1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 20 (buổi sáng)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 173,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1.ổn định lớp.. H: Nhắc lại cách đặt tính,tính theo cột däc?[r]

Trang 1

Tuần 20

Ngày soạn:Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

-**************** -Tiết 2+3: Học vần: Bài 77 ach

A.Muùc tieõu:

- Đọc ủửụùc vaànă ach; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

*DG&BVMT: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập,không xé sách vở,không vứt giấy ra sân trường

*Học sinh KT: Đọc được vần ach.

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-ẹoùc vaứ vieỏt: công việc ,cái lược

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ach.

b Dạy vần:

*/ ach:

* Nhận diện vần: Vần ach tạo nên từ và ch

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần :ach - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần ach

- H : So sánh ach với ac?

- Có ach muốn có tiếng sách ta thêm âm

gì?

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về cái cuốn sách và ghi từ khoá : cuốn

sách

- HS đọc liền: ach ,sách ,cuốn sách

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần ach ?

*DG&BVMT: Giữ gìn sách vở học tập,không xé

vứt giấy ra sân trường

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- giống : bắt đầu bằng a

- khác: ach kết thúc bằng ch

- HS đọc CN, lớp + cài vần ăc

- âm s + dấu sắc ,cài sách

- HS đánh vần + đọc trơn

- cuốn sách

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Lắng nghe

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

Trang 2

- GV hướng dẫn HS viết:

-> GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt: ach ,sách ,cuốn sách

+ HS đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “.Giữ gìn sách vở ”.

- H: Trong tranh vẽ gì?

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- Bọc lại sách vở

- Không để rách sách

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết lần lượt : ach ,sách ,cuốn sách

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

-************ -Tiết 4: Toán (Tiết 77) Phép cộng dạng 14 + 3

A.Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Biết cộng nhẩm dạng 14+3

- BT cần làm:Bài 1(cột1,2,3),Bài 2(cột 2,3),Bài 3(phần 1)

*HSKT: làm được phép tính 14 + 3.

Trang 3

B.Đồ dùng: Các bó chục que tính và các que tính rời.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: H: Hai chục còn gọi là bao

nhiêu? 20 có mấy chục,mấy đơn vị?

-> Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Gt cách làm phép tính cộng 14+3:

- Lấy 14 qt rồi lấy 3 qt nữa.Có tất cả bao

nhiêu qt?

*HD HS thực hiện phép tính theo cột dọc

- Số 14 viết trước,số 3 viết sau thẳng hàng

với số 4

- Viết dấu cộng 14

- Kẻ vạch ngang dưới hai số +

*Cách tính(tính từ phải sang trái) 3

- 4 cộng 3 bằng 7,viết 7 1 7

Vậy : 14 + 3 = 17

c.Thực hành:

Bài 1(108) Tính

H:Em nào đọc phép tính thứ nhất? Nêu

cách tính,tính?

- Các phép tính còn lại HS làm bảng con

Bài 2(108) Tính

H:Em nào nêu và làm phép tính thứ nhất

-Các phép tính còn lại HS tính nhẩm

Bài 3(108)Điền số thích hợp vào ô

trống(theo mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu

- HS làm SGK

- Chấm điểm,nhận xét

4 Củng cố:

- Cách đặt tính và tính phép cộng 14+3.?

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- 2 HSTL

- 2 HSNL

- HS thực hiện trên que tính

- 17 qt

- HS quan sát

- 1 HS nhắc lại cách đặt tính , tính

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS

- HS làm bảng con

- HS nêu yêu cầu

13 + 6 = 19 12 + 1 = 17

12 + 2 = 14 16 + 2 = 18

10 + 5 = 15 15 + 0 = 15

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát

- làm SGK,1 HS làm bảng phụ

- 1 HS nêu

- Lắng nghe

******************************************************************

Ngày soạn:CN ngày 17 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán :(Tiết 78) Luyện tập

A.Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 20,cộng nhẩm dạng 14 + 3

- BT cần làm: Bài1 (cột 1,2,4), Bài2 (cột 1,2,4), Bài3 (cột 1,3)

* HSKT: Làm được 1 phép tính của bài tập 1.

B.Đồ dùng: Bảng phụ.

