Hoạt động 2 Tìm hiểu sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào Mục tiêu: - HS phải trình bày được cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào đó là sự khuyếch tán của các chất khí: ôxy, cácbônic.. H[r]
Trang 1Phòng giáo dục huyện hưng ĐẠI LỘC
Trường thcs PHÙ ĐỔNG
Giáo án
sinh học 8
tập 2
Họ và tên GV: ĐINH CONG KHÁNH
Đơn vị công tác: Trường THCS PHÙ ĐỔNG
Trang 2Tuần: 10 ; Tiết: 20.
Ngày
dạy:……….
………
…
Bài 19:
Thực hành: sơ cứu cầm máu
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Phõn biệt vết thương làm tổn thương động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
- Rốn kỹ năng:
+ Băng bú vết thương
+ Biết cỏch ga rụ và nắm được những quy định ga rụ
2 Kĩ năng:
Băng bú vết thương
Biết cỏch garụ và nắm đưcợ những quy định khi đặt garụ
II Đồ dùng học.
GV Chuẩn bị đầy đủ: Băng gạc, bụng, dõy cao su mỏng, vải mềm sạch
HS: Chuẩn bị theo nhúm 4 người
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra :
Yờu cầu tổ trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc nhúm
*Bài mới
Mở bài: Chỳng ta đó biết vận tốc mỏu ở mỗi loại mạch là khỏc nhau, vậy khi bị
tổn thương chỳng ta xử lý như thế nào?
Hoạt động 1
Tìm hiểu về các dạng chảy máu
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV thụng bỏo về cỏc dạng chảy mỏu:
+ Chảy mỏu mao mạch
+ Chảy mỏu tĩnh mạch
+ Chảy mỏu động mạch
- Cỏ nhõn tự gi nhận 3 dạng chảy mỏu
- Bằng kiến thức thực tế suy đoỏn trao đổi chất trả lời cõu hỏi
- Em hóy cho biết biểu hiện của cỏc dạng
chảy mỏu đú?
- GV giỳp HS hoàn thiện kiến thức
Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột
và bổ sung
Hoạt động 2
Băng bó vết thương
Trang 3Mục tiêu: Học sinh biết thực hiện các thao tác cơ bản của băng bó vết thương khi bị
chảy máu
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yờu cầu:
+ Khi bị chảy mỏu ở lũng bàn tay thỡ
băng bú như thế nào?
- GV quan sỏt và giỳp đỡ cỏc nhúm yếu
Cỏc nhúm tiến hành:
Bước1: HS nghiờn cứu tr.16
Bước 2: Mỗi nhúm tiến hành băng bú theo hướng dẫn
Bước 3: Đại diện 1 số nhúm trỡnh bày cỏc thao tỏc mẫu nhúm khỏc nhận xột
Yờu cầu:
- Mẫu gọn, đẹp
- Khụng gõy đau cho nạn nhõn.
- GV cho cỏc nhúm đỏnh giỏ kết quả
- GV cụng nhận đỏnh giỏ đỳng và phõn
tớch đỏnh giỏ chưa đỳng của cỏc nhúm
Các nhóm đánh giá kết quả của nhau theo sự phân công của giáo viên
- GV yờu cầu: Khi bị thương chảy mỏu ở
động mạch cần băng bú như thế nào?
- GV cũng để cỏc nhúm tự đỏnh giỏ
- Cuối cựng GV cụng nhận đỏnh giỏ
đỳng và chưa đỳng
- Cỏc nhúm tiến hành theo 3 bước tương
tự như mục a
- Tham khảo thờm hỡnh 19.1
Yờu cầu:
+ Mẫu băng gọn, khụng chặt quỏ, khụng lỏng quỏ
+ Vị trớ dõy garụ cỏch vết thương khụng quỏ gần và khụng xa
Hoạt động 3
Viết thu hoạch
HS về nhà viết bỏo cỏo theo mẫu SGK tr.63
IV kiểm tra - Đánh giá.
- Phần chuẩn bị
- ý thức học tập
- Kết quả (mẫu HS tự làm)
V Dặn Dò.
- Hoàn thành bỏo cỏo
- ễn tập cấu tạo hệ hụ hấp ở lớp dưới
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 4
Tuần: 11 ; Tiết: 21.
