dành riêng cho chương trình nâng cao 2 điểm IVa1

Giải hệ phương trình sau :   



y

4 log x 42

2y

1 điểm

ta có hệ phương trình trở thành :u.v 4

u v 4  

025

Ta có u, v là nghiệm phương trình X2 – 4 X +4 = 0  X=2 025

1 y

2

025

IVa2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với các đỉnh là:

A(0; 2; 1) , B(3; 1; 2) , C(1;1; 4)

a)Viết phương trình chính tắc của đường trung tuyến AM kẻ từ đỉnh A

của tam giác.

1 điểm

Trang 4

Ptct của AM có dạng : 0 0 0

025

IVa2 b)Tìm hình chiếu vuông góc của đường thẳng MN lên mặt phẳng Oxy 1 điểm

Hình chiếu vuông góc của M lên Oxy là : M’(- 3 ; 1 ; 0 ) 025 Hình chiếu vuông góc của N lên Oxy là : N’(1 ; - 1 ; 0 ) 025 Đường thẳng M’N’ có vtcp là : M N¾¾®' '( 4 ; - 2 ; 0 ) 025 Phương trình đường thẳng M’N’ là :

3 4

0 0

ì =- +

ïïî

025

Phần dành riêng cho chương trình chuẩn 2 điểm IVb1 Giải phương trình x45x236 0 (1) trên tập số phức 1 điểm

Đặt t= x2 ta có pt (1) trở thành t2 – 5t - 36 =0

4

t t

é =

êê

2 2

2 4

Z

ë

025 075

IVb2 a) Viết phương trình mặt phẳng (OAB) với O là gốc tọa độ 1 điểm

Ta có : OA¾¾®( 0 ; - 2 ; 1 ) OB¾¾®( -3 ; 1 ; 2 ) 025 VTPT là =[n OA¾¾®, OB¾¾®]=( - 5 ; - 3 ; - 6 ) 025 PTTQ của mặt phẳng có dạng : A( x – x0 ) + B(y – y0 ) + C(z – z0)=0 025

IVb2 b)Tìm hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng BC 1 điểm

Mặt phẳng ( ) qua A và vuông góc với BC có pt : 2x – y + z – 3 = 0 025 PTTS của đường thẳng BC là :

3 2

2

ì =- +

ïïî

025

Hình chiếu H của điểm A lên BC là giao điểm của MP( ) và đường thẳng

BC thỏa hệ phương trình :

3 2 1 2

ì =- + ïïï

ï = -ïí

ï = +

ïî

025

H ( ( 1; 1 10; )

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w