1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chuyên đề nghiên cứu Kinh tế tư nhân số 8

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 155,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Hướng dẫn: a/ Tính SA suy ra thể tích khối chóp S.ABC c.m BC vuông góc SAI b/ Trong tam giác SAI, tâm K là giao đi63m [r]

Trang 1

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI TNTHPT-MÔN TOÁN

I./ Phần chung dành cho tất cả thí sinh: (7 điểm)

Câu I:

- Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số

- Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: chiều biến thiên của hàm số, cực trị, tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số; tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước, tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)

Câu II:

- Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

- Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

- Tìm nguyên hàm, tính tích phân

- Bài toán tổng hợp

Câu III:

Hình học không gian (tổng hợp): Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

II./ Phần riêng (3 điểm):

Thí sinh học chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2):

Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a:

Phương pháp tọa độ trong không gian:

- Xác định tọa độ của điểm, vectơ

- Mặt cầu

- Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

- Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a:

- Số phức: môđun của số phức, các phép toán trên số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai hệ số thực có biệt thức ∆ âm

- Ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b:

Phương pháp tọa độ trong không gian:

- Xác định tọa độ của điểm, vectơ

- Mặt cầu

- Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

- Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng;

vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.b:

- Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên số phức; căn bậc hai của số phức; phương trình bậc hai với hệ số phức; dạng lượng giác của số phức

- Đồì thị hàm phân thức hữu tỉ dạng

2

ax bx c y

px q

+ +

=

+ và một số yếu tố liên quan

- Sự tiếp xúc của hai đường cong

- Hệ phương trình mũ và lôgarit

- Ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

Lop12.net

Trang 2

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

I HÀM BẬC BA

Bài 1: Cho hàm số y= − + −x3 3x 2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: x3− + =3x m 0

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, biết x0 là nghiệm của pt y’’=0

Bài 2:Cho hàm số y= − +x3 3x2−1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2.Dùng đồ thị (C),xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt x3−3x2+ =k 0

Bài 3:Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1)

3 Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt x3−3x2+ =k 0

Bài 4: Cho hàm số:y= − +x3 3x 2, có đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0; 2)

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox

Bài 5: Cho hàm số:y= − +x3 3x2−4, có đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y= − +9x 2011

3 Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3−3x2+ =m 0

Bài 6: Cho hàm số:y=4x3− −3x 1, có đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm ( 1; 0)I − và có hệ số góc k = 1

a/ Viết phương trình đường thẳng d

b/ Tìm toạ độ giao điểm của d và đồ thị (C)

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d

II HÀM BẬC BỐN ( TRÙNG PHƯƠNG)

y= − x + x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: −2x4+4x2− − =m 1 0

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-2

2

y= − x + x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: x4−6x2− =m 0

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, biết x0 là nghiệm của pt y’’=0

y= − x + x − có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: x4−8x2− =m 0

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

Bài 4: Cho hàm số y= − +x4 2x2−1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: 2x4−4x2− =m 0

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Bài 5: Cho hàm số y=2x4−4x2+2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Trang 3

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 3

2 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm pt: 4 2 2 1 0

m

xx + + =

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số

III HÀM NHẤT BIẾN

1

x y x

+

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=2

3 Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;3]

2

x y x

+

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=3

3 Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-2;0]

1

x y x

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ y=3

1

x y x

= + có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ y=3

x y x

− +

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành

x

= có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=-3

1

x y

x

= + có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ y= 1

1

x y

x

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung

3 Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành

IV GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Lop12.net

Trang 4

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 4

1

2

2 ( )

2

f x

x

+ +

=

+ trên đoạn [-1; 3]

2 ( ) 1 4 1 2 1

f x = xx − trên đoạn [-1; 1]

( ) 2 2

f x =xx + trên đoạn − 3; 3

( ) 5 5 1

f x =xx + x + trên [-1; 2]

5 f x( )= −(3 x) x2+1 trên đoạn [0; 2]

6 f x( )= + +x 1 4−x2 trên [−1; 2]

7 f x( )= 4 2− x trên đoạn [-1; 2]

8 ( ) 2 sin 4sin3

3

f x = xx trên [ ]0;π

( ) sin 2sin 3

10 ( 2 ) ( ) 2 x

f x = xx e trên đoạn [0; 3]

