Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV Nội dung cần ghi Hs thông qua ví dụ 1 SGK GV bổ sung cách tính số I/ Số trung bình cộng 2 - 119 ôn lại cách tính TB trung bình cộng bằng cách công[r]
Trang 1CHƯƠNG V - THỐNG KÊ
1 BẢNG PHÂN BÓ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Số tiết : 1
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
- Khái niệm về bảng phân bố tần số và tần suất
- Cách lập và đọc bảng phân bố tần số và tần suất
2/ Kỹ năng :
- Thành thạo các bước phải thực hiện để lập bảng phân bố tần số và tần suất
- Tiến hành được các bước thực hiện để lập bảng
3/ Tư duy :
- Hình thành tư duy thống kê cho hs, cho hs làm quen với quy luật thống kê là quy luật xuất hiện trên đám đông các biến số ngẫu nhiên cùng loại
4/ Thái độ :
- Cẩn thận, chính xác
- Thấy được thực tiễn ứng dụng của toán học
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIÊN DẠY HỌC :
1/ Thực hiện : hs đã thống kê ở lớp 7, đã biết cách lập bảng phân bố tần số và tần súât theo mẫu
2/ Phương tiện : SGK, đèn chiếu, bảng con
3/ Phương pháp : phương pháp mở vấn đáp thộng qua các hoạt động điều khiển
tư duy
III/ TIẾN HÀNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung cần ghi Đặt câu hỏi :
1/ số liệu thống kê là gì ?
2/ Tần số, tần suất của 1 số
liệu thống kê là gì ?
HS trả lời (SGK toán 7)
* Hoạt động 2 : lập bảng phân bố tần số và tần suất (rời rạc) theo mẫu bảng 1
(SGK-10)
GV : đưa bảng số liệu (1)
cho học sinh và giao việc
cho hs
sửa chữa kịp thời sai lầm
Đưa khung bảng 2 SGK
cho hs
HS : - Chỉ ra thang điểm của xi từ thấp đến cao
- Chỉ ra tần số ni ứng xi
- Chỉ ra tần suất fi ứng xi (fi
= xi/n %)
- Điền số liệu vào bảng 2 (nhóm ghi vào bảng con trước)
- Bảng 2 (SGK-111)
* Hoạt động 3 : phân lớp các số liệu thống kê ở bảng 3 (sgk-111)
Trang 2GV : hướng dẫn hs nhận
xét các số liệu thống kê
gần hau (vì bảng phân bố
tần số và tần suất cồng
kềnh, khó sử dụng, rời rạc
khó (làm hs phát hiện) ) ->
yêu cầu phân lớp GV :
chiếu bảng đúng
- HS thử lập bảng phân bố tần số và tần suất
-> bảng 4 (nhóm làm ghi vào bảng con trước)
Bảng 4 (SGK – 112)
* Hoạt động 4 : hãy lập
bảng phân bố tần súât ghép
lớp với các lớp như bảng 5
(SGK - 113) -> GV sửa lập
bảng 6 (dùng đèn chiếu ra
bảng đúng)
GV : sửa các sai lầm ->
dùng đèn chiếu ra bảng
đúng
củng cố :
- HS chia lớp (SGK 113) -> lập bảng
(theo nhóm trong bảng con)
- HSlàm bài tập 1 (SGK 113) làm việc theo nhóm
-> bảng con
Hs ghi bảng 6
Ghi bảng đúng
* Hoạt động 5 : hướng dẫn công việc về nhà : BT 2,3,4, SGK - 114
2 BIỂU ĐỒ
Số tiết : 1
I/ MỤC TIÊU :
Hiểu các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, biểu đồ tần suất hình quạt và đường gấp khúc tần số, tần suất
- Đoc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
- Vẽ được biểu đồ tần số, tần suất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1/ SGK- thước thẳng-đèn chiếu
2/ Dùng phương pháp mở vấn đáp, trực quan thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
III/ TIẾN HÀNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hoạt động 1 : vẽ biểu đồ tần suất hình cột
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung cần ghi
- Lập bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp (BT
3-SGK 114)
- Xét hình 34 đúng, sai ?
GV hướng dẫn hs vẽ biểu
đồ tần suất hình cột (với trục hoành = khối lượng, trục tung = tần suất)
Vẽ biểu đồ (BT3-SGK 114)
G/v : sửa các sai lầm ->
dùng đèn chiếu ra bảng
đúng
Học sinh làm bài tập 1 (SGK - 113) (làm việc theo nhóm) -> Bảng con
Ghi bảng đúng
Hoạt động 5 : Hướng dẫn công việc về nhà : BT : 2,3,4 (SGK – 114)
2 BIỂU ĐỒ
Số tiết : 1
I/- MỤC TIÊU :
Hiểu các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, biểu đồ tần suất hình quạt và đường gấp khúc tần số, tần suất
Trang 3- Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
- Vẽ được bểu đồ tần số, tần xuất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
II/- CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1/- SGK - thước thẳng – đèn chiếu
2/- Dùng phương pháp mở vấn đáp, trực quan thông qua các hoạt động, điều khiển tư duy
III/- TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1 : Vẽ biểu đồ tần suất hình cột
Hoạt động của hs Hoạt động của GV Nội dung cần ghi
- Lập bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp (BT
3-SGK-114)
- Xét hình 3,4 (đúng, sai?)
