1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát chất lượng khối 12 năm 2010 môn thi: Toán khối thi: A, B

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 305,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần lời giải bài theo chương trình Chuẩn Phương pháp toạ độ trong mp và trong không gian 2.00 điểm Toạ độ trong mạt phẳng 1.00 điểm * Gọi D, E lần lượt là chân đương cao kẻ từ B, C..[r]

Trang 1

.ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2010

Môn thi: Toán

.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

Câu I: Cho hàm % f xx4 2m2x2 m2 5m5 ( C )

1/

2/ Tìm các giá 61 +5 57 m  (C) có các  5+5 9 5+5 : 9 thành 1 tam giác vuông cân

Câu II: 1/ <* = >? trình sau trên @ % +5

x x

1 3

2

1

 2/ Tìm các B +5  * mãn1 log 0 57 >? trình:

3

1 

0

1

2 ln 1 1

x

x

Câu IV: Cho hình chóp S.ABCD có G ABCD là hình thoi,góc A=1200, BD = a >0 $9 bên SA vuông góc 2 G# Góc I J K (SBC) và G L 600 N J K O"  qua BD và vuông góc 2 59 SC Tính Q %  tích I hai R 57 hình chóp do J K O" 9 ra khi 5T hình chóp

Câu V: Cho ba % +5 S>? a, b, c  * mãn abcacb Hãy tìm giá 61 2 = 57 : V5

1

3 1

2 1

2

2 2

c b

a P

PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )

(Thí sinh chọn chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.)

A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: 1/ Trong J K W N Oxy cho > K ( )d có >? trình :x y 0 và  M(2;1) Tìm >? trình > K 5T 6Y5 hoành 9 5T > K  A ( )d 9 sao cho tam giác B

AMB vuông cân 9 M

2/ Z, >? trình > K (d)  qua XX"5T > K  

2

1 1

3

2 :

x d

và vuông góc 2 > K  d2 :x22t;y 5t;z2t (tR)

Câu VII.a: <* >? trình sau trên N * : 1 3 2 7 3  2 1 n 32n 2n 6480

n n n

n

C

B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: 1/ Trong J K  9 N Oxy, cho Elip (E): 2 2 , Parabol Hãy ,

: 10

>? trình > tròn có tâm :N5 > K   :x3y 6 0, 0  , xúc

.2 6Y5 hoành Ox và cát :G, chung 57 Elip (E) 2 Parabol (P)

2/ Z, >? trình > K (d) vuông góc 2 J K (P): x+y+z-1=0 0  5T 5* hai > K   và , 2

1 1

1 2

1 : 1

z y

x

  d2 :x1t;y1;zt tR

Câu VII.b: <* B >? trình sau trên @ % +5

1 2 2

4 2

2 2

log 6 1

x x

y y

y x

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Giám thị ( Ký và ghi rõ họ, tên) ……… Số báo danh của thí sinh:

Trang 2

Hướng dẫn giảI chi tiết và biểu điểm

Mụn thi: Toỏn - Khối A, B

Hướng dẫn giải chi tiết này có lời giải của 09 bài và gồm 06 trang.

Chú ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được tớnh điểm từng phần như

đáp án qui định

Cõu I Kh ảo sỏt hàm số ( 2 điểm )

1 V ới m =1 Khảo sát hàm số f xyx4 2x2 1 (C) (1.00 điểm )

1* TXĐ: D = R

2* Sự biến thiên của hàm số:

* Giới hạn t9i vụ c+c:   :



f x



f x

* Bảng biến thiên: f' xy'4x34x4xx2 1

y'0 x0;x1;x1

x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +e 1 +e

0 0 Hàm số đồng bi,n trên mfi khoảng 1;0 và 1;, ngh1ch bi,n trờn mfi kho*ng ;1 và  0;1

Hàm s 9t c+c tiu t9i x1;y CT 0, 9t c+c 9i t9i x0;y CD 1

0.5

3* Đồ thị:

* h : y'' x12 2 4, cỏc  : là: 







9

4

; 3

3 ,

9

4

; 3

3

2

U

* Giao  2 cỏc 6Y5  9 N A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0)

* Hàm % là 5j trờn R nờn 0 1 @ 6Y5 Oy làm 6Y5  ]V

* h0 1 Giỏm * + / hỡnh

8 6 4 2

-2 -4

* Chỳ ý: Đối với Hs học chương trỡnh cơ bản thỡ quy tắc KSHS thực hiện như chương trỡnh chỉnh lý hợp nhất 2000

