1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra lớp chất lượng cao lần 3 năm học 2015 - 2016 môn: Ngữ văn 11 thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức : Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị, khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đườ[r]

Trang 1

 I:

Đ1 (  ) *#  ) *  HÀM ' A./

1  / !012 :

Khỏi

hàm và tớnh

2 3 /4/5 :

3 6 duy:

Chớnh xỏc, .4 . lụgic, rốn & 8 duy * . toỏn (theo quy ';

4 Thỏi

Chỳ ý,

B./

1 Giỏo viờn:

2 G2 sinh: CD ghi, SGK, tham /2# bài 68F 0 0 ? .4

 ! 1, 2: Đ1 (  ) *#  ) *  HÀM '

C./

I

-

II

Khụng /G tra bài K /G tra sỏch $D  HS

III./

1

2

* Gv: Yờu P HS

- Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số

trên một khoảng K (K  R) ?

- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các

khoảng đơn điệu của hàm số y = cosx trên

3

;

2 2

 

  

* Hs: Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm

số trên một khoảng K (K  R)

- Nói được: Hàm y = cosx đơn điệu tăng trên từng

khoảng ;0 ; , đơn điệu giảm trên

2

  

3

; 2

  

  0;

Gv: Rỳt

Hs: Theo dừi, ' nghe, và chộp bài

I.Tớnh <]/ 7^8 2_R hàm H`

1 0a2 bV <L/0 /50cR (SGK)

-Hàm

 $F ? ^4  x1, x2 , K mà :

x1<x2 => f(x1) < f(x2) -Hàm

trờn K  $F ? ^4  x1, x2 , K mà : x1<x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm

nhận xét:

+ Hàm f(x) đồng biến trên K 

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

 + Hàm f(x) nghịch biến trên K 

f (x ) f (x )

+ hàm hàm

Trang 2

DV! <=/5 2:

* Gv: Cho các hàm H` sau :

a) y = 2x -3

b) y = -5x + 2

c) y = 2x2 – 4x + 5

d) y = 1

x

Yêu

hàm

GV chia ? sinh theo nhĩm

* Hs:

- Tìm

tính

* Gv: Tĩm

* Hs:

- Làm ví 0 theo HD  GV

2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm

trên K

a d f’(x) > 0  x K thì hàm  f(x)

b d f’(x) < 0  x K thì hàm  f(x) Tĩm "U

Trên K: f '(x) 0 f (x)

f '(x) 0 f (x)

 

 Chú ý: N  f’(x) = 0,  x K thì f(x) khơng

sau:

a) y = - x2 + 3x + 5 b) y = 2

1

x x

 c) y = x3 + 3x2 - 4

HS trình bày

GV r j  cĩ

 ! 2: Quy !a2 xét tính <]/ <^8 2_R hàm H`

* Gv:

Chú ý: Ta cĩ

f’(x) 0(f’(x) 0),    x Kvà f’(x) = 0 t " ,

các

* Hs:

- M8 ra ý /

* Gv:

- OP HS ghi F quy ' (SGK)

- Cho HS $. 0 Quy ' làm các VD sau:

U y = 2x3 + 6x2 +6x – 7

TX MU D = R

Ta cĩ: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2

Do  x = -1 v à y’>0  x 1 Theo

luơn

II Quy !a2 xét tính <]/ <^8 2_R hàm H`

1 Quy !a2 (SGK)

2 j/ 7f/5

hàm U y = - 1 3 2

3 2

3xxx

IV

2

x x

Ví 7f 5: Ch- minh: x > sinx $F ? x > 0.

6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

Trang 3

 ! 3:

r-BA s@

I

-

II

G tra trong quá trình & .4

III./

1

2

*Gv:

- Yêu

hàm

- Cho HS lên

* HS:

bày bài 2

*Gv:

DV! <=/5 2:

*Gv:

L8F y ? sinh làm bài .4 và cho HS lên

* Hs:

bày bài 2

*Gv:

Yêu P HS làm câu c, d:

- Tìm XqM

- Tính y’

- Xét ! y’, 6  / .