GV hương dẫn hs vẽ biểu
đồ tần suất hình cột (với trục hoành= khối lượng;
trục tung=tần suất)
Vẽ biểu đồ (BT 3-SGK-114)
* Hoạt động 2: Vẽ đường gấp khúc tần suất
Hs vẽ đường gấp khúc tần
suất
Hs vẽ biểu đồ tần suầt hình
cột và đường gấp khúc tần
suất (HĐ1-SGK)
Hs lập bảng phân bố tần
suất ghép lớp
- Dựa vào biểu đồ trên hướng dẫn hs vẽ đường gấp khúc tần suất
-> GV hướng dẫn hs đừng sai
-> GV dùng đèn chiếu hình biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất (BT4-SGK-114)
Vẽ
Vẽ
Lập bảng
* Hoạt động 3: Vẽ biểu đồ hình quạt
Hs đọc và phân tích bảng 7
Hs tính -> dùng thước đo độ
vẽ hình 36a
Hs vẽ biểu đồ hình quạt của
bảng 6 (SGK-116)
Hs lập bảng cơ cấu giá trị sản
xuất công nghiệp trong nước
1999
GV cho hs xem bảng 7 hướng dẫn hs tính số đo cung tròn từng phần
GV sửa sai lầm cho hs
GV cho hs xem hình 37
Vẽ hình 36a
Vẽ hình 36b Lập bảng
* Hoạt động 4 : Củng cố
Hs họp nhóm giải BT2
(SGK - 118)
GV bốc thăm tên hs lên giải từng câu
Vẽ theo bài giải đúng
* Hoạt động 5 : Hướng dẫn hs về nhà làm BT 1.3 (SGK - 118)
3 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT
Số tiết : 2
Tiết1
I/- MỤC TIÊU :
- Ôn tập và bổ sung về số trung bình cộng và mốt
- Bước đầu cho hs tìm hiểu về số trung vị (ý nghĩa và cách tìm)
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1/- Thực hiện : hs đã học về số trung bình cộng và mốt ở lớp 7
2/- Phượng tiện : SGK - Phước Thắng – máy tính điện tử
Trang 43/- Phương pháp : Phương pháp mỡ vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển, tư duy, trực quan, nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hoạt động 1: Ôn tập và bổ sung số trung bình cộng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV Nội dung cần ghi
Hs thông qua ví dụ 1 (SGK
- 119) ôn lại cách tính TB
cộng đã có ở toán 7
Hs qua bảng 6 (SGK-116)
bảng 8 (SGK-120) các
nhóm tính số trung bình
cộng
B/ Hs Nhận xét x1>x2 ->
TP vinh trong 30 năm,
nhiệt độ TB tháng 12 cao
hơn nhiệt độ TB tháng 2
GV bổ sung cách tính số trung bình cộng bằng cách
sử dụng bảng phân bố tần
số và tần suất, bảng phân
bố tần số và tần suất ghép lớp
-> GV hướng dẫn hs tổng quát hoá và đưa ra các công thức tính số TB cộng
GV dùng đèn chiếu ra cách tính và đáp số đúng -> x1 ≈ 18.5oC
x2 ≈ 17.9oC
GV hướng dẫn hs nói ý nghĩa
I/ Số trung bình cộng (2 công thức ở 2 trường hợp) (SGK - 120)
Công thức 1 Công thức 2 Ghi lời giải đáp số và ý nghĩa
* Hoạt động 2 : Biết khái niệm va cách tìm số trung vị
Hs tính điểm TB x ≈ 5.9
(VD 2 – SGK - 120)
Hs Dựa vào khái niệm ->
phát hiện Mc = 7
Hs họp nhóm làm ví dụ 3
-> Mc=5.25
Hs làm bài tập ở HĐ9
GV qua ví dụ 2 (SGK-120) -> hs vượt điểm TB x có 4 điểm vượt xa điểm TB -> x
≈ 5.9 không đại diện cho trình độ học lực của nhóm -> số liệu thống kê có độ chênh lệch lớn -> số TB cộng không đại diện được cho các số liệu đó -> ta chọn số đặc trưng khác tại diện thích hợp hơn -> số trung vi (Me)
GV hướng dẫn gởi mở để
hs phát hiện Me=39
II/- Số trung vị : Khái niệm (SGK - 126)
*Hoạt động 3 : Ôn lại khái niệm mốt và cách tìm mốt
Hs đọc lại khái niệm “mốt”
(Mo)
Hs vào bảng 9->
Mo = 38
Mo = 40 (vì 38 và 40 có
cùng tần số lớn nhất là
126)
GV gọi 3 hs đọc -> khẳng định đúng
GV : -> 2 mốt Mo1 = 38
Mo2 = 40 - > cửa hàng ưu tiên nhập 2 cỡ áo số 38 và
số 40 nhiều hơn
III/ Mốt : ghi khái niệm (SGK-121)
TIẾT 2
*Hoạt động 4 : BT1 (SGK - 122)
Trang 5Hs giải được X = 1170 giờ
(dùng bảng phân bố tần số
và tần suất) -> áp dụng
công thức -> ĐS
-> Máy tính
GV sửa chưa sai lầm cho
hs
BT 1 (SGK - 122) bài sửa đúng
*Hoạt động 5 : BT 2(SGK-122)
Hs tóm tắt đề bài
Cho : ?
