1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 13 (buổi sáng)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 415,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nªu yªu cÇu: KÓ cho nhau nghe vÒ c¸c công việc ở nhà của mọi người trong gia đình mình thường làm để giúp đỡ bố mẹ... Hoạt động của trò.[r]

Trang 1

Tuần 13

Ngày soạn: 27 / 11/ 2010.

Ngày giảng: Thứ hai ngày 29/ 11/ 2010 Tiết 1: Chào cờ

*************************

Tiết2: Toán:(Tiết 49) Phép cộng trong phạm vi 7

A Mục tiêu: * Yêu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B Đồ dùng:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Các mẫu vật trong bộ đồ dùng dạy - học toán 1 (que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác.)

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- HS nhắc lại các công thức phép

cộng, phép trừ trong phạm vi 6 Nhận

xét bài cũ

3 Bài mới:

a Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

* HD HS học phép cộng 6+1=7 và

1+6=:

GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu 6 cộng 1

bằng mấy ? chỉ vào 6+1=7

HD HS tự điền số 7 vào kết quả phép

tính 1 cộng với 6 bằng mấy ?

GV viết bảng 1+6=7

b HD HS học phép cộng: 5+2=7 và

2+5=7

* HD HS học phép cộng 4+3=7

* GV chỉ lần lượt vào công thức

b HD HS thực hành cộng trong

phạm vi 7

Bài 1(68) Tính

- Viết thẳng cột

Bài 2: (68) Tính

- HS hát

- 3 HS

HS quan sát hình vẽ trong bài học để nêu thành vấn đề (bài toán)

HS nêu lại bài toán

6 cộng 1 bằng 7, đọc 6+1=7

HS đọc 1+6=7 Nhận xét: lấy 1 cộng 6 cũng như lấy 6+1

HS học thuộc

HS vận dụng bảng cộng vừa học vào việc thực hiện các phép tính trong bài

- HS nêu yêu cầu và làm b/c

6 2 4 1 3 5 + + + + + +

1 5 3 6 4 2

7 7 7 7 7 7

- HS nêu yêu cầu và làm miệng

7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=7

- phép cộng trong phạm vi 7

HS tự làm bài và chữa bài

Trang 2

H:Dựa vào công thức nào để làm?

Bài 3: (68) Tính

Bài 4: (68)Viết phép tính thích hợp:

4.Củng cố:

- HS nhắc lại công thức cộng trong

phạm vi 7

5.Dặn dò:

- Về ôn bài, chuẩn bị: Phép trừ trong

phạm vi 7

5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7

- Nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

a/ 6 + 1 =7 b/ 4 + 3 = 7

- 1 HS

- Lắng nghe

******************************

Tiết 3+4: Học vần: Bài 51 Ôn tập

A MỤC TIÊU:*Yêu cầu cần đạt:

- HS đọc và viết một cỏch chắc chắn cỏc vần vừa học cú kết thỳc bằng:n

- Đọc đỳng cỏc TN và cõu ứng dụng từ bài 49 đến bài 51

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiờn một số tỡnh tiết quan trọng trong truyện kể: Chia phần

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng ụn (trang 104 SGK)

- Tranh minh họa cõu ứng dụng

- Tranh minh họa truyện kể: Chia phần

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- đọc viết : chuồn chuồn,vươn vai

- đọc cõu ứng dụng

- GV nhận xột bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b ễn tập:

* Cỏc vần vừa học:

GV đọc õm

* Ghộp õm thành vần

* Đọc TN ứng dụng:

- GV chỉnh sửa phỏt õm và cú thể giải

thớch thờm về cỏc TN này

* Tập viết TN ứng dụng

- GV viết mẫu

- HS hát

- HS viết b/c,b/l

- 2-3 HS

HS lờn bảng chỉ cỏc vần vừa học trong tuần, HS chỉ vần

HS chỉ õm và đọc õm

HS đọc cỏc vần ghộp từ õm ở cột dọc với õm ở cỏc dũng ngang

HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm, CN,

cả lớp

- HS quan sát

Trang 3

GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý

HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các

chữ trong từ vừa viết

-HS viết bảng con: cuồn cuộn

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc:

Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

GV Giới thiệu các câu ứng dụng

GV chỉnh sửa phát âm, khuyến

khích HS đọc trơn

* Luyện viết và làm bài tập

* Kể chuyện: GV dẫn vào câu

chuyện, GV kể lại diễn cảm, có kèm

theo các tranh minh họa

Ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống

biết nhường nhịn thì vẫn hơn 4

4.Cñng cè :

- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc theo

5.DÆn dß:

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 52

-HS lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các TN ứng dụng theo nhóm, bàn, CN

-HS thảo luận nhóm về cảnh đàn gà trong tranh minh họa

-HS đọc các câu ứng dụng

-HS tập viết nốt các TN còn lại của bài trong vở tập viết

-HS đọc tên câu chuyện -HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

- 1 HS

- L¾ng nghe

******************************************************************* Ngµy so¹n: 28/12/2010

Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 30/11/2010

TiÕt 1: ¢m nh¹c: GV chuyªn d¹y

TiÕt 2: To¸n ( tiÕt 50):

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trõ, biết làm tính trõ trong ph¹m vi 7

-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Rèn học sinh kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng toán

III Hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng làm :

6 + 0 + 1 = … 5 + 2 + 0 = …

- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 7

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

7

- Lập phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7

- Gắn lên bảng gài mô hình như trong SGK

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán

- Cho HS nêu câu trả lời

- Bảy bớt 1 còn mấy ?

- Y/c HS gài phép tính thích hợp

- Ghi bảng: 7 - 1 = 6

- Y/c HS đọc

- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt

đề toán cho phép tính: 7 - 6 = …

- Y/c HS gài phép tính và đọc

- Cho HS đọc cả hai phép tính: 7 - 1 = 6

7 - 6= 1

* Hướng dẫn HS tự lập công thức:

7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2; 7 - 3 = 4; 7 - 4 = 3

(Cách tiến hành tương tự phần a)

* Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập

- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng

- GV xoá dần các công thức và cho HS

thi đua lập lại công thức đã xoá

c- Thực hành:

Bài 1(69): Bảng con

- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng

tính và cần lưu ý điều gì?

- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm

- GV kiểm tra bài và chữa

Bài 2(69):

- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả

Bài 3(69): Tiến hành tương tự bài 2

- làm bảng con

- Cho 2 HS lên bảng làm :

6 + 0 + 1 = 7 5 + 2 + 0 = 7

- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

- GV nhận xét, cho điểm

- Có 7 hình , bớt đi 1 hình  Hỏi còn lại mấy hình ?

- 7 hình  bớt đi 1 hình , còn lại 6 hình

- 7 bớt 1 còn 6

- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài:7 - 1 = 6

- 1 vài em đọc: bảy trừ 1 còn 6

- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình  Hỏi còn mấy hình  ?

7 - 6 = 1 Bảy trừ sáu bằng một

- Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc ĐT

- HS thi lập bảng trừ

- HS làm bảng con

- Sử dụng bảng tính trong phạm vi 7 vừa học

và viết các số thẳng cột với nhau

- Nghe viết phép tính theo cột dọc và làm bài

- HS làm và nêu miệng kết quả

Trang 5

- Y/C HS nêu kết quả và cách tính

Bài 4(69):

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề

toán tương ứng với tranh ? viết phép tính

theo bài toán vừa đặt

4 Củng cố:

+ Trò chơi "tiếp sức"

- Cho học sinh đọc lại bảng trừ

5 Dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học thuộc phép trừ trong phạm

vi7

- HS khác nhận xét kết quả

- HS làm và nêu bảng chữa

7 - 3 - 2 = 2

5 - 1 + 3 = 7

- Thực hành từ trái sang phải

- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả

Hỏi còn mấy quả ?

7 - 2 = 5

b - có 7 quả bóng, bé tung đi 3 quả Hỏi còn mấy quả ?

7 - 3 = 4

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS đọc đối thoại

*****************************

Tiết 3+4: Học vần:

Bài 52 : ong – ông

I Mục tiêu:

- Đọc, viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông

- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng

- Tìm được tiếng, từ có chứa vần ong, ông

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Đá bóng

- Giáo dục HS say mê học tập

II/ Đồ dùng dạy- học:

Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói

III/ Hoạt động

Tiết 1

1/ ổn định :

2/ Bài cũ :

- Viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn

- Đọc bài SGK: 2em

- Nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới:

a Giới thiệu bài

b.Dạy vần

* Dạy vần ong

- Cô ghi bảng ong Cô giới thiệu ong viết

thường

- HS viết bảng con

- HS đọc 2 em

-HS đọc 4 em

- 2 âm : o, ng

- Đánh vần, đọc trơn( cá nhân, tổ, lớp)

Trang 6

- Vần ong gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm

nào?

