+ Nªu yªu cÇu: KÓ cho nhau nghe vÒ c¸c công việc ở nhà của mọi người trong gia đình mình thường làm để giúp đỡ bố mẹ... Hoạt động của trò.[r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn: 27 / 11/ 2010.
Ngày giảng: Thứ hai ngày 29/ 11/ 2010 Tiết 1: Chào cờ
*************************
Tiết2: Toán:(Tiết 49) Phép cộng trong phạm vi 7
A Mục tiêu: * Yêu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mẫu vật trong bộ đồ dùng dạy - học toán 1 (que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.)
C Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ:
- HS nhắc lại các công thức phép
cộng, phép trừ trong phạm vi 6 Nhận
xét bài cũ
3 Bài mới:
a Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
* HD HS học phép cộng 6+1=7 và
1+6=:
GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu 6 cộng 1
bằng mấy ? chỉ vào 6+1=7
HD HS tự điền số 7 vào kết quả phép
tính 1 cộng với 6 bằng mấy ?
GV viết bảng 1+6=7
b HD HS học phép cộng: 5+2=7 và
2+5=7
* HD HS học phép cộng 4+3=7
* GV chỉ lần lượt vào công thức
b HD HS thực hành cộng trong
phạm vi 7
Bài 1(68) Tính
- Viết thẳng cột
Bài 2: (68) Tính
- HS hát
- 3 HS
HS quan sát hình vẽ trong bài học để nêu thành vấn đề (bài toán)
HS nêu lại bài toán
6 cộng 1 bằng 7, đọc 6+1=7
HS đọc 1+6=7 Nhận xét: lấy 1 cộng 6 cũng như lấy 6+1
HS học thuộc
HS vận dụng bảng cộng vừa học vào việc thực hiện các phép tính trong bài
- HS nêu yêu cầu và làm b/c
6 2 4 1 3 5 + + + + + +
1 5 3 6 4 2
7 7 7 7 7 7
- HS nêu yêu cầu và làm miệng
7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=7
- phép cộng trong phạm vi 7
HS tự làm bài và chữa bài
Trang 2H:Dựa vào công thức nào để làm?
Bài 3: (68) Tính
Bài 4: (68)Viết phép tính thích hợp:
4.Củng cố:
- HS nhắc lại công thức cộng trong
phạm vi 7
5.Dặn dò:
- Về ôn bài, chuẩn bị: Phép trừ trong
phạm vi 7
5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7
- Nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
a/ 6 + 1 =7 b/ 4 + 3 = 7
- 1 HS
- Lắng nghe
******************************
Tiết 3+4: Học vần: Bài 51 Ôn tập
A MỤC TIÊU:*Yêu cầu cần đạt:
- HS đọc và viết một cỏch chắc chắn cỏc vần vừa học cú kết thỳc bằng:n
- Đọc đỳng cỏc TN và cõu ứng dụng từ bài 49 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiờn một số tỡnh tiết quan trọng trong truyện kể: Chia phần
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng ụn (trang 104 SGK)
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa truyện kể: Chia phần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
- đọc viết : chuồn chuồn,vươn vai
- đọc cõu ứng dụng
- GV nhận xột bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b ễn tập:
* Cỏc vần vừa học:
GV đọc õm
* Ghộp õm thành vần
* Đọc TN ứng dụng:
- GV chỉnh sửa phỏt õm và cú thể giải
thớch thờm về cỏc TN này
* Tập viết TN ứng dụng
- GV viết mẫu
- HS hát
- HS viết b/c,b/l
- 2-3 HS
HS lờn bảng chỉ cỏc vần vừa học trong tuần, HS chỉ vần
HS chỉ õm và đọc õm
HS đọc cỏc vần ghộp từ õm ở cột dọc với õm ở cỏc dũng ngang
HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm, CN,
cả lớp
- HS quan sát
Trang 3GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các
chữ trong từ vừa viết
-HS viết bảng con: cuồn cuộn
Tiết 2
c Luyện tập:
* Luyện đọc:
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
GV Giới thiệu các câu ứng dụng
GV chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích HS đọc trơn
* Luyện viết và làm bài tập
* Kể chuyện: GV dẫn vào câu
chuyện, GV kể lại diễn cảm, có kèm
theo các tranh minh họa
Ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống
biết nhường nhịn thì vẫn hơn 4
4.Cñng cè :
- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc theo
5.DÆn dß:
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ
có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 52
-HS lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các TN ứng dụng theo nhóm, bàn, CN
-HS thảo luận nhóm về cảnh đàn gà trong tranh minh họa
-HS đọc các câu ứng dụng
-HS tập viết nốt các TN còn lại của bài trong vở tập viết
-HS đọc tên câu chuyện -HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- 1 HS
- L¾ng nghe
******************************************************************* Ngµy so¹n: 28/12/2010
Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 30/11/2010
TiÕt 1: ¢m nh¹c: GV chuyªn d¹y
TiÕt 2: To¸n ( tiÕt 50):
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trõ, biết làm tính trõ trong ph¹m vi 7
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn học sinh kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng toán
III Hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng làm :
6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …
- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 7
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
7
- Lập phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7
- Gắn lên bảng gài mô hình như trong SGK
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán
- Cho HS nêu câu trả lời
- Bảy bớt 1 còn mấy ?
