1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sáng kiến kinh nghiệm Ứng dụng đạo hàm trong các bài toán giải phương trình, bất phương trình

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Thực hiện các giải pháp của đề tài: Để giúp học sinh giải tốt các phương trình, bất phương trình trong các kì thi, giáo viên cần phải hướng dẫn cho học sinh nhận dạng và sử dụng tốt c[r]

Trang 1

TRÌNH,    TRÌNH.

I/ LÍ DO    TÀI

trình,

xuyên

bài 1 2 có !" )* bài 1 mà ta không 3  4 $ 5  pháp thông 6

7  4 $  7   khó %8 và 9 :

>? : hàm 3  4 các bài toán 2 thì bài toán $   4  Tuy nhiên không

4 bài nào ta @ )= >?  pháp hàm )* 3  4   9 >? : hàm A hàm )* 3  4 là  #' và 7  trong !" )*  thi B: CD Cao BF A G

8! H I thì có không ít bài toán  4 5  pháp hàm )* mà  H 

trong các bài toán #121 3)45"# trình, 07, 3)45"# trình”.

II/  9   : KHI  9 <  TÀI.

1 )>?" @A1B

và giúp

cho tôi Q   G  4 pháp A  tài này

2 Khó E)F"B

ngoài 6 gian  U 6 các em còn 4 ? giúp gia 

B )* 3! H vào A  sinh còn  7  là " môn toán

3 HI @1J> ,)I"# kê: W4 sát 100  sinh A 6 #' 12.

/' khi áp >?  tài

Sau khi áp >?  tài

III/ L DUNG  TÀI

A/ 5 NO lí @>?"B

 ! ? trung tâm trong 6  THPT là : " >: A H và :

"  A trò, ( phát + !? tiêu 0 : “Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực,

môn toán

môn

môn này

Trang 2

b*  * môn toán các em 4 c! G G tri 9 khoa  U môn toán

 giáo viên H d ' cho  sinh  và nghiên 9 môn toán có  * trong

e  $ cách  4

Trong sách giáo khoa : )* 10, 11, 12 f nêu !" )* cách  4 các  trình,   trình !" cách   4 L  )= >? : hàm A f 3 %4 sát và <

e d các hàm )* còn 9 >? : hàm trong    4 các bài toán )  thì 

 và cao F H I    4 các bài toán có )Q 9 >? A : hàm    B7  là 9 >? : hàm 3  4 các bài toán   trình,   trình, 

 trình,    trình giúp cho  sinh  4 !" )* bài toán )g   4



Ví dụ 1: Z 4  trình: 3x  1 x 7x  2 4

x 1 là !"  ! A  )= >?  pháp : hàm thì ta  4  trình này    4

2009 (x x   1 x) 1 

Bài này ta không

>?  pháp hàm )* thì )g   4    Và    bài toán khác =

Do

 sinh THPT 1 >? và tìm ra  pháp  4 khi 7 các bài toán  4  trình và   trình

Trong

pháp  4  trình và   trình 5  pháp 9 >? : hàm

B/ )R )1J" các #121 pháp ST &U tài:

B3 giúp  sinh  4 * các  trình,   trình trong các kì thi, giáo viên H 4 ' >o cho  sinh 1 >: và )= >? * các  pháp M Các

A hàm )* 3  4

 trình 5  pháp 9 >? tính   A hàm )* Sau I tôi )< vào + " dung ? 3

1/ 5 NO lí ,)>VW,B

1.1/ Cho hàm )* yf x( )xác d trên D

> 5 (4 ra : G : 3! thì   8

trên D

> 5 (4 ra : G : 3! thì    4!

trên D

Trang 3

Hàm )*   là hàm )* 7 8 7  4!.

luôn

( )

yf x

D thì )*  ! A  trình trên D: f x( ) k không    !" và f u( )  f v( )

khi và f khi uvu v, D

Chứng minh:

Giả sử phương trình f x( ) k có nghiệm xa , tức là f a( ) k Do f(x) đồng biến nên:

+ xa suy ra f x( )  f a( ) k nên phương trình f x( ) k vô nghiệm.