0.25

2 Tỡm tham số m (1.0 điểm)

* Ta cú f' x 4x3 4m2x0 x0;x2 2m 0.25

* Hàm % cú Ch, CT khi f’(x)=0 cú 3 B phõn B và n S=: :

m < 2 (1)

A0;m2 5m5,B 2m;1m ,C 2m;1m

0.25

Lop12.net

Trang 3

* Do tam giác ABC luôn cân 9 A, nên bài toán  * mãn khi vuông 9 A:

vì k (1)

0 AC   m 3  m

AB

Trong ó AB 2m;m2 4m4,AC  2m;m2 4m4

Z@G giá 61 5R tìm 57 m là m = 1

0.5

Câu II

Giải phương trình và bất phuơng trình ( 2.00 điểm )

1

<* bpt ( 1.00 điểm )

x x

1 3

2

1

* hK:

2 1 2

5 2

x

x

0.25

2

1

2 

* Z2 :

2

5 2

1

 x Bptx2 3x 52x  2x2 11x152x3

Ta có:



2

5 2

0 6 2

2

5 2

3

2

x x

x

Z@G @ B 57 bpt là: 







2

5

; 2 2

1

; 2

2 qB PTLG sinx.tan2x 3sinx 3tan2x3 3

* hK : 1

3

1 log x   0 0 x 3

0.25

* hK : cos2x0

PT t>?ng >?ng 2 sinx3 tan2x 30tan2x 3 x k ;kZ

2 6

*

6

5

; 3

Câu III

Tính tích phân 1   ( 1.00 điểm)

0

1

2 ln 1 1

x

x

* Tính dx I, hJ

x

1

0 1

1





2

; 0

;

t t x

2

Ta có: xcos2tdx2sint.cost.dt

0.25

* , n dxtt dt

x

x

cos cos 1 2

1

1

2 2 2 sin 2

1 sin

2 2 cos 1 cos 2 cos cos 1

0

2 0 2 0 2

0 2

0 2

0

I

0.25

* Tính 1 x  xdxJ

0 1 ln

Trang 4

hJ  





2 1

1

2

1 ln

x v

dx x

du xdx

dv

x u

2

1 1

ln 2

2 ln 1

1 1 2

ln 1 1

ln

1

0

2 1

0 1

0

2 1 0



x x

dx x

x x x

J

Z@G

2

3

I J K

0.25

Câu IV

Hình học không gian ( 1.00 điểm )

* Hình thoi ABCD có góc A=1200 và tâm O nên tam giác ABC !: :

2 2

BD

3

3

a AC

hJ I là trung  BC thì AIBC;AIOB

SAmpABCDBCSI Do ó SIAlà góc I 2 mp(SBC) và mp(ABCD) vì SAI vuông 9 A :

2

3 60

tan

AI SA

0.25

* OKSC 9 K thì mp(BD;OK) là O"#

AC OC

SC KC

SC SC

AC OC KC KC

AC OC

SC

2

1

AC SA SC AC

HK

SA AC

SA KC



2

13 1

2

Trong ó H là hình 5,: 57 K trên mp(ABCD) và H :N5 AC

0.25

* Ký B: V, V1, và V2 là  tích 57 hình chóp S.ABCD, K.BCD và R còn 9

1

HK

SA HK

S

SA S

V

V

BCD

1 2 1

2 1

2 1 1

V

V V

V V

V V V V

O

A

B

D

C

S

I K

H

0.25

Câu V

Tìm GTLN 57 : V5 (1) ( 1.00 điểm )

1

3 1

2 1

2

2 2

c b

a P

ac

c a b b c a abc

1 ac1 a,b,c0 hJ atanA,ctanC 2 A C  k ;kZ Ta >s5

2

Lop12.net

Trang 5

(1) 6w thành

C

C C

A A

C C

A A

P

2 2

2 2

2

2 2

2

cos 3 sin C 2A 2sin

cos 3 2C 2A cos -cos2A

cos 3 cos

2 2cos

1 tan

3 1

tan

2 1

tan 2

0.25

Do ó:

3

10 3

1 sin 3

10 3 sin

3 sin 2

2

P

F=: K V5 ]*G ra khi:  

0 sin 2

sin

1 2

sin

3

1 sin

C C A

C A

4

2 tan 3

1 sinC   C sin2AC1cos2AC0

2

2 tanA



4

2

; 2

; 2

2 3

10

Ma

0.25

Phần lời giải bài theo chương trình Chuẩn

Ph>?ng pháp  9 N trong mp và trong không gian ( 2.00 điểm)