Ngày dạy:………
………
Chương IV Hô hấp
Bài 20:
Hô hấp và các cơ quan hô hấp
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được khỏi niệm hụ hấp và vai trũ của hụ hấp với cơ thể sống
- Xỏc định được trờn hỡnh cỏc cơ quan hụ hấp ở người và nờu được chức năng của chỳng
2 Kĩ năng:
Quan sỏt tranh hỡnh, sơ đồ phỏt hiện kiến thức
- Hoạt động nhúm
3 Thái độ:
Giỏo dục ý thức bảo vệ cơ quan hụ hấp
II Đồ dungd dạy – học.
Mụ hỡnh cấu tạo hệ hụ hấp
Tranh hỡnh 20.2 20.3 SGK
III Hoạt động dạy – học.
*Bài mới
Hoạt động 1
Tìm hiểu về hô hấp
Mục tiờu: - Trỡnh bày được khỏi niệm về hụ hấp.
- Thấy được vai trũ của hụ hấp với cơ thể sống
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Hụ hỏp là gỡ?
?2 Hụ hấp gồm những giai đoạn chủ
yếu nào?
?3 Sự thở cú ý nghĩa gỡ với hụ hấp?
?4 Hụ hấp cú liờn quan như thế nào với
cỏc hoạt động sống của tế bào và cơ thể
- GV bao quỏt thờm và giải thớch thờm
cho nhúm yếu
- GV đỏnh giỏ kết quả và hoàn thiện
- HS nghiờn cứu hỡnh 20.1SGK tr.64 ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột
Trang 5kiến thức.
- Với ?4 GV nờn viết sơ đồ cụ thể để
giải thớch về vai trũ của hụ hấp
Gluxit + O2enzim ATP + CO2 + H2O
ATP cần cho mọi hoạt động của tế
bào cơ thể
và bổ sung
HS theo dừi sơ đồ và hoàn thiện kiến thức
HS tự rỳt ra kết luận về hụ hấp và vai trũ của hụ hấp:
Hô hấp là quá trình cung cấp Oxy cho các tế bào cơ thể và thải ra khí các bonnic ra ngoài
- Nhờ hô hấp mà Ôxy được lấy vào để
ôxi hoá hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của cơ thể
- Hô hấp gồm 3 giai đoạn: Sự thở, trao
đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào
Hoạt động 2
Các cơ quan trong hệ hô hấp của người
và chức năng hô hấp của chúng
Mục tiờu: - HS phải nắm và trỡnh bày được cỏc cơ quan hụ hấp, thấy rừ
cấutạo phự hợp với chức năng
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Hệ hụ hấp gồm những cơ quan nào?
cấu tạo của cơ quan đú?
Cá nhân tự nghiên cứu bảng 20 quan sát mô hình, tranh -> xác định các cơ quan hô hấp
- Một số học sinh trình bày chỉ trên mô hình các cơ quan hô hấp
- Học sinh khác theo dõi, nhận xét, bổ sung rút ra kết luận:
* Kết luận 1: Cơ quan hô hấp gồm:
- Đường dẫn khí
- Hai lá phổi (Bảng 20 SGK)
Trang 6- GV tiếp tục nờu yờu cầu:
?1 Những đặc điểm cấu tạo nào của cỏc
cơ quan trong đường dẫn khớ cú tỏc dụng
làm ấm, ấm khụng khớ, bảo vệ?
?2 Đặc điểm nào cấu tạo của phổi làm
tăng diện tớch bề mặt trao đỏi khớ?
?3 Chức năng của đường dẫn khớ và 2
lỏ phổi?
- GV nhận xột đỏnh giỏ kết quả cỏc
nhúm
- GV giảng thờm:
+ Trong suốt đường dẫn khớ đều cú hệ
thống mao mạch và lớp chất nhày
+ Cấu tạo phế nang và hoạt động trao
đổi khớ ở phế nang
- GV hỏi thờm:
?1 Đường dẫn khớ cú chức năng làm ấm
khụng khớ, vậy tại sao mựa đụng đụi khi
chỳng ta vẫn bị nhiễm lạnh vào phổi?
?2 Chỳng ta cần cú biẹn phỏp gỡ để bảo
vệ cơ quan hụ hấp?
- Học sinh tiếp tục trao đổi -> thống nhất câu trả lời:
* Yêu cầu:
+ Mao mạch -> làm ấm không khí
+ Chất nhày -> Làm ẩm không khí
+ Lông mũi -> ngăn bụi
+ Phế nang -> làm tăng diện tích trao
đổi khí
- Học sinh rút ra kết luận:
* Kết luận 2:
- Đường dẫn khí có chức năng dẫn khí vào và ra, ngăn bụi, làm ẩm không khí
- Phổi: thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể
và môi trường ngoài
- Học sinh trao đổi thống nhất câu trả lời
* Kết luận chung: Học sinh đọc phần kết luận SGK
IV kiểm tra - Đánh giá.
GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi:
?1 Thế nào là hụ hấp? Vai trũ của hụ hấp với cỏc hoạt động của cơ thể?
?2 Cấu tạo của cỏc cơ quan hụ hấp phự hợp với chức năng như thế nào?
Trang 7V Dặn Dò.
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết?”
- Đọc trước bài 21
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 8
Tuần: 11; Tiết:22
Ngày dạy:………
………
Bài 21:
Hoạt động hô hấp
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được cỏc đặc điểm chủ yếu trong cơ chế khụng khớ ở phổi
- Trỡnh bày được cơ chế trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào
2 Kĩ năng:
- Quan sỏt tranh hỡnh và phỏt hiện kiến thức
- Vận dụng kiến thức liờn quan giải thớch hiện tượng thực tế
- Hoạt động nhúm
3 Thái độ:
Giỏo dục ý thức bảo vệ, rốn luyện cơ quan hụ hấp để cú sức khoẻ tốt
II Đồ dùng học.
Tranh hỡnh SGK phúng to
Bảng 21/69
Sơ đồ vận chuyển trong hệ tuần hoàn, tranh vẽ hỡnh SGV tr 110
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
?1 Cỏc cơ quan hụ hấp cú cấu tạo phự hợp với chức năng như thế nào?
?2 Hụ hấp gồm những giai đoạn nào? mối liờn hệ giữa cỏc giai đoạn đú?
*Bài mới
Hoạt động 1
Tìm hiểu sự thông khí qua phổi
Mục tiờu: - HS trỡnh bày được cơ chế thụng khớ ở phổi thực chất là hớt vào thở
ra Thấy được sự phối hợp hoạt động của cỏc cơ quan: Cơ, xương, thần kinh
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Vỡ sao khi cỏc xương sườn được
nõng lờn thỡ thể tớch lồng ngực lại tăng
và ngược lại?
?2 Thực chất sự thụng khớ ở phổi là gỡ?
- HS nghiờn cứu SGK tr.68 ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời Yờu cầu:
+ Xương sườn nõng lờn, cơ liờn sườn và
cơ hoành co, lồng ngực kộp lờn, rộng,
Trang 9nhụ ra.
- Đại diện nhúm trỡnh bày đưa ra nhận xột và bổ sung
- GV đỏnh giỏ kết quả nhúm
- GV giảng giải thờm bằng hỡnh vẽ như
sỏch hướng dẫn
- GV tiếp tục đặt cõu hỏi thảo luận:
?1 Cỏc cơ ở lồng ngực đó phối hợp hoạt
động như thế nào để tăng giảm thể tớch
lồng ngực?
+ Dung tớch phổi khi hớt vào, thở ra bỡnh
thường và gắng sức cú thể phụ thuộc vào
cỏc yếu tố nào?
- GV giỳp HS hoàn thiện kiến thức,
giải thớch thờm về 1 số thể tớch khớ
GV: hỏi thêm ? Vì sao ta nên hít thở
sâu?
HS tự rỳt ra kết luận1: Sự thông khí ở phổi nhờ cử động hô hấp (hít vào, thở ra)
- HS nghiờn cứu hỡnh 21.2 và mục “ Em
cú biết” tr 71 trao đổi nhúm hoàn thành cõu trả lời
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc
bổ sung
- HS vận dụng kiến thức mới học trả lời cõu hỏi
* kết luận 2: Các cơ liên sườn, cơ hoành, cơ bụng phối hợp với xương ức, xương sườn trong cử động hô hấp
- Dung tích phổi phụ thuộc vào: giới tính, tầm vóc, tình trạng sức hkoẻ, luyện tập
Hoạt động 2
Tìm hiểu sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
Mục tiờu: - HS phải trỡnh bày được cơ chế trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào đú là
sự khuyếch tỏn của cỏc chất khớ: ụxy, cỏcbụnic
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu vấn đề:
? Sự trao đổi khớ ở phổi và tế bào thực
hiện theo cơ chế nào?
- GV đưa thờm cõu hỏi gợi ý
+ Nhận xột thành phần khớ (CO2, O2) hớt
vào và thở ra?
+ Do đõu cú sự chờnh lệch nồng độ cỏc
chất khớ?