11

2

ln ( ) x

f x

x

= trên đoạn 3

1; e

12 Tìm GTNN của hàm số: ( ) 4

1

x x

e

= +

+

trên [0; ln10 ]

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT I./ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

DẠNG 1 : Đưa về cùng cơ số :Giải các phương trình sau:

1

1

3 3

x − +x

 

 

2 2x+1+2x−2 =36

3 32x+5=5

4 5 2x 2x−1=50

5 4 3

2x− = 4

6

6 2

2x − −x =16 2

7 32x−3 =9x2+ −3x 5

8 2 8 1 3

2x − +x =4− x

9 52x + 1 – 3 52x -1 = 110

10

32 128

4

11 2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2

12 (1,25)1 – x = (0, 64)2(1+ x)

Dạng 2 Đặt ẩn phụ :Giải các phương trình

1 25x −2.5x− =15 0

2 43 x- 4.32x+ + =1 27 0

3 2 2

3x+ −3 −x =24

4 22x + 5 + 22x + 3 = 12

5 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0

6

1

7 5 x −53− x =20

8 (4− 15) (x+ +4 15)x =2

9 ( 5 2 6) ( 5 2 6) 10

10 7x +2.71−x − =9 0 (TN – 2007)

11 6.9x-13.6x+ 6.4x=0

12 3.8x +4.12x−18x−2.27x =0

II./ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Dạng 1 Đưa về cùng cơ số:Giải các phương trình sau:

1 log2x+log (2 x+ =3) 2

2 log2x+log2x2 =log 92 x

3 log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46

4 lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)

5 log4x + log2x + 2log16x = 5

6 log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0

7 log3x = log9(4x + 5) + 1

2

8 log4x.log3x = log2x + log3x – 2

9 log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)

10 log3(x+ +2) log3(x− =2) log 53

Dạng 2 Đặt ẩn phụ :Giải các phương trình sau:

1 log22x+2 log2 x− =2 0

2 1 log (+ 2 x− =1) logx−14

3 lg2x−5 lgx=lgx3−7

4 2 log2x+log 162 x− =7 0

4 lnx+2 lnx =

− +

6 logx2 + log2x = 5/2

7 log2x + 10 log2x+ =6 9

Trang 5

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 5

8 1

3

5 log

3

9.logx3

9 3logx16 – 4 log16x = 2log2x

10 2 2 2 1

2

log x+3log x+log x=2

III./BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Giải các bất phương trình

1 16x – 4 ≥ 8

2

2 5

1

9 3

x+

  <

 

 

3

6 2

9x ≤3x+

4 4x2− +x 6 >1

5

2

4 15 4

3 4

1

2

x x

x

− +

 

 

6 22x + 6 + 2x + 7 > 17

7 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3

8

4x− 2x− 3

> +

9 5.4x+2.25x ≤ 7.10x

10 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15

11 4x +1 -16x ≥ 2log48

12 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

13 3x +1 > 5

14 (1/2) 2x - 3≤ 3

15 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)

IV./BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Giải các bất phương trình

1 log4(x + 7) > log4(1 – x)

2 log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4

3 log2( x2 – 4x – 5) < 4

4 log1/2(log3x) ≥ 0

5 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3

6 log2x(x2 -5x + 6) < 1

7 log22x+log2x≤0

8 log1/3x > logx3 – 5/2

1 logx+logx>

CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG I/ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN :

Dạng 1: Tính tích phân bằng định nghĩa và tính chất

Tìm tích phân các hàm số sau:

1

3

3

1

(x 1)dx

+

2

4

4

2

4 ( 3sin )

cos x x dx

π

π

3

2

2

1

4

2

0

(3 cos 2 ).x dx

π

+

5

1

0

(e x +2)dx

6

1 2 0

(6x +4 )x dx

7

3 2 3

1

8

4 2 1

3 2

− +

9

2 2 2 1

2

1 2

x

10

3

0

2x−4dx

11

2 2 0

xx dx

Dạng 2: Tính tích phân f[ (x)] '(x)dx

b

a

bằng phương pháp đổi biến

Tính tích phân sau :

1) 1 3( )

0

1

I =∫x x+ dx ĐS : 9

20 2)