Trang 4

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: Tính 12 13

+ +

6 6

-> Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Bài tập:

Bài 1(109) Đặt tính rồi tính

- HS đặt tính theo cột dọc

Bài 2(109) Tính nhẩm:

HS làm miệng

Bài 3(109)Tính

HS làm từ trái sang phải(tính hoặc nhẩm)

và ghi kết quả cuối cùng

4.Củng cố:

H:Nêu cách đặt tính,tính phép cộng dạng

14 + 3?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- HS làm bảng con,lớp

- 1 HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- Lớp làm vào bảng con

- 3HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu,cách làm

15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 13 + 5 = 18

19 + 1 = 20 12 + 0 = 12 15 + 3 = 18

- HS nêu yêu cầu,cách làm

10 + 1 + 3 = 14 11 + 2 + 3 = 16

16 + 1 + 2 = 19 12 + 3 + 4 = 19

- 1 HS nêu

- Lắng nghe

-**************** -Tiết 2: Âm nhạc: Bầu trời xanh

- GV chuyên soạn và giảng

-****************** -Tiết 3, 4 : Học vần: Bài 82 ich – êch

I.Mục tiêu:

* Yêu cầu cần đạt :

- Đọc,viết : ich , êch ,tờ lịch , con ếch ; từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

*GD&BVMT:HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống

*Học sinh KT: Đọc được vần ich ,êch.

B.Đồ dùng: - Tranh minh hoạ cho bài học.

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2.KT bài cũ:

- Đọc bài SGK

-> Đánh giá, nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: ich , êch.

- HS hát

- 3 HS đọc

- 2 HS nhắc lại

Trang 5

b Dạy vần:

*/ ich:

* Nhận diện vần: ich tạo nên từ i và ch.

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : ich - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần ich

- H : So sánh ich với ach ?

- Có ich muốn có tiếng lịch ta thêm âm

gì?

- Phân tích tiếng : lịch

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về tờ lịch và ghi từ khoá tờ lịch

H: Phân tích từ tờ lịch

-HSđọc liền:ich,lịch,tờ lịch

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần ich ?

*/ êch : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần êch được tạo nên từ ê và ch

H: So sánh vần êch với ich?

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

-> GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt:,ich,êch,tờ lịch , con êch

+ HS đọc từ ứng dụng

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- Khác: ich bắt đầu là i

- Giống: đều kết thúc bằng ch

- HS đọc CN, lớp + cài vần ich

- âm l + dấu nặng ,cài lịch

- l đứng trước, ich + dấu nặng

- HS đánh vần + đọc trơn

- tờ lịch

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- tờ đứng trước lịcht đứng sau

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng t

- Khác: ươt bắt đầu bằng t

- CN , lớp

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

Trang 6

- Luyện đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng.

H: Tranh vẽ gì?

+GV chỉ cho HS đọc thầm

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

*GD&BVMT:HS yêu thích chú chim sâu

có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc

sống

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “ Chúng em đi du lịch.”

- H: Trong tranh vẽ gì ?

Em nào đã được đi du lịch?Khi đi du lịch

các em thường mang theo những gì?Kể

lạichuyến đi du lịch mà em đã được đi

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- 2 HS đọc

- HS đọc CN- ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- Các bạn đang đi du lịch

- HS xung phong trả lời

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết bài

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

*******************************************************************

Ngày soạn:Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Đạo đức: Bài 9 Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo.(Tiết 2)

A.Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

*HS khá, giỏi:

- Hiểu được thế nào lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

*HSKT:

- Biết là người HS cần phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

B.Đồ dùng: - Vở BT Đạo đức 1

- Các bài hát về chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ:

H: Cần làm gì khi gặp thầy giáo , cô giáo?

H: Cần làm gì khi đưa hặc nhận vật gì từ tay

thầy giáo , cô giáo?

-> Nhận xét, đánh giá ở mức

3.Bài mới:

- HS hát

- cần chào hỏi lễ phép

- cần đưa bằng hai tay

Trang 7

a.Giới thiệu bài: Khi gặp thầy giáo cô giáo cần

chào hỏi lễ phép.Khi đưa hoặc nhận vật gì từ

thầy giáo , cô giáo cần đưa bằng hai tay

- GV ghi đầu bài

- Nhắc HS giở Vở BT đạo đức- T30

b.Nội dung:

*Hoạt động 1: Bài tập 3.