+ xa suy ra f x( )  f a( ) k nên phương trình f x( ) k vô nghiệm.

Vậy phương trình f x( ) k có nhiều nhất là một nghiệm.

*Chú ý:

+Từ định lí trên, ta có thể áp dụng vào giải phương trình như sau:

Bài toán yêu cầu giải phương trình: F(x) = 0 Ta thực hiện các phép biến đổi tương đương đưa phương trình về dạng f x( ) k hoặc f u( )  f v( ) (trong đó uu x( ); vv x( ))

và ta chứng minh được f(x)là hàm luôn đồng biến (nghịch biến).

Nếu là phương trình: f x( ) k ta tìm một nghiệm, rồi chứng minh nghiệm đó là duy nhất.

Nếu là phương trình: f u( )  f v( )ta có ngay uv giải phương trình này ta tìm được nghiệm.

+Ta cũng có thể áp dụng định lí trên cho bài toán chứng minh phương trình có duy nhất nghiệm.

XY") lí 2:

luôn

( )

luôn

 trình f x( ) g x( ) không    !"

Chứng minh:

Giả sử x = a là một nghiệm của phương trình: f x( ) g x( ) tức là f a( ) g a( ) Ta giả sử

đồng biến còn nghịch biến.

( )

yf x yg x( )

+Nếu xa suy ra f x( )  f a( ) g a( ) g x( )nên phương trình f x( ) g x( )vô nghiệm +Nếu xa suy ra f x( )  f a( ) g a( ) g x( )nên phương trình f x( ) g x( )vô nghiệm Vậy phương trình f x( ) g x( )nhiều nhất một nghiệm.

*Chú ý:

Khi gặp phương trình F(x) = 0 ta có thể biến đổi về dạng; f x( ) g x( ), trong đó f

và g khác tính đơn điệu khi đó ta tìm một nghiệm của phương trình và chứng minh nghiệm đó là duy nhất.

XY") lí 3:

luôn

( )

yf x

f xf yxy (xy)

2/ "# $%"# &'( hàm &\ #121 3)45"# trình:

Trang 4

2.1/ f x( ) g x( )l7 f u( ) g u( ))trong

2 uu x( )

T])45"# pháp:

f xg x f u( ) g u( )

B' 2: Xét hàm )* yf x( )và yg x( ) trên D

*Tính ' , và xét > ,

( )

f x g x'( ) f x'( ) g x'( )

và trên D

( )

yf x yg x( )

và   $ nhau 7 !"

( )

yf x yg x( )

trong hai là hàm )* 5

*Tìm x0 sao cho f x( )0 g x( )0 l7 tìm u0 sao cho ( )f u0  f u( ))

l7 e  4

0

xx uu0

 trình uu0)

b)Ví $% áp $%"#B

Z 4 các  trình sau:

Bài 1: 3x  1 x 7x  2 4

 ! duy  L1 ta có cách  4 sau

, 2

D

Xét hàm )*M f(x)= 3x +1 + x + 7x + 2 , ta có f(x) là hàm liên ? trên D và

nên hàm

7 1

x

f x

7 - 57 2

 x

b7 khác ta  f(1)= 4

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 1 là  ! duy  A  trình

*Chú ý:

+Vì các hàm )* yax bf x( )là hàm

hàm )* n f x( )

rnQ &  ! thì ta  tiên G giá d A x sao cho các 3 9 >' >

8 1 giá d là )* chính 

Bài 2: x  3 x - 3  9 -x (2)

u1 xét: 7  %  và bình   4 $   4

Trang 5

Ta có 3  4 $ 5  pháp hàm )* sau:

BWM Dx x/  3

Xét hàm )*M f x( )  x 3 x   3 x 9, khi 2 (2) f x( )  0, ta có f(x) là hàm liên ? trên

D và '( ) 1 3 1 0, nên hàm

f x

b7 khác ta  f(4)= 0

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 4 là  ! duy  A  trình

1 1 2

u1 xét: 7  %  và bình     trình 1 6 l khó  4 m

Vì 1 ta có 3  4 $ 5  pháp hàm )* sau:

BWM Dx x/   1

Xét hàm )*M 3 2 , khi 2 (3) , ta có f(x) là hàm liên ?

f xxxx  x  f x( )  0

x

b7 khác ta  f(0)= 0

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 0 là  ! duy  A  trình

2009 (x x   1 x) 1 

Vì 1 ta có 3  4 $ 5  pháp hàm )* sau:

=

2 2

2

1

1

x

  

1

x  x ln 2009  0 f x'( )  0 ,   x

b7 khác ta  f(0)= 1

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 0 là  ! duy  A  trình

Bài 5: 3x   4 x (5)

Vì 1 ta f có 3  4 $ 5  pháp hàm )* sau:

Ta có: 3x    4 x 3x  x 4 0

B7 ( ) 3x 4 ta có nên hàm

Trang 6

b7 khác ta  f(1)= 0.

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 1 là  ! duy  A  trình

Bài 6: log(x   5) 6 x (6)

BWM Dx x/  5

Xét hàm )*M f x( )  log(x   5) x 6, khi 2 (6) f x( )  0, ta có f(x) là hàm liên ? trên D

và '( ) 1 1 0, nên hàm

f x

x

b7 khác ta  f(6)= 0

nên  trình vô  !

x  f xf

nên  trình vô  !

x  f xf

L1 x = 6 là  ! duy  A  trình

*Chú ý:

ta 6  4 5  pháp : hàm

u1 xét: L' bài này ta không 3  4 5  pháp thông 6 vì  9

: và khó  4 Ta có 3  4 5  pháp sau:

BWM Dx x/  0

2

xtx   x

; trình (7) U thành: 6 4

3 3log (1 2  t 2 ) 12tt

1 (7')

Xét hàm ( ) 1 64 16

f t      

nên hàm

b7 khác ta  f(1)= 1

nên  trình vô  !

t  f tf

nên  trình vô  !

t  f tf

L1  trình (7’) có  ! duy  là t =1  6 12

x   x  x

uu x vv x

T])45"# pháp:

f uf v

\' 2: Xét hàm )* yf t( ) trên D

*Tính y' và xét > y’

là hàm )*   trên D,

( )

yf t

Trang 7

uv

uZ 4  trình: uv

b)Ví $% áp $%"#B

Z 4 các  trình sau:

x  x  x   x

D = R

bài này Tuy nhiên

!" !* liên  là x    2 (x 1) 1 và 2 2 , do và

1

2

vx

là !" hàm liên ? và có: nên luôn

3 3

f tt  t

2 2 3 3

1

t

f t

t

( )

f t

2

L1  trình có hai  !M 1, 1

2

xx 

3 2x  9x  3  (4x 2) 1  x x   1 0

D = R

3 2x  9x  3   (4x 2) 1  x x  1

2u u u 3 2v v v 3 f u( ) f v( )

Trong 2M 2 ' Là hàm )* liên ? và có:

f t  t t ttR

suy ra là hàm   8

2 2

2

3

t

t

Do 2M f u( )  f v( )   u v 3x   2x 1 1

5

x

  

L1  trình có  !M 1

5

x 

và  4 5

f uf v

 pháp : hàm:

Trang 8

BWM sin 0

x x

 

Ta  s inx  1, cosx  1 không là  ! A  trình

; trình (3)  1975 1975

2009

1

f t t

t

Ta có 1974 nên f(t) là hàm   8

2010

2009

t

Do 2M ( ) ( ) sin cos

4

2

2

x

u1 xét: L' bài này ta không 3  4 5  pháp thông 6 vì  9

theo cách sau

2

L'  %  2  trình  cho  

2, và v 2

x

log u u  2u log v v  2v ( )f uf v( )