* Hs:

bày bài 2

DV! <=/5 3:

*Gv:

L8F y ? sinh làm bài .4 và cho HS lên

* Hs:

bày bài 2

* Gv:

L8F y tìm XqM

Tính

Bài 1: Xét

hàm 

a/ y = 4 + 3x – x2

XqMU D = R y’ = 3-2x, y’ = 0  x = 3/2

x  3/2  y’ + 0

-y 25/4

2



X8 * cho các câu b, c, d;

b/ y = 1x3 +3x2 – 7x – 2

3 c/ y = x4 -2x2 + 3 d/ y= -x3 +x2 -5

Bài 2: Tìm các

hàm U a/ y = 3 1 b/ y =

1

x x

2 2 1

x

 M4 U

a/ Hàm

 

(;1), 1;

b/Hàm

 

(;1), 1;

c/ y = x2 x 20 d/ y= 22

9

x

x

Bài 3: 3- minh 6l hàm 

y = 2

1

x

x

;-1) và



(1; )

Bài 4: 3- minh hàm 

y = 2xx2

L8F y 2U

Trang 4

Suy ra /#2 M+ , NB.

* Hs:

* GV b ý:

Xét hàm  : y = tanx - x

y’ =?

0<x<

2

XqMUn =[0;2]

y’=

2

1 2

x

x x

x  0 1 2 

y’ + 0 -

1

y

0 0

Bài 5: a/ tanx > x (0<x< ) 2 b/ tanx > x + (0<x< ) 3 3 x 2 IV 1) 2) Áp V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà : 1) Hoàn  các bài .4 còn " D trang 10 (SGK) 2)

có tính 4- "4  cho các ? sinh khá:

a) s inx + t anx – 2x > 0 $F x  0;

2

 . b) sinx > 2x

 $F x  0; 2

 .

VI./ Rút kinh

Trang 5

§2 ( I  HÀM 

A./

1)  - :

* 6  hàm 

2) w ] :

HS

3) X8 duy:

3J . chính xác trong .4 . tính toán và trong $‚ hình

B./

1 Giáo viên:

2 G2 sinh: CD ghi, SGK, tham /2# bài 68F 0 0 ? .4

 ! 4:

C./

I

-

II

1

3

yxxx

III./ V9 0G2 bài PW

1

2

* Gv: Cho hàm U y = - x2 + 1 xác

/#2 (- ; + ) và y = (x – 3)2 xác

3

x

các /#2 ( ; ) và ( ; 4)1

2

3 2

3 2 Yêu

trang 13) hãy

* Hs:

hàm

* GV: Qua

* DV! <=/5 2:

* Gv:

Yêu

a/

có * 6 hay không: y = -x2 + 1; và y = (x – 3)2

3

x

b/

I Khái

*

Cho hàm s  y=f(x) liên tục trên (a; b) (có thể a là -  ; b là +  ) và điểm x 0  (a; b).

a Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x 0 ),

v ới mọi x  (x 0 – h; x 0 + h) và x  x 0 thì ta nói hàm s  f(x) đạt cu2 <V " x 0

b Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x) > f(x 0 ),

v ới mọi x  (x 0 – h; x 0 + h) và x  x 0 thì ta nói hàm s  f(x) đạt cu2 !O8 " x 0

* Chú ý :

OP 2u2 <V (<OP 2u2 !O8)  hàm 

Giá !QL 2u2 <V ?2u2!O8C  hàm 

 hàm 

 C u2 !QL

 N hàm s f(x) có đạo hàm trên khoảng

(a ;b) và có c* 6 " x0 thì f’(x 0 ) = 0

II Z8 k^/ <_ <O hàm H` có 2u2 !QL'

E2 r hàm  y = f(x) liên 0 trên /#2

K = (x0 – h; x0 + h) và có

#^ trên K \ {x0}, $F h > 0

Trang 6

* Hs:

X2# . theo nhóm làm bài theo 8F y 

giáo viên sau

* Gv:

Gv

* DV! <=/5 3:

- Gv :

- Hs:

ví 0

+N     thì x 0

 00  00 0 0





là m

+N      thì x 0

 00  00 0 0





là m

x x0-h x0 x0+h f’(x) + -f(x) fCD

f(x) = -2x2 + 4x - 5

y = x3 – x2 –x +3

x x0-h x0 x0+h f’(x) - + f(x)

fCT

IV

-

-

Ví 7f 2: Xét c* 6  hàm U y = 2 1

2

x x

 

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- L? /w bài K D nhà, và xem 68F bài F

- Bài .4 $W nhà bài 1 SGK trang 18

VI./ Rút kinh

Trang 7

 ! 5:

§2 ( I  HÀM  (4).

I

-

II

Tìm 0 6  hàm  sau: yx4 2x2 1.