-GV nêu yêu cầu: Hãy kể về một bạn biết lễ

phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo

- GV kể thêm 1,2 tấm gương

H: Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép và

vâng lời thầy giáo, cô giáo

-> GVKL: Thầy giáo, cô giáo đã không quản

khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ lòng

biết ơn thầy giáo,cô giáo các em cần lễ

phép,lắng nghe và làm theo lời thầy giáo cô

giáo dạy bảo

* Hoạt động 2: Bài tập 4.

GV nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu bạn em

chưa lễ phép , chưa vâng lời thầy giáo?

-> GVKL: Khi bạn em chưa lễ phép,chưa

vâng lời thầy giáo,cô giáo em nên nhắc nhở

nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy

*Hoạt động 3: HS vui múa hát về chủ đề “lễ

phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.”

4.Củng cố:

H:Vì sao phải lễ phép với thầy giáo ,cô giáo?

-> GV nhắc lại

H: Em nào nhắc lại được 2 câu thơ cuối bài?

5.Dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà thực hiện theo bài học và chuẩn bị

trước bài 10: Em và các bạn

- Lắng nghe

- 1 HS nhắc lại

- HS giở vở BTĐạo đức

- HS làm việc CN

-Thời gian suy nghĩ (3 phút)

- Một số HS kể trước lớp

- Cả lớp trao đổi,nhận xét

- CN trả lời

- HS thảo luận theo cặp (3 phút)

- Một số cặp lên trình bày

- Cả lớp trao đổi,nhận xét

- CN xung phong lên hát

- Nhận xét.Đánh giá ở mức

- Vì thầy cô giáo là những người đã không quản khó nhọc,chăm sóc dạy

dỗ em.Vì vậy các em cần lễ phép,vâng lời thày giáo cô giáo

- 2 HS

- Lắng nghe

-********************* -Tiết 2: Toán (Tiết 79) Phép trừ dạng 17- 3.

A Mục tiêu:

- Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3

- BT cần làm: Bài 1 (a), Bài 2(cột 1,3), Bài 3 (phần 1)

*HSKT: Biết viết phép tính 17 – 3.

B.Chuẩn bị: Bó một chục que tính và các que tính rời.

C.Các hoạt động dạy và học:

Trang 8

2.KT bài cũ: Tính 14 15

+ +

-> Nhận xét,đánh giá

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 –

3

* Thực hành trên que tính:

- Lấy 17 que tính(1 bó chục que tính và 7

que tính rời),rồi tách thành 2 phần:bên

trái có một bó chục que tính,bên phải 7

que tính rời.Từ 7 que tính rời tách lấy 3

đặt xuống dưới

H: Còn lại bao nhiêu que tính?

*HD cách đặt tính và làm tính trừ:

- GV thực hiện trên sơ đồ

*Cách đặt tính và tính theo cột dọc:

- Viết số 17,sau đó viết số 3 sao cho 3

thẳng hàng với 7, viết dấu trừ ở giữa hai

số,kẻ vạch ngang dưới hai số

- Tính: + 7 trừ 3 bằng 4,viết 4

+ Hạ 1 viết 1

H:Em nào nhắc lại cách tính?

H: 17 – 3 = ?

-Vậy : 17 – 3 = 14

->H:Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì?

c.Bài tập:

Bài 1(110) Tính.

H: BT yêu cầu gì?

H: Nhắc lại cách đặt tính và tính?

Bài 2(110) Tính

H: BT yêu cầu gì?

Em nào tính cho cô phép tính thứ nhất:

12 – 1 = ?

H: Em có nhận xét gì về phép tính 14–

0?

Bài 3(110) Điền số thích hợp vào ô trống

( theo mẫu) H: BT yêu cầu gì?

H: Vì sao em điền số 13?

4.Củng cố:

H: Em nào hãy nêu cho cô cách đặt

tính,tính phép trừ 17 – 3?