2 4

2

1

x

∫ ĐS : 275

12

3)

1

0

(1 )

I=∫xx dx ĐS : 1

168 4)

2

x dx I

x

=

+

∫ ĐS : 4

3

Lop12.net

Trang 6

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 6

5 )

1

0

(1 )

I =∫x +x dx ĐS : 15

16 6)

1

0

2

I=∫xx dx ĐS : 8 2 7

15

7)

1

0

5 ( 4)

x

x

=

+

∫ ĐS : 1

8 8)

1

1 ln

e

x

x

+

=∫ ĐS : 2(2 2 1)

3

9)

4

0

(cos x sin x dx)

π

∫ 10)

4

0

cos 2

1 2 sin 2

x dx x

π

+

∫ 11)

2

0

sin 3

2 cos 3 1

x dx x

π

+

Dạng 3: Tính tích phân bằng phương pháp từng phần:

Tính các tích phân sau :

1)

1

0

( 1) x

I=∫ x+ e dx ĐS : e

2)

1

0

x

I=∫xe dx ĐS : 1

3)

1

2 0

( 2) x

I=∫ xe dx ĐS :

2

5 3 4

e

4 )

2

1

ln

I =∫x xdx ĐS : 2 ln 2 3

4

5)

2

0

( 1) s inx

π

=∫ + ĐS : 2

6) 2

1

ln

e

I =∫x xdx ĐS :

2

1 4

7) 2

1

ln

e

I =∫x xdx ĐS :

3

2 1 9

8)

1 2 0

x

I =∫x e dx ĐS : e-2 9)

1 2 0

(2 1) x

I =∫ x + +x e dx ĐS : 3e-4 10) 3 ( )

2 0

ln 3

II/ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH

Dạng toán1: Diện tích hình phẳng

1 Tính diện tích hình phẳng gh bởi đồ thị của hàm số y = sinx trên đoạn [0;2π ] và trục hoành

2 Tính diện tích hp gh bởi (P1): y = x2 –2 x , và (P2) y= x2 + 1 và các đường thẳng x = -1 ; x =2

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (P): y= x2 - 2x và trục hoành

4 Tính diện tích hp gh (H): y x 1

x

+

= và các đường thẳng có phương trình x=1, x=2 và y=0

5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (C): y= x4 - 4x2+5 và đường thẳng (d): y=5

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x3 –3 x , và y = x

Dạng toán 2: Thể tích của một vật thể tròn xoay

1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox: x = –1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2–2x

2 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox:

a/ y = cosx ; y = 0 ; x = 0 ; x =

4

π

b/ y = sin2x ; y = 0 ; x = 0 ; x = π

c/ y = 2

x

xe ; y = 0 ; x = 0 ; x = 1

Trang 7

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 7

CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC Bài 1: Thực hiện các phép toán sau:

1 (2 - i) + 1 2

3 i

2 ( ) 2 5

2 3

3 4

3 3 1 3 2 1

3i 2 i 2i

 −  + − + −

4 3 1 5 3 3 4

4 5i 4 5i 5i

 +  − − +  + − − 

5 (2 - 3i)(3 + i)+ (3 + 4i)2

6

3 1 3

2 i

7 1 2

i i

+

− -

2 3

4 5

i i

− +

8 3

5 i− + (4 2 3)(2 2 )

i

+

Bài 3: Tìm phần ảo và mô đun của số phức z, biết:

1 ( ) (2 )

2 ( ) ( ) ( )2

2 3− i z+ +4 i z= − +1 3i

3 ( ) (2 ) ( )

1+i 2−i z= + + +8 i 1 2i z

4 ( )3

1 3 1

i z

i

=

5 (1 )(2 )