Hỏi : ?
-> Ghi công thức tính số
TB cộng
-> Máy tính -> kết quả
-> Nêu ý nghĩa
GV :
- Hs viết công thức tính số
TB cộng
- x ≈ 6,1
- y ≈ 5.2 x>y -> Kết quả làm bài thi của lớp 10A là cao hơn
Ghi bài sửa đúng
*Hoạt động 6 : BT 3 (SGK - 123)
Hs ghi câu hỏi
Treo bảng tiền lương của
30 công nhân xu7ởng may
theo hàng dọc trên bảng
con
-> Hs tìm Mo -> ý nghĩa
GV dựa vào lý thuyết hs phát biểu -> sửa chữa sai lầm
-> Mo(1) = 700 -> Mo(2)= 900
-> Trong 30 công nhân được khảo sát -> số gnười
có tiền lương 700 nghìn,
900 nghìn là nhiều nhất
Ghi bàn sửa đúng
*Hoạt động 7 : BT 4 (SGK - 123)
Hs phát biểu lại khái niệm
Me -> sắp xếp các số liệu
thống kê tăng -> Me = 720
(nđ)
GV hướng dẫn hs nêu ý nghĩa các số liệu thống kê quá ít(n=7<10) -> không nên chọn X -> chọn Me
720 nghìn đồng
* Hoạt động 8 : Hướng dẫn hs làm BT 5 (SGK - 123)
X = 38,15 tạ / ha
Soạn bài “ Phương Sai và độ lệch chuẩn”
4 PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN
Số tiết : 1
I/ MỤC TIÊU ;
Hs hiểu , tính được phương sai và độ lệch chuẩn đồng thời biết cách sử dụng chúng
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1/- Phương tiện : SGK - Bảng con – máy tính điện tử
2/- Phương pháp : mở vấy đáp, trực quan
III/ TIẾN TRÌNH, BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1 : Ý nghĩa và cách tính phương sai của các số liệu thống kê qua
ví dụ 1 (SGK - 123)
Hoạt động của hs Hoạt động GV Nội dung hs ghi
VD 1 : -> x1 = x2 = 200 Vd 1 : tính x1, x2 I/ Phương sai
Trang 6- Số liệu dãy (1) gần x hơn
-> số liệu dãy 1 ít phân tán
hơn dãy (2)
- Hs tính toán (bằng máy
tính)
VD 2 : Hs tự làm theo sự
hướng dẫn của GV
+ Bảng 4 : bài 1 (SGK -
112)
x = 162 cm
=> S2 ≈ 31 (SGK - 124)
Học sinh thiết lập công
thức tính phương theo sự
hướng dẫn của GV
Hs tính phương sai theo
công thức (SGK - 126) với
bảng 6-bài 2 – SGK – 116
X ≈ 18.5oC
-> S2 ≈ 2,38 (máy tính)
- Số liệu của dãy nào gần với số TB (x) hơn ?
