- GhÐp tiÕng : chuét +Cã vÇn u«t, muèn ghÐp tiÕng chuét ta lµm nh thÕ nµo?Thªm âm ch trước vần uôt,thanh nặng dưới âm ô - Luỵện đọc: chuột d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ.. -HS đánh [r]
Trang 1Tuần18
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011.
Học vần:
Bài 73: it - iêt I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết được : it, iêt, trái mít , chữ viết
2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.?
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Em tô , vẽ , viết
3 Giáo dục các em chăm chỉ thực hành đọc , luyện nói và luyện tập viết tốt
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Bài cũ:
HS đọc và viết bảng :chim cút , sút
bóng , sứt răng, nứt nẻ
- GV cho HS đọc câu ứng dụng ở bài
trước
- HS đọc và viết bảng con ( mỗi
tổ viết một từ)
- 2 HS đọc
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : it,
iêt
2 Dạy vần
2 1 it
a Phát âm, nhận diện :
-Phát âm: it
-Nhận diện:
-Phân tích vần it
+Vần ăt có âm it đứng trước, âm t đứng
sau
b Đánh vần, ghép vần
- Đánh vần: ă- t - it
- Ghép vần : it
c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng
- Ghép tiếng mít
+Có vần it muốn ghép tiếng mít ta làm
như thế nào?
(Thêm âm m trước vần it , thanh sắc
trên âm i)
-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần it trên bộ thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh) -HS ghép mít trên bộ thực hành
HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Luỵện đọc: mít
d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ
trái mít
-Luyện đọc: trái mít
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: trái mít
-HS ghép từ trái mít -1HS gài từ trái mít trên bộ thực hành
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: trái mít
-HS ghép từ trái mít -1HS gài từ trái mít trên bộ thực hành biểu diễn
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét
-Phân tích :
+Từ trái mít có tiếng trái đứng trước
,tiếng mít đứng sau
-HS phân tích từ trái mít
e Luyện đọc trơn
it - mít - trái mít
-HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân ,
đồng thanh)
2 2 iêt
-Phân tích:
+Vần iêt có âm đôi iê đứng trước, âm t
đứng sau
Tiếng mới: viết
Từ mới: chữ viết
- Khi dạy vần iêt các bước thực hiện tương tự vần it
-So sánh vần it và vần iêt
+Giống nhau : âm t cuối vần
+Khác nhau : vần it có âm i đứng trước
, vần iêt có âm đôi iê đứng trước
-HS so sánh hai vần vừa học
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
it - mít - trái mít
iêt - viết - chữ viết
- GV nhận xét , đánh giá
-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)
Nghỉ 2' : Cất mô hình
3 Đọc từ ứng dụng :
đông nghịt thời tiết
con vìt hiểu biết
-Tiếng có vần mới: nghịt , vịt , tiết ,
biết
-Tiếng vịt có trong từ nào? ( con vịt )
-Phân tích từ thời tiết(Từ thời tiết có
tiếng thời đứng trước, tiếng tiết đứng
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
-Luyện đọc, phân tích từ
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
sau)
-GV giải nghĩa từ.( HS có thể giải
nghĩa)
+ Đông nghịt: Rất đông
+ Thời tiết: Tình hình mưa nắng , nóng,
lạnh
của một vùng nhất định nào đó
+ Hiểu biết : Biết rất rõ và hiểu thấu
đáo
4 Viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng
Lưu ý HS điểm đặt
-HS viết bảng con bút , dừng bút , độ
cao , độ rộng của các chữ
-GV nhận xét, sửa lỗi
-it , iêt
- trái mít , chữ viết
-Cấu tạo:
+it:con chữ i đứng trước, con chữ t
đứng sau
+iêt : con chữ i đứng trước, con chữ ê
đứng giữa, con chữ t đứng sau
-HS viết bảng con
+ trái mít: chữ trái đứng trước ,chữ mít
đứng sau
+ chữ viết: chữ chữ đứng trước chữ
viết đứng sau
III Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
_
Tiết 2
- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
_
I.Bài cũ:
it iêt
mít viết
trái mít chữ viết
-HS đọc bài trên bảng lớp
đông nghịt thời tiết
con vìt hiểu biết
- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
+Tranh vẽ gì? ( vẽ đàn vịt đang bơi )
-GV giới thiệu nội dung tranh
Câu ứng dụng:
Con gì có cánh
-HS quan sát tranh minh hoạ
- HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
-Tiếng có vần mới: biết
+GV hướng dẫn HS đọc đoạn thơ
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
GV chấm điểm , nhận xét
-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh
-HS mở SGK , đọc bài
Nghỉ 2 phút
3 Luyện viết vở
-it , iêt
- trái mít , chữ viết
- GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng
dẫn HS cách cầm bút , đặt vở
-HS viết bài trong vở tập viết in
4 Luyện nói
Chủ đề:Em tô , vẽ , viết
+ Trong tranh vẽ gì?(các bạn đang ngồi
vẽ tranh)
+Con thấy từng bạn đang vẽ những bức
tranh gì ?( vẽ ông mặt trời , vẽ quả cam
)
+ Con có thích vẽ như các bạn không ?(
HS tự
-HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi
ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
trả lời )
+Con được bố mẹ cho đi vẽ ở đâu ?