1 2

z

i

=

Bài 2: Giải các phương trình sau trên tập số phức

1 z2 + 5 = 0

2 z2 + 2z + 2 = 0

3 z2 + 4z + 10 = 0

4 z2 - 5z + 9 = 0

5 -2z2 + 3z - 1 = 0

6 x2 + 7 = 0

7 x2 - 3x + 3 = 0

Bài 3: Tìm số phức z thỏa mãn từng trường hợp:

a) z =2 và z là số thuần ảo

b) z =5 và p.thực của z bằng 2 lần phần ảo của nó

c) z = 17 và phần thực nhỏ hơn phần ảo là 3

Bài 4: Tìm các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức: ( ) ( )2

1 3− i x+y 2−i = −4 9i

BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI

Bài 1 Giải phương trình 2x2−5x+ =4 0 trên tập số phức

4 4

4 4

Bài 2 Giải phương trình 2

4 7 0

xx+ = trên tập số phức

TN THPT – 2007 (lần 1) Đáp số: x1= +2 3i ; x2 = −2 3i

Bài 3 Giải phương trình 2

6 25 0

xx+ = trên tập số phức

TN THPT – 2007 (lần 2) Đáp số: x1= +3 4i ; x2 = −3 4i

Bài 4 Tìm giá trị của biểu thức:

(1 3 ) (1 3 )

Bài 5 Giải phương trình x2−2x+ =2 0 trên tập số phức

TN THPT – 2008 (lần 2) Đáp số: x1= +1 i ; x2 = −1 i

Bài 6 Giải phương trình 8z2−4z+ =1 0 trên tập số phức

4 4

4 4

Lop12.net

Trang 8

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 8

Bài 7 Giải phương trình 2z2− + =iz 1 0 trên tập số phức

2

Bài 8 Giải phương trình 2z2+6z+ =5 0 trên tập số phức

2 2

x = − + i ; 2 3 1

2 2

x = − − i

Bài 9 Cho hai số phức: z1= +1 2i, z2 = −2 3i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1−2z2

Bài 10 Cho hai số phức: z1= +2 5i, z2 = −3 4i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z 1 2

Bài 11 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+ =10 0 Tính giá trị của biểu thức

| | | |

CHỦ ĐỀ 5: TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Bài 1 :Cho A(1; 3; 1), B(0; 1; 2), C(0; 0; 1)

a/ Cm A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 2: Cho A(1; 3; –2), B(–1; 1; 2), C(1; 1; –4)

a/ Viết ptts các đường trung tuyến của tam giác ABC

b/ Viết ptts các đường AB, AC, BC

Bài 3: Cho A(1; 3; 1), B(2; 1; 2), C(0; 2; –6)

a/ Tìm G là trọng tâm tam giác ABC

b/ Viết ptts đường thẳng qua G và song song với AB

Bài 4: Cho A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

a/ Viết phương trình các mặt phẳng (ACD), (BCD)

b/ Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua AB và song song với CD

Bài 5: Cho A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

a/ Viết phương trình các mặt phẳng (ABC)

b/ Viết phương trình mặt phẳng đi qua D và song song với mp(ABC)

Bài 6: Cho A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

a/ Viết ptts đường thẳng qua A và song song với BC

b/ Viết ptts đường thẳng qua A và vuông góc với mp(BCD)

Bài 7: Viết phương trình mặt phẳng (α)

a/ Đi qua A(1; 2; 3) và song song với các mặt phẳng tọa độ

b/ Đi qua A(1; 2; 3) và song song với mặt phẳng : x + y + z = 0

Bài 8: Viết phương trình mặt phẳng (α)

a/ Đi qua A(1; 2; 3), B(1; 6; 2) và vuông góc với mặt phẳng : 3x + y + 2z = 0

b/ Đi qua M(3; 1; –1), N(2; –1; 4) và vgóc với mặt phẳng : 2x – y + 3z – 1 = 0

Bài 9: Viết ptts đường thẳng

a/ Đi qua A(–2; 3; 1) và có vectơ chỉ phương ar=(2; 0;3)

b/ Đi qua A(4; 3; 1) và song song với đường thẳng

1 2 3

3 2

= +

 = −

 = +

Trang 9

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 9

Bài 10: Viết ptts đường thẳng

a/ Đi qua A(-2; 1; 0) và vuông góc với mặt phẳng : x + 2y – 2z + 1 = 0

b/ Đi qua B(0; 3; 1) và song song với trục Ox

Bài 11:

a/ Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(5; –3; 7) và đi qua M(1; 0; 7)

b/ Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M

Bài 12: Lập phương trình mặt cầu (S) biết:

a/ Đường kính AB với A(1; 2; 3), B(3; 2; 1)

b/ Tâm I(1; 1; 1) và tiếp xúc mặt phẳng (α) : 3y + 4z + 1 = 0

Bài 13:

a/ Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–2; 1; 1) và tiếp xúc mặt phẳng (α) :

x + 2y – 2z + 5 = 0

b/ Viết phương trình mặt phẳng đi qua tâm I(–2; 1; 1) và song song với mặt phẳng (α)