- Y/c HS gài phép tính thích hợp
- Ghi bảng: 7 - 1 = 6
- Y/c HS đọc
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt
đề toán cho phép tính: 7 - 6 = …
- Y/c HS gài phép tính và đọc
- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6
7 - 6= 1
* Hướng dẫn HS tự lập công thức:
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3
(Cách tiến hành tương tự phần a)
* Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập
- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần các công thức và cho HS
thi đua lập lại công thức đã xoá
c- Thực hành:
Bài 1(69): Bảng con
- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng
tính và cần lưu ý điều gì?
- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm
- GV kiểm tra bài và chữa
Bài 2(69):
- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả
Bài 3(69): Tiến hành tương tự bài 2
- làm bảng con
- Cho 2 HS lên bảng làm :
6 + 0 + 1 = 7 5 + 2 + 0 = 7
- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
- GV nhận xét, cho điểm
- Có 7 hình , bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình ?
- 7 hình bớt đi 1 hình , còn lại 6 hình
- 7 bớt 1 còn 6
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài:7 - 1 = 6
- 1 vài em đọc: bảy trừ 1 còn 6
- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình Hỏi còn mấy hình ?
7 - 6 = 1 Bảy trừ sáu bằng một
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc ĐT
- HS thi lập bảng trừ
- HS làm bảng con
- Sử dụng bảng tính trong phạm vi 7 vừa học
và viết các số thẳng cột với nhau
- Nghe viết phép tính theo cột dọc và làm bài
- HS làm và nêu miệng kết quả
Trang 5- Y/C HS nêu kết quả và cách tính
Bài 4(69):
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề
toán tương ứng với tranh ? viết phép tính
theo bài toán vừa đặt
4 Củng cố:
+ Trò chơi "tiếp sức"
- Cho học sinh đọc lại bảng trừ
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học thuộc phép trừ trong phạm
vi7
- HS khác nhận xét kết quả
- HS làm và nêu bảng chữa
7 - 3 - 2 = 2
5 - 1 + 3 = 7
- Thực hành từ trái sang phải
- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả
Hỏi còn mấy quả ?
7 - 2 = 5
b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả Hỏi còn mấy quả ?
7 - 3 = 4
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS đọc đối thoại
*****************************
Tiết 3+4: Học vần:
Bài 52 : ong – ông
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ có chứa vần ong, ông
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Đá bóng
- Giáo dục HS say mê học tập
II/ Đồ dùng dạy- học:
Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III/ Hoạt động
Tiết 1
1/ ổn định :
2/ Bài cũ :
- Viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn
- Đọc bài SGK: 2em
- Nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.Dạy vần
* Dạy vần ong
- Cô ghi bảng ong Cô giới thiệu ong viết
thường
- HS viết bảng con
- HS đọc 2 em
-HS đọc 4 em
- 2 âm : o, ng
- Đánh vần, đọc trơn( cá nhân, tổ, lớp)
Trang 6- Vần ong gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm
nào?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Có vần ong muốn có tiếng võng ta thêm
âm nào và dấu thanh gì?
- Cô ghi bảng võng
- Sửa, phát âm
- Giới thiệu từ : cái võng
- Vần ong có trong tiếng nào?
- Tiếng võng có trong từ nào?
* Dạy vần ông ( Tương tự vần ong)
- So sánh ông với ong
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ ngữ:
Con ong cây thông
Vòng tròn công viên
Sửa phát âm
- Đọc mẫu, giảng từ
* Hướng dẫn viết bảng con.
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : ong, ông,
cái võng, dòng sông
- Quan sát giúp đỡ HS.
- Nhận xét, sửa sai
4/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
-Cài vần ong
- Âm v và dấu ~
- Cài tiếng võng
- Phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều kết thúc bằng âm ng
- Khác nhau: ong bắt đầu bằng o, ông bắt đầu bằngô
- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- Nhận xét
-1HS đọc lại bài
Tiết 2
1Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- 8 – 10 em
Trang 7* Đọc bài ứng dụng.
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, đánh giá
bLuyện nói:
- Ghi bảng
- Trong tranh vẽ gỡ ?
- Em thường xem bóng đá ở đâu?
- Trong đội bóng ai là người dùng tay
bắt bắt bóng mà không bị phạt ?
- Nơi em ở có đội bóng không ?
- Núi lại nội dung bài luyện núi
c Luỵên viết vở.