+Bạn nào trong lớp mơ ước mai sau trở
thành hoạ sĩ ?
- GV nhận xét , đánh giá
III Củng cố - dặn dò.
Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và
hình ảnh
GV chia một số tranh ảnh, mô hình, đồ
vật mà tên của chúng có chứa vầnit,
iêt, cho các nhóm HS HS viết tên
tranh ảnh, mô hình, đồ vật vào giấy
Hết thời gian chơi, các nhóm đọc giấy
các từ viết được Nhóm naò viết đúng
nhiều hơn là thắng
-HS đọc lại bài
Tự nhiên và Xã hội
Trang 5Cuộc sống xung quanh
I/ Mục tiêu: - Quan sát và nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống của
nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều làm việc, góp phần phục vụ cho người khác
- Biết được những hoạt động chính ở nông thôn HS khá giỏi biết điểm giống
nhau và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- GD các em có ý thức gắn bó , yêu mến quê hương
II/ đồ dùng dạy học:
Các hình ở trang 18 SGK
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Bài cũ :
- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch ,
đẹp?
- Em đã làm gì để giữ lớp học sạch,
đẹp?
- + GV nhận xét , cho điểm
2-Bài mới :
a -Giới thiệu bài
- GV ghi đầu bài
b-Hoạt động 1 : Cho HS tham quan
khu vực quanh trường
+Bước 1: GV giao nhiệm vụ :
- Nhận xét về quang cảnh trên đường (
Người qua lại đông hay vắng, họ đi
bằng phương tiện gì?)
Nhận xét về quang cảnh hai bên đường :
có nhà ở, cửa hàng, cây cối, ruộng vườn
hay không? Người dân ở địa phương sống
bằng nghề gì?
+ Bước 2: HS đi tham quan
+ GV phổ biến nội quy:
- Đi thẳng hàng, không được đi lại tự
do
- Trật tự, nghe hướng dẫn của GV
GV theo dõi, nhắc nhở, đặt câu hổi gợi ý
để khuyến khích các em nói trong khi
quan sát
+ Bước 3: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Con đi tham quan có thích không? Con
nhìn thấy những gì?
3 Củng cố – Dặn dò :
- Về học bài
+ HS trả lời cá nhân, các HS khác nhận xét , bổ sung
- HS theo dõi
- HS đi thành hàng
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011.
Toán Bài 66 : Điểm Đoạn thẳng
I Mục tiêu:
Giúp HS:
1 Nhận biết được điểm, đoạn thẳng
2.Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
3.Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng làm bài 1 , bài 2, bài 3
II Đồ dùng dạy học:
Yêu cầu mỗi HS phải có thước và bút chì
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng ta học bài : Điểm
Đoạn thẳng
2 Giới thiệu “điểm”, “đoạn thẳng”
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
đoạn thẳng AB trong SGK
- Gv hướng dẫn Hs đọc tên các điểm
- Gv vẽ 2 chấm trên bảng, đánh dấu
A,B và nối điểm A với điểm B
Hướng dẫn HS cách đọc: điểm A, điểm
B, đoạn thẳng AB
- Hs quan sát hình vẽ đoạn thẳng
AB trong SGK
- Hs đọc tên các điểm
- HS cách đọc: điểm A, điểm B,
đoạn thẳng AB
3 Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- a, Dụng cụ vẽ đoạn thẳng: thước
thẳng
- GV giơ thước thẳng và nêu: Để vẽ
đoạn thẳng ta dùng thước thẳng
Yêu cầu Hs lấy thước và kiểm tra thước
thẳng bằng cách miết ngón tay theo
mép thước
- Hs lấy thước và kiểm tra thước thẳng bằng cách miết ngón tay theo mép thước
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- b, Cách vẽ đoạn thẳng:
- Gv vừa vẽ vừa hướng dẫn
B1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1
điểm nữa vào tờ giấy Đắt tên cho từng
điểm.
