Trứng là một loại thực phẩm bổ dưỡng, được sử dụng rộng rãi trong đời sống hiện nay. Nó thường được sử dụng làm nguồn thức ăn cung cấp protein chủ yếu cho người. Ngoài ra, trứng còn cung cấp các nguồn dinh dưỡng khác như: lipid, chất béo, vitamin,... giúp con người chống lại một số loại bệnh, giúp đẹp da,… Trứng thường được sử dụng làm nguồn thức ăn cung cấp protein cho người. Bề ngoài của trứng thường có hình bầu dục, hai đầu không cân bằng, một to một nhỏ. Các loại trứng phổ biến nhất là trứng gà, trứng vịt, trứng cút. Trứng là loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao, nhất là về chất lượng của protein. Ngoài ra trong trứng còn có lipid, glucid, vitamin, khoáng, men và hormon. Tỷ lệ các chất dinh dưỡng rất thích hợp và cân đối.
Trang 1LỜI Ở U
N
- T
;
Khẩu ph phối h
trong th c phẩ
ố p với nhu c
T ố ẩ tr n ố
ẩ
Tr t lo i th c phẩm bổ c sử dụng r ã i sống hi N c sử dụ ồn th p protein
N ồ :
ố ố
T i sử dụng vẫ u h ị g ử dụng h V ị n n m n n
th hi u bi õ ị ng c a Tr ồng th i sử dụ
ắ c kh e tốt,
R
ồ ử
N T P ẩ ã ớ ẫ ố
Trang 2
CHƯƠNG I:
NỘI DUNG Ề TÀI
1 ặc điểm dinh dưỡng của trứng
Trang 4 Lòn ắn ố ớ (87 6%) (10 6%)
ắ ổ
H nh : Lòn ắn ứn
Trang 5ị bẻ gẫ ng chắc c a protein c ng nhắ p
Kết luận: Protein tr n acid amin tốt nh n
nh t so vớ i th c phẩ ; ồng th ồn cung c acid amin hay thi u hụt trong b
Trang 6N ồn ch L – r p ở
th c phẩ ở 8 6% L tr t
h p với ch th n ch ng
“Nhiều n hiên c u cho thấy Lecithin có tác dụn điều hòa lượng cholesterol, n ăn ngừa tích lũy cholesterol, thúc đẩy quá trình phân tách chất này và bài xuất các thành phần thu được ra khỏi cơ thể.”
Tr ng v t duy nh ỷ l L ẳn cholesterol (6/1)
Tr (600mg cholesterol/100g tr )
n l i gi L y Lecithin sẽ
ng m i cholesterol ra kh [7]
H nh 5: Ch t Lecithin trong trứng sẽ điều hòa choles e ol,
n ăn n ừa xơ ữa động m ch
M ị tr 38 8 O 3 ụng b o v tim m N 3 u l c kh m ch
ng cholesterol tố a hi ục hay gi m huy ở
nh i bị huy T t qu u mới nh ng v t, Omega 3
Trang 7o v n s ụ c ới
b nh Alzheimer
H nh 6: T ứn chứa me a 1.2.3 Glucid
Ở lòn đỏ
L ồ ồ
ắ Mỗ 22 66,3mg phospho
L (19 )
Trang 8 Ở lòn ắn
L ắ ẽ ắ ồ ố
1.2.5 Vitamin [3]
C ắng tr t Biotin Biotin (vitamin B8), tham
n xu ng nhu c u c
ồn choline ( c t p) c phẩ ng Cụ th ở 100g th c phẩm, con số : 251 (tr ng); 78,2mg (thị ); 27 5 ( u); 11 1 ( ớc cam); 2,1mg (g ) Ở i
Ở lòn đỏ
L tr ớ : a nhi u vitamin B12(0 331 ) 6 (0,1mg) Vitamin B12 cung c tổng h p
A N ở