- Sau khi nhận xột thỡ GV dựng tranh sự
vận chuyển mỏu phõn tớch
+ Sự trao đổi khớ ở phổi thực chất là sự
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu tr 69, 70 ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời
- Đại diện nhúm trỡnh bày và nhúm khỏc
bổ sung
Yờu cầu:
+ O2 từ mỏu tế bào
+ CO2 từ tế bào mỏu
O2 từ phổi mỏu
CO2 từ mỏu phổi
- Các nhóm theo dõi, hoàn thiện dần
Trang 10trao đổi giữa mao mạch phế nang với
phế nang, nồng độ O2 trong mao mạch
thấp cũn CO2 cao và ngược lại
+ Sự trao đổi khớ ở tế bào: là sự trao đổi
giữa tế bào với mao mạch, mà ở tế bào
tiờu dựng O2 nhiều nờn nồng độ O2 bao
giờ cũng thấp, cũn CO2 cao Mỏu ở vũng
tuần hoàn lớn tới cỏc tế bào giàu O2
Cú sự chờnh lệch nồng độ cỏc chất dẫn
đến khuyếch tỏn
? Giữa sự trao đổi khớ ở tế bào và phổi ở
đõu quan trọng hơn?
* Kết luận:
- Sự trao đổi khí ở phổi:
+ O2 khuếch tán từ phế nang vào máu + CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
- Sự trao đổi khí ở tế bào:
+ O2 khuếch tán từ máu vào tế bào
+ CO2khuếch tán từ tế bào vao máu
* Kết luận chung: HS đọc phần ghi nhớ SGK.
IV kiểm tra - Đánh giá.
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm
Đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng:
1 Sự thụng khớ ở phổi do:
a Lồng ngực nõng lờn hạ xuống
b Cử động hụ hấp hớt vào thở ra
c Thay đổi thể tớch lồng ngực
d Cả a, b, c
2 Thực chất sự trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào là:
a Sự tiờu dựng O2 ở tế bào cơ thể
b Sự thay đổi nồng độ cỏc chất khớ
c Chờnh lệch nồng độ cỏc chất khớ dẫn đến khuyếch tỏn
d Cả a, b, c
V Dặn Dò.
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc trước bài 22
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 11
Tuần:12 ; Tiết: 23
Ngày soạn:………
Ngày dạy:…………
Bài 22:
Vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu.
- Trỡnh bày được tỏc nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ đối với hoạt động hụ hấp
- Giải thớch được cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT đỳng cỏch
- Đề ra biện phỏp luyện tập để cú một hệ hụ hấp khoẻ mạnh và tớch cực hành động ngăn ngừa cỏc tỏc nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ
II Đồ dùng học.
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ:
?1 Thực chất sự trao đổi khớ ở phổi và ở tế bào là gỡ?
?2 Dung tớch sống là gỡ? Làm thế nào để tăng dung tớch sống?
*Bài mới
Hoạt động1
Xây dựng biện pháp vệ sinh hề hô hấp tránh khỏi các tác nhân gây bệnh
Mục tiờu: - HS chỉ ra được cỏc tỏc nhõn cú hại cho hệ hụ hấp.
- Nờu biện phỏp bảo vệ trỏnh tỏc nhõn gõy hại
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
?1 Cú những tỏc nhõn nào gõy hại tới
hoạt động hụ hấp?
?2 Hóy đề ra cỏc biện phỏp bảo vệ hệ
hụ hấp trỏnh tỏc nhõn cú hại?
- HS nghiờn cứu bảng 22 SGK tr.72 trao đổi nhúm
- HS trỡnh bày ý kiến
- GV cú thể túm lại 3 vấn đề:
+ Bảo vệ mụi trường chung
+ Mụi trường làm việc
+ Bảo vệ chớnh bản thõn
- HS khỏc bổ sung và phõn tớch cơ sở của cỏc biện phỏp trỏnh tỏc nhõn gõy hại HS rỳt ra nhận xột
* Kết luận:
- Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp là: bụi, chất khí độc, vi sinh vật gâylên các bệnh: lao phổi, viêm phổi, ngộ độc, ung thư phổi
- Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh khỏi tác nhân gây hại:
+ Xây dựng môi trường trong sạch
Trang 12+ Không hút thuốc lá.
+ Đeo khẩu trang trong khi lao động ở nơi có nhiều bụi
- Em đó làm gỡ để tham gia bảo vệ mụi
trường trong sạch ở trường, lớp?
Yờu cầu: Khụng vứt rỏc, xộ giấy, khụng khạc nhổ bừa bói, tuyờn truyền cỏc bạn khỏc cựng tham gia
Hoạt động 2
Xây dựng biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khoẻ mạnh
Mục tiờu:
- HS chỉ ra được lợi ớch của việc tập luyện hớt thở sõu từ nhỏ
- Xõy dựng cho mỡnh phương phỏp luyện tập phự hợp cú hiệu quả
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu cõu hỏi:
? Vỡ sao khi luyện tập TDTT đỳng cỏch
thỡ cú được dung tớch sống lý tưởng?