III./

1

2

* Gv: Cho

* Hs:

* Gv: Rút

* Gv: Cho ? sinh làm ví 0 3 sách giáo khoa

trang 16

* Hs:

DV! <=/5 2:

* GV: n* và quy ' I:

Yêu P Hs tìm * 6  các hàm  sau:

y = x3 - 3x2 + 2 ;

1

3 3

2

x

x x y

* Hs:

tìm * 6U y= x3- 3x2+2 ;

1

3 3

2

x

x x

y

*Gv:

Theo

* Hs:

* 6  hàm  sau:

x x

y 1

2

BBT:

x - -1 0 1 + y

’ + 0 - - 0 +

y -2 + +

- - 2

Gm * G  hàm 

III Quy

1 Quy !a2 I:

+ Tìm + Tính f’(x) Tìm các

+ +

* 6

2 Quy !a2 II:

* L/0 lí 2: Giả sử hàm số y=f(x) có đạo

hàm cấp hai trong khoảng

K = (x0 – h; x0 + h) , $F h > 0

Khi

+ Nếu f’(x)=0, f’’(x 0 )>0 thì x 0 là điểm cực trị

+ Nếu f’(x 0 )=0,f’’(x 0 )<0 thì x 0 là điểm cực tiểu.

Trang 8

DV! <=/5 3:

* Gv: Cho

8F y ? sinh dùng !  2

*Hs:

f’(x) = 4x3 – 4x = 4x(x2 – 1)

f’(x) = 0  x1; x = 0

f”(x) = 12x2 - 4

f”( 1) = 8 >0 x = -1 và x = 1 là hai

G

f”(0) = -4 < 0 x = 0 là

Kết luận:

f(x)

fCT = f( 1) = 0

f(x)

f3M = f(0) = 1

* Gv: L8F y ? sinh làm ví 0 2

* Hs:

* Ta có quy tắc II:

+ Tìm + Tính f’(x) E2 pt f’(x) = 0 Ký  xi

(i = 1, 2…) là các    nó 9 có) + Tính f’’(x) và f’’(xi)

+ n* vào !  f’’(x) suy ra tính !

i

Ví 7f 1:

Tìm các f(x) = x4 – 2x2 + 1

Ví 7f 2:

Tìm các f(x) = x – sin2x E2U

f’(x) = 1 – 2cos2x

f’(x) = 0  cos2x =

k x

k x

6

6 2

1

(k) f”(x) = 4sin2x ; f”(k  ) = 2 > 0

f”(- k  ) = -2 < 0

Kết luận:

x = k  ( k ) là các G c*c tiG 

hàm s

x = -k  ( k ) là các G c*c 

hàm s

IV

- d' " các qui ' tìm * 6  hàm 

-

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- L? /w bài K D nhà, và xem 68F bài F

- Bài .4 $W nhà bài 1->6 SGK trang 18

VI./ Rút kinh

Trang 9

 ! 6:

r-BA s@'

I

-

II

Nêu các quy

III./

1

2

* Gv:

1 Áp

 các hàm  sau:

c. y x 1

x

 

e/ yx2 x 1

n* vào %X' I và 2 Cho ? ? sinh #"

tính y’ và 2 pt: y’ = 0

+

6  hàm 

* Hs:

bài .4 theo yêu P  giáo viên

* Gv: Rút

DV! <=/5 2:

* Gv:

2 Áp 0 quy ' II,hãy tìm * 6  các hàm

 y = sin2x-x

n* vào %X' II và 2 Cho ? ? sinh #"

tính y’ và 2 pt: y’ = 0, tính y''

+

c/y x 1; XqMU D = \{0}

x

; 2

2

1 ' x

y x

y'   0 x 1

x  -1 0 1  y’ + 0 - - 0 +

y -2

2

e/yx2  x 1

vì x2- x + 1 >0 ,  x nên XqM  hàm

 là :D=R

2

2 1 '

x y

x x

 

1 ' 0

2

y   x

x

y’ - 0 + y

3

2

2

3 2 2./ XqM D =R

' 2 os2x-1

6

y x  k  k Z

y’’= -4sin2x;

y’’( ) = -2 <0, hàm

6 k

" x = , và y3M=

6 k

kZ

3

,

2  6 k  kZ

Trang 10

* Hs:

bài .4 theo yêu P  giáo viên

* Gv: Rút

DV! <=/5 3: 3- minh 6l $F ? giá 6

 tham  m,hàm  y = x3- mx2 –2x + 1 luôn có

1

* Gv: Cho

*Gv:

làm bài .4

*Gv: xem xét và cho

y’’( ) = 8>0, hàm

6 k

 