Trong 2M 2 ' Là hàm )* liên ? và có:

2

f tt t t t 0

suy ra là hàm   8 trên

t

x

L1  trình có  !M x  1

Bài 5: x x x 1 2 (5)

) 1 x ( 2

xét

/tBM D = 

; trình (5)   2x2x  2x1  x2  2 x  1  2x1  x  1  2x2x  x2  x

Trang 9

B7 2 ta $

1 và

Xét hàm )* ( ) 2t víi t

t f(t) là hàm

t

’( ) 2 ln2 1 0

x - 1 = x2 - x x2 - 2x + 1 = 0 x = 1

f u f v

L1  trình có  !M x 1

2

2

x x

 

BW : Dx x/  

Phng trình U thành: log2u v u log2u log2v v u u log2u v log2v (6’)

Xét hàm )* f t( ) t log2t víi t >0

f(t) là hàm

1

’( ) 1 0 0

.ln 2

t

u = v u- v =0

f u f v

L1  trình có  !M x 1, x 2

3/ "# $%"# &'( hàm &\ #121 07, 3)45"# trình:

)trong 2 uu x( )

T])45"# pháp:

f xg x f u( ) g u( )

B' 2: Xét hàm )* yf x( )và yg x( ) trên D

*Tính ' , xét > và ,

( )

f x g x'( ) f x'( ) g x'( )

và trên D

( )

yf x yg x( )

*Tìm x0 sao cho f x( )0 g x( )0 l7 tìm u0 sao cho ( )f u0  f u( ))

0

f xg x  x x xD f u( ) g u( )  u u0 , xD

0

f xg x  x x xD f u( ) g u( )  u u0 , xD

b) Ví $% áp $%"#B

Z 4 các   trình sau:

Trang 10

Bài 1: x  6  x  2  4  x  3

BWM 2  x 4

Xét hàm )*: f x( )  x  6 x  2 4 x víi x D

: có: f(3) = 3 do 2   trình có  ! x thì x(3;)

3;4

Bài 2: 3 3 2 5 2 6

x

x

Ta

Do 2 f(x) 6 = f(1)  x 1

3 1;

2

Bài 3: log2 x 1 log3 x 9 1 (3)

BW: x>-1

Các hàm )* f x1( )log2 x1 và f x2( )log3 x9 là các hàm

%4 ( 1; )nên hàm )* f x( )log2 x 1 log3 x9 là hàm

%4 ( 1; )

b7 khác: f(0) 1 1 (3)  f x( ) f(0) x 0

L1 1  ! A   trình là: S =0; 

Bài 4: 2.2x 3.3x 6x 1 (4)

\  trình (4)  2.2 3.3 1 6 2 1 3 1 1 1 (4’)

Xét hàm )*M ( ) 2 1 3 1 1 là hàm

f x        

b7 khác: f(2) 1 1 (4’)  f x( ) f(0) x 2

L1 1  ! A   trình là: S = ; 2

Bài 5: x 1 3 5x 7 4 7x 5 513x 7 8 (5)

Trang 11

BWM 5 7

7

xf x( ) x 1 3 5x 7 4 7x 5 513x7

Ta có:

f x

( )

f x

7



L1 1  ! A   trình là: S = 5;3

7

 

uu x vv x

T])45"# pháp:

f uf v

\' 2: Xét hàm )* yf t( ) trên D

*Tính y' và xét > y’

là hàm )*   trên D

( )

yf t

f ug v  u v

f ug v  u v

b)Ví $% áp $%"#B

Z 4 các   trình sau:

3 2x  9x  3  (4x 2) 1  x x   1 0

D = R

\  trình (1)  3 2x  9x2  3  (4x 2) 1  x x2  1

2u u u 3 2v v v 3 f u( ) f v( )

Trong 2M 2 ' Là hàm )* liên ? và có:

f t  t t ttR

suy ra là hàm   8

2 2

2

3

t

t

Do 2M f u( )  f v( )   u v 3x   2x 1 1

5

x

  

Trang 12

L1 1  ! A   trình: 1;

5

 

Bài 2: 4 2x1 (x2   x 1) x36x2 15x14 (2)

2x1 (2 x1) 3(x2) 3x6

2x 1 3 2x 1 (x2) 3(x2)

( ) 3

'( )3  3 0,  

Khi 2 : (*)  ( 2 1)f x  f x( 2) 2x  1 x 2

x

L1   trình  ! R x  

Bài 3: 3 2(x 1) 13xx2 4x3 (3)

/tBM D = 1; 

3 x  2(x 1) 3xx 2x 1 2( 1) 1 ( 1) 1 2

3 x  2(x 1) 3x  (x1) Xét hàm )*M f t( )3t1t2, ta cĩ: 1

'( )3 ln 3 2t  0,  0

L1 trên D: (*)  ( 2(f x1)) f x(  1) 2(x  1) x 1

2(x 1) (x1) ,(do x 1) 2

L1  ! A   trình là: x = 1 và x 3. 

4/ Bài ,?3 ,R @>VJ"B

Giải các phương trình sau :

7) ( 2  3 )x  ( 2  3 )x  2x 8)

x log ) x 1 (

2

tan

osx=2 với - ;

2 2

x

5 2 8 17 10

13) 3 21 2  1 3  1   2  0 (HSG Huế - 2002 )

x x x

14)2009x( x2  1 x)  1 (HSG Nghệ An -2010)

5 2 2

2 5

Trang 13

16) 2 2

2 3

2 2 3

17) 2 2 3 2 2 3 4 4 lBC W* D-2010).

4 xx 2x 4  x 2x  x

Giải các bất phương trình sau:

4x  1 4x   1 1

xxx   x

x   x

2 3

2 2 3

V/ BÀI

L  )= >? Q!"# $%"# &'( hàm trong các bài toán #121 3)45"# trình, 07, 3)45"# trình” có   K4.

- Giáo viên 4 ' các em xoáy sâu vào  tâm A bài  tùy vào + bài, + " dung mà áp >? G  pháp  4 !" cách phù $

-

- Giáo viên

*

- EH cung  thêm tài #  liên quan ' môn 

- bU #' e >S #  thi :  cao F cho  sinh

VI/ ;f Mg

Hàm )* có    9 >? và !" trong các 9 >? 2 là )= >?  4

 trình và   trình

các bài toán ? 3 e 6 @  ra cho ! >: !" )* bài 1 ' các !9 " khác nhau

Tuy 1 do   nguyên nhân khác nhau, khách quan và A quan nên  tài không tránh

e   và " e nhà 6

VII/

1 ; pháp 9 >? : hàm 3  4 các bài toán #  thi : D C‚C CÔNG THÁI (Biên ):m

2 Sách giáo khoa: B: )* và  4 tích 11-12

3 Bài  4 trong tâm ôn #  môn toán – /{‡ ;Cˆ‰Z

4 b" )*  #  trên !:

...

e  $ cách  4

Trong sách giáo khoa : )* 10, 11, 12 f nêu !" )* cách  4  trình,   trình !" cách   4 L  )= >? : hàm A f %4 sát...

e d hàm )* 9 >? : hàm    4 toán )  

 cao F H I    4 tốn có )Q 9 >? A : hàm    B7  9 >? : hàm  4 toán   trình, ... G

8! H I có khơng tốn  4 5  pháp hàm )* mà  H 

trong toán #121 3)45"# trình, 07, 3)45"# trình? ??.

II/  9   : KHI  9 <

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w