Giải thcớh vỡ sao khi thở sõu và giảm số
nhịp thở trong mỗi phỳt sẽ là tăng hiệu
quả hụ hấp
- GVcần tổng hợp ý kiến
- GV bổ sung thờm:
+ Dung tớch sống phụ thuộc vào dung
tớch phổi và dung tớch cặn,
+ Dung tớch phổi phụ thuộc sự phỏt triển
của khung xương sườn
+ ở độ tuổi phỏt triển tập luyện thỡ khung
xương sườn mở rộng, sau tuổi đú thỡ
khụng phỏt triển được nữa
- GV lấy vớ dụ đưa ra kết luận: Khi thở
sõu và giảm nhịp thở trong mỗi phỳt sẽ
tăng hiệu quả hụ hấp
- GV hỏi:
+ Hóy đề ra biện phỏp gỡ tập luyện để cú
hệ hụ hấp khoẻ mạnh?
+ Quỏ trỡnh luyện tập để tăng dung tớch
sống phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu thụng tin tr 72, 73
- Trao đổi nhúm thống nhất cõu trả lời Yờu cầu:
+ Tập thường xuyờn từ nhỏ tăng thể tớch lồng ngực
+ Hớt thở sõu đẩy được nhiều khớ cặn ra ngoài
- Đại diện nhúm trỡnh bày bổ sung
- HS tự hoàn thiện kiến thức
- HS tiếp tục trao đổi nhúm trả lời cõu hỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc
bổ sung
HS tự rỳt ra kết luận:
- Cần luyện tập thể dục thể thao, phối hợp với tập thở sâu và nhịp thở th]ờng xuyên từ bé, sẽ có hệ hô hấp khoẻ mạnh
Trang 13- Luyện tập thể dục phải vừa sức, rèn luện từ từ
* Kết luận chung: Học sinh đọc phần tổng kết cuối bài.
IV kiểm tra - Đánh giá.
? Trong mụi trường cú nhiều tỏc nhõn gõy hại cho hệ hụ hấp, mỗi chỳng ta cần phải là gỡ để bảo vệ mụi trường và bảo vệ chớnh mỡnh?
V Dặn Dò.
- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK
- Đọc mục: “Em cú biết”
- Tỡm hiểu về hụ hấp nhõn tạo
Bổ sung kiến thức sau tiết dạy.
Trang 14
Tuần: 12; Tiết: 24
Ngày soạn:………
Ngày dạy:…………
Bài 23:
Thực hành hô hấp nhân tạo
I Mục tiêu.
- Hiểu rừ cơ sở khoa học của hụ hấp nhõn tạo
- Nắm được trỡnh tự cỏc bước tiến hành hụ hấp nhõn tạo
- Biết phương phỏp hà hơi thổi ngạt và phương phỏp ấn lồng ngực
II Đồ dùng dạy – học.
Chuẩn bị theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:
+ Một áo mưa khoác, hoặc chiếu
+ Một gối đầu
+ Khăn mùi xoa
III Hoạt động dạy – học.
* Kiểm tra bài cũ: Lớp trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc tổ
*Bài mới
Mở bài: khi ai đó bị ngạt thở do nước hay do thiếu ôxi, hít phải khí độc thì ngay lập
tức chúng ta cần phải cấp cứu nga
Hoạt động 1
Tìm hiểu các nguyên nhân làm gián đoạn hô hấp
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yờu cầu
? Cú những nguyờn nhõn nào làm hụ hấp
của người bị giỏn đoạn?
- HS nghiờn cứu SGK tr.75 trả lời cõu hỏi, nhúm khỏc bổ sung
- Nguyên nhân làm gián đoạn hô hấp là do; nước tràn vào đường hô hấp, hít phải khí độc, lượng ôxi không đủ cho hô hấp Lồng ngực bị đè nén không cử động
được
Hoạt động 2
Tiến hành thực hành hô hấp nhân tạo
Mục tiờu:
- Nắm được cỏc bước tiến hành khi hà hơi thổi ngạt và ấn lồng
ngực. Thực hiện được các thao tác ép lồng ngực
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nờu yờu cầu:
+ Phương phỏp hà hơi thổi ngạt được
tiến hành như thế nào?
- Cỏ nhõn tự nghiờn cứu và ghi nhớ kiến thức