- GV chỉnh sửa phát âm

- Có vần ong muốn có tiếng võng ta thêm

âm nào và dấu thanh gì?

- Cô ghi bảng võng

- Sửa, phát âm

- Giới thiệu từ : cái võng

- Vần ong có trong tiếng nào?

- Tiếng võng có trong từ nào?

* Dạy vần ông ( Tương tự vần ong)

- So sánh ông với ong

* Đọc từ:

- Ghi bảng từ ngữ:

Con ong cây thông

Vòng tròn công viên

Sửa phát âm

- Đọc mẫu, giảng từ

* Hướng dẫn viết bảng con.

- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : ong, ông,

cái võng, dòng sông

- Quan sát giúp đỡ HS.

- Nhận xét, sửa sai

4/ Củng cố:

- Đọc lại bài

- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc

-Cài vần ong

- Âm v và dấu ~

- Cài tiếng võng

- Phân tích tiếng

- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc cá nhân, lớp

- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS

- Tìm tiếng, từ, câu

- Giống nhau đều kết thúc bằng âm ng

- Khác nhau: ong bắt đầu bằng o, ông bắt đầu bằngô

- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- Nhận xét

-1HS đọc lại bài

Tiết 2

1Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

2 Luyện đọc:

* Luyện đọc bài tiết 1

- Sửa phát âm

- 2 HS đọc bài

- Nhận xét

- 8 – 10 em

Trang 7

* Đọc bài ứng dụng.

- Kết hợp ghi bảng

- Sửa phát âm

- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- Nhận xét, sửa sai

* Đọc SGK

- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- Nhận xét, đánh giá

bLuyện nói:

- Ghi bảng

- Trong tranh vẽ gỡ ?

- Em thường xem bóng đá ở đâu?

- Trong đội bóng ai là người dùng tay

bắt bắt bóng mà không bị phạt ?

- Nơi em ở có đội bóng không ?

- Núi lại nội dung bài luyện núi

c Luỵên viết vở.

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- Hướng dẫn viết từng dòng

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…

- Quan sát giúp đỡ HS

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp

3 Củng cố:

- Đọc lại bài

- Thi tìm tiếng có vần ong, ông

4 Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Đọc thầm SGK

- Đọc cá nhân 4 em

- Đọc bất kì 4 em

- Tìm tiếng có vần mới

- Đọc tiếng vừa tìm

- Đọc cá nhân, lớp

- Lớp đọc thầm

- Đọc cá nhân, lớp

- Nhận xét, đánh giá

- Đọc chủ đề: Đá bóng -Thảo luận cặp 5’

- Trình bày 2 – 3 cặp

- Nhận xét, bổ xung

- Mở vở đọc bài

- Lớp viết bài

- HS đọc lại bài -HS thi tìm tiếng

******************************************************************** Ngày soạn:29 / 11 / 2010.

Ngày giảng: Thứ tư ngày 1 / 12 /2010

Tiết 1+2: Học vần:

Bài 53 : ăng - âng

I Mục tiêu:

- Đọc, viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng

- Tìm được tiếng, từ có chứa vần ăng, âng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ

- Giáo dục HS say mê học tập

Trang 8

II Đồ dùng dạy- học:

Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói

III Hoạt động dạy học.

Tiết 1

1/ ổn định :

2/ Bài cũ :

- Viết bảng con: cái võng, dòng sông

- Đọc bài SGK: 2em

- Nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới:

a Giới thiệu bài

b.Dạy vần

* Dạy vần ăng

- Cô ghi bảng ăng Cô giới thiệu ăng viết

thường

- Vần ăng gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm

nào?

- GV chỉnh sửa phát âm

- Có vần ăng muốn có tiếng măng ta thêm

âm nào?

- Cô ghi bảng măng

- Sửa, phát âm

- Giới thiệu từ : măng tre

- Vần ăng có trong tiếng nào?

- Tiếng măng có trong từ nào?

* Dạy vần âng( Tương tự vần ăng)

- So sánh âng với ăng

* Đọc từ:

- Ghi bảng từ ngữ:

rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

Sửa phát âm

- Đọc mẫu, giảng từ

* Hướng dẫn viết bảng con.

- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : ăng, âng,

măng tre, nhà tầng

- HS viết bảng con

- HS đọc 2 em

-HS đọc 4 em

- 2 âm : ă, ng

- Đánh vần, đọc trơn( cá nhân, tổ, lớp)

- Cài vần ăng

-Âm m

- Cài tiếng măng Phân tích tiếng

- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc cá nhân, lớp

- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS

- Tìm tiếng, từ, câu

- Giống nhau đều kết thúc bằng âm ng - Khác nhau: ăng bắt đầu bằng ă, âng bắt

đầu bằng â

- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)

- HS quan sát

- HS viết bảng con

Trang 9

- Quan sát giúp đỡ HS.

