1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh 12 cơ bản bài 32: Nguồn gốc sự sống

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Ăngghen 1878: sự sống phát sinh/TĐ trong những đk lsử nhất định là kết quả của sự vận động từ chất VC --> HC đơn gian --> phức tạp -> prôtêin/ phương thức hóa học + Q/n hiện đại: sự ph[r]

Trang 1

Ngày %&'

Ngày ('

)

CHƯƠNG II- SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN

TRÁI ĐẤT Bài 32: NGUỒN GỐC SỰ SỐNG I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu +,! quan / / +' 01 2 3! % %34

- 5 +,! %6 +2 3 giai +&' phát sinh và ) hóa !; sinh <4 So sánh +,! 3 giai +&'4

- Phân tích +,! > dung, @) -A? nhân )3 tác +> vào )B giai +&' trong quá trình phát sinh % %3 Giai +&' ) hóa hóa  ! và giai +&' ) hóa )1 sinh

 !

- Tìm

-

86 )I! hóa  !4

2 Kĩ năng:

- JK L MN8 %6 +2 thông qua &') +> +1 %6 +2 câm

- JK L so sánh, hình thành khái / 4

3 Thái độ:

- HS )L thêm lòng yêu khoa  ! và say mê nghiên !I khoa  ! thông qua tìm

D các giai +&' phát sinh % %3? +P! Q/) qua các thí / !I minh cho quá trình này, nhen nhóm trong HS ý )S nghiên !I !I minh các A )) khoa  !4

II/ Chuẩn bị: Hình 32 SGK

III/ Phương pháp:

IV/ Tiến trình:

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ:

-  hóa M< là gì? Nêu các < ) hóa !; sinh <

2 Bài mới:

2 3! % %3 là >) k/n +,! con  quan tâm )B lâu và +,! hoàn

+ ) ) sinh (Aristot): Sinh 0N) ) nhiên sinh ra )B !F) vô !6 (cá sinh ra )B

bùn, giun )B +F)X4

+

+? theo các thiên )'!4

+ _H 1878: % %3 phát %U^ trong G +@ M%a F) +b là @) -A

!; % 0N +> )B !F) VC > HC +6 gian > 8I! )'8 -> prôtêin/ 86 )I!

hóa  !

+ Q/n / +' % phát sinh % %3 là quá trình ) hóa !; h/c cacbon (f +

hình thành / )6 tác G các +' phân )a prôtêin & A.Nu có @A L ) nhân

+ ) + <4

1920: Oparin & Handan > A ))

CHC +,! hình thành )B CVC/hóa  !

C H O N

Cacbua kim M&' NH3

C2N2

Cacbua hydro

Axit amin

Saccarit,L,G Nuclêôtit

Prôtêin, A.nu

I Tiến hóa hóa học:

* Hình thành CHC từ chất vô cơ

1) Quá trình hình thành CHC đơn giản từ các chất

vô cơ:

a) -Trong khí -D nguyên ); !; trái +F) +l có các khí CH4, NH3, C2H2, H2O, ! có O2 ,N2

- < tác (n !; 2 NL/tnhiên các !F) VC )6 tác 0< nhau )'& HCHC +6 A

+ ban + )8 +: 3 )3 C,H,O(Saccarit, lipit ) + sau +: 4 )3 C,H,O,N( a.amin, nuclêôtit)

Trang 3

Hoạt động GV-HS Nội dung

? T/n o c/m +1 gì? cF) %3 có )D

)'& ra Qo cách nhân )'& không?

? ^J Trái ^F) / nay, M/ các !F) h/c

có )D +,! hình thành )B CVC không?

' sao?

- Có lẽ là ARN xuất hiện trước ADN

Về sau khi xuất hiện phức hợp có lớp

màng bao bọc thì CLTN tác động, từ các

ARN có khả năng nhân đôi được CLTN

tích lũy, về sau tiến hóa tạo ra ADN cấu

trúc bền hơn- lưu trữ và bảo quản TTDT

- CLTN tác động chọn ra hệ đại phân tử

có khả năng nhân đôi và dịch mã

- Coaxecva +l có G +P! tính %6 khai:

trao + !F)? sinh (p? sinh %A4 W^c

@D lí hóa; ST !6 < lí hóa,SS @D phân

chia !6 <X

?  xh màng có ý K gì?

W!D sang )D +>! MN8? A M/ )>!

mt, ^c !; +> theo 86 )I! sinh

 !? ) +1 !rX

?  xúât / các enzym có tác (n gì?

W^c )B 86 )I! lí hóa % !X

?Ý K !; % EF) / !6 ! ) sao

b) Thí / !; M6 và Urây (1953)

- w ,8Wc4, NH3,H2  Diencaothe   A.amin

2) Quá trình trùng phân tạo nên các đại phân tử hữu cơ:

- B a.amin trùng phân > pôlipéptit

* Thí / !; Fox và !> % : A.amin 150180C 8 M8H8))4

- B nuclêôtit > A.nuclêic

II Tiến hóa tiền sinh học:

* Hình thành TB sơ khai từ các h/c HC.

- Trong <!? các +' phân )a L,P, 444)6 tác )'& nên G  ) { - coaxecva Coaxecva có QD

/ %6 khai !; % %3

- Do Lipit có +P! tính @b <! nên hình thành M<8 màng L cách coaxecva 0< mt > giúp ^c / -A 64

CLTN !  ra / +' phân )a có @A L sao chép

và (b! mã làm cho !F trúc và )D )I! coaxecva ngày càng hoàn )/

- F) / enzim: xúc tác cho qt phiên mã (b!

Trang 4

Hoạt động GV-HS Nội dung

chép?

W!D SS @D !6 < sinh  !X

! / 

- cho L và >) %3 hchc vào <! >

)'&  ) lipôxôm

- '& +,! coaxecva

? Vì sao trong cùng +@ G các /

)6 tác khác không )8 )n! 8)D mà

!r )2 )' / Pr-A.Nu?

THHH: 2 )r L

THTSH: 2 )r L

l?)U,8? phân A nhanh 64

- F) / !6 ! ) sao chép:

=> < )(n !; CLTN )B các coaxecva mang

có @A L ) nhân +? phiên mã, (b! mã, ^c?

ST và sinh %A

(Các !F trúc nào không có +,! @A L ^c NL, nhân +444 thì %5 không )2 )'X

*Tiến hóa sinh học: từ các TB nguyên thủy tạo ra các sinh vật ngày nay( đơn bào, đa bào )/chịu tác động của NTTH

3) Củng cố:

- - A M câu { SGK

4) Hướng dẫn về nhà:

- A M các câu { SGK - c~ Qb bài 77* phát )D !; sinh < qua các +' +b !F) RÚT KINH

Ngày , tháng , 2010  )S kí (/)

... mã, (b! mã, ^c?

ST sinh %A

(Các !F trúc +,! @A L ^c NL, nhân +444 %5 khơng )2 )''X

*Tiến hóa sinh học: từ TB nguyên thủy tạo sinh vật ngày nay( đơn bào,...

- A M câu { SGK - c~ Qb 77* phát )D !; sinh < qua +'' +b !F) RÚT KINH

Ngày , tháng , 2010  )S kí (/)

... data-page="4">

Hoạt động GV-HS Nội dung

chép?

W!D SS @D !6 < sinh  !X

! / 

- cho L >) %3 hchc vào <! >

)''&  )

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w