* <W D, E R l>s là chân >?ng cao t x B, C

Ta có  9 N  B(0 ; -1) và BM  2;2 , suy ra MBBC 0.25

* Ph>?ng trình > K MN là: x  y30

NMNBD nên  Do nên pt là

 3

1

; 3

8

3

7 

 y

*



 

3

5

; 3

2 0

3 7

0 1

C y

x

y x

, nên ph>?ng trình AB là:

 3

8

; 3

4

0.25

* N vect? 5Q ph>?ng 57 BN là vect? pháp :G, 57 AC, nên ph>?ng trình

59 AC là: 6x  y3 10

A

2

* VTCP 57 d2 là v2;5;1 và 5z là VTPT 57 mp(P) i qua M và vuông góc

.2 d2 Pt mp(P) là: 2x5yz20 0.25

* <W A là giao  57 d1 và mp(P) nên A23t;t;12t

>?ng trình mp(P) thì      0.25

Trang 6

* h> K d 5R @ pt có VTCP u 3;1;1do MA6;2;2 Z@G > trình > K d là: (vì d { d2)

1

1 1

1 3

1

CâuVII.a <* pt : 1 3 2 7 3  2 1 n 32n 2n 6480 (1.00 điểm)

n n n

n

C

n n

n n n n

x C x

C x C x C C

1  0  1  2 2  3 3  

3 2

n n

n n n

x nC x

C x C C x

1 1 2

1

2 3 2

1 2 2

1 1 2

1

1

3 2

n n n

n

* <* ph>?ng trình 3n 2n 32n 2n 648032n 3n 64800

Phần lời giải bài theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b Ph>?ng pháp  9 N trong mp và trong không gian (2.00 điểm)

1

*

5 5

10 2 2

2

y x

y x

q@ =G 2 f x > 0, có 2 giá 61 y  ]V nhau, suy ra > K i qua các giao  là: x = 2 ( cát :G, chung)

0.25

* <W I là tâm > tròn và I :N5 > K nên: I 63b;b

2

1 3

4

3 4 2

3 6

b

b b b

b b b

Ta có: Tâm I1  3;1 và R1 1 Ph>?ng trình là x3 2  y12 1 0.25 Tâm I2  0;2 và R2 2 Ph>?ng trình là : x2  y 22 4 0.25 2

* h M  d1 , nên  9 N 57 M 12t1;1t1;t1  N d2 , nên  9 N 57 N 1t;1;t Suy ra MN t2t1 2;t1;tt1

0.25

* Z2 M,N d và J K (P) có 1 VTPT là n 1;1;1 Suy ra:

2 2

;

k MN P

mp

 5 2 5 4

1

t

t

  

5

2

; 5

3

; 5

1

* Z@G phu?ng trình > K (d) là:

5

2 5

3 5

1    

CâuVII.b

<* B ph>?ng trình ( 1.00 điểm )

1 2 2

4 2

2 2

log 6 1

x x

y y

y x

* hK : y > 0

Ph>?ng trình ~ y có 2 B là: y = -2x 9" và y = 2x+1 0.25

* Z2 y = 2x+1 thay vào pt (1) có: 2 16log42 1  2 3 40

x x

* Z2 x = -1 thì y = 1, qB (x; y) là: (-1;1) Z2 x = 4 thì y = 32, qB (x;y) là: (4;32) 0.25

Lop12.net

Trang 7

Câu

VIa.1

(1,0 "

L trên nên , L trên > K nên ,

(2;1)

Tam giác ABM vuông cân 9 M nên:

,

MA MB

 

do b2 không  mãn @G

2

1

1

2

1

2

b

b

b

b

b

2

2 1

1 2

a b

b b

a

Z2 2 > K qua AB có >? trình

1

a b

 

Z2 4 > K qua AB có >? trình

3

a b

 

0,25

0,25

0,25

0,25

========== HÕt ==========

...

< /b>

Trang 2

Hướng dẫn giảI chi tiết biểu điểm< /b>

Mụn thi: Toỏn - Khối A, B< /b> ...

4

3

3

b< /i>

b b b< /i>

b b b< /i>

Ta có: Tâm I1  3;1 R1 1 Ph>?ng trình x3... d1 , nên  9 N 57 M 12t1;1t1;t1  N d2 , nên  9

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w