V m t số vitamin tan trong d (V A E K) E (0 648 ) A (245UI) V E ố ã A tốt cho mắt
Trang 92 Kh năn ây bệnh từ trứng [6]
2.1 ôi ƣớng sống của c c lo i ia cầm
Trang 10Tr T m t v tr
u ki n b o qu ẩn ở ớ Nh ng vi khuẩn hay g
Tr ng bị nhiễm bẩn ch y u ổ nhớp Tr i gia c ịt, ngan, ngỗng, do số ẻ tr ng ở ớ ớc bẩ ng ẩ ớ bị nhiễm
S S H5N1 N ổi,
ẩm cao, nh ng rối lo n lớ ới v t u ki n vi khuẩ ng
H nh 8: ôi ƣờng sốn l n uyên nhân ây nhiễm khuẩn trứng 2.2 Bệnh của c c lo i ia cầm
Tr nhiễm bẩ ẩ : S pullorum,
S enteritidis, S anatum ở nh c a gia c ồng tr
ớc khi tr T nhiễm bẩ ống dẫn
tr V S ng th y trong ống dẫn tr ng nhi u lo i
Trang 11N ã y Vi khuẩn Salmonella gallinarum tr ng ống dẫn tr ng c a gia
c m bi y tr ng c t truy n vi khuẩ ễ ễm
c th i
3 C ch lựa chọn b o qu n trứng
3.1 C ch lựa chọn trứng [10]
Trang 12 Trứn hơi cũ (kho ng 1 tuần): n ớ ồng b nh
Trứn để kho ng 3 tuần: tr ng ở tr n nh n xuống
ới
Trứng hỏng: tr ng nổ m ớc
l a ch c nh ng qu tr ng tốt b n bi (ngử ) V t số qu tr ng h ng sẽ ị c
g “ ng thố ” t d ớc,
gi i O2 H ng gi m d n Nhi men t dung gi i ho ng m nh, cuố ớ ắ a
tr n phẩ t thối (H2S, metan, indon, scaton )
Q nh t dung gi ng phối h p vớ ối do vi khuẩn [6]
Trang 13t với lớp v tr ng
B n tr ở ễ nh n bi t: v thi t
Trang 16 Nhi o qu n tr ng b t l ớ ới nồ 2 – 3% ớ ng t 10 – 25cm, vớ gi tr ng
3 – 4 K t gi c n ph m b u ki n sau :
V è ng tr ắng m t tr i chi
ph
V tr ng ở m b
Ho cho tr ớ ồ kho 5% ửa
ti ng rồi vớ ớc khi cho tr c h p c t gi y
Trang 17H nh 19: Vùi ứng trong muối ăn để b o qu n
4 Một số lưu ý khi sử dụng trứng để đ m b o dinh dưỡng
K ố ố
ễ ẩ ụ (
ị ) ẩ ễ ẩ
K ố ắng tr t Biotin k t h p với m A t ho t
a Biotin, t o ph c h p Biotin - Avidin r t b n v ị ụng c a
Vớ : ử Khi n A ẽ c gi i ph c h p Biotin
- Avidin V y muốn cung c p Biotin, b ớ [7]
ớ ( ỹ) ị
T ố ử ễ (H 23) L ắ ị ẽ
Trang 19H nh 24: Lòn ắn ứn ây kh iêu đồn h a kém
Trang 20 Ăn qu n ều tr n ùn lú ó ố k ôn ?
Hi p h i Trung Quốc khuy i lớ ng Cholesterol n p mỗi
300 i m n khống ch ới 200mg M t qu tr ng
50 290
N c t , s h i t u c cung i lớn mỗ n tổng h 1000 V ắng v vi u tr
Trang 21CHƯƠNG :
T LU N
T ổ ổ
protein i
ổ ố ớ ẻ ớ
:
ố :
ố ã
ố
ố T ử ụ
ẩ T ị ẩ
ễ ở ớ
ớ ử ụ
ố ố ố
N ử ụ
: ớ ố
V ử ụ ẽ
Trang 22
[8] http://vietbao.vn/Suc-khoe/Choline-voi-su-phat-trien-cua-tre/30116989/248/
[9] http://hn.eva.vn/lam-me/cho-tre-an-trung-theo-tung-do-tuoi-c10a89295.html
[10] http://vfa.gov.vn/content/article/cach-chon-mua-trung-146.vfa