" x= , và yCT=

6 k

  kZ

3

,

   k  kZ

4 XqMU D =R

y’=3x2 -2mx –2

Ta có: = m2+6 > 0,  m R nên 48 trình y’ =0 có hai

* G

IV

- d' " các qui ' tìm * 6  hàm 

-

2

1

x mx y

x m

* Gv: Cho

6 XqMU D =R\{-m}

;

2

'

x mx m

y

x m

2 ''

y

x m

''(2) 0

y y

2

2

3

0 (2 ) 2

0 (2 )

m

m

 

 

3

m

  

*Gv: xem xét và cho

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- L? /w bài K D nhà, và xem 68F bài F

- CW nhà làm các bài .4 còn "

VI./ Rút kinh

Trang 11

 ! : 7, 8, 9

A./

1)  - :

.

2) w ] :

- Tính

-3) X8 duy:

3J . chính xác trong .4 . tính toán

B./

1 Giáo viên:

2 G2 sinh: CD ghi, SGK, tham /2# bài 68F 0 0 ? .4

 ! 7:

C./

I

-

II

Tìm các

x x

y 51

III./

1

2

DV! <=/5 1:

* Gv:

Xét hs

2

1

2 1

y(1); y(3)

* Hs:

Tính : y( ) = y(1)= –3 ; y(3)=

2

1

2

5

3

5

*Gv:

Ta nói : là GTLN ; –3 là GTNN  hàm 

3

5

trên

2

1

* Gv

* Gv

DV! <=/5 2:

* Hs:

   

2

2

1

1 (lo¹i).

x

x x

-

có giá 6 * G K là giá 6 „ !  hàm



I

Cho hàm

a

 y = f(x) trên .4 D U

 

 

: :









Ký  max  

D

Mf x

b

 y=f(x) trên .4 D U

 

 

: :





Ký U min  .

D

mf x

Ví 7f 1:

Tìm giá 6 „ ! và giá 6 F !  hàm y   x 5 1trên /#2

x (0; )

x 0 1 

3

+

Trang 12

C.& 9" x = 1) Khụng   "

  

(0;min) f x( ) 3

giỏ 6 F !  f(x) trờn /#2 (0 ;)

DV! <=/5 3:

* Gv: Yờu

và tớnh giỏ 6 „ ! giỏ 6 F !  cỏc

hàm  sau: y = x2 trờn 1

1

x x

 trờn

* Hs:

!  cỏc hàm  sau: y = x2 trờn

và y = 1 trờn

1

x

x

* Gv:

* Gv

* Hs:

* Gv:

II CÁCH TÍNH GIÁ I r| }

VÀ GIÁ I ~ }  HÀM  TRấN

1 L/0 lớ:

giỏ

Vớ 7f 2:

Tớnh giỏ 6 „ ! và giỏ 6 F !  hàm  y = sinx

Từ đồ thị của hàm số y = sinx, ta thấy ngay : a) Trên đoạn D =   ta có :

7

;

  

 

 2 1

y    

 

1

y    

 

y

Từ đó max 1 ;

2

D y b) Trên đoạn E =   ta có :

6; 2 

  

 

 

1

y    

 2 1

y   

 2  1

y y(2) = 0.Vậy max 1 ;

E y

IV

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- L? /w bài K D nhà, và xem 68F bài F

- Bài .4 $W nhà bài 1 SGK trang 24

VI./ Rỳt kinh

Trang 13

    2 x 1

 1   x 3

 ! 8:

§3 GIÁ I r| } VÀ GIÁ I ~ }  HÀM  ? o theo).

I

-

II

Tìm GTLN, GTNN  hàm U y = x3 -3x2 – 9x + 35 trên

III./

1

2

DV! <=/5 1:

* Gv:Cho hàm  y =   2 2

x x

Hs hãy t ra giá 6 F ! giá 6 „ ! 

hàm

* Hs:

giá

nêu cách tính

trang 21)

* Gv: M8 ra quy '

DV! <=/5 2:

*Gv:Gv

* Hs: X2# . theo nhóm và 62 ˆ các câu „

 giáo viên

* Gv:

G b ý HS: Phân tích hình $‚

Yêu

* Hs: 2, W cao x

V = (a-2x)2x,

* Gv:

2

a

 

V „ !{

II CÁCH TÍNH GIÁ I r| }

VÀ GIÁ I ~ }  HÀM 

TRÊN

2 Quy !a2 tìm giá !QL bW/ /0Y!# giá !QL /0‚

Quy

1 Tìm các 1, x2, …, xn trên /#2

(a, b) không xác

2 Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(xn), f(b)