B2: Đặt mép thước qua 2 điểm và dùng
tay trái giữ cố định thước Tay phải
cầm bút, đặt đầu bút tựa vào mép thước
và tì lên mặt giấy tại điểm đầu, cho bút
trượt nhẹ trên mặt giấy tới điểm còn
lại.
- 1 Hs lên bảng vẽ, các HS khác vẽ
ra nháp
- Hs nhận xét
B3: Nhấc thước và bút ra
- Gv nhận xét
Nghỉ 2’
II Luỵện tập.
Bài 1 Đọc tên các điểm và các đoạn
thẳng
- HS đọc đề bài
- HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm
- HS chữa bài
Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối
thành:
a) 3 đoạn thẳng b)4 đoạn thẳng
c) 5 đoạn thẳng d)6 đoạn thẳng
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS đổi vở chữa bài
Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao
nhiêu đoạn thẳng?
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- Hs lên bảng chữa bài
- Hs nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò.
Về nhà tập vẽ đoạn thẳng ra giấy
Mĩ thuật:
( GV chuyên dạy)
Học vần:
Bài 74: uôt - ươt
I.Mục tiêu:
Trang 81.HS đọc và viết được: uôt , ươt, chuột nhắt , lướt vạn
2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗ cha con Mèo 3.Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Bài cũ:
HS đọc và viết bảng : trái mít , hít
thở , chữ viết , thời tiết
- GV cho HS đọc câu ứng dụng ở
bài trước GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc và viết bảng con (mỗi tổ viết một từ)
- 2 HS đọc
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần :
uôt , ươt
2 Dạy vần
2 1 uôt
a Phát âm, nhận diện :
-Phát âm: uôt
-Nhận diện:
-Phân tích vần uôt
+Vần uôt có âm đôi uô đứng trước,
âm t đứng sau
b Đánh vần, ghép vần
- Đánh vần: uô - t- uôt
- Ghép vần : uôt
-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần uôt trên bộ thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
c Ghép, luyện đọc, phân tích
tiếng
- Ghép tiếng : chuột
+Có vần uôt, muốn ghép tiếng
chuột ta làm như thế nào?(Thêm
âm ch trước vần uôt,thanh nặng
dưới âm ô)
-HS ghép chuột trên bộ thực hành
- Luỵện đọc: chuột
d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ
chuột nhắt
-HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: chuột nhăt
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-HS ghép từ chuột nhăt -1HS gài từ chuột nhăt trên bộ thực hành biểu diễn
-Luyện đọc: chuột nhăt
-Phân tích :
+Từ chuột nhăt có tiếng chuột đứng
trước,tiếng nhắt đứng sau
-HS phân tích chuột nhăt
e Luyện đọc trơn
uôt - chuột - chuột nhăt -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân , đồng thanh)
2 2 ươt
-Phân tích:
+Vần ươt có âm đôi ươ đứng trước,
âm t đứng sau
Tiếng mới: lướt
Từ mới: lướt ván
- Khi dạy vần ươt,các bước thực hiện tương tự vần uôt
-So sánh vần uôt và vần ươt
+Giống nhau : âm tcuối vần
+Khác nhau : vần uôt có âm đôi uô
đứng trước, vần ươt có âm đôi ươ
đứng trước
-HS so sánh hai vần vừa học
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
uôt - chuột - chuột nhắt
ươt - lướt - lướt ván
- GV nhận xét , đánh giá
-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)
Nghỉ 2' : Cất mô hình
3 Đọc từ ứng dụng :
trắng muốt vượt
lên
tuốt lúa ẩm
ướt
-Tiếng có vần mới: muốt , tuốt ,
vượt , ướt
-Tiếng muốt có trong từ nào? (
trắng muốt )
-Phân tích từ vượt lên( Từ vượt lên
có tiếng vượt đứng trước, tiếng lên
đứng sau)
-GV giải nghĩa từ.(HS có thể giải
nghĩa từ)
+Trắng muốt: Rất trấng , trắng mịn
, trông rất đẹp
+Tuốt lúa: Làm cho hạt thóc rời ra
