1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 88, 89: Dạng lượng giác của số phức & ứng dụng

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC & ỨNG DỤNG Tiết 88-89 I/ Mục tiêu : + Về kiến thức : Giúp học sinh - Hiểu rõ khái niệm acgumen của số phức - Hiểu rõ dạng lượng giác của số phức - Biết công t[r]

Trang 1

GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN

DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC & ỨNG DỤNG

Tiết 88-89 I/ Mục tiêu :

+ Về kiến thức : Giúp học sinh

- Hiểu rõ khái niệm acgumen của số phức

- Hiểu rõ dạng lượng giác của số phức

- Biết công thức nhân , chia số phức dưới dạng lượng giác

- Biết công thức Moa – vrơ và ứng dụng của nó

+ Về kĩ năng :

- Biết tìm acgumen của số phức

- Biết biến đổi từ dạng đại số sang dạng lượng giác của số phức

- Biết tính toán thành thạo phép nhân,chia số phức dạng lượng giác

- Sử dụng được công thức Moa – vrơ và ứng dụng tìm sin3a , cos3a

+ Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy lô gíc giữa số thực và số phức

- Biết qui lạ về quen trong tính toán

Thái độ :

- thấy được cái hay của số phức thông qua ứng dụng và thực tiễn

- Rèn luyện tính cẩn thận , hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị :

+ Giáo viên: Máy tính cầm tay + Bảng phụ vẽ các hình biểu diễn số phức

+ Học sinh : Xem trước bài dạy và chuẩn bị các câu hỏi cần thiết

Chuẩn bị MTCT

III/ Phương pháp: Phương pháp gợi mở + vấn đáp + Nêu và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động

nhóm

IV/ Tiến trình:

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm danh , kiểm tra tác phong học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

Câu hỏi: Giải phương trình bậc 2 sau trên C:

z2 + 2z + 5 = 0 (1)

Gọi 1 học sinh lên bảng giải; cả lớp theo dõi

(1)  (z + 1)2 = - 4 Vậy z = - 1 2i

Cho 1 học sinh nhận xét

Giáo viên nhận xét , chỉnh sửa và đánh giá cho điểm

3/Bài mới:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 2

GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN

15’ HĐ1: Acgumen của số

phức z 0

- Nêu định nghĩa 1:

H1?: Số phức z 0 có bao 

nhiêu acgumen ?

Nêu VD1(SGK)

a/ Tìm acgumen của số

thực dương tùy ý

b/ Tìm acgumen của số

thực âm tùy ý

c/ Tìm acgumen của số 3i,

-2i, 1 + i

Dùng hình vẽ minh họa

và giải thích

HĐ2: Cho HS giải:

Biết số phức z 0 có 

1acgumen ; Hãy tìm 1

acgumen của mỗi số phức

sau:

z

z z

z; ;1

Gợi ý: Dùng biểu diễn

hình học của số phức để

tìm acgumen của nó

Quan sát hình vẽ ở bảng phụ

Tiếp thu định nghĩa

1/Một học sinh quan sát trên hình vẽ nhận xét trả lời

là 1acgumen của z thì

mọi acgumen của z có dạng: + k2  

1 HS trả lời : a/ Một acgumen là : = 0

b/ Một acgumen là:

=  

1 học sinh trả lời

4

, 2

, 2

Cho 2 HS đứng tại chỗ trả lời:

HS 1: z biểu diễn bởi OM

thì –z bởi -OM nên có acgumen là:   k2 1

HS 2: - có: - z

  k2 1

có cùng

z z

z z z

1

1

acgumen với z

1/ Số phức dưới dạng lượng giác:

a/ Acgumen của số phức z 0

ĐN 1:

Cho số phức z 0. Gọi M là điểm trong

mp phức biểu diễn số phức z Số đo (rad) của mỗi góc lượng giác tia đầu 0x,tia cuối 0M được gọi là một

acgumen của z

Chú ý: (SGK ) Tóm tắt lời giải VD1

Tóm tắt lời giải của HĐ2

20’ HĐ2: Dạng lượng giác của số phức

HĐ1: Từ hình vẽ giáo

viên dẫn dắt đến định

nghĩa 2

H? Để tìm dạng lượng

giác của số phức

z = a + bi khác 0 ta cần

làm những bước nào?