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướng dẫn viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
3 Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có vần ong, ông
4 Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Đá bóng -Thảo luận cặp 5’
- Trình bày 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
- HS đọc lại bài -HS thi tìm tiếng
******************************************************************** Ngày soạn:29 / 11 / 2010.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 1 / 12 /2010
Tiết 1+2: Học vần:
Bài 53 : ăng - âng
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
- Giáo dục HS say mê học tập
Trang 8II Đồ dùng dạy- học:
Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III Hoạt động dạy học.
Tiết 1
1/ ổn định :
2/ Bài cũ :
- Viết bảng con: cái võng, dòng sông
- Đọc bài SGK: 2em
- Nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.Dạy vần
* Dạy vần ăng
- Cô ghi bảng ăng Cô giới thiệu ăng viết
thường
- Vần ăng gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm
nào?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Có vần ăng muốn có tiếng măng ta thêm
âm nào?
- Cô ghi bảng măng
- Sửa, phát âm
- Giới thiệu từ : măng tre
- Vần ăng có trong tiếng nào?
- Tiếng măng có trong từ nào?
* Dạy vần âng( Tương tự vần ăng)
- So sánh âng với ăng
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ ngữ:
rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng nâng niu
Sửa phát âm
- Đọc mẫu, giảng từ
* Hướng dẫn viết bảng con.
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : ăng, âng,
măng tre, nhà tầng
- HS viết bảng con
- HS đọc 2 em
-HS đọc 4 em
- 2 âm : ă, ng
- Đánh vần, đọc trơn( cá nhân, tổ, lớp)
- Cài vần ăng
-Âm m
- Cài tiếng măng Phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều kết thúc bằng âm ng - Khác nhau: ăng bắt đầu bằng ă, âng bắt
đầu bằng â
- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)
- HS quan sát
- HS viết bảng con
Trang 9- Quan sát giúp đỡ HS.
- Nhận xét, sửa sai
4/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
- Nhận xét
-2HS đọc bài
Tiết 2
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1.
- Sửa phát âm
* Đọc bài ứng dụng.
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, đánh giá
*Luyện nói:
- Ghi bảng
- Tranh vẽ gỡ ?
- Em bé trong tranh đang làm gì?
- Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì ?
- Khi làm theo lời khuyên của bố mẹ em cảm
thấy như thế nào?
- Em muốn trở thành người con ngoan thì phải
làm?
* Luỵên viết vở.
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướng dẫn viết từng dòng
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- 8 – 10 em
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Vâng lời cha mẹ
- Thảo luận cặp 5’
- Trình bài 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
Trang 10- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
3 Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có vần ăng, âng
4 Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
-2HS đọc bài
*****************************
Tiết3: toán : Tiết 51 Luyện tập
A.Yêu cầu:* Yêu cầu cần đạt.
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
- Luyện làm tính trừ trong phạm vi 7
B.Đồ dùng: Bảng phụ.
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp:
2.KT bài cũ: 2 + 5 = 4 + 3 =
7- 2 = 7- 4 =
-> Đánh giá,nhận xét
3 Bài luyện:
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b.Bài tập:
Bài 1(70) Tính.
- Đặt phép tính thẳng cột
Bài 2 (70) Tính.
- HS tính và nêu kết quả
Bài 3 (70) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Dựa vào công thức nào để làm bài tập
Bài 4 (70) > < = ?
- Tính, so sánh, điền dấu
Bài 5 (70) Viết phép tính thích hợp:
- HS hát
- HS làm b/c, b/l
- 2 HSNL
- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm b/c
7 2 4 7 7
- 3 +5 +3 -1 - 0
- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm miệng
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
1 – 6 = 7 2 + 5 = 7 3 + 4 = 7
7 - 6 = 1 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
7 – 1 = 6 7 – 2 = 5 7 – 4 = 3
- HS nêu yêu cầu,cách làm và vở
- 2 HS làm bảng phụ
a 2 + = 7 1 + = 5 7 – = 1
7 – = 4 + 1 = 7 7 - = 3
- HS nêu yêu cầu,cách làm và vở
3 + 4 7 5 + 2 6 7 - 5 3
7 – 4 4 7 – 2 5 7 – 6 1
Trang 11- Chấm điểm, chữa bài.
4.Củng cố:
- Thi đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 7
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu,quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
3 + 4 = 7
- 2 HS
- Lắng nghe
*********************************
Tiết 4: Đạo đức: (Tiết13)
nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết2 )
I Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ.
II Đồ dùng:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Lá cờ tổ quốc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động1: Cho học sinh tập chào cờ.
- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ
- Lớp theo dõi và nhận xét
- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV
c Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ
trưởng
- GV nhận xét và cho điểm từng tổ, tổ nào
cao điểm nhất tổ đó thắng cuộc
- Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp
- Cho học sinh nhận xét
d Hoạt động 3: Làm bài tập 4
- Vẽ và tô màu lá quốc kỳ - HS tô màu vào quốc kỳ
- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ và tô
màu đúng đẹp, không qua thời gian quy định
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho điểm từng
tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ đó thắng cuộc