Bài 14 : Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 9 = 0

a/ Tìm tâm và bán kính mặt cầu

b/ Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với mặt phẳng :

x + 2y – 2z + 15 = 0

Bài 15: Cho A(1; –1; 3), B(3; 0; 1), C(0; 4; 5)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b/ Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua OA và vuông góc với mặt phẳng : x + y + z = 0

Bài 16: Cho A(1; –1; 3), B(3; 0; 1), C(0; 4; 5)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua C và vuông góc với AB

b/ Viết ptts đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (α)

Bài 17: Cho A(1; –1; 3), B(3; 0; 1), C(0; 4; 5)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với BC

b/ Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (α)

Bài 18: Cho mặt phẳng (α) : 3x – 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng ∆: 1 7 3

a/ Chứng tỏ ∆ song song với (α)

b/ Tính khoảng cách giữa ∆ và (α)

Bài 19: Cho mặt phẳng (α) : 2x – 2y + z + 3 = 0 và đường thẳng ∆: 3 1 1

a/ Chứng tỏ ∆ song song với (α)

b/ Tính khoảng cách giữa ∆ và (α)

Bài 20: Viết ptts đường thẳng

a/ Đi qua M(5; 4; 1) và có vectơ chỉ phương ar=(2; 3;1)−

b/ Đi qua N(2; 0; –3) và // với đường thẳng

1 2

3 3 4

= +

 = − +

Bài 21: Viết ptts đường thẳng

a/ Đi qua A(2; –1; 3) và vuông góc với mặt phẳng : x + y – z + 5 = 0

Lop12.net

Trang 10

Trường THPT Ninh Hải Tài liệu ôn thi TNTHPT năm 2011

Trang 10

b/ Đi qua P(1; 2; 3) và Q(5; 4; 4)

Bài 22: Cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng ∆:

2

1 2

= +

 = +

a/ Tìm tọa độ H là hình chiếu vgóc của A trên đthẳng ∆

b/ Tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua đường thẳng ∆

CHỦ ĐỀ 6:THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN-KHỐI NÓN –TRỤ-CẦU

Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt

phẳng (SAB),Góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằngα

( 0 <α < 900

).SB = a 2 và góc BCS = 450

1/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) Kq : ( , ( )) sin 2

2

a

2/ Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB) và các mặt của hình chóp là tam giác vuông

3/ Tính theo a, α thể tích của khối chóp S.ABC.Tìm α sao cho thể tích lớn nhất

V =

3

2 sin 2

6

=> V lớn nhất

4

π α

<=> =

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.SA vuông góc với (ABCD) và SA

= 2a

I,J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC,ADC Gọi V1 là thể tích khối chóp S.AIJ và V2 là thể tích khối chóp S.ABCD.Tính tỷ số : 1

2

V

V Kq :

1 2

1 6

V

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AB=a AD; =a 3; SA=a 3 và SA vuông góc với (ABCD)

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a Kq : 3

.

S ABCD

b/ Gọi I là trung điểm của SC.Chứng minh I là tâm mặt cầu (S)ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện tích mặt cầu (S) Kq : S = 2

10 a π

c/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) Kq : d(A,SBD) = 3

15

a

Bài 4 Cho hình chop S.ABCD đáy là hình chữ nhật Biết SA=AB = a , AD = 2a, SA⊥(ABCD)

a/ Tính thể tích của hình chóp S.ABCD Kq : V = 2 3

3a b/ Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Kq : r = 6

2

a

Bài 5 Cho hình chop S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc với mp (

ABC), biết AB = a, BC = a 3 và SA = 3a

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a Kq : V =

3

3 2

a

b/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn BI theo a Kq : 13

2

a

BI =

Bài 6 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=a và A’B=a 5

a/ Gọi M là trung điểm của cạnh CC’ và cắt lăng trụ theo hai mặt phẳng (MAB) , (MA’B’) ta được ba khối chóp đỉnh M Hãy gọi tên ba khối chóp đó

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w