- HS làm bảng con,bảng lớp

- 1 HSNL

- HS thực hành trên que tính

- 14 que tính

- HS quan sát

- HS quan sát

- 3,4 HSNL

- 14

- 1 HSNL

- 1 HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS làm bảng con,lớp

- 1 HS nêu yêu cầu,cách làm

12 – 1 = 11

- Các phép tính còn lại HS làm miệng

12 – 1 = 11 14 – 1 = 13

17 – 5 = 12 19 – 8 = 11

14 – 0 = 14 18 – 0 = 18

- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số đó

- 1 HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS làm vào sách,1 HS làm bảng phụ

- vì 16 – 3 = 13

- 1 HS nêu

Trang 9

5.Dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài:

Luyện tập chung

- Lắng nghe

-**************** -Tiết 3 + 4: Học vần : Bài 83 Ôn tập

A.Mục tiêu:

- Đọc được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Anh chàng Ngốc

và con ngỗng vàng”

* HS khá giỏi: Kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh.

*HS KT: Đọc được 1- 2 vần trong bảng ôn.

B.Đồ dùng: SGK Tiếng việt 1,Tranh minh họa.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ:

- Đọc từ: vở kịch,vui thích,mũi hếch

- Đọc viết: tờ lịch , con ếch

- Đọc bài trong SGK

-> Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Nội dung:

* Ghép âm thành vần:

- Đọc các âm ở cột dọc

- Đọc các âm ở dòng ngang

- Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở

dòng ngang tạo thành các vần đã học

- GV chỉ theo thứ tự ,chỉ linh hoạt

- GV đọc , HS chỉ

* Từ ứng dụng:

- GV chỉ bảng cho HS đọc thầm

- GV chỉ bảng cho HS đọc CN

H: Tiếng nào có vần vừa ôn?

- GV đọc mẫu, giảng từ

- GV chỉ theo thứ tự ,chỉ linh hoạt

*Viết bảng con:

- Gv viết mẫu, nêu cách viết

- HS hát

- Đọc CN

- viết bảng con

- 3 HS

- 1 HS nhắc lại

- CN

- CN

- CN

- CN

- CN

- HS đọc thầm

- Đọc CN

- thác,chúc,ích

- Lắng nghe

- CN.nhóm , lớp

- Quan sát

- Viết bảng con

Trang 10

-> Nhận xét,đánh giá.

4.Củng cố:

H: Các em vừa được ôn vần có kết thúc

bằng gì?

- HS đọc lại bài

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài,chuẩn bị học bài T2

Tiết 2

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ:

H: Em nào lên bảng đọc được bài T1?

-> Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới:

a.Luyện đọc:

*Luyện đọc bài tiết 1:

- GV chỉ theo thứ tự,chỉ linh hoạt

-> GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS

*Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng:

H: Tranh vẽ gì? - GV giảng tranh

- Gv chỉ bảng cho HS đọc thầm

H: Em nào lên bảng tìm vần vừa ôn có

trong các từ?

- GV nêu cách đọc ,đọc mẫu

b.Đọc bài trong SGK:

- GV đọc mẫu

- HS đọc thầm

- HS đọc CN

-> Nhận xét, đánh giá điểm

c Kể chuyện: “Anh chàng Ngốc và con

ngỗng vàng”

- GV kể lần 1

- Gv kể lần 2 theo tranh

H: Qua câu chuyện em thấy chàng Ngốc

là người ntn?

-> GV kết luận: Nhờ sống tốt bụng Ngốc

đã gặp được điều tốt đẹp ,được lấy công

chúa làm vợ

H:Trong cuộc sống hàng ngày các em

cũng phải sống ntn?

-GV: Trong cuộc sống hàng ngày các em

cũng phải thật thà,biết giúp đỡ mọi người

thì các em sẽ gặp được nhiều điều tốt đẹp

4.Củng cố:

H:Các em vừa được ôn luyện các vần có

kết thúc bằng gì ?

*Trò chơi:” Chỉ nhanh,chỉ đúng”

- c, ch

- Lắng nghe

- 2 HS

- CN

- vẽ 2 bạn đang đi học

- 1 HS lên tìm và gạch chân

- Lắng nghe

- HS đọc CN, ĐT

- Lắng nghe

- CN

- 5,6 HS đọc

- 2 HS nêu

- Lắng nghe

- Quan sát,lắng nghe

- Tốt bụng

- thật thà

- c, ch

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w