3 Tìm  F ! M và  „ ! m trong các  trên Ta có:

;

  [ ; ]

max

a b

a b

mf x

* Chú ý:

1 Hàm  liên 0 trên , /#2 có G không có giá 6 F ! và giá 6 „ !

trên

2

các

Ví d f 3 (SGK) tr 22

Trình bày SGK

Trang 14

DV! <=/5 3:

*Gv: Hãy

f(x) = 1 2

1 x

f(x) trên

* Hs:

hàm  f(x) = 1 2

1 x

HS trình bày LMQ XqMU D = R f’(x) = 2 2 2 f’(x) = 0 x = 0

(1 )

x x

x -  0 + 

- 0 +

-1

IV

Ra thêm bài .4 cho HS khá, „U

Bài toán:

không '4 $F G tích V = 4m3 Tính kích 8F làm thùng sao cho  ít $.  !{

* Gv:

V = x2h  h = V/x2 = 4/x2

S = x2 + 4xh = x2 + 16/x 9  tích $. ;

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- L? /w bài K D nhà, và xem 68F bài F

- Bài .4 $W nhà bài SGK trang 24

VI./ Rút kinh

 ! 9:

BÀI s@ GTLN, GTNN.

I

-

II

Tìm GTLN, GTNN  hàm U y = x3 -3x2 – 9x + 35 trên

III./

1

2

DV! <=/5 1:

* Gv: Chia hs thành 4 nhóm

Nhóm 1

Bài 1b.yx4 3x2 2 XqMU D=R

y '4x 6x2x(2x 3)

Trang 15

DV! <=/5 2:

* Gv: Hãy cho

.

y=?

Hãy tim GTLN  y trên /#2 (0;8)

* Hs:

Hình  . :

CV = (D+R)*2

DT = D*R

X2# . theo nhóm tìm hàm  y và tính max y

trên (0;8)

DV! <=/5 3:

* Gv: MG tính y’ ta dùng công - nào ? $ công

* Hs:

Áp 0 công -U

2

/

'

1

u

u

u 

Tính

/

2 /

2

1

1 4 1

4

DV! <=/5 4:

* Gv:

+ Tìm XqM ?

+ Tính

+

+Tìm Max y ?

* Hs:

Xung phong lên

áp 0 quy ' tìm GTLN, GTNN

*Gv: Rút

552 max

; 6 min

] 5

; 2 [ ]

5

; 2 [

y

Bài 2: Gs , kích 8F  hình  .

là x 8–x E? y là  tích ta có y = –x2 +8x Xét trên /#2 (0 ;8)

y’= – 2x +8 ; y’=0  x4

BBT

x 0 4 8

y’ + 0 –

y 0 16 0

Hàm =16 nên C.& hình vuông " 4 cm là hình P tìm lúc 2 Bài 3: L? sinh làm 8 * 8 bài 2 Bài 4: a 2 1 4 x y   XqM : D=R 0 0 ' ; ) 1 ( 8 ' 2 2       y x x x y x  0 +

y’ + 0 -

y 4

0 0

M4  max y = 4 b y = 4x3 – 3x4 ; max y = 1 Bài 5: a Min y = 0 b XqMU (0;  ) y’= 1 42 ; y’= 0 x = 2 x   x 0 2 +

y’ - 0 +

y + + 

4

C.&

Min y

IV

V 6W/5 7n/ 0G2 !jo p nhà :

- Làm các bài .4 3 ; 5a

- Xem bài

- Xem

VI./ Rút kinh

Trang 16

§4 „  A s' A./

1)  - :

Khái

2) w ] :

3) X8 duy:

3J . chính xác trong .4 . tính toán

B./

1 Giáo viên:

2 G2 sinh: CD ghi, SGK, tham /2# bài 68F 0 0 ? .4

 ! 10:

C./

I

-

II

Tính giá 6 F ! và giá 6 „ !  hàm U

III./

1

2

DV! <=/5 1:

* Gv: M8 ra hình $‚

Gv yêu

, nêu

2

1

x

x

* Hs:

cách

khi x  + 

DV! <=/5 2:

* Gv:

Gv

I./ „  A s NGANG:

* C‚ hình:

Ví 7f 1:

x

  Hình 17 (SGK)

*

M(x;y)

... x3< /small >- 3x2+2 ;

1

3 3

2

x...

1

3 3

2

x

x x y

*...

- Nói được: Hàm y = cosx đơn điệu tăng

khoảng ;0 ; , đơn điệu giảm

2

  

3< /h3>

; 2

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w