Nêu VĐ2: ( SGK )

Cho cả lớp giải sau đó gọi

từng HS trả lời

Gợi ý: Tìm r,

Nêu chú ý ( SGK )

HS tiếp thu ĐN2

HS trả lời:

a/ Tìm r , r = a2 b2

2/ Tìm : thỏa  

r

b r

,sin cos

1 HS đứng tại chỗ giải

số 2: 2(cos 0 + i sin 0)

số -2: 2(cosisin )

b/ Dạng lượng giác của số phức:

z = r(cosisin), trong đó r > 0 được gọi

là dạng lượng giác của

số phức z 0.Còn  dạng

z = a + bi(a,b R )  được gọi là dạng đại số của số phức z

Tóm tắt các bước tìm

Trang 3

GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN

Nêu VĐ3: ( SGK )

(Hướng dẫn đọc VĐ3)

HĐ2:

Cho z = r(cos +isin )  

(r > 0) Tìm môđun và

acgumen của từ đó suy

z

1

ra dạng lượng giác của

z

1

số i:

2

sin 2

i

4

sin 4 (cos

i

số 1 - 3 :

 

 

3

sin 3

i

Cả lớp giải theo nhóm

1 nhóm đại diện trình bày

z z

1

1 

a bi

b a bi a

1

z b a z

1 1

1

2

dạng lượng giác của số phức z = a + bi

1/ Tìm r 2/ Tìm

Tóm tắt lời giải VD2

Tóm tắt lời giải hoạt động 2

5’ HĐ3: Củng cố T 1

H1: acgumen của số phức

H2: Dạng LG của z

H3: Nêu các bước biễu

diễn số phức z = a + bi

Vậy = 2

1

r

1

Cos()isin()

gọi 3 HS trả lời

T

2

HĐ 3: Nhân và chia số phức dưới dạng LG

15

Từ HĐ2 ĐL

hướng dẫn HS c/m ĐL

tìm z.z’ = ?

z

z

z

'

' 

HĐ2 Nêu vd4

Tìm

i

i

3

1

H? Thực hiện phép chia

này dưới dạng đại số

HS tiếp thu ĐL

1HS đúng tại chỗ giải :

4

sin 4 (cos

i

 + i = 2

6

sin 6

i

=

i

i

 3

1

2 2

) 12

sin 12

i

2/ Nhân và chia số phức dưới dạng LG

ĐL (sgk)

Tóm tắt lời giải vd4

15

HĐ4 : Công thức Moa-vrơ và ứng dụng

HĐ1 : Nêu công thức

Moa- vrơ

HĐ2 : Nêu vd5

Tính (1+i)5

HS tiếp thu công thức 1HS giải

4

sin 4 (cos

i

 )5

3/ Công thức Moa-vrơ và ứng dụng : a/Công thức

Moa- vrơ(SGK)

r(cosisin)n=

Trang 4

GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN

HD giải

HĐ3: Nêu ứng dụng

H1: khai triển (cos + i

sin ) 3

H2 : công thức Moa -vrơ

H3: từ đó suy ra cos3 ,

3

sin

HĐ4 : Căn bậc hai của

số phức dưới dạng

lượng giác

Tính căn bậc hai của

Z = r(cos + i sin ) với  

r > 0

4

5 sin 4

5

i

2

2 2

2

i

= - 4 ( 1 + i )

HS1 : Trả lời

HS2 : Trả lời

HS3 : Đi đến KL

1 HS trả lời :

) 2

sin 2

i

2

sin 2

i

=

)) 2 sin(

) 2 (cos(i 

r

rn(cosn +isinn ) 

Xét khi r = 1

b/ứng dụng và lời giải

c/Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác

5’ HĐ5 củng cố T2

+ Nêu các phép toán

nhân chia của số phức

dưới dạng LG

+ Nêu CT Moa – vrơ

+ Tính ( + i )6

3

1 HS tính

= [2(cos ) ]6

6

sin 6

i

=26(cos + isin ) = - 2  6

4) Củng cố toàn bài : (10’) ( cho 4 nhóm làm mỗi nhóm 1 câu trong 5’ )

- Đại diện từng nhóm trả lời

Câu 1 : Tìm acgumen của số phức z = 1 + 3i

KQ : 1 acgumen là =

3

Câu 2 : Tìm dạng LG của só phức z = 1 + i

4

sin 4 (cos

i

 Câu 3 : tính ( 1 - i 3 )(1+i)

12

sin 12

Câu 4 : Tính )2008

1

(

i

i

KQ : - 1004

2

1

5) Hướng dẫn : Sử dụng máy tính chuyển từ dạng đại số sang dạng LG của số phức

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w