- Để tím số “đo độ phân tán” của dãy (1) -> theo SGK -> S2x1 ≈ 171.4 (phương sai của dãy 1) -> S2x2 ≈ 1228.6
S2x1< S2x2 -> Độ phân tán của dãy (1)
ít hơn độ phân tán của dãy (2)
GV gọi mở ít hơn vd1
- Số TB cộng
- Độ lệch của mỗi số lệu thống kê đối với x = (x1=x)
- Bình phương các độ lệch
và tính TB cộng của chúng -> S2x
-> Gv giới thiệu cách tính khác (SGK-125)
-> Hướng dẫn hs r\thiết lập công thức tính phương sai
* Hs được rèn luyện thông qua với các số liệu thống
kê đã cho
VD1 : (SGK – 123,124) -> Công thức tính (SGK - 125)
* Công thức tính phương sai khác
S2x = x2 – (x)2 (SGK - 126)
* Hoạt động 2 : hs nắm ý , nội dung, cách sử dụng độ lệch chuẩn
Hs khi cần chú ý đến đơn
vị đo -> độ lệch chuẩn Sx
= √S2x
Hs tính độ lệch chuẩn của
bảng 6 (bài 2 -116)
GV qua vd 2 (SGK 126)
-> phương sai S2x ≈ 31 (cm2) -> cm2 là bình phương đơn vị đo của dấu hiệu được nghiên cứu
Sx = √S2x ≈ √2,38 ≈ 1.54oC
II/ Độ lệch chuẩn (SGK - 126)
* Hoạt động 3 : BT 1 (SGK - 128) -> Hs bằng máy tính theo sự hướng dẫn của GV
* Hoạt động 4 : BT 2 (SGK - 128)
Hs ghi vào bảng con làm
theo nhóm
Hs nhận xét -> KL : lớp
10D học đều hơn
a/ L10C ; L10D
x ≈ 7,2 x ≈ 7,2
S2x ≈ 1.3 S2x ≈ 0.8
Sx ≈ 1.13 Sx ≈ 0.9 b/ S2x < S2x -> KL
Sửa phần giải đúng của hs (sau khi GV sửa sai)
* Hoạt động 5 : Hướng dẫn hs về nhà làm BT 3 – Ôn tập chương V (SGK – 128,129,130)
5 ÔN TẬP CHƯƠNG V
Trang 7Số tiết : 1
I/- MỤC TIÊU : Ôn lại thông qua các bài tập 3,4, BT trắn nghiệm
7,8,9,10,11
- Tần số, tân suất của 1 lớp (lập bảng)
- Số TB công, Số trung vị, Mốt
- Phương sai, độ lệch chuẩn
Rèn luyện kỹ năng cơ bản
- Lập bảng phân bố tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp khi đã biết các lớp được phân ra
- Vẽ biểu đồ hình cột tần suất hoặc tần số, vẽ đường gấp khúc tần suất hoặc tần
số
- Dựa vào bảng phân bố tần số, tần suất (tần suất, tần số ghép lớp) hoặc dựa vào biểu đồ hình cột tần số, tần suất hoặc dựa vào đường gấp khúc tần suất, tần số, nêu nhận xét về tình hình phân bố của các số liệu thống kê
- Đọc biểu đồ hình quạt
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1/- Phương tiện SGK - bảng con – máy tính – đèn chiếu
2/- Phương pháp : mở vấn đáp, trực quan, nhóm học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra lý thuyết BT 1,2 (SGK – 128,129) qua giấy làm bài
10 phút
* Hoạt động 2 : BT 3 (SGK - 129) + BT 4 (SGK - 129)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung HS ghi
Hs ghi vào bảng con : bảng
phân bố tần số và tần suất
(N’ : 1-> 6) -> BT 3
(N’ : 7 -> 12) -> BT 4
Hs trả lời : BT 3
GV hướng dẫn Hs nhận xét từng bảng con của các nhóm (Hs bốc thăm tên của từng nhóm hỏi theo các câu trong bài tập)
-> GV sửa sai
Bài sửa các BT
Số con của 59 hộ gia đình
c/ x ≈ 2 (con); Me =2 con ; Mo = 2 con (HS tính)
BT 4 : HS ghi vào bảng con
KHỐI LƯỢNG CỦA NHÓM CÁ 1 Lớp khối lượng (gam)
[ 632,635]
[ 635,640]
[640,645]
[645,650]
[650,655]
1
2
3
6
12
n = 24
4.2 8.3 12.5 25.0 50.0 100%
KHỐI LƯỢNG CỦA NHÓM CÁ 2
Trang 8Lớp khối lượng (gam)
[638,642]
[642,646]
[646,650]
[650,654]
5
9
1
12
N = 27
18.5 33.3 3.7 44.5
100%
c/ Hs ghi vào bảng con “Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
về khối lượng (g) của nhóm cá thứ 1”
d/ Hs vẽ vào bảng con “Biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc, tần số về khối lượng (g) của nhóm cá thứ 2”
e/ Hs dựa vào câu a,b tính được x ≈ 648g; y ≈ 647g
S2x ≈ 33.2; Sx ≈ 5.76
S2-y ≈ 23.14 ; Sy ≈ 4.81
Hs -> nhóm cá thứ 2 có phương sai bé hơn => nhóm cá thứ 2 có khối lượng đồng đều hơn
* Hoạt động 3 : Trả lời trắc nghiệm ( HS đánh dấu câu đúng)
7 C
8 B
9 C
10 D
11 A
* Hoạt động 4 : Hướng dẫn công việc ở nhà, hướng dẫn làm BT về nhà 5,6 (SGK - 130)