- Nhận xét, sửa sai

4/ Củng cố:

- Đọc lại bài

- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc

- Nhận xét

-2HS đọc bài

Tiết 2

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

2 Luyện đọc:

* Luyện đọc bài tiết 1.

- Sửa phát âm

* Đọc bài ứng dụng.

- Kết hợp ghi bảng

- Sửa phát âm

- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- Nhận xét, sửa sai

* Đọc SGK

- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- Nhận xét, đánh giá

*Luyện nói:

- Ghi bảng

- Tranh vẽ gỡ ?

- Em bé trong tranh đang làm gì?

- Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì ?

- Khi làm theo lời khuyên của bố mẹ em cảm

thấy như thế nào?

- Em muốn trở thành người con ngoan thì phải

làm?

* Luỵên viết vở.

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- Hướng dẫn viết từng dòng

- 2 HS đọc bài

- Nhận xét

- 8 – 10 em

- Đọc thầm SGK

- Đọc cá nhân 4 em

- Đọc bất kì 4 em

- Tìm tiếng có vần mới

- Đọc tiếng vừa tìm

- Đọc cá nhân, lớp

- Lớp đọc thầm

- Đọc cá nhân, lớp

- Nhận xét, đánh giá

- Đọc chủ đề: Vâng lời cha mẹ

- Thảo luận cặp 5’

- Trình bài 2 – 3 cặp

- Nhận xét, bổ xung

- Mở vở đọc bài

- Lớp viết bài

Trang 10

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…

- Quan sát giúp đỡ HS

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp

3 Củng cố:

- Đọc lại bài

- Thi tìm tiếng có vần ăng, âng

4 Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

-2HS đọc bài

*****************************

Tiết3: toán : Tiết 51 Luyện tập

A.Yêu cầu:* Yêu cầu cần đạt.

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7

- Luyện làm tính trừ trong phạm vi 7

B.Đồ dùng: Bảng phụ.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: 2 + 5 = 4 + 3 =

7- 2 = 7- 4 =

-> Đánh giá,nhận xét

3 Bài luyện:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Bài tập:

Bài 1(70) Tính.

- Đặt phép tính thẳng cột

Bài 2 (70) Tính.

- HS tính và nêu kết quả

Bài 3 (70) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- Dựa vào công thức nào để làm bài tập

Bài 4 (70) > < = ?

- Tính, so sánh, điền dấu

Bài 5 (70) Viết phép tính thích hợp:

- HS hát

- HS làm b/c, b/l

- 2 HSNL

- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm b/c

7 2 4 7 7

- 3 +5 +3 -1 - 0

- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm miệng

6 + 1 = 7 5 + 2 = 7 4 + 3 = 7

1 – 6 = 7 2 + 5 = 7 3 + 4 = 7

7 - 6 = 1 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7

7 – 1 = 6 7 – 2 = 5 7 – 4 = 3

- HS nêu yêu cầu,cách làm và vở

- 2 HS làm bảng phụ

a 2 + = 7 1 + = 5 7 – = 1

7 – = 4 + 1 = 7 7 - = 3

- HS nêu yêu cầu,cách làm và vở

3 + 4 7 5 + 2 6 7 - 5 3

7 – 4 4 7 – 2 5 7 – 6 1

Trang 11

- Chấm điểm, chữa bài.

4.Củng cố:

- Thi đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 7

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu,quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

3 + 4 = 7

- 2 HS

- Lắng nghe

*********************************

Tiết 4: Đạo đức: (Tiết13)

nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết2 )

I Mục tiêu:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ.

II Đồ dùng:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Lá cờ tổ quốc

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động1: Cho học sinh tập chào cờ.

- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào cờ

- Lớp theo dõi và nhận xét

- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV

c Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ

trưởng

- GV nhận xét và cho điểm từng tổ, tổ nào

cao điểm nhất tổ đó thắng cuộc

- Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp

- Cho học sinh nhận xét

d Hoạt động 3: Làm bài tập 4

- Vẽ và tô màu lá quốc kỳ - HS tô màu vào quốc kỳ

- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ và tô

màu đúng đẹp, không qua thời gian quy định

- GV giới thiệu tranh vẽ

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho điểm từng

tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ đó thắng cuộc

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w