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
-Luyện đọc, phân tích từ
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
khỏi bông
+ Vượt lên: Đi nhanh, tiến về phía
trước
+ ẩm ướt: Không khô ráo, chứa
nhiều nước
4 Viết bảng con
- GV hướng dẫn HS viết bảng
Lưu ý HS điểm đặt bút , dừng bút ,
độ cao , độ rộng của các chữ
uôt , ươt
chuột nhắt , lướt ván
-Cấu tạo:
+ uôt:con chữ u đứng trước, con
chữ ô đứng giữa , con chữ t đứng
sau
+ ươt: con chữ ư đứng trước, con
chữ ơ đứng giữa, con chữ t đứng sau
+chuột nhắt: chữ chuột đứng trước ,
chữ nhắt đứng sau
+lướt ván: chữ lướt đứng trước , chữ
ván đứng sau
-GV nhận xét, sửa lỗi
-HS viết bảng con
III Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần
đã học
Tiết 2
- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học _
I.Bài cũ:
uôt ươt
chuột lướt
chuột nhắt lướt ván
-HS đọc bài trên bảng lớp
trắng muốt vượt
lên
tuốt lúa ẩm
ướt- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
+Tranh vẽ gì? ( vẽ con mèo đang
trèo cây cau)
GV giới thiệu nội dung tranh
Câu ứng dụng:
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng
nhà
-HS quan sát tranh minh hoạ
HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm , mua muối giỗ cha con
Mèo
-Tiếng có vần mới :Chuột
Câu ứng dụng là thể thơ lục bát
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
Nghỉ 2 phút
3 Luyện viết vở
uôt , ươt
-HS viết bài trong vở tập viết in
Chuột nhắt , lướt ván
- GV nhắc HS ngồi đúng tư thế ,
hướng dẫn HS cách cầm bút , đặt
vở
4 Luyện nói
Chủ đề: Chơi cầu trượt
+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ các bạn
đang cùng nhau chơi cầu trượt )
+Con thấy nét mặt của các bạn như
thế nào ?( nét mặt của các bạn rất
vui )
-HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm ( một học sinh đặt câu hỏi , một học sinh trả lời )
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011.
Toán Bài 67 : Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu:
Giúp HS:
1 Có biểu tượng về “dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài
đoạn thẳng thông qua các đặc tính “dài-ngắn” của chúng
2.Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian Làm bài 1 , bài 2, bài 3
3 Giáo dục các em yêu môn học
II Đồ dùng dạy học:
Một vài bút chì, thước kẻ dài ngắn, màu sắc khác nhau
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
A B
C D
- Gọi Hs đọc tên điểm và đoạn thẳng
- HS nhận xét
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv cho điểm
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài - GV giới thiệu và
ghi đầu bài lên bảng
- Hôm nay chúng ta học bài : Độ dài
đoạn thẳng
2 Dạy biểu tượng “dài hơn’ ngắn
hơn” và so sánh trực tiếp độ dài 2
đoạn thẳng
- Gv giơ 2 bút chì dài ngắn khác
nhau:
+Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,
cái nào ngắn hơn?
- Gọi Hs lên so sánh 2 thước kẻ có
màu sắc và độ dài khác nhau Yêu cầu
Hs quan sát hình vẽ trong sách và nói
được: Đoạn thẳng AB ngắn hơn đt
CD, đt CD dài hơn đt AB
+HS trả lời
- Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ trong
SGK
+Đoạn thẳng nào dài hơn? Đoạn thẳng
nào ngắn hơn?
+Vì sao em biết?
Gv nêu: Có thể so sánh độ dài 2
đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô
vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó
Bài 1 Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn
thằng nào ngắn hơn?
a)A B b)M N
C D P Q
b)R U d)L M
H K
V